Ngời ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm để lát nền nhà.. Hỏi phải dùng bao nhiêu viên gạch để lát nền nhà đó?. Phần trắc nghiệm3 điểm :Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: C
Trang 1Trờng Tiểu học Hợp Lý
=====o0o==== Đề kiểm tra chất lợng cuối năm Môn: Toán- Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: Lớp 5
A/ Phần trắc nghiệm(3 điểm) :Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Câu 1: Giỏ trị của chữ số 9 trong số : 28,953 là: A 10 9 B 100 9 C 1000 9 D 9 Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 45 ha 50 dam 2 = m 2 A 4550 m2 B 455000 m2 C 450000 m2 D.4550000 m2 Câu 3: 1 3 2 giờ = ……phỳt A 62 phỳt B 90 phỳt C 100 phỳt D 120 phỳt Câu 4: 5% của 120 là: A 0,06 B 0,6 C 6 D 60 Câu 5 8 tấn 77 kg = …… tấn A 8,077 tấn B 8,77 tấn C 87,7 tấn D 8,770 tấn Câu 6 Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm 8,1 < < 8,20 là : A.8,10 B 8,2 C 8,21 D 8,12 B/ Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh:(2 đ) a 702,84 + 85,69 b 868,32 – 205,09 c 25,56 x 3,7 d 91,08 : 3,6 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: ( 2 điểm) Tỡm X. a 12,5 - X = 4,27 b 18,2 : X = 5,6 ……… ………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: ( 2 điểm) Một nền nhà hỡnh chữ nhật cú chu vi là 28m, chiều dài hơn chiều rộng 2,8m Ngời ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm để lát nền nhà Hỏi phải dùng bao nhiêu viên gạch để lát nền nhà đó? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể) Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 Trung bỡnh cộng của hai số là 12 , biết một số là 5,3 Tỡm số kia? ( 1 điểm) Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
Trờng Tiểu học Hợp Lý
=====o0o==== Đề kiểm tra chất lợng cuối năm Môn: Tiếng Việt – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Trang 3Họ và tên: Lớp 5
A/ Phần trắc nghiệm(3 điểm) :Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Câu 1 Trong các từ sau đõy, từ nào là từ viết đỳng chớnh tả: A.năng suất B.bụ̉ xung C.sung xướng D.suất xắc Câu 2 Trong những từ sau đõy , từ nào là từ láy ? A Nhõn dõn B Tươi cười C Đậm đà D Phương hướng Câu 3 Cõu nào cú từ “ngon” được dùng với nghĩa gốc ? A Bé ngủ ngon B.Mún ăn này rất ngon C.Bài toán này Đạt làm ngon ơ Câu 4 Từ “đồng” ở hai cõu dưới đõy cú quan hợ̀ gỡ ? - Bức tượng này làm bằng đụ̀ng - Đụ̀ng lỳa đẹp quá A.Từ nhiều nghĩa B.Từ đồng õm C.Từ cùng nghĩa D.Từ trái nghĩa Câu 5 Từ nào dưới đõy khụng đồng nghĩa với từ “hoà bỡnh” ? A.thanh bỡnh B.bỡnh yờn C.yờn tĩnh D.thái bỡnh Câu 6 Từ nào khụng đồng nghĩa với từ đất nước trong các từ sau ? A.tụ̉ quốc B.non sụng C.nước nhà D.đất đai B/ Phần tự luận (7 điểm) Cõu 1: ( 2 điểm) Tỡm CN, VN, TN của những cõu sau : a Lỳc em học bài, mẹ em ngồi xem phim b Trờn cánh đồng lỳa rộng mờnh mụng, một đàn cũ trắng đang bay lượn Câu 2: ( 1 điểm) Xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa: cời, gọn gàng, mới, hoang phí, ồn ào, khéo, đoàn kết, nhanh nhẹn, bừa bãi, khóc, lặng lẽ, chia rẽ, chậm chạp, vụng, tiết kiệm, cũ ………
………
………
………
Cõu 3: ( 4 điểm) Viết một bài văn ngắn ( khoảng 20 dũng) kể lại kỷ niợ̀m sõu sắc
nhất của em đối với thầy ( cụ) giáo đó dạy em dưới mái trường Tiểu học
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trờng Tiểu học Hợp Lý =====o0o==== Đề kiểm tra chất lợng cuối năm Môn: Toán- Lớp 4 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: Lớp 4
Phần I: ( 4 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Cõu 1: Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị viết là:
Caõu 2: Soỏ 5 thuoọc haứng naứo, lụựp naứo cuỷa soỏ: 957638
Trang 5A Haứng nghỡn, lụựp nghỡn C Haứng traờm nghỡn ,lụựp nghỡn.
B Haứng traờm, lụựp ủụn vũ D Haứng chuùc nghỡn ,lụựp nghỡn
Caõu 3 : Toồng sau thaứnh soỏ: 40000 + 300 + 70 + 6 = ?
Caõu 4: Soỏ naứo chia heỏt cho 5 nhửng khoõng chia heỏt cho 2?
Caõu 5: Số thớch hợp điền vào chỗ chấm : 5m2 34dm2 = dm2 là:
A 534 B 5034 C 5304 D 5340
Caõu 6: Phõn số 59 bằng phõn số nào dưới đõy?
A 10
27 B
15
18 C
15
27 D
20 27
Phần II: Tự luận
Bài 1 a,Viết các số sau: ( 1 điểm)
Ba trăm mời lăm nghìn tám trăm bốn mơi bảy:
Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mơi hai nghìn không trăm linh chín
………
Bài 2 Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm)
89783 – 4372 6985 + 5678 3747 x 308 8322:219
………
………
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……….…………
………
Bài 3 ( 2 điểm) Hai thửa ruộng thu đợc 6 tấn 2 tạ thóc Thửa ruộng thứ nhất thu
nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 6 tạ thóc Hỏi mỗi thửa thu đợc bao nhiêu ki- lô -gam thóc ?
………
………
……
Trang 6………
………
……
………
……
………
……
………
……
………
…… ………
………
……
………
……
………
…… ………
Bài 4 ( 2 điểm) Có 9 ô tô chuyển thực phẩm, trong đó 5 ô tô đầu, mỗi ô tô chở đợc
36 tạ và 4 ô tô sau, mỗi ô tô chở đợc 45 tạ Hỏi trung bình mỗi ô tô chở đợc bao nhiêu tấn thực phẩm?
………
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……
………
…… ………
………
…
Trang 7…… ………
………
… ………
Trờng Tiểu học Hợp Lý =====o0o==== Đề kiểm tra chất lợng cuối năm Môn: Tiếng Việt – Lớp 4 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: Lớp 4
Phần I: ( 3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng Câu 1 Từ viết đúng chính tả là: A Hà nội B hà Nội C Hà Nội D hà nội Câu 2 Vần còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu " Cày sâu c ' bẫm" là: A uôc B uâc C uôt D.uât Câu 3 Từ nào là từ láy trong các từ sau: A Ngay ngắn B Ngay thẳng C Tơi tốt D Mong muốn Câu 4 Câu "ồ, bạn Nam đến kìa!" là loại câu gì? A Câu kể B Câu hỏi C Câu khiến D Câu cảm Câu 5 Từ không phải là tính từ : A Màu xanh B Xanh ngắt C Ngăn nắp D Vàng xuộm Câu 6 Vị ngữ trong câu "Ngày xa , Rùa có một cái mai bóng loáng" là: A ngày xa B.Rùa
C có một cái mai bóng loáng D Rùa có một cái mai bóng loáng Phần II: Tự luận ( 7 điểm) Bài 1 Xếp các từ: Xe điện, ruộng rẫy, đồng ruộng, làng xóm, xe đạp, tàu hoả, máy bay, núi non, gò đống, bờ bãi thành hai nhóm từ ghép có nghĩa phân loại và từ ghép tổng hợp ( 2 điểm) ………
……
………
……
Trang 8………
………
………
………
Bài 2 Tìm trạng ngữ, chủ ngữ và vị ngữ trong các câu sau: ( 1 điểm) a, Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi trò chuyện đến sáng b, Do mải chơi, Lan đã bỏ làm bài tập Bài 3 Tả một con vật mà em thích ( 4 điểm) ………
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……
………
…… ………
………
…
………
…… ………
………
… ………
………
………
……
………
……
………
…… ………
Trang 9…
………
…… ………
………
… ………
………
………
……
………
……
………
…… ………
………