Bài giảng Toán 2 - Chương 2: Ma trận cung cấp cho người học các kiến thức: Một số định nghĩa, các phép toán trên ma trận. Cuối bài giảng có phần bài tập cùng lời giải và hướng dẫn giải để người học tôn tập và củng cố kiến thức.
Trang 4I/ LÝ THUYẾT
Trang 51 MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
1 Một số định nghĩa :
a/ Một ma trận A cỡ trên trường K
(K là thực hay phức) là một bảng chữ nhậtgồm m hàng, n cột có dạng sau:
Trang 7n x
n
x
x A
Trang 8g/ Ma trận
1 MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
1 1
2 2
a
i j 0 , 1, 2 , ,
Trang 91 , 0 , 1, 2 , ,
đƣợc gọi là ma trận đơn vị cấp n
Trang 111 MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
1 1
2 1 2 2
được gọi là ma trận tam giác dưới
Ma trận
Trang 12A A
Trang 14Ta gọi ma trận là ma trận chuyển vịcủa ma trận A nếu nhƣ
Trang 152 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
1 1 1 2 1
2 1 2 2 2
1 2
m
m T
Trang 16, j
i, a
, j
i, a
Trang 172 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
Cho ma trận
c/ Nhân ma trận với một số :
Ta có :với
Trang 19Cho 2 ma trận cùng cỡ là
Ta có :với
Trang 202 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
K α
α.B , α.A
B A
β.A , α.A
A β α
Trang 212 3
1 4 3
0 1 6
x B
Trang 231, 2 , , ,
Trang 262 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
Nhận xét :
Phép nhân ma trận không có tính giao hoán
Nếu A.B = B.A ta nói tích hai ma trận có
tính giao hoán
Nếu A và I là hai ma trận vuông cấp n
Trang 282 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
Từ phép nhân ma trận ta có thể định nghĩa lũy
thừa của một ma trận vuông nhƣ sau:
0
Trang 29Tính với Cho ma trận
2 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MA TRẬN
n A
2 2
1 0
x
a A
2
2
n
n
a n a A
a
Dễ dàng quy nạp đƣợc
Trang 30VD 5 :
f A
với
Trang 311 2 2
3
1
2 4 1
0
0
1 3 2
3
1 2
Trang 32II/ BÀI TẬP
Trang 36III/ ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN
Trang 372 2
i
B A
i