Đầu ra của CT đào tạo KS Khoa Điện SV tốt nghiệp biết hay có thể làm: a) Xác định và áp dụng kiến thức KH KT vào giài các bài toán chuyên ngành. b) Thiết kế và thực hiện các thí nghiệm chuyên ngành c) Thiết kế và chế tạo các hệ thống chuyên ngành d) Làm việc nhóm f) hiểu biết về đạo dức và nhiệm vu nghề nghiệp. g) Giao tiếp hiệu quả các vấn dề kỹ thuật qua viết, nói. h) Hiểu biết về các tác dụng của xã hội, môi trường với chuyên ngành. i) học tập nâng cao trình độ. j) Hiểu biết các vấn đề luật pháp liên quan k) Sử dụng được các thiết bị, kỹ năng, phương pháp mới trong chuyên môn Công tác Kỹ sư – 2008 Page 3 Giới thiệu Quan sát 2: HỌC BỔNG INTEL TẠI HOA KỲ (năm 2010) Điều kiện ứng tuyển: Kết quả học tập trên 7.0 TOEFL 525 hoặc hoặc IELTS 6.5 Hiện tại chưa làm việc cho công ty nào hoặc cam kết làm việc cho công ty nào đó Đòi hỏi một số kỹ năng tốt như kỹ năng làm việc nhóm, giải quyết tình huống, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lãnh đạo, và sáng tạo. Tích cực tham gia các họat động ngọai khóa và họat động cộng đồng Baïn nghó
Trang 1Giới thiệu Page 1
Công tác Kỹ sư – 2008
KỸ NĂNG GIAO TIẾP
NGÀNH NGHỀ
(COMMUNICATIONS for TECHNICIANS)
Trang 2Giới thiệu Page 2
Công tác Kỹ sư – 2008
Quan sát 1:
Đầu ra của CT đào tạo KS Khoa Điện
SV tốt nghiệp biết hay có thể làm:
a) Xác định và áp dụng kiến thức KH KT vào giài các bài toán chuyên ngành
b) Thiết kế và thực hiện các thí nghiệm chuyên ngành
c) Thiết kế và chế tạo các hệ thống chuyên ngành
d) Làm việc nhóm
f) hiểu biết về đạo dức và nhiệm vu nghề nghiệp
g) Giao tiếp hiệu quả các vấn dề kỹ thuật qua viết, nói
h) Hiểu biết về các tác dụng của xã hội, môi trường với chuyên ngành i) học tập nâng cao trình độ
j) Hiểu biết các vấn đề luật pháp liên quan
k) Sử dụng được các thiết bị, kỹ năng, phương pháp mới trong chuyên môn
Trang 3Giới thiệu Page 3
Cơng tác Kỹ sư – 2008
Quan sát 2:
HỌC BỔNG INTEL TẠI HOA KỲ (năm 2010)
Điều kiện ứng tuyển:
- Kết quả học tập trên 7.0
- TOEFL 525 hoặc hoặc IELTS 6.5
- Hiện tại chưa làm việc cho cơng ty nào hoặc cam kết làm việc cho cơng ty nào đĩ
- Địi hỏi một số kỹ năng tốt như kỹ năng làm việc nhĩm, giải quyết tình huống, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lãnh đạo,
và sáng tạo
- Tích cực tham gia các họat động ngọai khĩa và họat động cộng đồng
Bạn nghĩ gì về các điều kiện này?
Khó hay dễ?
Trang 4Giới thiệu Page 4
Công tác Kỹ sư – 2008
Giao tiếp (Communication):
Nhằm cung cấp / thu nhận thông tin cho cá nhân / tập thể
Giao tiếp trực tiếp: qua ngôn ngữ (verbal)
phi ngôn ngữ (nonverbal)
Giao tiếp gián tiếp (đọc/viết): báo cáo, đơn thư, biên bản
tập thể
THÔNG ĐiỆP, TÀI LiỆU
Quá trình GIAO TiẾP
Trang 5Giới thiệu Page 5
Công tác Kỹ sư – 2008
Mục tiêu môn học
cung cấp:
các kỹ năng giao tiếp cơ bản (basic communication skills)
Khái niệm về nghề nghiệp kỹ sư
Nhằm mục đích:
Xây dựng phương pháp học tập
GIỚI THIỆU các KỸ NĂNG cho học tập – làm việc
Các kỹ năng cơ bản:
Kỹ năng tổ chức (quản lý thời gian, làm việc nhóm, hội họp)
Kỹ năng nói (thuyết trình, phỏng vấn, thương lượng, đối thoại )
Kỹ năng viết (báo cáo, bài báo, luận văn – đồ án, đơn từ)
Trang 6Giới thiệu Page 6
Công tác Kỹ sư – 2008
Công tác kỹ sư
Chuyên môn Máy móc, sản phẩm Tính toán, thiết kế, chế tạo,
vận hành, sửa chữa
Tổ chức, quản lý Máy móc, sản phẩm, con
người
Tổ chức sàn xuất – chế tạo, kinh doanh, quản lý
Vai trò của kỹ năng giao tiếp :
Kỹ sư Tài liệu, báo cáo, thiết kế, dự án (đọc, viết)
Kỹ sư Đồng sự, Khách hàng (thuyết trình, phỏng vấn, hội họp, thương lượng)
Kỹ năng giao tiếp và Sinh viên :
Sinh viên Giáo trình, tài liệu (đọc) báo cáo, thiết kế, đồ án (viết)
Sinh viên Bài giảng (ghi chép, soạn thảo) Bài tập (thuyết trình, hội họp)
Sinh viên thầy, bạn, các công ty (thực tập, tập sự)
Rèn luyện Kỹ năng giao tiếp trong nhà trường
để học tập tốt, chuẫn bị cho hoạt động nghề nghiệp
Trang 7Giới thiệu Page 7
Công tác Kỹ sư – 2008
Giới thiệu các kỹ năng
Kỹ năng là gì? – Phân loại:
Kỹ năng cơ bản – chuyên ngành
Đọc, viết, nói, tính toán
Kỹ năng giao tiếp người-người (interpersonal communication)
Đối thoại, lãnh đạo…
Kỹ năng mềm – cứng
Mềm: không thuộc chuyên môn (cứng) của nhân viên
Kỹ năng chuyển giao (transferable skills)
Chung cho các ngành nghề: giao tiếp, nghiên cứu – hoạch định, quan hệ nhân sự, tổ chức – quản lý – lãnh đạo, làm việc, hỗ trợ cho chuyên môn
Trang 8Giới thiệu Page 8
Công tác Kỹ sư – 2008
Nội dung môn học
Ch1: người kỹ sư và quá trình sản xuất Ch2: Nhóm và làm việc nhóm
Ch3: Phương pháp ghi chép Ch4: Giải quyết vấn đề
Ch5: Kỹ năng giao tiếp trực tiếp
Đối thoại – Thuyết trình – Hội họp
Ch6: Kỹ năng viết
Văn bản hành chánh – kỹ thuật
Trang 9Giới thiệu Page 9
Công tác Kỹ sư – 2008
Để hoàn thành môn học:
Nghe giảng lý thuyết
Chuẩn bị ở nhà: đọc tài liệu, làm bài tập
Thực hành: Thảo luận, thuyết trình trên lớp (song song với nghe giảng LT)
Thang điểm
Thực hành: Điểm thuyết trình: 40%
Điểm viết (bài tập, báo cáo): 30%
Điểm thi cuối kỳ: 30%
Trang 10Giới thiệu Page 10
Công tác Kỹ sư – 2008
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Giáo trình “GT tom tat Cong tac ky su.pdf”
2 Tủ sách BUSINESS EDGE – Bộ Sách Tăng Hiệu Quả Làm Việc Cá nhân; NXB Trẻ
3 Các tài liệu liên quan đến các nội dung của môn hoc do GV cung cấp:
Trang 11Giới thiệu Page 11
Công tác Kỹ sư – 2008
tủ sách BUSINESS EDGE – nxb TRẺ
Trang 12
Giới thiệu Page 12
Công tác Kỹ sư – 2008
Basic Skills are those foundation skills in reading, writing, mathematics, and English as a Second Language, as well as learning skills and study skills, which are necessary for
students to succeed in college-level work
[Center for Student Success, Basic Skills as a Foundation for
Success in California Community Colleges, 2007, p.13]
Trang 13Giới thiệu Page 1
1.4 Quá trình đào tạo của người kỹ sư
Ch1: Kỹ sư và Công Tác Kỹ Sư
Trang 14Giới thiệu Page 2
Công tác Kỹ sư – 2008
1.1 Đặt vấn đề: Kỹ sư – anh là ai
a ĐN Kỹ sư:
KỸ SƯ : Thầy Kỹ thuật – Engineer (anh) – Genie (pháp)
người đứng đầu về kỹ thuật (Hệ Ứng dụng)
KỸ SƯ (≥ 5 năm) => Tiến sĩ (Doctor)
Là người vận dụng các nguyên lý khoa học kỹ thuật vào sản xuất bằng cách chế tạo máy móc, xây dựng quy trình sản xuất
Các hệ khác:
- Cử nhân (Bachelor 3-4 năm) => Thạc sĩ (Master) => Tiến sĩ
người có kiến thức ( các Hệ Khoa học)
- Luật sư, Bác sĩ, Nghệ sĩ
b Vai trò người Kỹ sư trong xã hội:
đứng đầu trong xây dựng, quản lý các vấn đề kỹ thuật, sản xuất
Trang 15Giới thiệu Page 3
Công tác Kỹ sư – 2008
1.2 Vòng đời của 1 sản phẩm
Trang 16Giới thiệu Page 4
Công tác Kỹ sư – 2008
1.2 Chức năng, nhiệm vụ và năng lực của
người kỹ sư
1 Chức năng trong hệ thống lao động kỹ thuật
Trực tiếp sản xuất, thiết kế, nghiên cứu
Lãnh đạo quá trình sản xuất (KS trưởng, tổ trưởng)
Quản lý hệ thống sản xuất , kinh doanh (trưởng phòng, GĐ)
+ học MBA (kỹ năng quản lý)
2 Nhiệm vụ của người kỹ sư
Chuyên môn
trong đơn vị sản xuất trong đơn vị thiết kế - thi công trong đơn vị kinh doanh
Nghiên cứu (so sánh với các nhà khoa học)
Đào tạo, tự đào tạo
Lãnh đạo
Trang 17Giới thiệu Page 5
Công tác Kỹ sư – 2008
1.2 Chức năng, nhiệm vụ và năng lực của
người kỹ sư (tiếp)
3 Phẩm chất, năng lực của người kỹ sư:
Vai trò lãnh đạo => công dân gương mẫu:
Yêu nước Trách nhiệm, tự giác Tinh thần tập thể
Kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và kinh nghiệm thực tiễn
Cần mẫn – kỹ luật trong công việc
Khả năng dự đoán và tính sáng tạo trong lao động kỹ thuật Cần có thể lực và tinh thần tốt
Có khả năng giao tiếp tốt
Kiến thức tâm lý xã hội và khả năng tổ chức tập hợp quần
chúng
Trang 18Giới thiệu Page 6
Công tác Kỹ sư – 2008
1.3 Quá trình đào tạo của người kỹ sư
Thi tuyển đầu vào
Chương trình đào tạo
Khối kiến thức cơ bản (25-30%)
Khối kiến thức cơ sở (40-50%)
Khối kiến thức chuyên ngành (25-30%)
Đặc trưng của đào tạo kỹ sư:
Đồ án môn học
Thực tập tốt nghiệp
Đồ án tốt nghiệp
Đào tạo tín chỉ
Trang 19Giới thiệu Page 7
Điện năng, điện công nghiệp và tự động hóa
Điện năng = Hệ thống (Phát dẫn + phân phối)
- + Thiết bị điện (chế tạo)
- + máy móc (cung cấp năng lượng, điều khiển)
Điện công nghiệp
- + điều khiển tự động - + quản lý kỹ thuật
Tự động hoá
Trang 20Giới thiệu Page 8
Công tác Kỹ sư – 2008
KỸ THUẬT CƠ SỞ NGÀNH ĐIỆN & ĐIỆN TỬ
Giải tích mạch điện Mạch điện tử
Analog (tương tự) – Digital (số)
Kỹ thuật điện
Máy điện – Khí bị điện
Máy tính – lập trình
Trang 21Giới thiệu Page 9
Trang 22Giới thiệu Page 1
Công tác Kỹ sư – 2008
Chương 2: Ghi chép
Ghi chép từ bài nói
Ghi chép từ bài viết (tài liệu tham khảo)
Phương pháp đọc
Đọc sách ngoại ngữ
PP học tập ĐH
Trang 23Giới thiệu Page 2
Công tác Kỹ sư – 2008
1-2
2.1 Đặt vấn đề
Ghi chép (taking notes) :
bước đầu tiên của tiếp nhận thông tin
tiền đề cho hoạt động giao tiếp
Hai phương thức:
từ bài giảng, phát biểu
từ các tài liệu, bài viết, sách tham khảo
Trang 24Giới thiệu Page 3
• ghi chép từ bài giảng dùng phấn – bảng
• ghi chép từ bài giảng dùng máy chiếu
Trang 25Giới thiệu Page 4
Tốn nhiều thời gian
Nội dung phân tán
Yêu cầu khả năng tổng hợp Khó xác định các ý chính
Trang 26Giới thiệu Page 5
Công tác Kỹ sư – 2008
2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói
a Chuẩn bị trước
b Phương pháp ghi chép
c Thích ứng với diễn giả
2 Các yếu tố giúp ích cho ghi chép
a Cấu trúc của bài nói
b Các hình thức ngôn từ diễn tả nội dung
Các chữ then chốt và các từ hữu ích
3 Khai thác các điều đã ghi chép
Trang 27Giới thiệu Page 6
Công tác Kỹ sư – 2008
2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói
1 Các bước chuẩn bị ghi chép
Trang 28Giới thiệu Page 7
Công tác Kỹ sư – 2008
2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói
1 Các bước chuẩn bị ghi chép (tiếp)
b Phương pháp ghi chép:
Ghi ngắn gọn, đầy đủ ý tưởng, lôgic của bài nói
Làm nổi bật các ý tưởng chính, quan trọng
Ghi nhận những gì không hiểu, nghi ngờ
Sau đó kiểm tra, bổ sung càng sớm càng tốt
1-7
Trang 29Giới thiệu Page 8
Công tác Kỹ sư – 2008
1-8
2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói
c Thích ứng với các diễn giả
trình bày (nói) của diễn giả
Các khả năng của diễn giả giúp ích cho việc ghi chép dễ dàng:
Giọng nói lớn và rõ, âm điệu lên xuống
Bài nói có dàn bài mạch lạc, có hình ảnh minh họa, bảng biểu dễ hiểu
Từ ngữ đúng , các từ mới phải được giải thích
Trang 30Giới thiệu Page 9
Công tác Kỹ sư – 2008
2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói
2 Các yếu tố giúp ích cho ghi chép (1)
a Cấu trúc của bài nói
Đoạn mở đầu (nhập đề): nội dung tóm lược
Đoạn chuyển mạch: liên hệ giữa những gì đã nói và những gì sắp nói
Đoạn kết thúc
b Các hình thức ngôn từ diễn tả nội dung
nhấn mạnh một ý tưởng: Nói lặp đi lặp lại
Các ví dụ cụ thể, hình ảnh minh họa, các giai thoại: để hiểu rõ một ý tưởng
Các từ ngữ nhấn mạnh: lưu ý một ý tưởng quan trọng
Các chữ then chốt và các từ hữu ích (Giúp ta đoán trước nội dung kế tiếp, kiểm tra nội dung đã qua)
1-9
Trang 31Giới thiệu Page 10
Công tác Kỹ sư – 2008
2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói
2 Các yếu tố giúp ích cho ghi chép (2)
Nghịch lý: nhưng, tuy nhiên , ngược lại, …
Nhấn mạnh: ngay cả, không chỉ - mà còn, hơn nữa, …
1-10
Trang 32Giới thiệu Page 11
Công tác Kỹ sư – 2008
2.2 Kỹ năng ghi chép từ bài nói
3 Khai thác các điều đã ghi chép
Ghi lại mạch lạc, rõ ràng những gì đã ghi chép vắn tắt
Làm sáng tỏ những gì còn nghi ngờ, chưa rõ
Nắm vững các điểm chính yếu của bài nói
1-11
Trang 33Giới thiệu Page 12
Công tác Kỹ sư – 2008
1-12
2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết
Ghi chép từ bài viết khác với ghi chép
từ bài nói ở những điểm nào?
1 Kỹ thuật ghi chép từ bài viết
2 Đọc tài liệu
a Đọc giáo trình (textbooks)
b Đọc tài liệu tham khảo
c Đọc báo cáo/bài báo khoa học
Trang 34Giới thiệu Page 13
Công tác Kỹ sư – 2008
2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết
1 Kỹ thuật ghi chép (1):
a Nội dung cần ghi chép:
Ghi nhận theo dàn bài: đầy đủ, rõ ràng và lôgic
Chọn ý chính và quan trọng trong tài liệu theo mục tiêu của ghi chép
Viết ngắn gọn, dùng các cụm từ, ký hiệu dễ đọc, dễ hiểu các hình ảnh minh họa sinh động, gợi nhớ
Sử dụng các định dạng văn bản: kiểu chữ, kích thước chữ, màu sắc, …
1-13
Trang 35Giới thiệu Page 14
Ghi vào phiếu
Lưu ý cho các nội dung ghi chép (tìm được):
Cần phải phù hợp với các yêu cầu, hoàn cảnh thực tế
Ghi nhận thông tin trích dẫn: sách nào, trang nào, … (tài liệu tham khảo), địa chỉ (websites), …
Ghi nhận các tình huống và môi trường (thường gặp và hiếm gặp)
1-14 Cách đọc tài liệu rất quan trọng trong việc
rút trích các ý chính phục vụ việc ghi chép
Trang 36Giới thiệu Page 15
Công tác Kỹ sư – 2008
2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết
2 Kỹ thuật đọc tài liệu
Các loại tài liệu
Giáo trình
Sách tham khảo
Các báo cáo hội nghị/bài báo khoa học
Trang 37Giới thiệu Page 16
Công tác Kỹ sư – 2008
2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết
Đọc phần giới thiệu
Cuối phần giới thiệu sẽ có hướng dẫn cách đọc sách
=> Xác định thứ tự đọc theo nội dung cần tìm hiểu
Nếu chủ đề là các kiến thức mới
Cần tuân thủ thứ tự đọc đã xác định
Đọc kỹ, ghi chú các phần không hiểu
Tìm kiếm tài liệu (sách tham khảo, Internet) để đọc thêm phần đó
Nếu chủ đề của sách đã quen thuộc
Đọc lướt qua các chương theo thứ tự đề nghị
=> Để hiểu các từ ngữ được tác giả sử dụng trong tài liệu
Đọc kỹ chương cần tìm hiểu
Trang 38Giới thiệu Page 17
Công tác Kỹ sư – 2008
2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết
Tham khảo: tìm ý cho 1 vấn đề
không cần tuân theo thức tự các chương
Nên đọc lướt qua phần giới thiệu
khảo
Trang 39Giới thiệu Page 18
Công tác Kỹ sư – 2008
2.3 Kỹ năng ghi chép từ bài viết
Đánh dấu các ý chính liên quan
Đánh dấu các tài liệu trích dẫn
Tìm và đọc các tài liệu trích dẫn về các nội dung chưa rõ
Trang 40Giới thiệu Page 19
2 Đặc điểm bài giảng đại học:
Nội dung: Cơ bản / Cơ sở / chuyên ngành
=> phương pháp khác nhau
Khối lượng lớn/ Có tài liệu
Phương pháp: Dùng máy chiếu hay phấn/bảng
Giảng viên: quan điểm giảng dạy khác nhau
Trang 41Giới thiệu Page 20
Công tác Kỹ sư – 2008
Phương pháp học tập ở ĐH
3 Chuẩn bị cho môn học:
Xác định mục đích /Phương pháp
Tìm tài liệu – Công cụ
Học hỏi kinh nghiệm
Trang 42Giới thiệu Page 21
- ghi chú vào slides
- không có slides: Ghi dàn bài + học bằng tài liệu
Trao đổi với giảng viên
Sử dụng tối đa thời gian trên lớp cho bài học
Trang 43Giới thiệu Page 22
Công tác Kỹ sư – 2008
IV PP học tập ở ĐH (tiếp)
5 Sau khi nghe giảng:
Soạn bài lại
Làm bài tập
6 Chuẩn bị thi:
Đề cương ôn thi
Bài tập – thi thử
Học hỏi kinh nghiệm
7 Rèn luyện năng lực chuyên môn:
Nghiên cứu khoa học – báo cáo chuyên đề
Đồ án môn học
Đồ án tốt nghiệp
Trang 44Giới thiệu Page 23
Công tác Kỹ sư – 2008
IV PP học tập ở ĐH (tiếp)
8 Đọc sách ngoại ngữ:
1 Nhu cầu ngoại ngữ đ/v sinh viên
2 Kỹ thuật đọc sách ngoại ngữ: có hai mức
- không tra tự điển tất cả từ
- Nên tra tự điển giải nghĩa
Trang 45CHƯƠNG III
KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRỰC TIẾP
1- ĐẶT VẤN ĐỀ
2- CÁC KIỂU GIAO TIẾP TRỰC TIẾP 3- ĐẶC TÍNH CŨA GIAO TIẾP TRỰC TIẾP
4- CÁC GIAI ĐOẠN CỦA GIAO TIẾP TRỰC TIẾP
Trang 46III.1 - ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1 GIAO TIẾP: COMMUNICATION
Truyền thông tin giữa người – người nhằm một mục đích cho trước
1.2 PHÂN LOẠI GIAO TIẾP:
- Trực tiếp: Thông qua lời nói (verbal)
- Gián tiếp: Thông qua văn bản
Cũng có các nhóm tương tự trực tiếp
- Thông báo, báo cáo, …
Trang 47
III.2 CÁC KIỂU GIAO TIẾP TRỰC TIẾP
1 CÁ NHÂN – CÁ NHÂN
– đối thoại: nhằm giải quyết 1 vấn đề chung
– Phỏng vấn: 2 người không ngang hàng
2 CÁ NHÂN – TẬP THỂ
– Thuyết trình: nhằm cung cấp thông tin, thuyết phục
– Điều khiển cuộc họp: có mục tiêu đa dạng
3 TẬP THỂ – TẬP THỂ
Là 1 dạng phức tạp hơn của đối thoại
Trang 48III.3 ĐẶC TÍNH CỦA GIAO TIẾP TRỰC TIẾP:
Hiệu quả cao
- chuyển tải thông tin qua thái độ, cử chỉ…
- Kiểm tra, hiệu chỉnh tức thì
hội họp, đối thoại “face to face” rất có ích
Yếu tố tâm lý rất quan trọng
Cần tự tin và tạo niềm tin cho đối tượng
KQ chỉ khẳng định vào giờ chót
Trang 49
III.4 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA GIAO TIẾP TRỰC TIẾP
Trang 50III.4.1 CHUẨN BỊ
1 Các nội dung cần nghiên cứu
1- Đề tài 2- Bối cảnh 3- Mục tiêu 4- Các thông tin, lập luận cho đề tài 5- Kế hoạch và trình tự đối thoại (kịch bản – script) tính đến nhiều khả năng khác nhau
Trang 51III.4.1 CHUẨN BỊ (tiếp)
2 Hạng mục cần chuẩn bị:
- Vật tư, máy móc, phòng họp, chỗ ngồi
- Phân công việc cho các thành viên kịch bản
- Thư mời, chương trình, tài liệu
- Chuẩn bị tâm lý cho các thành viên
- Bài thuyết trình (nếu có)