CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM.!. CỘNG HÒA XÃ HỘI C
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO GIỮA KÌ I
Năm học : 2008 – 2009.
Môn : TIẾNG VIỆT (ĐỌC )
Đề bài :
A Đọc thầm và trả lời câu hỏi:(5 điểm )
Bài : Người mẹ hiền
* Chọn câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra
1 Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu ?
a Minh rủ Nam bỏ học
b Minh rủ Nam ra phố chơi
c Minh rủ nam trốn học, ra phố xem xiếc
2 Cô giáo làm gì khi Nam khóc ?
a Cô xoa đầu Nam an ủi
b Cô nhẹ nhàng kéo Nam ngồi dậy
c Cô bảo Nam về chỗ
3 Người mẹ hiền trong bài là ai ?
a Mẹ của Minh
b Cô giáo
c Mẹ của Nam
4 Tìm từ chỉ hoạt động trong câu “ Cô nhẹ nhàng kéo nam lại rồi đỡ em ngồi
dậy ”
a kéo, Nam, cô
b kéo, lùi, đỡ, ngồi dậy
c nhẹ nhàng, kéo, rồi
5 Câu “ Cô giáo là người mẹ hiền” được cấu tạo theo mẫu câu nào dưới đây ?
a Ai là gì ?
b Ai làm gì ?
c Ai thế nào ?
B Dọc thành tiếng ( 5 điểm )
Học sinh đọc 1 đoạn bất kỳ trong các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8 sách
TV2 /tập 1
* Cách tính điểm :
a Đọc trôi chảy , rõ âm , tốc độ đạt yêu cầu , không phải đánh vần nhẩm ( 2 điểm )
b Đọc đúng tiếng , đúng từ ( 2 điểm )
c Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( 1 điểm )
Trang 2
ĐÁP ÁN MÔN : TẬP ĐỌC
Câu 1 : c Câu 2 : a
Câu 3 : b Câu 4 : b
Câu 5 : a
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐT BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 3ĐỀ THI THAM KHẢO GIỮA KÌ I
Năm học : 2008 – 2009.
Môn : Toán
A Trắc nghiệm : ( 2 điểm )
1 Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng ?
A B C D
a 3 đoạn thẳng
b 4 đoạn thẳng
c 5 đoạn thẳng
d 6 đoạn thẳng
2 16 kg – 10 kg + 8 kg = ?
Số cần điền vào ô trống là :
a 12 kg b 15 kg c 14 kg d 13 kg
3 Số cầøn điền vào ô trống là : 28 + = 38 + 20
a 40 b 20 c 30 d 10
4 Hình vẽ bên có mấy hình chữ nhật ?
a 4 hình c 9 hình
b 6 hình d 10 hình
B Tự luận :
Câu 1 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
a 75 + 6 b 29 + 43 c 96-43 d 74 – 22 Câu 2 : Tính ( 2 điểm )
a 59 – 26 + 12 =
b 18 kg – 7 kg + 21 kg =
c 35 dm + 15 dm – 50 dm =
d 14 lít + 25 lít – 9 lít =
Câu 3 : Điền dấu >, < , = ( 2 điểm )
Trang 4
a.6 + 8 48 + 6
b 55 + 24 54 + 25
c 17 cm + 53 cm 5 dm
d 26 l + 64 l 90 l – 30 l Câu 4 : Có tất cả 58 con gà và vịt , người ta đem bán 35 con gà Hỏi còn lại bao
nhiêu con vịt ?
ĐÁP ÁN TOÁN
Phần trắc nghiệm :
1 Câu d 2 Câu c 3 Câu c 4 Câu c
Phần tự luận :
Câu 1:
a 81 b 63 c 53 d 52
Câu 2 :
a 45 b 32 kg c 0 dm d 30 lít
Câu 3 :
a > b = c > d >
Câu 4 : Tóm tắt ( 0,5 điểm )
Gà và vịt có : 58 con
Đã bán : 35 con gà
Còn lại : … con vịt ?
Giải
Số con vịt còn lại là :( 0,5 điểm )
58 – 35 = 23 ( con ) ( 0,5 điểm )
Đáp số : 23 con vịt ( 0,5 điểm )
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐT BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 5ĐỀ THI THAM KHẢO GIỮA KÌ I
Năm học : 2008 – 2009.
Môn : Tiếng Việt ( Viết )
A CHÍNH TẢ ( 5 Điểm )
Nghe viết Bài : Cô giáo lớp em ( 3 điểm )
Viết cả bài giáo viên đọc cho học sinh viết
Bài t ập : Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bàn chân …
Vân lời …
Cái cân …
Nhà tần ……
B TẬP LÀM VĂN ( 5 Điểm )
Ghi lại lời cảm ơn , xin lỗi, lời mời ,nhờ, yêu cầu ,đề nghị trong những trường hợp sau :
a Bạn cùng lớp cho em mượn thước kẻ
b Em vào chỗ ngồi lỡ giẫm lên chân bạn ngồi ở ngoài
c Trong giờ tập viết em quên không mang bút Em muốn mượn bút của bạn kế bên
d Trong giờ thủ công bạn bên cạnh em xả rác ra lớp
e Cô giáo đang giảng bài bạn ngồi cạnh em nói chuyện
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT ( VIẾT )
Trang 6A CHÍNH TẢ :
Bài viết : 2 lỗi sai trừ 1 điểm
Bài tập : ( 2 điểm – mỗi từ đúng đạt 0,25 )
Bàn chân Đ
Vâng lời S
Cái cân Đ
Nhà tần S
B TẬP LÀM VĂN : ( Mỗi câu đúng đạt 1 điểm )
a Tớ cảm ơn bạn ! ( Nói được lời cảm ơn )
b Tớ xin lỗi cậu Tớ không cố í ! ( Nói được lời xin lỗi )
c Cậu có cây bút nào không ? Cho tớ mượn với ! ( Nói được lời nhờ )
d Bạn hãy bỏ rác vào thùng rác ! Đừng xả rác như thế là không giữ vệ sinh lớp đấy !( Nói được lời đề nghị )
e Bạn đừng nói chuyện nữa để nghe cô giảng bài ! ( Nói được lời đề nghị )
PHÒNG GD - ĐT BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 7TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI THAM KHẢO CUỐI KÌ I
Năm học : 2008 – 2009.
Môn : TIẾNG VIỆT (ĐỌC )
Đề bài :
A Đọc thầm và trả lời câu hỏi:(5 điểm )
Bài : Câu chuyện bó đũa
Câu 1: Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy được bó đũa ?
a Vì bốn người con sức yếu
b Vì bốn người con cầm cả bó đũa mà bẻ
c Vì bốn người con còn nhỏ tuổi
Câu 2 : Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?
a Bằng cách cởi bó đũa ra , bẻ gãy từng chiếc
b Dùng hai tay bẻ gãy cả bó đũa
c Dùng sức mạnh bẻ gãy cả bó đũa
Câu 3 : Cả bó đũa được ngầm so sánh sánh với gì ?
a Bốn người con đoàn kết với nhau
b Với từng người con
c Với sự mất đoàn kết
Câu 4 : Người cha muốn khuyên các con điều gì ?
a Chia rẽ thì sẽ yếu
b Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh
c Cả 2 câu trên đều đúng
Câu 5 : Câu nào được cấu tạo theo mẫu câu “ Ai làm gì ? ”
a Người cha rất buồn phiền
b Bốn người con bẻ bó đũa
c Đoàn kết là sống
B.Đọc thành tiếng ( 5 điểm )
- Đọc lưu loát, rõ ràng, rành mạch , tốc độ phù hợp ( 5 điểm)
- Đọc còn vấp, ngắt nghỉ chưa đúng ( 4 điểm )
- Đọc chậm , còn thiếu 1 vài từ ( 3 điểm )
- Đọc đánh vần, sai nhiều từ ( 2 – 1 điểm )
ĐÁP ÁN Câu 1: b Câu 4 : c
Câu 2: a Câu 5 : b
Câu 3 : a
PHÒNG GD - ĐT BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 8TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI THAM KHẢO CUỐI KÌ I
Năm học : 2008 – 2009.
Môn : TIẾNG VIỆT (VIẾT )
I CHÍNH TẢ:
1 Bài viết : Bé Hoa.
Viết từ “ Bây giờ Hoa đã là chị rồi ……….đưa võng ru em ngủ”
2 Bài tập :
Điền vần ât hay âc :
Gi… ngủ, th… thà, chủ nh…., nh… lên
II TẬP LÀM VĂN :
Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về anh , chị ,em ruột ( hoặc anh, chị,
em họ)ï của em
ĐÁP ÁN
1 Bài viết : 3 điểm
2.Bài tập : 2 điểm
Mỗi chữ điền đúng được 0,25điểm
Giấc ngủ, thật thà, chủ nhật, nhấc lên
3 Tập làm văn : 5 điểm
Viết được đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu kể về anh chị ,em ruột ( hoặc anh, chị, em họ) Viết câu văn đầy đủ ý , không sai lỗi chính ta.û
PHÒNG GD - ĐT BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 9TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI THAM KHẢO CUỐI KÌ I
Năm học : 2008 – 2009.
Môn : TOÁN
Bài 1 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
a 100 – 26 b 100 – 42 c 48 + 39 d 59 + 41
Bài 2 : Tìm x ( 2 điểm )
a x + 13 = 92 b 34 + x = 63
c x – 27 = 73 d x – 27 = 46
Bài 3 : Tính ( 2 điểm )
a 42 kg + 39 kg – 58 kg =
b 100 lít – 65 lít + 17 lít =
Bài 4 : Điền số ( 2 điểm )
a 5 giờ chiều tức là … giờ
b 21 giờ tức là … giờ đêm
c 10 giờ đêm tức là … giờ.
d Một ngày có … giờ
Bài 5 : Một lớp học có 54 học sinh Trong đó có 16 học sinh nam Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
ĐÁP ÁN
Trang 10Bài 1 : Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a 74 b 58 c 87 d 100
Bài 2 : Mỗi phép tinh đúng được 0,5 điểm
a.79 b 29 c.100 d 73
Bài 3 : HS thực hiện 2 bước tính mỗi phép tính đúng được 1 điểm
a 23 kg b 52 kg
Bài 4 : Mỗi số điền đúng đạt 0,25 điểm
Bài 5 : Tóm tắt ( 0,5 điểm )
Lớp học có : 54 học sinh
Nam : 16 học sinh
Nữ : … học sinh ?
Bài giải
Số học sinh nữ lớp học đó có là :( 0,5 điểm)
54 – 16 = 38 ( học sinh ) ( 0,5 điểm )
Đáp số : 38 học sinh ( 0,5 điểm )
PHÒNG GD - ĐT BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 11ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II
Năm học : 2008 – 2009
Môn : TOÁN – Lớp 2
I Trắc nghiệm : ( 2 điểm )
Câu 1 : Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn thẳng ?
a 5 đoạn thẳng
b 6 đoạn thẳng
c 4 đoạn thẳng
d 3 đoạn thẳng
Câu 2 : Em hãy cho biết 1/3 ngày có mấy giờ ?
a 12 giờ b 4 giờ c 8 giờ d 6 giờ
Câu 3 : Có một đàn bò đang ăn cỏ người ta đếm được 36 chân Hỏi đàn bò đó có bao
nhiêu con ?
a 3 con b 5 con c 9 con d 8 con
Câu 4 : Hình tam giác có chu vi là ?
a 20 cm b 24 cm c 28 cm d 18 cm
A
6 cm 6 cm
C 6 cm B
II Tự luận : ( 8 điểm )
Bài 1 : ( 2 điểm ) Tìm x
a X x 5 = 15 c X + 35 = 84
b 100 – X = 63 d 3 x X = 30
Bài 2 : ( 2 điểm ) Tính
a 15 : 5 + 48 = c 5 x 9 + 29 =
b 2 x 7 – 14 = d 35 : 5 x 3 =
Bài 3 : ( 2 điểm ) Điền số
a 4 giờ chiều = … giờ
b 23 giờ = … giờ … c 8 dm = … cm
d 4 x 4 = 2 x …
Bài 4 : ( 2 điểm )
Mỗi túi đựng 3 kg đường Hỏi 7 túi như thế đựng tất cả bao nhiêu kilôgam đường ?
Trang 12ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm : (2 điểm )
Câu 1 :
d 3 đoạn thẳng
Câu 2 :
c 8 giờ
Câu 3 :
c 9 con
Câu 4 :
d 18 cm
II Tự luận :
Bài 1 : Mỗi bài đúng được 0,5 điểm
a X = 3 b X = 37 c X = 49 d X = 10
Bài 2 : Mỗi bài đúng được 0,5 điểm
a 15 : 5 + 48 b 2 x 7 – 14
= 3 + 48 = 14 - 14
= 51 = 00
c 5 x 9 + 29 d 35 : 5 x 3
= 45 + 29 = 7 x 3
= 74 = 21
Bài 3 : Mỗi số điền đúng được 0,5 điểm
a 17 giờ b 11 giờ đêm c 80 cm d 4 x 4 = 2 x 8
Bài 4 : Tóm tắt ( 0,5 điểm)
1 túi : 3 kg
7 túi : … kg ?
Giải
Số kg đường 7 túi có là : ( 0,5 điểm )
3 x 7 = 21 ( kg )( 0,5 điểm )
Đáp số : 21 kg đường ( 0,5 điểm )
Biên Hòa, ngày 2 tháng 3 năm 2009 Người soạn
Hoàng Thị Biên
Trang 13PHÒNG GD - ĐT BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II
Năm học : 2008 – 2009
Môn : Tiếng Việt ( Viết ) – Lớp 2
I Chính tả : ( 5 điểm )
1 Bài viết : ( 3 điểm )
Con vện
Mỗi khi nó chạy
Cái đuôi cong lên,
Đuôi như bánh lái
Định hướng cho thuyền
Rời nhà xa ngõ
Đuôi quắp dọc đường
Đuôi buông ủ rũ
Là khi nó buồn
Nhưng mà ngộ nhất
Là lúc nó vui :
Chẳng hề nhếch mép
Nó cười bằng đuôi
2 Bài tập : ( 2 điểm )
Điền dấu hỏi hay dấu ngã dưới các chữ gạch chân dưới đây :
Nghi hè, suy nghi, nghi ngợi, nghi ngơi
II Tập làm văn ( 5 điểm )
Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu nói về một mùa trong năm mà em
thích
Biên Hòa, ngày 2 tháng 3 năm 2009
Người soạn
Hoàng Thị Biên
Trang 14ĐÁP ÁN
I Chính tả :
Bài viết :
Sai 3 lỗi trừ 1 điểm
Bài tập : Mỗi từ điền đúng được 0,5 điểm
Nghỉ hè, suy nghĩ, nghĩ ngợi, nghỉ ngơi
II Tập làm văn : ( 5 điểm )
Học sinh nêu được các ý sau :
Mùa đó bắt đầu từ tháng nào và kết thúc vào tháng nào trong năm ( 2 điểm ) Thời tiết mùa đó như thế nào ?( 1 điểm )
Cây trái mùa đó ra sao ? ( 1 điểm )
Em thường làm gì vào mùa đó ? ( 1 điểm )
Trang 15PHÒNG GD - ĐT BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II
Năm học : 2008 – 2009
Môn : Tiếng Việt ( Đọc ) – Lớp 2
A Đọc thầm và trả lời câu hỏi ( 5 điểm )
Bài : Sơn Tinh, Thủy Tinh
Câu 1 : Những ai đến cầu hôn Mị Nương ?
a Hoàng tử của các nước láng giềng
b Sơn Tinh
c Thủy Tinh
d Cả b và c đều đúng
Câu 2 : Hùng Vương phân xử việc hai vị thần cùng cầu hôn như thế nào ?
a Ai đánh thắng thì được lấy Mị Nương
b Ai đến sớm hơn thì được lấy Mị Nương
c Ai đem lễ vật đến trước thì sẽ được lấy Mị Nương
d Ai có nhiều phép thuật hơn thì sẽ được lấy Mị Nương
Câu 3 : Câu chuyện này nói lên điều gì có thật trong cuộc sống của nhân dân ta từ xưa đến nay ?
a Mị Nương rất xinh đẹp
b Sơn Tinh rất tài giỏi
c Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường
Câu 4 : Câu nào dưới đây trả lời cho câu hỏi “ Vì sao ? ”
a Ngày mai ai đem lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương
b Thủy Tinh đánh Sơn Tinh vì không lấy được Mị Nương
c Hôm sau, Sơn Tinh mang lễ vật đến trước
Câu 5 : Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu ? Trong câu :“ Ta đi khám bệnh bên
xóm ”
a Ta
b đi khám bệnh
c bên xóm
B Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )
Học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 Tùy mức độ học sinh đọc giáo viên cho điểm
Trang 16ĐÁP ÁN
Câu 1 : d Câu 2 : c Câu 3 : c Câu 4 : b
Câu 5 : c
Biên Hòa, ngày 2 tháng 3 năm 2009 Người soạn
Hoàng Thị Biên