BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG BẰNG CON LẮC THUẬN NGHỊCH Xác nhận của GV hướng dẫn Lớp: Tổ: Họ tên: I.. - Xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc thuận nghịch... Kế
Trang 1BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG BẰNG CON LẮC THUẬN NGHỊCH
d (10-3 m)
∆d (10-3 m)
h (10-3 m)
∆h (10-3 m)
Trang 2A.2 Xác định thể tích của khối thép hình hộp
3585 = 0,02 => ∆𝜌1 = 0,02.8380 = 167 (kg/m3)
Trang 4BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG BẰNG CON LẮC THUẬN NGHỊCH
Xác nhận của GV hướng dẫn
Lớp: Tổ:
Họ tên:
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
- Xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc thuận nghịch
- Làm quen với máy đo thời gian hiện số MC-963A
- Công thức sử dụng trong bài thí nghiệm g =4𝜋
1
2
3
84,18 s 84,20 s 84,19 s
0,01 s 0,01 s 0,00 s
84,22 s 84,19 s 84,22 s
0,01 s 0,02 s 0,01 s
3 Xác định chu kỳ dao động của con lắc thuận nghịch
Căn cứ vào bảng 2, tính chu kỳ dao động T của con lắc thuận nghịch là trung bình của các giá trị đo được của 50T1 và 50T2:
2 = 1,684 (s)
Trang 5-Sai số của phép đo T:
2) = 9,73 (m/s2) -Sai số tương đối của phép đo gia tốc trọng trường:
- Tính sai số tuyệt đối của gia tốc trọng trường:
∆𝑔 = 𝛿.g =0.005.9,73 = 0,05 (m/s2 )
5 Kết quả phép đo gia tốc trọng trường
g = 𝑔̅ ± ∆𝑔 = 9,73 ± 0,05 (m/s2)
Trang 6BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA TRỤC ĐẶC VÀ LỰC MA SÁT TRONG Ổ
-Các công thức sử dụng trong bài thí nghiệm:
- Độ chính xác của máy đo thời gian MC-963: 0,001 (s)
- Độ chính xác của thước đo milimét T: 1 (mm)
Trang 8𝑓𝑚𝑠 = 𝑓 ̅̅̅̅ ± ∆𝑓𝑚𝑠 𝑚𝑠 = 0,3228 ± 0,0009 (𝑁)
𝐼 = 𝐼̅ ± ∆𝐼 = 0,00122 ± 0,00009 (𝑁)
Trang 9BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA TRỤC ĐẶC VÀ LỰC MA SÁT TRONG Ổ
Trang 10IV GHI KẾT QUẢ
Trang 11BÁO CÁO THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHỚT CỦA CHẤT LỎNG
0,014 0,004 0,004 0,014 0,036
0,832 0,822 0,830 0,823 0,823
0,006 0,004 0,004 0,003 0,003 Trung bình 𝑑̅ = 6,264 (mm) ∆d ̅̅̅̅ = 0,014 (mm) 𝜏̅ = 0,826 (s) ∆𝜏 ̅̅̅ = 0,004 (s)
Trang 12Sai số tương đối ∆𝜌1
𝜌̅ =
∆𝜋𝜋
̅ +
∆𝑚
𝑚̅ + 3
∆𝑑𝑑̅ =
5.10−33,14 +
0,021,04 + 3.
0,0146,264 = 0,028
0,01 0,02 0,01 0,00 0,02
0,621 0,618 0,621 0,624 0,623
0,000 0,003 0,000 0,003 0,002 Trung bình 𝑑̅ = 8,400 (mm) ∆d ̅̅̅̅ = 0,012 (mm) 𝜏̅ = 0,621 (s) ∆𝜏 ̅̅̅ = 0,003 (s)
̅ +
∆𝑚
𝑚̅ + 3
∆𝑑𝑑̅ =
5.10−33,14 +
0,022,08 + 3.
0,0128,400 = 0,015
=> ∆𝜌1 = 0,015 6702,35 = 100,54 (kg/m.s)
Trang 1335 ] = 0,05
=> ∆ɳ = 0,05 0,3 = 0,015 (kg/m.s)
III VIẾT KẾT QUẢ PHÉP ĐO
1 Đối với viên bi nhỏ
2 Đối với viên bi lớn
ɳ = ɳ̅ ± ∆ɳ = 0,303 ± 0,018 (kg/m.s)
ɳ = ɳ̅ ± ∆ɳ = 0,300 ± 0,015 (kg/m.s)
Trang 14BÁO CÁO THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHÓNG DÙNG ĐÈN NEON ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG
- Điện dung mẫu: Co = 1,00 ± 0,01 (µF)
- Độ chính xác của máy đo thời gian MC-963A: ∆𝑡 = 0,01 (s)
Lần đo Us (V) ∆Us (s) UT (V) ∆UT (s) to (s) ∆to (s) tR (s) ∆ts (s) tC (s) ∆ts (s)
Trang 15Sai số phép đo Us: ∆US = (∆US)ht + ∆𝑈̅̅̅̅𝑆 = 100.1,5% + 0,96 = 2,46 (V)
Sai số phép đo UT : ∆UT = (∆UT)ht + ∆𝑈̅̅̅̅𝑇 = 100.1,5% + 0,8 = 2,3 (V)
Sai số phép đo Un : ∆Un = (∆US)ht + ∆𝑈̅̅̅̅𝑆 = 100.1,5% + 0 = 1,5 (V)
Trang 16Rx = 𝑅̅̅̅ ± ∆𝑅𝑥 𝑥 = 1 450 181 ± 84110 (Ω)
Cx = 𝐶̅̅̅ ± ∆𝐶𝑥 𝑥 = 0,69.10-6 ± 3,4.10-8 (F)
Trang 17BÁO CÁO THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT CÁC MẠCH ĐIỆN MỘT CHIỀU VÀ XOAY CHIỀU
Trang 18III TÍNH TOÁN KẾT QUẢ
1 Vẽ đồ thị volt-ampe của dây tóc bóng đèn
2 Tính các giá trị của: R o , T ở U = 10V, một tụ, hao tụ nối tiếp và hai tụ song song và L:
C = 1
2𝜋𝑓𝑍𝐶 =
𝐼2𝜋𝑓𝑈𝐶 =
50 = 0,16
Trang 20BÁO CÁO THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHÓNG DÙNG ĐÈN NEON ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG
- Độ chính xác của thước panme: 0,01 mm
- Độ chính xác của thước tròn trong kính hiển vi: 0,002 mm
Lần đo Độ dài biểu kiến d 1 (mm) Độ dài trục thực (mm)
2 Tính sai số: ∆n
n̅ =
∆𝑑𝑑̅ +
∆𝑑1
𝑑1
̅̅̅̅ =
0,0062,35 +
Trang 21BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
ĐO TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH HỘI TỤ VÀ THẤU KÍNH PHÂN KỲ
Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
Lần đo Phương pháp Sillberman Phương pháp Bessel
Đo tiêu cự của thấu kính phân kỳ
III TÍNH TOÁN KẾT QUẢ
Xác định tiêu cự thấu kính hội tụ f1 và tiêu cự thấu kính phân kỳ f2
1 Tính sai số
∆𝑓1ℎ𝑡 = ∆𝐿𝑜
4 = 0,1
4 = 0,025 (cm)