1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo Cáo Thực Tập Cơ Kỹ Thuật 1

41 290 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Giới thiệu môn học, tài liệu học tập 2 Khối lượng kiến thức sử dụng trong môn học 3 Khối lượng thực hành trên lớp 4 Khối lượng tính toán kết quả 5 Tốc độ hướng dẫn 6 Phương pháp hướng

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Lớp: CKT16 Sinh viên thực hiện:1 Lài Anh Tuấn 1613882

2 Vũ Trọng Sơn 1612997

3 Lê Minh Thuận 1613422

4 Chiếng Quang Phước 1612724

Năm học: 2017 - 2018

Trang 3

- Một số bài thí nghiệm hứng thú: Bài 1 , 4 ,5

- Một số bài thí nghiệm nhàm chán: Không có

-Ý kiến khác: Cần có thêm những bài thí nghiệm về quang học , vì nó rất thú vị để tìm hiểu

1 Giới thiệu môn học, tài liệu học tập

2 Khối lượng kiến thức sử dụng trong môn học

3 Khối lượng thực hành trên lớp

4 Khối lượng tính toán kết quả

5 Tốc độ hướng dẫn

6 Phương pháp hướng dẫn

7 Sự thu hút, hứng thú chi sinh viên thực hành

8 Nội dung kiến thức được truyền đạt

9 Giáo viên đảm bảo thời gian và khối lượng

10 Mức độ và số câu hỏi cho SV suy luận

11 Điểm trung bình tích lũy của sinh viên

Trang 5

Bài 1

BÁO CÁO KHẢO SÁT MOMNET QUÁN TÍNH

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM

- Xác định moment quán tính khối lượng bằng hai phương pháp khác nhau

II THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

o Con lăn làm bằng nhôm có lỗi đồng ở giửa

o Một mặt nghiên có thể thay đổi đọ dốc

o Thước dây, thước lá, thước kẹp và đồng hồ bấm dây

o 1 cờ lê 17 & 1 khóa lục giác 8

III NỘI DUNG BÁO CÁO

Câu 1: Các kích thước khối lượng của cơ hệ:

m

(g)

Đường kính

d 1

(mm)

Chiều dày

e 1

(mm)

Đường kính

d 2

(mm)

Chiều dài

Câu 2: Moment quán tính của con lăn:

a) Tính moment quán tính của con lăn bằng kích thước và khối lượng thu thập được:

-Moment quán tính của vành nhôm:

Trang 6

𝑙0

 ℎ = ℎ𝑖− ℎ0

J1 = 1

2 mv(R21+R22) (Với R1 là bán kính ngoài , R2 là bán kính trong,

mv là khối lượng của vành nhôm)

-Moment quán tính của trụ đồng lớn:

Do con lăn có cấu tạo từ 2 vành nhôm , 2 trụ đồng nhỏ và 1 trụ đồng lớn

Do đó moment quán tính của con lăn là:

J= 2J1 +J2 +2J3 (*) b) Tính moment quán tính của con lăn bằng động năng chuyển động của vật:

Hình 1.2 -Ta có khi con lăn chuyển động tịnh tiến trên mặt phẳng nghiêng:

Trang 7

T= 1

2mv2 +1

2J2 ( v là vận tốc khối tâm của con lăn ) -Tổng công nội, ngoại lực tác dụng lên hệ gồm có trọng lực P và phản lực

N khi con lăn di chuyển từ hi đến h0:

∑A = A(P)+A(N) = ∫ mgsin()dl0l0 = mgsin()l0 = mgh

Theo định lý biến thiên động năng:

T=Ti-T0=∑A

T=mgsin()l0 - Fms.l0  1

2mv2 +1

2J2 - 0 = mgh  J = 2mgh−mv2 2

Câu 3: Bảng số liệu thí nghiệm

Trang 9

Câu 5: Monmet quán tính của con lăn bằng phương pháp khối lượng và kích thước

-Khối lượng của 1 vành nhôm:

𝑚𝐶𝑢_𝑛 = 𝑉𝐶𝑢_𝑛𝐶𝑢_𝑛=1

4𝑑32𝑒1𝐶𝑢_𝑛= 0.0292 (kg) -Moment quán tính của vành nhôm: J1 = 1

2𝑚𝐴𝑙(𝑑1

4 +𝑑3

4) -Moment quán tính của Trụ đông lớn: J2 = 1

- Sai số giữa 2 phương pháp là 14.29%

- Vì trong quá trình đo đạc, do sai số dụng cụ đo, ma sát của vật nặng với mặt nghiêng và sai số tính toán nên kết quả thu được là gần đúng

Trang 10

Bài 2

BÁO CÁO KHẢO SÁT MOMNET QUÁN TÍNH

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM

- Khảo sát dao động bằng gia tốc kế và chuyển vị kế

II NỘI DUNG BÁO CÁO

Câu 1: Tần số cộng hưởng: f= 12.39 Hz

Câu 2: Biên độ dao động cực đại: A= 1.16 mm

Câu 3: Biên độ gia tốc cực đại: a= 1.5 m/s2

Câu 4: Số vòng quay của quạt tại tần số cộng hưởng: n=2πfo/(2π)= 12.39 vòng/s

Trang 11

IV NỘI DUNG BÁO CÁO

Câu 1: Các bảng số liệu đo đạc được:

STT Mẫu thử L0(mm) a0(mm) b0(mm) S0= a0 b0(mm2)

Lực kéo đứt sơ bộ Loadcell+P3

Đồng

hồ

L(mm)

Thước kẹp

𝐿đứ𝑡(mm)

a (mm)

b (mm)

Trang 13

Câu 4: Xác định giới hạn bền kéo 𝒄𝒉 của mẫu thử

-Dựa vào đồ thị ta xác định được:

Trang 14

Câu 5: Xác định mô – đun đàn hổi E

➢ Nhận xét: -Việc chia khoảng để xác định lực và độ biến dạng chưa đều

-Hình dạng của các đồ thị không giống hình dạng mong đợi

Trang 15

Bài 4

CON LẮC VẬT LÝ

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM

- Khảo sát các thông số của hệ giao động một bật tự do

II NỘI DUNG BÁO CÁO

Số liệu đo đạc bằng thực nghiệm:

- Kích thước cần lắc: Dài L0 = 106.2 (cm) Rộng b = 4 (cm) Dày h = 1.2 (cm)

(độ)

Chu kỳ

(s)

Thời gian thực hiện

10T (s)

Chu kỳ dao động

Trang 17

Tổng thời gian để con lắc ngừng hẳn: 590.33 (s)

Tổng số chu kỳ con lắc thực hiện được: 354

Câu 1: Vẽ lược đồ cơ cấu của thiết bị

Câu 2: Xây dựng công thức tính moment quán tính

- Moment của cần lắc và vật nặng với trục quay tâm O

Trang 18

Câu 4: Xây dựng công thức xác định chu kỳ T theo 𝒅𝒎 : T = f(𝒅𝒎)

- Phương trình dao động của con lắc:

𝐽̈ +𝑃𝑎𝑠𝑖𝑛 = 0

- Vì  = 0  200 thì phương trình (1) trở thành :

- Khi đó nghiệm của phương trình là:

- Do đó (2) là phương trình dao động điều hòa có vận tóc gốc là:

Trang 19

𝑇 = 2

 = 2√

𝐽𝑀𝑔𝑎

- Nếu  = 0  200 là bé nên T không phụ thuộc vào biên độ vì

- Nếu  = 0 > 200 là lớn do đó nó phụ thuộc vào biên độ và được tính bằng công thức :

Câu 6: Tính các chu kỳ dao động khi không gắn vật nặng và khi có gắn vật nặng vào

- Vì ta khảo sát thực nghiệm  = 0  200 nên chu kỳ T được tính bằng công

Trang 21

T (s)

t(s)

BIỀU ĐỒ QUAN HỆ GIỬA CHU KỲ

VÀ BIÊN ĐỘ GỐC BAN ĐẦU

BIỀU ĐỒ QUAN HỆ GIỬA BIÊN

ĐỘ VÀ THỜI GIAN

Trang 22

𝑘̅ = ∑ 𝑘𝑖

𝑖

Câu 8: Xây dựng Công thức và xác định hệ số giảm chấn của các lắc

(i = 1,2, ,n)

- Ta có phương trình dao động tắt dần của con lắc:

- Nghiệm của phương trình vi phân là:

- Ta khảo sát các biên độ ở những thời điểm 10T,20T,… do đó: cos(t) =1

- Do đó hệ số giảm chấn được xác định bằng công thức:

- Công thức tổng quát của hệ số giảm chấn:

- Từ số liệu thực nghiệm ta sẽ có các giá trị của k

𝑘 = −

ln (i+1

i )

𝑡𝑖+1−𝑡𝑖

Trang 23

Câu 10:Nhận xét kết quả thí nghiệm:

- Chu kỳ con lắc phụ thuộc vào vị trí vật nặng: vật càng xa tâm quay thì chu kỳ càng tăng

- Chu kỳ con lắc phụ thuộc rất ít vào biên đô góc ban đầu

- Dao động của con lắc là dao động tắt dần do lực cản không khí và ma sát với trục quay, biên độ của con lắc theo thời gian có dạng đường tuyến tính

Trang 24

BÀI 5 KHẢO SÁT CƠ CẤU CAM

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM:

− Cung cấp và củng cố kiến thức về nguyên lý hoạt động của cơ cấu cam

− Nắm vững cách xác định vị trí chuyển vị của cần tương ứng với góc quay của đĩa cam

− Xác định các giá trị động học của cơ cấu

− Tính toán độ cứng của lò xo trong cơ cấu

II NỘI DUNG BÁO CÁO:

Câu 1: Thiết bị thuộc loại cơ cấu cam nào?

- Cơ cấu cam phẳng, quay, cần đáy bằng, cần tịnh tiến, cam ngoài

Lược đồ cơ cấu

Trang 25

Câu 2, Câu 3: Bảng số liệu thí nghiệm và tính toán, đồ thị chuyển vị, vận tốc, gia tốc cần đẩy tương ứng với góc quay

Góc quay đĩa

cam, φ (o)

Vị trí cần đẩy, h (mm)

Vận tốc, v (mm/s)

Gia tốc, a (mm/s2)

Trang 27

- Đồ thị chuyển vị của cần đẩy tương ứng với góc quay của đĩa cam

- Đồ thị vận tốc của cần đẩy tương ứng với góc quay của đĩa cam

Trang 28

- Đồ thị gia tốc của cần đẩy tương ứng với góc quay của đĩa cam

GIA TỐC

 mm/s2

Trang 29

Câu 4: Góc đĩa cam tại thời điểm cần bắt đầu nảy khỏi mặt cam:

- Chiều dài lò xo tại ví trí 00: L(0o)= 29.8 mm

- Các khối lượng : Cần đẩy : mcđ = 89 (g)

Trang 30

*Nhận xét:

- Đo độ cứng lò xo theo các phương pháp khác nhau có độ sai lệch rất lớn Có thể do quá trình đo đạt thiếu chính xác Dụng cụ lâu ngày nên các thông số không còn đúng chuẩn

Trang 31

Bài 6

KHẢO SÁT CƠ CẤU BỐN KHÂU BẢN LỀ

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM

- Xác định moment quán tính khối lượng bằng hai phương pháp khác nhau

III NỘI DUNG BÁO CÁO

Trang 32

Câu 2: Vẽ lược đồ cơ cấu 4 khâu tỉ lệ 1:1

`

Trang 34

Câu 5: Hãy xác định các bậc tự do:

Trang 35

Câu 7: Nhận xét

- Kết quả lý thuyết và thực nghiệm không khác nhau nhiều

- Góc khâu bị dẫn không đạt 00, do đó không thể quay xuống góc âm rồi quay lại Vấn đề này có thể do thiết bị

- Cánh tay robot

- Cần cẩu

Trang 36

Bài 7

KHẢO SÁT BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM:

- Khảo sát sự hoạt động của một bộ truyền bánh răng

- Biết cách xác định tỉ số truyền giữa các cặp bánh răng, từ đó tính ra tỉ số truyền của một bộ truyền bánh răng

II NỘI DUNG BÁO CÁO:

Câu 1: Lược đồ cơ cấu của bộ truyền bánh răng (hộp số):

Trang 37

Câu 2: Số liệu thí nghiệm:

Trang 38

Cấp 2:

Cấp 3:

Trang 39

Cấp 4:

Cấp 5:

Câu 4: Các công thức tính tỉ số truyền

Tỉ số truyền của một cặp bánh răng ăn khớp:

Trang 40

1 2 2

1

Z

Z n

n

Z1, Z2 là số răng bánh dẫn và bị dẫn

Dấu (+) ăn khớp trong

Dấu (-) ăn khớp ngoài

()1(

1 2

3 1

Z

Z Z

Z Z

Z i

k: số cặp bánh răng ăn khớp ngoài

bị dẫn

(Z1,Z2)(Z3,Z4) (Z1,Z2)(Z5,Z6) (Z1,Z2)(Z7,Z8)

(Z8,Z9)

Trục dẫn và trục bị dẫn độc lập với nhau

Câu 6:

• Cấp 1: n1 quay cùng chiều kim đồng hồ → Z1 quay cùng chiều kim đồng hồ →

Z2 quay ngược chiều kim đồng hồ, Z3, Z5, Z7 quay ngược chiều kim đồng hồ, cùng chiều

Trang 41

• Cấp 3: n1 quay cùng chiều kim đồng hồ → Z1 quay cùng chiều kim đồng hồ →

Z2 quay ngược chiều kim đồng hồ, Z3, Z5, Z7 quay ngược chiều kim đồng hồ, cùng chiều với Z2, (Z4, Z8 quay cùng chiều kim đồng hồ, quay tự do với trục n2), Z6, Z9 quay cùng chiều kim đồng hồ (n2 quay cùng chiều kim đồng hồ)

• Cấp 4: n1 quay cùng chiều kim đồng hồ → Z1 quay cùng chiều kim đồng hồ →

Z2 quay ngược chiều kim đồng hồ, Z3, Z5, Z7 quay ngược chiều kim đồng hồ, cùng chiều với Z2, Z8 quay cùng chiều kim đồng hồ, (Z4, Z6, quay cùng chiều kim đồng hồ, quay tự

do với trục n2), Z9 quay ngược chiều kim đồng hồ (n2 quay ngược chiều kim đồng hồ)

• Cấp 5: n1 quay cùng chiều kim đồng hồ → Z1 quay cùng chiều kim đồng hồ →

Z2 quay ngược chiều kim đồng hồ, Z3, Z5, Z7 quay ngược chiều kim đồng hồ, cùng chiều với Z2, (Z4, Z6, Z8 quay cùng chiều kim đồng hồ, quay tự do với trục n2), Z9 và n2 quay

tự do

Câu 7: Nhận xét và đánh giá kết quả của 2 phương pháp xác định tỉ số truyền

- Kết quả của 2 phương pháp xác định tỉ số truyền không quá chênh lệch Nhưng cách xác định bằng số răng thì cho kết quả chính xác hơn bởi vì việc đếm số răng của bánh răng dễ hơn và chính xác hơn so với việc đếm số vòng quay của 2 trục

Ngày đăng: 04/05/2018, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w