SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LATRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ THPT HUYỆN THUẬN CHÂU ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV MÔN ĐẠI SỐ KHỐI 8 NĂM HỌC 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 45 phút I.MA TRẬN Cấp độ T
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ
THPT HUYỆN THUẬN CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV MÔN ĐẠI SỐ KHỐI 8
NĂM HỌC 2017 – 2018
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I.MA TRẬN
Cấp độ
Tên
chủ đề
Chủ đề 1
Liên hệ giữa
thứ tự và
phép cộng,
phép nhân
Nhận biết được chiều của bất đẳng thức khi áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng, phép nhân
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
2 0,5 5%
Chủ đề 2
Bất phương
trình bậc
nhất một ẩn,
bất phương
trình tương
đương
-Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn -Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn -Nhận biết được cách biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Nêu được định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
-Nêu được hai quy tắc biến đổi tương đương bất phương trình
Biết nhận ra sự tương đương
và giải thích
sự tương đương của hai bất phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 1,25
2 3
1 1
8 5,25 52,5%
Chủ đề 3
Giải bất
phương
trình bậc
nhất một ẩn
Giải được bất phương trình bậc nhất một
ẩn, biểu diễn
nghiệm của bất phương trình trên trục số
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2
1 2 20%
Chủ đề 4
Phương
trình chứa
dấu GTTĐ
Nhận biết được nghiệm của phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Giải được phương trình chứa dấu GTTĐ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
1 2
2 2,25 22,5%
TSC
TSĐ
Tỉ lệ %
10 5 50%
2 3 30%
1 2 20%
13 10 100%
II ĐỀ KIỂM TRA
Phần A Trắc nghiệm ( 2 điểm) Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời
đúng trong các câu sau(mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 1
2x3 + 5 > 0 B 2x + 1 > 0 C 3 - 2x4 > 0 D x2 + 2x < 0
Câu 2: x = - 3 là một nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau :
A 2x + 1 > 5 B 2 – x < 2 + 2x C.-2x > 4x + 1 D 7 - 2x > 10 – x
Câu 3: Nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng 1 số dương ta được một bất đẳng thức:
A Bằng với bất đẳng thức đã cho B Ngược chiều với bất đẳng thức đã cho
C Lớn hơn bất đẳng thức đã cho D Cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
Câu 4 Chia cả hai vế của bất đẳng thức -2a < -2b cho -2 ta được :
A a<b B a>b C –a<-b D –a>-b
Câu 5: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A 3x - 6 < 0 B 3x – 6 > 0 C x-2>2 B x+2 <0
Câu 6: Giải bất phương trình : x - 3 < 5 ta được tập nghiệm là :
A S= x x\ 8 B S= x x\ 8 C S= x x\ 8 D S= x x\ 8
2
Trang 3Câu 7: Giải phương trình 2.x = 3 Với x > 0 ta được nghiệm là:
A x = 3 B x =1 C x = 3
2 D x = 2
3
Câu 8: Giá trị của x nào sau đây là nghiệm của bất phương trình: x + 2 > 5
A x = - 3 B x = 3 C x = 1 D x = 4
B.Phần tự luận(8 điểm):
Câu 1(2điểm):Phát biểu hai quy tắc biến đổi bất phương trình?
Câu 2(1điểm): Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 3: (1 điểm) Giải thích sự tương đương sau: x – 5 > 1 x + 3 > 9
Câu 4: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) 2x - 7 < 5 ; b)4 5 7
Câu 5: (2điểm) Giải phương trình sau: 2x x 6
III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM
Phần A Trắc nghiệm : (2 điểm) M i câu 0,25 ỗi câu 0,25 đ đ
Phần B Tự luận ( 8 điểm)
ĐIỂM
Câu 1
* Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này
sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
* Khi nhân hai về của bất phương trình với cùng một số khác
0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
1
0,5 0,5
Câu 2
Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0,
ax b 0,ax b 0) trong đó a và b là hai số đó cho,
0
a , được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
1
Câu 3 x – 5 > 1 x + 3 > 9 ( Cộng vào hai vế với 8) 1
Câu 4 a) 2x – 7 < 5 2x < 12 x < 6 0,5
6
Trang 45 4 5 3 7
4 5 7
5 4 5 3 7 20 25 21 3
20 3 21 25 23 46 2
/ 2
0,5
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu 5
2x x 6 2x = x – 6 Nếu 2x 0
x = - 6 nếu x 0 ( Không thoả mãn điều kiện)
2x x 6 - 2x = x – 6 nếu 2x < 0
- 3x = - 6 nếu x < 0
x = 2 nếu x < 0 ( không tmđk).Vậy pt vô nghiệm
0,5 0,5
0,5 0,5
Thuận Châu, ngày 2 tháng 4 năm 2018
Giáo viên bộ môn
Lò Thị Kim Anh
Ngày 3 tháng 4 năm 2018
Kí duyệt của tổ chuyên môn
Phùng Thị Phượng
2