Tiết 1 : HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ. I MỤC TIÊU : 1.Kiến thức : Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ. 2.Kỹ năng : Biết lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu. 3.Thái độ : Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ. II CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Dụng cụ sắm vai, phiếu giao việc. 2.Học sinh : Vở Bài tập.
Trang 1 Kế hoạch dạy học Tuần 1 Lớp Hai/5
Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2016
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 2Hoạt động 1 : Thảo luận.
Mục tiêu :Biết bày tỏ ý kiến về
việc làm trong từng tình huống
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm
-Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm
trong 1 tình huống: việc làm nào đúng,
việc làm nào sai? Tại sao đúng? Tại sao
sai?
-Giáo viên phát phiếu giao việc
-Kết luận :
-Giờ học Toán mà bạn Lan, Tùng ngồi
làm việc khác không chú ý nghe sẽ
không hiểu bài Như vậy các em không
làm tốt bổn phận, trách nhiệm của mình
làm ảnh hưởng đến quyền được học tập
của các em Lan, Tùng nên làm bài với
các bạn
-Vừa ăn, vừa xem truyện có hại cho sức
khoẻ Nên ngừng xem và cùng ăn với
cho thích hợp với tình huống
-Chia nhóm, phân vai
-Đại diện nhóm nhận phiếu giao việc gồm 2 tình huống./tr.1+9
-Trình bày ý kiến về việc làmtrong từng tình huống
-Đại diện nhóm trình bày
Trang 31’
-GV chốt ý :
-Ngọc nên tắt Ti vi đi ngủ đúng giờ để
đảm bảo sức khoẻ, không làm mẹ lo
lắng
-Bạn Lai nên từ chối đi mua bi và
khuyên Tịnh không nên bỏ học đi làm
việc khác
-Kết luận : Mỗi tình huống có thể có
nhiều cách ứng xử Chúng ta nên
chọn cách ứng xử cho thích hợp.
-“ Giờ nào việc nấy”
Hoạt động 3 :Thảo luận.
Mục tiêu : Hiểu các biểu hiện cụ
thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt
đúng giờ
-Phát phiếu cho 4 nhóm
-Kết luận : Cần sắp xếp thời gian hợp lí
để đủ thời gian học tập vui chơi làm
việc nhà và nghỉ ngơi.
-Thực hành: Cho học sinh làm bài tập
Nhận xét
3.Củng cố :Em sắp xếp công việc cho
đúng giờ nào việc nấy có lợi gì ?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Học bài, làm bài
tập
-Nhóm 2: tình huống 2/tr 19-Trao đổi nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-1 em nhắc lại
-Chia 4 nhóm-4 nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày-Vài em nhắc lại.
-Học sinh đọc: giờ nào việc nấy
-Làm vở bài tập Bài 3 trang 2
-Học tập tốt, bảo đảm quyền lợi,sức khoẻ
-HTL bài học, làm bài 4 trang 3.
Trang 4I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết ôn tồn, thành tài Các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc Các từ có âm vần dễ sai do ảnh hưởng của địa phương.
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.
2.Kỹ năng : Rèn đọc hiểu : nghĩa của từ, nghĩa đen và nghĩa bóng.
3.Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :Tranh minh họa.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
quyển, nguệch ngoạc Các từ
có âm vần dễ sai Biết nghỉ
hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
và các cụm từ Biết đọc phân
biệt lời kể chuyện với lời
nhân vật.
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài,
-SGK Tiếng việt đã bao bìa dán nhãn.
-1 em nhắc tựa.
-Theo dõi.
PP kiểm tra.
PP luyện đọc.
Trang 5-Theo dõi uốn nắn, hướng
dẫn ngắt nghỉ câu dài, câu
-Thỏi sắt to như thế./ làm sao
bà mài thành kim được?//
Giảng từ : SGK/ tr 5
Ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót,
mải miết, nguệch ngoạc.
-Giáo viên yêu cầu chia
nhóm đọc.
-Học sinh đọc, em khác nối tiếp.
-HS phát âm/ nhiều em.
-HS nối tiếp đọc từng đoạn / 4-5 em.
-4 em nhắc lại.
-Đọc từng đoạn trong nhóm( CN, ĐT)
-Thi đọc giữa các nhóm
Nhận xét.
-Đồng thanh đoạn 1-2.
PP giảng giải.
Luyện đọc nhóm
Trang 61’
-Nhận xét, đánh giá.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu nghĩa
của từ, nghĩa đen và nghĩa
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt
mài được thành chiếc kim
-Cầm thỏi sắt mải miết mài
-Làm thành cái kim khâu.
-Không tin vì thấy thỏi sắt
Củng cố
-Tiếng việt Tiết 2 : Tập đọc : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN
KIM/ TIẾP.
Trang 7I/ MỤC TIÊU : 1.Kiến thức :
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết ôn tồn, thành tài Các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc Các từ có âm vần dễ sai do ảnh hưởng của địa phương.
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.
2.Kỹ năng : Rèn đọc hiểu : nghĩa của từ, nghĩa đen và nghĩa bóng.
3.Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên :Tranh minh họa.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
có âm vần dễ sai Biết nghỉ
hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
Biết đọc phân biệt lời kể
chuyện với lời nhân vật.
-4 em đọc và TLCH.
-1 em nhắc tựa.
-HS đọc từng câu, em
PP kiểm tra
Luyện đọc câu.
Luyện
Trang 8-Giáo viên hướng dẫn đọc.
ngày/ cháu thành tài.//
Giảng từ : ôn tồn , thành tài
( SGK/ 5)
-Chia nhóm đọc.
-Nhận xét, đánh giá.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu được lời
khuyên từ câu chuyện : làm
việc gì cũng phải kiên trì
nhẫn nại mới thành công.
Hỏi đáp: Bà cụ giảng giải như
-HS đọc câu/ 2 em.
-2 em nhắc lại.
-Đọc từng đoạn trong nhóm.
-Thi đọc giữa các nhóm(CN, ĐT).
PP hỏi đáp.
PP thảo luận
Trang 9Hoạt động nối tiếp : Dặn dò
tập đọc lại bài Bài sau.
-Trao đổi nhóm thảo luận.
-Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc gì cũng thành công .
-Thi đọc lại bài (5-10 em) hoặc chia nhóm thi đọc.
-Bà cụ vì bà cụ dạy cậu bé tính kiên trì./Cậu bé vì cậu hiểu điều hay
-Đọc bài, chuẩn bị bài sau.
-Nhạc (Giáo viên chuyên trách dạy)
Hoạt động tập thể.
SINH HOẠT LỚP- ÔN BÀI HÁT : ĐÀN GÀ CON.
I/ MỤC TIÊU :
Trang 101.Kiến thức : Củng cố các kiến thức đã học trong ngà Ôn bài hát “Đàn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
-Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.
-Bảng con
-Hát từng câu cho đến hết.
-Đơn ca, đồng ca.
-Hát vỗ tay theo nhịp, phách, tiết tấu.
Luyện tập
PP hỏi đáp.
PPluyện đọc.
-
Trang 11III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
PP luyện tập.
Trò chơi
Trang 12-Nhận xét bài học và giao việc
về nhà.
-Tiếng việt Tiết 3 : Kể chuyện : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “ Có công mài sắt có ngày nên kim”
- Biết kể tự nhiên phối hợp với điệu bộ, lời kể nét mặt, giọng kể phù hợp với nội dung.
2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn.3.Thái độ : Ý thức tập luyện tính kiên trì nhẫn nại
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên : 4 tranh minh họa, 1 chiếc kim khâu, khăn đội đầu, bút lông, giấy 2.Học sinh : Sách giáo khoa.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
30’
1.Bài cũ : Giáo viên kiểm tra SGK.
2.Dạybài mới : Giới thiệu bài.
Hỏi đáp : Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập
Mục tiêu : Kể lại được từng đoạn
câu chuyện “Có công mài sắt có ngày
PPtrựcquanHoạt động
Trang 13nhiên, không đọc thuộc lòng.
Hoạt động 2 : Kể toàn bộ chuyện.
Mục tiêu : Kể lại được toàn bộ câu
chuyện “Có công mài sắt có ngày nên
kim”
-Dựa vào tranh kể toàn bộ chuyện
-GV treo tranh Hướng dẫn kể theo vai
-Nhận xét
3.Củng cố : Em vừa kể câu chuyện gì ?
-Câu chuyện kể khuyên em điều gì ?
-Giáo dục tư tưởng Nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò-tập kể lại
chuyện
-HS trong nhóm lần lượt kể
-1 em đại diện nhóm kểchuyện
-1 em nhìn tranh kể lại chuyện
-Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.
-Tập kể lại và làm theo lờikhuyên
nhóm
PPtrựcquan,kểchuyện
Trang 142.Kỹ năng: Rèn đọc, viết, phân tích số đúng, nhanh.
3.Thái độ: Thích sự chính xác của toán học
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Kẻ viết sẵn bảng
2.Học sinh: Bảng con, SGK, vở bài tập.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
25’
1.Bài cũ: Tiết toán trước học bài gì?
-Kiểm tra vở bài tập Chấm ( 5-7 vở )
vở.Hướng dẫn chữa bài.
Bài 2 Theo dõi học sinh làm bài.
-Làm nháp
PP kiểm tra
PP trực quan
PP luyện tập.
Trang 15-Giáo dục tư tưởng-Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò
PP thực hành
-
Nghệ thuật.
Tiết 1 : Kỹ thuật : Kỹ thuật gấp hình : GẤP TÊN LỬA.
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Biết cách gấp cái tên lửa Gấp được cái tên lửa.
2.Kỹ năng: Rèn luyện đôi tay khéo léo , gấp đẹp.
3.Thái độ: Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên :Mẫu cái tên lửa được gấp bằng giấy thủ công.Quy trình gấp tên lửa
2.Học sinh: Giấy thủ công, giấy nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 161’
Mục tiêu : Biết quan sát và cách
gấp cái tên lửa
-Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu
gấp tên lửa.
-Tên lửa có hình dáng như thế nào?
-Tên lửa gồm có mấy phần?
-Giáo viên mở dần mẫu gấp tên lửa rồi
gấp lại từng bước cho học sinh xem
Hoạt động 2 : Tạo tên lửa và sử dụng.
Mục tiêu : Biết gấp tên lửa và biết
cách phóng tên lửa
Hỏi đáp: Để gấp được tên lửa em làm
qua mấy bước?
Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.
-Giáo viên làm mẫu bước 1 ( STK/ tr
192)
Hoạt động nhóm:
-Nhận xét.
Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng.
Truyền đạt: Muốn phóng tên lửa em cầm
vào nếp gấp tên lửa 2 cánh tên lửa
ngang ra, phóng chếch lên không trung
-Thực hành phóng tên lửa.
3.Củng cố : Em vừa tập gấp hình gì?
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò, tập gấp lại
cho thạo Bài sau
PP hỏi đáp
PPhỏi đáp
PPtruyềnđạt
PPthựchành
Trang 17III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
25’
1.Bài cũ : Giáo viên nêu 1 số điều cần
lưu ý của giờ chính tả, viết đúng, sạch,
đẹp,
làm đúng bài tập Kiểm tra đồ dùng
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Tập chép.
Mục tiêu : Chép lại chính xác
đoạn trích trong bài “Có công mài sắt có
ngày nên kim”.Biết cách trình bày một
Trang 18-Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa?
-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
-Giáo viên gạch dưới những chữ khó
-Giáo viên theo dõi, uốn nắn
-Hướng dẫn chữa bài Chấm( 5-7 vở)
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò sửa lỗi.
-Bà cụ nói với cậu bé
-Giảng giải cho cậu bé biết:
Kiên trì nhẫn nại việc gì cũnglàm được Nhận xét
-2 câu-Dấu chấm
-Mỗi, Giống
-Viết hoa và lùi vào 1 ô
-Bảng con: ngày, mài, sắt,cháu
Luyện tậpbảng, nháp
Luyện tậpvở
-Thứ tư, ngày 8 tháng 9 năm 2016
Nghệ thuật.
Trang 19Tiết 1 : Hát : ÔN TẬP CÁC BÀI HÁT LỚP MỘT- NGHE QUỐC CA.
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Nhớ lại các bài hát đã học ở Lớp Một Nghe được bài quốc ca
2.Kỹ năng: Hát đúng, hát đều, hòa giọng
3.Thái độ: Nghiêm trang khi chào cờ, nghe Quốc ca
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Băng nhạc các bài hát và bài Quốc ca
2.Học sinh: Vở nhạc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
35’ -Ôn tập các bài hát lớp Một Nhận xét
-Nghe Quốc ca
Trực quan: Cho học sinh nghe băng
hoặc giáo viên hát
Hỏi đáp:
-Quốc ca được hát vào lúc nào?
-Khi chào cờ các em phải đứng như thế
nào?
-Nhận xét Dặn dò
-Cả lớp hát lại một số bài, vỗ tay theo đệm, phách
-Đơn ca, tốp ca
PPtrực quan.PPhỏi đáp
2.Kỹ năng: Rèn đọc rõ , trôi chảy, hiểu những thông tin chính về bạn
3.Thái độ: Có khái niệm về một văn bản tự thuật lý lịch
Trang 20II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Viết sẵn nội dung tự thuật
2.Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Mục tiêu : Biết đọc một văn bản tự
thuật với giọng rõ ràng, rành mạch Đọc
đúng các từ có vần khó,ngắt nghỉ đúng
vị trí có dấu câu
Trực quan: Ảnh
-Đây là ảnh của ai?
-Đây là ảnh của 1 bạn học sinh Hôm nay
chúng ta sẽ đọc lại lời bạn ấy tự kể về
mình Những lời kể về mình như thế
được gọi là tự thuật hay lí lịch Qua lời
tự thuật của bạn, các em sẽ biết bạn ấy
tên gì, nam hay nữ, sinh ngày nào, nhà ở
đâu, giờ học giúp các em hiểu cách đọc 1
bài tự thuật khác cách đọc 1 bài văn, bài
thơ
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng rành
mạch nghỉ hơi rõ giữa phần yêu cầu và
-Huyện, nam, nữ, nơi sinh, hiện nay, xã,
tỉnh, tiểu học, tự thuật, quê quán, nơi ở
-Có công mài sắt có ngày nênkim
PPtrực quan PPhỏi đáp.
Luyện đọc thầm PPluyện đọc.
Luyện đọc đoạn
Trang 21Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểumột văn bản tự
thuật lý lịch
-Tổ chức cho HS đọc thầm.
-Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà
như vậy?
-Dựa vào bản tự thuật của Thanh Hà em
hãy cho biết họ và tên em?
-Hãy cho biết tên địa phương em ở
-Nếu HS trả lời không được, giáo viên
nên cho HS biết và yêu cầu nhớ
-Thi đọc lại bài Nhận xét.
-HS phát âm/ nhiều em
-HS nối tiếp đọc từng đoạn( HS đọc từ đầu đến quê quán,
HS khác đọc từ quê quán đến hết)
-HS phát âm ( 5-6 em)
-2 em nhắc lại
-Đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm
-Đọc thầm
-1 em trả lời ( 3-4 em nói lại)
-Nhờ bản tự thuật của ThanhHà
-1 em nêu
-3 em giỏi trả lời
PPgiảng giải.
PPhỏi đáp.
Trang 22-5-10 em đọc rõ ràng rànhmạch.
-Nhớ bản tự thuật của mình sẽviết cho nhà trường
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
2.Kỹ năng: Gọi tên , làm tính đúng, nhanh chính xác
3.Thái độ: Yêu thích học toán
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Viết sẵn nội dung Bài 1/ SGK
2.Học sinh: Bảng con, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu Số hạng, tổng.
Mục tiêu : Biết tên gọi thành phần
và kết quả của phép cộng
-Ôn tập/ tiếp
-1 em xếp theo thứ tự từlớnbé
-1 em sửa bài 5/ tr 4
-1 em nhắc tựa
PPkiểm tra
Trang 23-Giáo viên viết bảng
-Đây là phép tính ngang, bài toán có thể
được ghi bằng phép tính dọc như sau:
-Em ghi 1 phép tính cộng khác rồi ghi
kết quả thành phần và tên gọi
Gợi ý: Muốn biết cả hai buổi bán được
bao nhiêu xe đạp em làm sao?
-3 em lên bảng HS nêu miệng
-1 em nêu yêu cầu.
PPgiảng giải
PPluyện tập
Trò chơi
PPtrực quan.PPhỏi đáp
PPgiảng giải
Trang 24Trò chơi: Nêu luật chơi.Nhận xét.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò, bài2c,d/
tr5
-1 em lên bảng Bảng con-1 em đọc đề 1 em tóm tắt
Lấy số xe buổi sáng cộng số xe buổi chiều.
-Giải vở Sửa bài
-Nêu tên gọi
-2 đội ghi phép cộng Kết quả
2.Kỹ năng: Tìm từ đặt câu đúng , có nghĩa
3.Thái độ: Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Tranh minh họa bảng phụ ghi BT 2
2.Học sinh: Vở BT, Sách TV
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
30’
1.Bài cũ : Kiểm tra SGK.
2.Dạy bài mới : Ở lớp Một các em biết
thế nào là 1 tiếng Bài học hôm nay em
học luyện từ và câu
Hoạt động 1 : Luyện từ và câu.
Mục tiêu : Bước đầu làm quen với
các khái niệm từ và câu biết tìm từ, biết
-HS chuẩn bị SGK
-1 em nêu tựa bài
PPkiểm tra.
Trang 251’
đặt câu đơn giản
Bài 1 :Tranh: 8 bức tranh này vẽ người,
vật hoặc việc Em hãy chỉ tay vào các số
và đọc lên
-Giáo viên đọc tên gọi của từng người,
vật, việc các em chỉ tay vào tranh và đọc
số thứ tự
Bài 2:
-Nhận xét Chốt ý bài 2/ tr 41.
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Làm bài viết.
Mục tiêu : Biết viết câu đơn giản.
Bài 3: Tranh: Huệ và các bạn vào vườn
hoa
-Giáo viên nhận xét, sửa chữa
Gợi mở Hướng dẫn nhìn tranh tập đặt
câu
-Kiểm tra Chấm (5-7 vở)
-Giáo viên chốt ý bài
-Tên gọi của các vật, việc được gọi là từ.
-Giáo dục tư tưởng.-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò, ôn 9 chữ
cái
-Nhiều em đọc Nhận xét
-Từng nhóm tham gia làmmiệng
PPluyệntập
Trò chơi.
PPtrựcquan.Luyện tậpvở
PP hỏi đáp
-Tiếng việt /ôn
Trang 26ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Ôn tập củng cố về luyện từ và câu
2.Kỹ năng: Phân biệt từ và câu đúng
3.Thái độ: Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên: Phiếu ôn tập,
2.Học sinh: Vở Tiếng việt, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
35’ -Giáo viên phát phiếu ôn tập
PPkiểm tra
Toán/ ôn
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.
Trang 27I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ôn tập củng cố các số đến 100
2.Kỹ năng: Đọc,viết , đếm nhanh các số đúng
3.Thái độ : Thích sự chính xác của toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu bài tập ôn
2.Học sinh : Vở bài tập, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
35’ -Giáo viên phát phiếu ôn tập
4 Số liền sau của 80
-Số liền trước của 80
-Số liền trước của 100
-Số liền sau của 99
-Thu bài chấm, nhận xét
-Về nhà làm thêm bài tập
-Làm phiếu 1.Đọc số
-Thể dục.
Trang 28Tiết 2 :TẬP HỌP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ – CHÀO, BÁO CÁO KHI GIÁO VIÊN NHẬN LỚP.
( Giáo viên chuyên trách dạy)
- Biết viết chữ cái viết hoa A theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, viết đúng mẫu, đều nét và nối nét đúng quy định.
2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết sạch, đẹp
3.Thái độ: Ý thức rèn chữ giữ vở
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Mẫu chữ, phấn màu
2.Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
25’
1.Bài cũ : Nêu yêu cầu: Lớp hai tập viết
chữ hoa, viết câu
-Để học tốt tập viết, cần có bảng con,
vở, bút chì.
2.Dạy bài mới : Giới thệu bài.
Hoạt động 1 : Chữ A.
Mục tiêu : Biết viết chữ cái viết
hoa A theo cỡ vừa và nhỏ
Trực quan: Mẫu chữ A
-Giáo viên chỉ mẫu chữ hỏi
-Chữ A cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
-Gồm mấy nét?
-Giáo viên nói: Chữ A gồm nét móc, móc
-Chuẩn bị bảng con, vở tập viết,bút chì
Trang 29ngược, nét móc phải, nét lượn ngang.
Truyền đạt: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết
nét móc ngược trái, dừng bút ở đường kẻ
6, chuyển hướng viết nét móc ngược
phải Dừng bút ở đường kẻ 2, lia bút viết
nét lượn ngang từ trái qua phải
-Giáo viên viết mẫu: A ( 2 lượt)
Hoạt động 2 : Câu ứng dụng.
Mục tiêu : Biết viết mẫu câu ứng
dụng
Trực quan: Đưa mẫu câu ứng dụng
-Câu này khuyên em điều gì?
-Nêu độ cao của các chữ cái?
-Cách đặt dấu thanh như thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ
-Giáo viên viết mẫu : Anh Nhận xét
-Trò chơi.
Hoạt động 3 : Luyện viết.
Mục tiêu : Biết viết đúng mẫu, đều nét
Anh em thuận hòa/ dòng nhỏ
-Theo dõi , uốn nắn
PP truyền đạt
Luyện tậpbảng
PP trực quan
PP hỏi đáp
Trò chơi
PP luyện tập
Trang 30III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
cộng không nhớ, nhẩm, tính viết, tên
gọi thành phần của phép cộng Giải
toán có lời văn.
Bài 1:
-34 gọi là gì? 42 gọi là gì? 76 gọi là gì?
Bài 2: Yêu cầu gì?
PP hỏi đáp.
PP thực hành.
PP hỏi đáp.
Trang 31Bài 3: Yêu cầu gì?
-Trò chơi “Mưa rơi”
-Muốn biết trong thư viện có tất cả
bao nhiêu HS em thực hiện cách tính
như thế nào?
-Hướng dẫn chữaChấm(5-7 vở) Nhận
xét
3.Củng cố :Trò chơi:Đưa ra phép cộng
và nêu tên gọi đúng, nhanh Nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò - làm bài 5/
PP hỏi đáp Luyện tập vở
Trang 321.Kiến thức: Biết được xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể.Nhờ có xương mà cơ thể
cử động được
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng tập thể dục đều đặn cho xương phát triển tốt
3.Thái độ: Ý thức bảo vệ cơ thể, giữ sức khỏe tốt
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hình vẽ cơ quan vận động.
2.Học sinh: Vở Bài tập TNXH
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : Kiểm tra SGK đầu năm.
-Nhận xét.
2.Dạy bài mới : Giáo viên vào bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu về xương và
cơ
Mục tiêu : Biết được xương và cơ
là cơ quan vận động của cơ thể
Bước 1: Làm việc theo cặp
-Đại diên nhóm thực hiện độngtác: giơ tay, quay cổ, nghiêngngười,cúi gập mình
-Cả lớp thực hiện các động tác
-Đầu, mình, chân, tay
-Học sinh tự nắn bàn tay, cổ tay, cánh tay.
PPthựchành
PP hỏi đáp.
Trang 331’
-Nhờ đâu mà các bộ phận cử động
được?
Kết luận: Nhờ sự phối hợp hoạt động
của xương và cơ mà cơ thể cử động
-Trò chơi cho thấy được điều gì?
-Giáo viên yêu cầu làm bài tập Nhận
-Ai khoẻ là biểu hiện cơ quanvận
động đó khoẻ, chúng ta cần
chămtập thể dục và vận động -Làm vở BT ( bài 1, 2)/ tr 1-Phối hợp của cơ và xương
-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó, từ dễ viết sai.
-Biết ngắt nghỉ đúng nơi có dấu câu.
2.Kỹ năng: Rèn đọc trôi chảy, rõ ràng, diễn cảm
3.Thái độ: Thời gian rất quý, cần làm việc học hành chăm chỉ để không phí thời gian
Trang 34II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Tranh minh họa
2.Học sinh: Sách TiếngViệt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
25’
1.Bài cũ : Tiết trước em tập đọc bài gì?
-Kiểm tra đọc 2 em Nhận xét.
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
Mục tiêu : Đọc trơn toàn bài, đọc
đúng các từ khó, từ dễ viết sai Biết ngắt
nghỉ đúng nơi có dấu câu
-Luyện đọc vầnkhó: ngoài, xoa,
-Từ khó phát âm: ở lại, lớn lên, lúa,
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Biết thời gian rất quý,
cần làm việc học hành chăm chỉ để
không phí thời gian
-Tự thuật
-2 em đọc bài, TLCH 3,4-1 em nhắc tựa
-Quan sát quyển lịch
-Theo dõi, đọc thầm
-1 em đọc, em khác đọc nối tiếp
-5-6 em đọc
-5-6 em phát âm
Phát âm: Sân, vườn, hương, vàng
lịch, tỏa hương, ước mong
-HS nối tiếp đọc từng khổ thơ
-3 em nhắc lại
-Đọc từng khổ trong nhóm
-Các nhóm thi đọc( từng đoạn, toàn bài) Đồng thanh
-Trò chơi “Bảo thổi”
PPkiểm tra
PPtrực quan.Luyện đọc thầm
Luyện đọc từ
Giảng giải
Luyện đọc nhóm
Trò chơi
Trang 351’
-Giáo viên đọc mẫu.
Hỏi đáp: Bạn nhỏ hỏi Bố điều gì?
-Em cần làm gì để khỏi phí thời gian?
-Gdục tư tưởng Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò - HTL bài
-Ngày hôm qua đâu rồi?
-Tập đọc- HTL
PP hỏi đáp
Luyện đọc TL
-Toán
ÔN TẬP SỐ HẠNG – TỔNG.
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Ôn tập các thành phần và tên gọi của phép cộng
2.Kỹ năng: Rèn vận dụng đúng, giải tính nhanh, chính xác
3.Thái độ: Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Phiếu bài tập
2.Học sinh: Vở toán, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
35’ -Giáo viên phát phiếu bài tập
1 Đặt tính rồi tính
-Làm phiếu bài tập
1 Đặt tính rồi tính
PPkiểm tra
Trang 36
-Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2016
Nghệ thuật Tiết 1 : Mỹ thuật : Vẽ trang trí : VẼ ĐẬM, VẼ NHẠT.
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh nhận biết được ba độ đậm nhạt chính: đậm, đậm vừa, nhạt
2.Kỹ năng: Tạo được sắc độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh
3.Thái độ: Cảm nhận được cái đẹp và vận dụng kiến thức mỹ thuật vào học tập, sinh hoạt hàngngày
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên : Tranh ảnh, bài vẽ trang trí đậm, nhạt.
2.Học sinh : Giấy vẽ, vở tập vẽ, bút màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’ 1.Bài cũ :Kiểm tra dụng cụ học sinh.
-Nhận xét
-Vở vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ PPkiểm tra
Trang 37Mục tiêu : Tạo được sắc độ đậm
nhạt trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh
-Đánh giá, nhận xét
3.Củng cố :-Để bài vẽ đẹp cần chú ý gì?
-Giáo dục tư tưởng
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – xem
PP hỏi đáp
PP thực hành
PP hỏi đáp
Trang 38
-Tiếng việt Tiết 9 : Chính tả/ nghe viết.
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?
PHÂN BIỆT L/ N, AN/ ANG.BẢNG CHỮ CÁI.
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Nghe viết một khổ thơ trong bài “ Ngày hôm qua đâu rồi ?” Biết cách trính bày một bài thơ
5 chữ Viết đúng các tiếng khó
-Điền đúng các chữ cái, học thuộc tên 10 chữ cái tiếp theo
2.Kỹ năng: Rèn viết đúng, trình bày đẹp
3.Thái độ: Phát triển tư duy ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Ghi sẵn nội dung bài tập.
2.Học sinh: Vở chính tả,vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’ 1.Bài cũ : Tiết trước cô dạy viết bài gì?
-Đọc chậm cho học sinh viết
-Có công mài sắt có ngày nênkim
-Bảng con: nên kim, nên người,
PPkiểm tra
Trang 39-Nhận xét
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Viết chính tả.
Mục tiêu : Nghe viết một khổ thơ
trong bài “ Ngày hôm qua đâu rồi ?”
Biết cách trính bày một bài thơ 5 chữ
Viết đúng các tiếng khó
-Giáo viên đọc 1 lần khổ thơ
Hỏi đáp:
-Khổ thơ là lời của ai nói với ai?
-Bố nói với con điều gì?
-Mỗi khổ thơ có mấy dòng?
-Chữ đầu mỗi dòng thơ viết thế nào? nên
viết mỗi dòng từ ô thứ ba
-Giáo viên đọc cho học sinh viết
-Đọc lại cả bài Hướng dẫn chữa
-Nhận xét
-Trò chơi
Hoạt động 2: Làm bài tập.
Mục tiêu : Điền đúng các chữ cái,
học thuộc tên 10 chữ cái tiếp theo
3.Củng cố :Hôm nay các em viết chính
tả bài gì? Giáo dục tư tưởng Nhận xét
-Trò chơi “Bảo thổi”
-1 em nêu yêu cầu
Luyện đọc thầm
PP hỏi đáp
Luyện tập bảng, vở
Trò chơi
PP luyện tập
PP trực quan
PP hỏi đáp
Trang 40- Biết và ghi nhớ được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đơn vị đo độ dài đềximét
- Hiểu mối quan hệ giữa đềximét và xăngtimét (1 dm=10 cm)
- Thực hiện phép tính cộng, trừ số đo độ dài có đơn vị là đềximét
- Bước đầu tập đo và ươc lượng độ dài theo đơn vị đềximét.
2.Kỹ năng : Tính nhanh, đúng, chính xác các đơn vị đo
3.Thái độ: Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Thước thẳng dài
2.Học sinh: Băng giấy dài, bảng con, Sách toán, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu Đềximét.
Mục tiêu : Biết và ghi nhớ được
tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đơn vị đo độ