1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kĩ năng giao tiếp ngành nghề

227 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 227
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đầu ra của CT đào tạo KS Khoa Điện SV tốt nghiệp biết hay có thể làm: a) Xác định và áp dụng kiến thức KH KT vào giài các bài toán chuyên ngành. b) Thiết kế và thực hiện các thí nghiệm chuyên ngành c) Thiết kế và chế tạo các hệ thống chuyên ngành d) Làm việc nhóm f) hiểu biết về đạo dức và nhiệm vu nghề nghiệp. g) Giao tiếp hiệu quả các vấn dề kỹ thuật qua viết, nói. h) Hiểu biết về các tác dụng của xã hội, môi trường với chuyên ngành. i) học tập nâng cao trình độ. j) Hiểu biết các vấn đề luật pháp liên quan k) Sử dụng được các thiết bị, kỹ năng, phương pháp mới trong chuyên môn Công tác Kỹ sư – 2008 Page 3 Giới thiệu Quan sát 2: HỌC BỔNG INTEL TẠI HOA KỲ (năm 2010) Điều kiện ứng tuyển: Kết quả học tập trên 7.0 TOEFL 525 hoặc hoặc IELTS 6.5 Hiện tại chưa làm việc cho công ty nào hoặc cam kết làm việc cho công ty nào đó Đòi hỏi một số kỹ năng tốt như kỹ năng làm việc nhóm, giải quyết tình huống, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lãnh đạo, và sáng tạo. Tích cực tham gia các họat động ngọai khóa và họat động cộng đồng Baïn nghó

Trang 1

Giới thiệu Page 1

Công tác Kỹ sư – 2008

KỸ NĂNG GIAO TIẾP

NGÀNH NGHỀ

(COMMUNICATIONS for TECHNICIANS)

Trang 2

Giới thiệu Page 2

Công tác Kỹ sư – 2008

Quan sát 1:

Đầu ra của CT đào tạo KS Khoa Điện

SV tốt nghiệp biết hay có thể làm:

a) Xác định và áp dụng kiến thức KH KT vào giài các bài toán chuyên ngành

b) Thiết kế và thực hiện các thí nghiệm chuyên ngành

c) Thiết kế và chế tạo các hệ thống chuyên ngành

d) Làm việc nhóm

f) hiểu biết về đạo dức và nhiệm vu nghề nghiệp

g) Giao tiếp hiệu quả các vấn dề kỹ thuật qua viết, nói

h) Hiểu biết về các tác dụng của xã hội, môi trường với chuyên ngành i) học tập nâng cao trình độ

j) Hiểu biết các vấn đề luật pháp liên quan

k) Sử dụng được các thiết bị, kỹ năng, phương pháp mới trong chuyên môn

Trang 3

Giới thiệu Page 3

Cơng tác Kỹ sư – 2008

Quan sát 2:

HỌC BỔNG INTEL TẠI HOA KỲ (năm 2010)

Điều kiện ứng tuyển:

- Kết quả học tập trên 7.0

- TOEFL 525 hoặc hoặc IELTS 6.5

- Hiện tại chưa làm việc cho cơng ty nào hoặc cam kết làm việc cho cơng ty nào đĩ

- Địi hỏi một số kỹ năng tốt như kỹ năng làm việc nhĩm, giải quyết tình huống, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lãnh đạo,

và sáng tạo

- Tích cực tham gia các họat động ngọai khĩa và họat động cộng đồng

Bạn nghĩ gì về các điều kiện này?

Khó hay dễ?

Trang 4

Giới thiệu Page 4

Công tác Kỹ sư – 2008

Giao tiếp (Communication):

Nhằm cung cấp / thu nhận thông tin cho cá nhân / tập thể

Giao tiếp trực tiếp: qua ngôn ngữ (verbal)

phi ngôn ngữ (nonverbal)

Giao tiếp gián tiếp (đọc/viết): báo cáo, đơn thư, biên bản

tập thể

THÔNG ĐiỆP, TÀI LiỆU

Quá trình GIAO TiẾP

Trang 5

Giới thiệu Page 5

Công tác Kỹ sư – 2008

Mục tiêu môn học

cung cấp:

các kỹ năng giao tiếp cơ bản (basic communication skills)

Khái niệm về nghề nghiệp kỹ sư

Nhằm mục đích:

Xây dựng phương pháp học tập

GIỚI THIỆU các KỸ NĂNG cho học tập – làm việc

Các kỹ năng cơ bản:

Kỹ năng tổ chức (quản lý thời gian, làm việc nhóm, hội họp)

Kỹ năng nói (thuyết trình, phỏng vấn, thương lượng, đối thoại )

Kỹ năng viết (báo cáo, bài báo, luận văn – đồ án, đơn từ)

Trang 6

Giới thiệu Page 6

Công tác Kỹ sư – 2008

Công tác kỹ sư

Chuyên môn Máy móc, sản phẩm Tính toán, thiết kế, chế tạo,

vận hành, sửa chữa

Tổ chức, quản lý Máy móc, sản phẩm, con

người

Tổ chức sàn xuất – chế tạo, kinh doanh, quản lý

Vai trò của kỹ năng giao tiếp :

Kỹ sư Tài liệu, báo cáo, thiết kế, dự án (đọc, viết)

Kỹ sư Đồng sự, Khách hàng (thuyết trình, phỏng vấn, hội họp, thương lượng)

Kỹ năng giao tiếp và Sinh viên :

Sinh viên Giáo trình, tài liệu (đọc) báo cáo, thiết kế, đồ án (viết)

Sinh viên Bài giảng (ghi chép, soạn thảo) Bài tập (thuyết trình, hội họp)

Sinh viên thầy, bạn, các công ty (thực tập, tập sự)

Rèn luyện Kỹ năng giao tiếp trong nhà trường

để học tập tốt, chuẫn bị cho hoạt động nghề nghiệp

Trang 7

Giới thiệu Page 7

Công tác Kỹ sư – 2008

Giới thiệu các kỹ năng

Kỹ năng là gì? – Phân loại:

Kỹ năng cơ bản – chuyên ngành

Đọc, viết, nói, tính toán

Kỹ năng giao tiếp người-người (interpersonal communication)

Đối thoại, lãnh đạo…

Kỹ năng mềm – cứng

Mềm: không thuộc chuyên môn (cứng) của nhân viên

Kỹ năng chuyển giao (transferable skills)

Chung cho các ngành nghề: giao tiếp, nghiên cứu – hoạch định, quan hệ nhân sự, tổ chức – quản lý – lãnh đạo, làm việc, hỗ trợ cho chuyên môn

Trang 8

Giới thiệu Page 8

Công tác Kỹ sư – 2008

Nội dung môn học

Ch1: người kỹ sư và quá trình sản xuất Ch2: Nhóm và làm việc nhóm

Ch3: Phương pháp ghi chép Ch4: Giải quyết vấn đề

Ch5: Kỹ năng giao tiếp trực tiếp

Đối thoại – Thuyết trình – Hội họp

Ch6: Kỹ năng viết

Văn bản hành chánh – kỹ thuật

Trang 9

Giới thiệu Page 9

Công tác Kỹ sư – 2008

Để hoàn thành môn học:

Nghe giảng lý thuyết

Chuẩn bị ở nhà: đọc tài liệu, làm bài tập

Thực hành: Thảo luận, thuyết trình trên lớp (song song với nghe giảng LT)

Thang điểm

Thực hành: Điểm thuyết trình: 40%

Điểm viết (bài tập, báo cáo): 30%

Điểm thi cuối kỳ: 30%

Trang 10

Giới thiệu Page 10

Công tác Kỹ sư – 2008

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Giáo trình “GT tom tat Cong tac ky su.pdf”

2 Tủ sách BUSINESS EDGE – Bộ Sách Tăng Hiệu Quả Làm Việc Cá nhân; NXB Trẻ

3 Các tài liệu liên quan đến các nội dung của môn hoc do GV cung cấp:

Trang 11

Giới thiệu Page 11

Công tác Kỹ sư – 2008

tủ sách BUSINESS EDGE – nxb TRẺ

Trang 12

Giới thiệu Page 12

Công tác Kỹ sư – 2008

Basic Skills are those foundation skills in reading, writing, mathematics, and English as a Second Language, as well as learning skills and study skills, which are necessary for

students to succeed in college-level work

[Center for Student Success, Basic Skills as a Foundation for

Success in California Community Colleges, 2007, p.13]

Trang 13

Giới thiệu Page 1

1.4 Quá trình đào tạo của người kỹ sư

Ch1: Kỹ sư và Công Tác Kỹ Sư

Trang 14

Giới thiệu Page 2

Công tác Kỹ sư – 2008

1.1 Đặt vấn đề: Kỹ sư – anh là ai

a ĐN Kỹ sư:

KỸ SƯ : Thầy Kỹ thuật – Engineer (anh) – Genie (pháp)

người đứng đầu về kỹ thuật (Hệ Ứng dụng)

KỸ SƯ (≥ 5 năm) => Tiến sĩ (Doctor)

Là người vận dụng các nguyên lý khoa học kỹ thuật vào sản xuất bằng cách chế tạo máy móc, xây dựng quy trình sản xuất

Các hệ khác:

- Cử nhân (Bachelor 3-4 năm) => Thạc sĩ (Master) => Tiến sĩ

người có kiến thức ( các Hệ Khoa học)

- Luật sư, Bác sĩ, Nghệ sĩ

b Vai trò người Kỹ sư trong xã hội:

đứng đầu trong xây dựng, quản lý các vấn đề kỹ thuật, sản xuất

Trang 15

Giới thiệu Page 3

Công tác Kỹ sư – 2008

1.2 Vòng đời của 1 sản phẩm

Trang 16

Giới thiệu Page 4

Công tác Kỹ sư – 2008

1.2 Chức năng, nhiệm vụ và năng lực của

người kỹ sư

1 Chức năng trong hệ thống lao động kỹ thuật

Trực tiếp sản xuất, thiết kế, nghiên cứu

Lãnh đạo quá trình sản xuất (KS trưởng, tổ trưởng)

Quản lý hệ thống sản xuất , kinh doanh (trưởng phòng, GĐ)

+ học MBA (kỹ năng quản lý)

2 Nhiệm vụ của người kỹ sư

Chuyên môn

trong đơn vị sản xuất trong đơn vị thiết kế - thi công trong đơn vị kinh doanh

Nghiên cứu (so sánh với các nhà khoa học)

Đào tạo, tự đào tạo

Lãnh đạo

Trang 17

Giới thiệu Page 5

Công tác Kỹ sư – 2008

1.2 Chức năng, nhiệm vụ và năng lực của

người kỹ sư (tiếp)

3 Phẩm chất, năng lực của người kỹ sư:

Vai trò lãnh đạo => công dân gương mẫu:

Yêu nước Trách nhiệm, tự giác Tinh thần tập thể

Kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và kinh nghiệm thực tiễn

Cần mẫn – kỹ luật trong công việc

Khả năng dự đoán và tính sáng tạo trong lao động kỹ thuật Cần có thể lực và tinh thần tốt

Có khả năng giao tiếp tốt

Kiến thức tâm lý xã hội và khả năng tổ chức tập hợp quần

chúng

Trang 18

Giới thiệu Page 6

Công tác Kỹ sư – 2008

1.3 Quá trình đào tạo của người kỹ sư

Thi tuyển đầu vào

Chương trình đào tạo

Khối kiến thức cơ bản (25-30%)

Khối kiến thức cơ sở (40-50%)

Khối kiến thức chuyên ngành (25-30%)

Đặc trưng của đào tạo kỹ sư:

Đồ án môn học

Thực tập tốt nghiệp

Đồ án tốt nghiệp

Đào tạo tín chỉ

Trang 19

Giới thiệu Page 7

Điện năng, điện công nghiệp và tự động hóa

Điện năng = Hệ thống (Phát dẫn + phân phối)

- + Thiết bị điện (chế tạo)

- + máy móc (cung cấp năng lượng, điều khiển)

Điện công nghiệp

- + điều khiển tự động - + quản lý kỹ thuật

Tự động hoá

Trang 20

Giới thiệu Page 8

Công tác Kỹ sư – 2008

KỸ THUẬT CƠ SỞ NGÀNH ĐIỆN & ĐIỆN TỬ

Giải tích mạch điện Mạch điện tử

Analog (tương tự) – Digital (số)

Kỹ thuật điện

Máy điện – Khí bị điện

Máy tính – lập trình

Trang 21

Giới thiệu Page 9

Trang 22

Giới thiệu Page 1

Công tác Kỹ sư – 2008

Chương 2: Ghi chép

Ghi chép từ bài nói

Ghi chép từ bài viết (tài liệu tham khảo)

Phương pháp đọc

Đọc sách ngoại ngữ

PP học tập ĐH

Trang 23

Giới thiệu Page 2

Công tác Kỹ sư – 2008

1-2

2.1 Đặt vấn đề

Ghi chép (taking notes) :

bước đầu tiên của tiếp nhận thông tin

tiền đề cho hoạt động giao tiếp

Hai phương thức:

từ bài giảng, phát biểu

từ các tài liệu, bài viết, sách tham khảo

Trang 24

Giới thiệu Page 3

• ghi chép từ bài giảng dùng phấn – bảng

• ghi chép từ bài giảng dùng máy chiếu

Trang 25

Giới thiệu Page 4

Tốn nhiều thời gian

Nội dung phân tán

Yêu cầu khả năng tổng hợp Khó xác định các ý chính

Trang 26

Giới thiệu Page 5

Công tác Kỹ sư – 2008

2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói

a Chuẩn bị trước

b Phương pháp ghi chép

c Thích ứng với diễn giả

2 Các yếu tố giúp ích cho ghi chép

a Cấu trúc của bài nói

b Các hình thức ngôn từ diễn tả nội dung

Các chữ then chốt và các từ hữu ích

3 Khai thác các điều đã ghi chép

Trang 27

Giới thiệu Page 6

Công tác Kỹ sư – 2008

2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói

1 Các bước chuẩn bị ghi chép

Trang 28

Giới thiệu Page 7

Công tác Kỹ sư – 2008

2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói

1 Các bước chuẩn bị ghi chép (tiếp)

b Phương pháp ghi chép:

Ghi ngắn gọn, đầy đủ ý tưởng, lôgic của bài nói

Làm nổi bật các ý tưởng chính, quan trọng

Ghi nhận những gì không hiểu, nghi ngờ

Sau đó kiểm tra, bổ sung càng sớm càng tốt

1-7

Trang 29

Giới thiệu Page 8

Công tác Kỹ sư – 2008

1-8

2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói

c Thích ứng với các diễn giả

trình bày (nói) của diễn giả

Các khả năng của diễn giả giúp ích cho việc ghi chép dễ dàng:

Giọng nói lớn và rõ, âm điệu lên xuống

Bài nói có dàn bài mạch lạc, có hình ảnh minh họa, bảng biểu dễ hiểu

Từ ngữ đúng , các từ mới phải được giải thích

Trang 30

Giới thiệu Page 9

Công tác Kỹ sư – 2008

2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói

2 Các yếu tố giúp ích cho ghi chép (1)

a Cấu trúc của bài nói

Đoạn mở đầu (nhập đề): nội dung tóm lược

Đoạn chuyển mạch: liên hệ giữa những gì đã nói và những gì sắp nói

Đoạn kết thúc

b Các hình thức ngôn từ diễn tả nội dung

nhấn mạnh một ý tưởng: Nói lặp đi lặp lại

Các ví dụ cụ thể, hình ảnh minh họa, các giai thoại: để hiểu rõ một ý tưởng

Các từ ngữ nhấn mạnh: lưu ý một ý tưởng quan trọng

Các chữ then chốt và các từ hữu ích (Giúp ta đoán trước nội dung kế tiếp, kiểm tra nội dung đã qua)

1-9

Trang 31

Giới thiệu Page 10

Công tác Kỹ sư – 2008

2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói

2 Các yếu tố giúp ích cho ghi chép (2)

Nghịch lý: nhưng, tuy nhiên , ngược lại, …

Nhấn mạnh: ngay cả, không chỉ - mà còn, hơn nữa, …

1-10

Trang 32

Giới thiệu Page 11

Công tác Kỹ sư – 2008

2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói

3 Khai thác các điều đã ghi chép

Ghi lại mạch lạc, rõ ràng những gì đã ghi chép vắn tắt

Làm sáng tỏ những gì còn nghi ngờ, chưa rõ

Nắm vững các điểm chính yếu của bài nói

1-11

Trang 33

Giới thiệu Page 12

Công tác Kỹ sư – 2008

1-12

2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết

Ghi chép từ bài viết khác với ghi chép

từ bài nói ở những điểm nào?

1 Kỹ thuật ghi chép từ bài viết

2 Đọc tài liệu

a Đọc giáo trình (textbooks)

b Đọc tài liệu tham khảo

c Đọc báo cáo/bài báo khoa học

Trang 34

Giới thiệu Page 13

Công tác Kỹ sư – 2008

2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết

1 Kỹ thuật ghi chép (1):

a Nội dung cần ghi chép:

Ghi nhận theo dàn bài: đầy đủ, rõ ràng và lôgic

Chọn ý chính và quan trọng trong tài liệu theo mục tiêu của ghi chép

Viết ngắn gọn, dùng các cụm từ, ký hiệu dễ đọc, dễ hiểu các hình ảnh minh họa sinh động, gợi nhớ

Sử dụng các định dạng văn bản: kiểu chữ, kích thước chữ, màu sắc, …

1-13

Trang 35

Giới thiệu Page 14

Ghi vào phiếu

Lưu ý cho các nội dung ghi chép (tìm được):

Cần phải phù hợp với các yêu cầu, hoàn cảnh thực tế

Ghi nhận thông tin trích dẫn: sách nào, trang nào, … (tài liệu tham khảo), địa chỉ (websites), …

Ghi nhận các tình huống và môi trường (thường gặp và hiếm gặp)

1-14 Cách đọc tài liệu rất quan trọng trong việc

rút trích các ý chính phục vụ việc ghi chép

Trang 36

Giới thiệu Page 15

Công tác Kỹ sư – 2008

2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết

2 Kỹ thuật đọc tài liệu

Các loại tài liệu

Giáo trình

Sách tham khảo

Các báo cáo hội nghị/bài báo khoa học

Trang 37

Giới thiệu Page 16

Công tác Kỹ sư – 2008

2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết

Đọc phần giới thiệu

Cuối phần giới thiệu sẽ có hướng dẫn cách đọc sách

=> Xác định thứ tự đọc theo nội dung cần tìm hiểu

Nếu chủ đề là các kiến thức mới

Cần tuân thủ thứ tự đọc đã xác định

Đọc kỹ, ghi chú các phần không hiểu

Tìm kiếm tài liệu (sách tham khảo, Internet) để đọc thêm phần đó

Nếu chủ đề của sách đã quen thuộc

Đọc lướt qua các chương theo thứ tự đề nghị

=> Để hiểu các từ ngữ được tác giả sử dụng trong tài liệu

Đọc kỹ chương cần tìm hiểu

Trang 38

Giới thiệu Page 17

Công tác Kỹ sư – 2008

2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết

Tham khảo: tìm ý cho 1 vấn đề

không cần tuân theo thức tự các chương

Nên đọc lướt qua phần giới thiệu

khảo

Trang 39

Giới thiệu Page 18

Công tác Kỹ sư – 2008

2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết

Đánh dấu các ý chính liên quan

Đánh dấu các tài liệu trích dẫn

Tìm và đọc các tài liệu trích dẫn về các nội dung chưa rõ

Trang 40

Giới thiệu Page 19

2 Đặc điểm bài giảng đại học:

Nội dung: Cơ bản / Cơ sở / chuyên ngành

=> phương pháp khác nhau

Khối lượng lớn/ Có tài liệu

Phương pháp: Dùng máy chiếu hay phấn/bảng

Giảng viên: quan điểm giảng dạy khác nhau

Trang 41

Giới thiệu Page 20

Công tác Kỹ sư – 2008

Phương pháp học tập ở ĐH

3 Chuẩn bị cho môn học:

Xác định mục đích /Phương pháp

Tìm tài liệu – Công cụ

Học hỏi kinh nghiệm

Trang 42

Giới thiệu Page 21

- ghi chú vào slides

- không có slides: Ghi dàn bài + học bằng tài liệu

Trao đổi với giảng viên

Sử dụng tối đa thời gian trên lớp cho bài học

Trang 43

Giới thiệu Page 22

Công tác Kỹ sư – 2008

IV PP học tập ở ĐH (tiếp)

5 Sau khi nghe giảng:

Soạn bài lại

Làm bài tập

6 Chuẩn bị thi:

Đề cương ôn thi

Bài tập – thi thử

Học hỏi kinh nghiệm

7 Rèn luyện năng lực chuyên môn:

Nghiên cứu khoa học – báo cáo chuyên đề

Đồ án môn học

Đồ án tốt nghiệp

Trang 44

Giới thiệu Page 23

Công tác Kỹ sư – 2008

IV PP học tập ở ĐH (tiếp)

8 Đọc sách ngoại ngữ:

1 Nhu cầu ngoại ngữ đ/v sinh viên

2 Kỹ thuật đọc sách ngoại ngữ: có hai mức

- không tra tự điển tất cả từ

- Nên tra tự điển giải nghĩa

Trang 45

CHƯƠNG III

KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRỰC TIẾP

1- ĐẶT VẤN ĐỀ

2- CÁC KIỂU GIAO TIẾP TRỰC TIẾP 3- ĐẶC TÍNH CŨA GIAO TIẾP TRỰC TIẾP

4- CÁC GIAI ĐOẠN CỦA GIAO TIẾP TRỰC TIẾP

Trang 46

III.1 - ĐẶT VẤN ĐỀ

1.1 GIAO TIẾP: COMMUNICATION

Truyền thông tin giữa người – người nhằm một mục đích cho trước

1.2 PHÂN LOẠI GIAO TIẾP:

- Trực tiếp: Thông qua lời nói (verbal)

- Gián tiếp: Thông qua văn bản

Cũng có các nhóm tương tự trực tiếp

- Thông báo, báo cáo, …

Trang 47

III.2 CÁC KIỂU GIAO TIẾP TRỰC TIẾP

1 CÁ NHÂN – CÁ NHÂN

– đối thoại: nhằm giải quyết 1 vấn đề chung

– Phỏng vấn: 2 người không ngang hàng

2 CÁ NHÂN – TẬP THỂ

– Thuyết trình: nhằm cung cấp thông tin, thuyết phục

– Điều khiển cuộc họp: có mục tiêu đa dạng

3 TẬP THỂ – TẬP THỂ

Là 1 dạng phức tạp hơn của đối thoại

Trang 48

III.3 ĐẶC TÍNH CỦA GIAO TIẾP TRỰC TIẾP:

Hiệu quả cao

- chuyển tải thông tin qua thái độ, cử chỉ…

- Kiểm tra, hiệu chỉnh tức thì

hội họp, đối thoại “face to face” rất có ích

Yếu tố tâm lý rất quan trọng

Cần tự tin và tạo niềm tin cho đối tượng

KQ chỉ khẳng định vào giờ chót

Trang 49

III.4 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA GIAO TIẾP TRỰC TIẾP

Trang 50

III.4.1 CHUẨN BỊ

1 Các nội dung cần nghiên cứu

1- Đề tài 2- Bối cảnh 3- Mục tiêu 4- Các thông tin, lập luận cho đề tài 5- Kế hoạch và trình tự đối thoại (kịch bản – script) tính đến nhiều khả năng khác nhau

Trang 51

III.4.1 CHUẨN BỊ (tiếp)

2 Hạng mục cần chuẩn bị:

- Vật tư, máy móc, phòng họp, chỗ ngồi

- Phân công việc cho các thành viên kịch bản

- Thư mời, chương trình, tài liệu

- Chuẩn bị tâm lý cho các thành viên

- Bài thuyết trình (nếu có)

Ngày đăng: 23/04/2018, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w