1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi dai so chuong 4 toan 7 nam 20122013

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 44,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t biểu nào sau đ©y là đóng khi nãi về hai đường xiªn kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đã.. Đường xiªn nào cã h×nh chiếu lớn hơn th× lớn hơn B.Đường xiªn nào lớn hơ[r]

Trang 1

đề KIEÅM TRA CHệễNG IV Moõn : ẹaùi soỏ 7 – Hoùc kyứ II

Thụứi gian : 45 phuựt (khoõng keồ thụứi gian giao ủeà )

Đề số 1 :

I / Traộc nghieọm : Ghi vào phần bài làm câu trả lời đúng nhất : ( 2 điểm )

Caõu 1: (0,25ủ) Tớch cuỷa 3x2y3 vaứ (3xy2) laứ :

a/ 6x3y5 b/ 3x2y c/ -6x3y5 d/ 9x3y5

Caõu 2: (0,25ủ) Nghieọm cuỷa ủa thửực 2x + 6 laứ:

a/ x = 3 b/ x = - 3 c/ x = 6 d/ Moọt keỏt quaỷ khaực

Caõu 3: (0,25ủ) Cho caực ủụn thửực A = 13x2y ; B = 13 x2y2 ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta coự :

a/ Boỏn ủụn thửực treõn ủoàng daùng nhau c/ Hai ủụn thửực A vaứ B ủoàng daùng nhau b/ Hai ủụn thửực A vaứ C ủoàng daùng nhau d/ Hai ủụn thửực D vaứ C ủoàng daùng nhau

Caõu 4: (0,25ủ) Trong caực bieồu thửực sau , bieồu thửực naứo laứ ủụn thửực :

a/ 2x – 3 b/ 4x + y c/ 7(x + y) d/ 4x2y3

Caõu 5: (0,25ủ) ẹụn thửực ủoàng daùng vụựi ủụn thửực 3x2y laứ :

a/ x2y b/ -2xy2 c/ 3x2y2 d/ 3xy

Caõu 6: (0,25ủ) Keỏt quaỷ cuỷa 2x2y - 5x2y laứ ;

a/ -3xy2 b/ 3x2y c/ -6x3y5 d/ Moọt keỏt quaỷ khaực

Caõu 7 : (0,25ủ) Taùi x = 5 vaứ y = - 3 Giaự trũ cuỷa ủa thửực x3 – y3 laứ :

Caõu 8 : (0,25ủ) ẹa thửực 5,7x2y – 3,1xy + 8y5 – 6,9xy + 2,3x2y – 8y5 coự baọc laứ :

II/ Tửù luaọn : (8ủ)

Baứi 1: (2ủ ) Thu goùn ủụn thửực sau:

a)

2 2

1

4x y 43xy

3

b)  

3 2 1 5

2

x y xy y

Baứi 2 : (2ủ) Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực : a ) g(x) = x2 - x

b) p(x) = 5x + 1

Baứi 3 : (3ủ)

Cho hai ủa thửực : M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 vaứ N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

a/ Tớnh toồng cuỷa M(x) + N(x)

b/ Tớnh hieọu N(x) - M(x)

c/ Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực toồng ( tớnh ụỷ caõu a ) taùi x = -1

Bài 4 : (1đ) GiảI thích tại sao đa thức sau không có nghiệm : x4 + 3x2 + 2

_

Trang 2

đề KIEÅM TRA CHệễNG IV Moõn : ẹaùi soỏ 7 – Hoùc kyứ II

Thụứi gian : 45 phuựt (khoõng keồ thụứi gian giao ủeà )

ẹEÀ

số 2 :

I / Traộc nghieọm : (2đ ) Ghi vào phần bài làm câu trả lời đúng nhất :

Caõu 1 : (0,25ủ) ẹa thửực 5,7x2y – 3,1xy + 8y5 – 6,9xy + 2,3x2y – 8y5 coự baọc laứ :

Caõu 2 : (0,25ủ) Taùi x = 5 vaứ y = - 3 Giaự trũ cuỷa ủa thửực x3 – y3 laứ :

Caõu 3: (0,25ủ) Keỏt quaỷ cuỷa 2x2y - 5x2y laứ ;

a/ -3xy2 b/ 3x2y c/ -6x3y5 d/ Moọt keỏt quaỷ khaực

Caõu 4: (0,25ủ) ẹụn thửực ủoàng daùng vụựi ủụn thửực 3x2y laứ :

a/ x2y b/ -2xy2 c/ 3x2y2 d/ 3xy

Caõu 5: (0,25ủ) Trong caực bieồu thửực sau , bieồu thửực naứo laứ ủụn thửực :

a/ 2x – 3 b/ 4x + y c/ 7(x + y) d/ 4x2y3

Caõu 6: (0,25ủ) Cho caực ủụn thửực A = 13x2y ; B = 13 x2y2 ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta coự :

a/ Boỏn ủụn thửực treõn ủoàng daùng nhau c/ Hai ủụn thửực A vaứ B ủoàng daùng nhau b/ Hai ủụn thửực A vaứ C ủoàng daùng nhau d/ Hai ủụn thửực D vaứ C ủoàng daùng nhau

Caõu 7: (0,25ủ) Nghieọm cuỷa ủa thửực 2x + 6 laứ:

a/ x = 3 b/ x = - 3 c/ x = 6 d/ Moọt keỏt quaỷ khaực

Caõu 8: (0,25ủ) Tớch cuỷa 3x2y3 vaứ (3xy2) laứ :

a/ 6x3y5 b/ 3x2y c/ -6x3y5 d/ 9x3y5

II/ Tửù luaọn : (8ủ)

Baứi 1: (2ủ ) Thu goùn ủụn thửực sau:

a)

2 2

1

4x y 43xy

3

b)  

3 2 1 5

2

x y xy y

Baứi 2 : (2ủ) Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực : a) g(x) = x2 - x

b) p(x) = 6x + 4

Baứi 3 : (3ủ)

Cho hai ủa thửực : M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 vaứ N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

a/ Tớnh M(x) + N(x)

b/ Tớnh N(x) - M(x)

c/ Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực toồng ( tớnh ụỷ caõu a ) taùi x = -1

Bài 4 : ( 1đ) GiảI thích tại sao đa thức sau không có nghiệm : x4 + 2x2 + 3

_

Trang 3

Đề :0 1

C©u 1 (2.5 điểm)

a) Ph¸t biểu định lÝ về tổng ba gãc của một tam gi¸c?

b) Áp dụng: MNP c©n tại P Biết gãc N cã số đo bằng 500 T×m số đo gãc P?

C©u 2 (2.5 điểm)

a) Ph¸t biểu định lÝ Pytago?

b) Áp dụng: HIK vu«ng tại H cã c¸c cạnh gãc vu«ng l 3cm; 4cm à Độ d i à cạnh huyền IK bằng bao nhiªu?

C©u 4 (5 điểm)

Cho tam gi¸c ABC c©n tại A Kẻ AH vu«ng gãc với BC (H BC)

a) Chứng minh HB = HC b) Chứng minh BAH CAH 

c) Kẻ HD vu«ng gãc với AB (D AB) Kẻ HE vu«ng gãc với AC (E AC) Chứng minh tam gi¸c HDE l tam gi¸c c©n à

Đề

02 :

C©u 1: (2.5 điểm)

a Ph¸t biểu định lý Pytago đảo ?

b Kiểm tra xem tam gi¸c cã ba cạnh lần lượt l 12 cm, 13 cm, à 5 cm cã phải l à

độ d i 3 c à ạnh của tam gi¸c vu«ng hay kh«ng?

C©u 2: Tam gi¸c ABC vu«ng tại B

a Độ d i hai c à ạnh gãc vu«ng là AB, BC lần lượt l : à 17cm; 19 cm TÝnh độ

d i AC à ?

b Cạnh huyền AC l à 5 cm v c à ạnh BC l 4 cm TÝnh à độ d i c à ạnh AB ?

C©u 3: (5 điểm)

Cho tam gi¸c MNP c©n tại M Kẻ MH vu«ng gãc với NP (H NP)

a) Chứng minh HP = HN b) Chứng minh NMHPMH

c) Kẻ HD vu«ng gãc với AB (D AB) Kẻ HE vu«ng gãc với AC (E AC) Chứng minh tam gi¸c HDE l tam gi¸c c©n à

Trang 4

đề kiểm tra ch ơng iii hình học 7 Thời gian làm bài 45phút ( không kể thời gian phát đề )

Hãy khoanh tròn v o ch à ỉ một đáp án m em cho l à à đúng nhất.

1 Cho tam giác ABC , biết  = 800; B = 450 Cách so sánh n o sau à đây l à đúng ?

A AB > BC B AB < BC C AB = BC D Khụng thể biết chắc chắn được

2 Phát biểu n o sau à đây l à đúng khi nói về hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngo ià đường thẳng đến đường thẳng đó

A Đường xiên n o có hình chià ếu lớn hơn thì lớn hơn

B.Đường xiên n o là ớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn

C Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau v ngà ược lại

D Tất cả các ý trên đều đúng

3 Cho G l trà ọng tâm của tam giác ABC với đường trung tuyến AM Khẳng định n o sauà đây l à đúng ?

A

1

2

AG

AM  B 3

AG

GM  C

1 3

GM

AM  D

2 3

GM

AG

4 Gọi G, I, O, H lần lượt l giao à điểm của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó l :à

A Điểm G B Điểm I C Điểm O D Điểm H

5 Cho biết G l trà ọng tâm của tam giác ABC,đường trung tuyến của tam giác ứng với cạnh

BC l AM Bià ết AG = 4cm, độ d i cà ủa GM l :à

A 2cm B 4cm C 6cm D 8cm 6: Cho ABC có AD là phân giác của BAC (DẻBC) Nếu AD=DB và  0

ACB  60 thì số đo

ABC bằng:

PH N II:T LU N (8 i Ầ Ự Ậ đ ểm)

Câu 1: ( 1,5 đ ):

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  = 800; B = 450

Câu 2: (1,5 đ )

Cho hình vẽ Hãy so sánh độ d i AC v AD.à à

B C D A

Câu 3 (2,0 đ ):

Cho tam giác ABC với G l trà ọng tâm, AM l à đường trung tuyến ứng với cạnh BC Biết

AM = 6cm Tính AG

Câu 4. (3 đ i ể m )

Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H BC)

a) Chứng minh HB = HC

b) Chứng minh BAH CAH 

c) Kẻ HD vuông góc với AB (D AB) Kẻ HE vuông góc với AC (E AC) Chứng minh tam giác HDE l tam giác cânà .

_

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4đ )

Đe

à A

Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ

ĐỀ B

Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ

II/ TỰ LUẬN : ( 6đ )

Bài 1 : (2đ)

a)

2 2

1

4x y 43xy

3

=

3 5

1

b)  

3 2 1 5

2

x y xy y

= -x4y8 (1đ)

Bài 2 : (1đ)

g(0) = 03 – 0 = 0 (0,25đ)

g(1) = 13 – 1 = 0 (0,25đ)

g(-1) = (-1)3 – (-1) = -1 + 1 = 0 (0,25đ)

Vậy nghiệm của đa thức là x = 0 ; x = 1 ; x = -1 (0,25đ)

Bài 3 : (3đ)

a/ M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1

N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

b/ N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x +1

N(x) – M(x) = -6x4+4x3 – 8x2 + 11x + 4 (1đ)

c/ Thay x =-1 vào biểu thức 2x2 + 3x + 6 ta được :

2.(-1)2 + 3 (-1) + 6 = 2 – 3 + 6 = 5 (0,75đ)

Trang 6

Vậy giá trị của biểu thức 2x2 + 3x + 6 tại x = -1 là 5 (0,25đ)

Ngày đăng: 16/06/2021, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w