SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 8 TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ THPT HUYỆN THUẬN CHÂU NĂM HỌC 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ 01 I.MA TR N ẬN
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 8 TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ
THPT HUYỆN THUẬN CHÂU
NĂM HỌC 2017 – 2018
(Thời gian làm bài: 90 phút)
ĐỀ 01
I.MA TR N ẬN
Cấp độ
Tên
chủ đề
Chủ đề 1
Phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn, tập nghiệm của phương trình tích
Nêu được phương trình bậc nhất một
ẩn Nêu được các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Vận dụng tốt các bước để giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
2 1,5
1 1
4 3 30%
Chủ đề 2
Bất
phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn, Nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nêu được hai bước giải bất phương trình dạng tổng quát
Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn
và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
1 0,5
1 1
5 2
20 %
Chủ đề 3
Tam giác
đồng
dạng
Nhận biết được tam giác đồng dạng, tỷ số đồng dạng trong tam giác
Nêu được định
lý Ta Lét thuận
và hệ quả Nêu được định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của tam giác vuông
Tìm được các tam giác đồng dạng và giải thích được vì sao chúng đồng dạng
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Lập tỉ số đồng dạng để tính các
độ dài các cạnh
Trang 2Số điểm
Tỉ lệ %
30%
Chủ đề 4
Hình lăng
trụ đứng
- Nhận biết được
hai mặt phẳng song song trong
hình hộp chữ nhật -Nhận biết được
độ dài cạnh của
hình lập phương
khi biết thể tích
Tính diện tích toàn phần và thể tích của chóp đều
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
1 1
3 1,5
20 %
TSC:
TSĐ
Tỉ lệ %
13 5
50 %
3 3
30 %
2 2
20 %
18 10 100%
II ĐỀ KIỂM TRA
Phần A Trắc nghiệm ( 2 điểm) Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời
đúng trong các câu sau(mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1:Phương trình bậc nhất một ẩn là:
A 7x3 + 2x + 6 = 0 ; B 6,3 - 5,3y2 = 0 ;
C 2x + 7 = 0 ; D 2
x x
Câu 2: Phương trình (x +1)(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:
A.S 1; 2 B.S 1; 2 C.S = 1; 2 D S = 1; 2
Câu 3:Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
2 x
; B y2 + 2y + 1 < 0 ;
C - 0,25x3 + 2x 0 ; D 1 2
x
x x
Câu 4: Nghiệm của bất phương trình -2x>4 là:
A x< 2 B.x > -2 C.x < -2 D x > 2
Câu 5:
Trang 3Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B"C'D' có:
A (ABCD) // (ADD'A')
B.(ABCD) // (BCC'B')
C.(ABCD) // (ABB'A')
D.(ABCD) // (A'B'C'D')
Câu 6: 27cm3 là thể tích của hình lập phương có cạnh bằng:
A 6cm B.3cm C 4cm D 5 cm
Câu 7: Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 21 Thì DEF
ABC
S
A 1
4 C 2 D 4
Câu 8: Ch ra c p tam giác ỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau: ặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau: đồng dạng trong hình vẽ sau: ng d ng trong hình v sau: ạng trong hình vẽ sau: ẽ sau:
A ABC DEF B ABC GHI
C GHI DEF D IHG DEF
Phần B Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: (0,5điểm): Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ?
Câu 2: (0,5điểm): Nêu hai quy tắc biến đổi tương đương bất phương trình ?
Câu 3: (1 điểm): Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ?
Câu 4 :(1 điểm): Phát biểu định lý Ta Lét thuận và hệ quả?
Câu 5:(0,5 điểm): Nêu dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng Câu 6:(1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục
số
7x + 4 ≥ 5x - 8
Câu 7:(0,5 điểm):
Cho tam giác ABC vuông ở A và đường cao AH Có các cặp tam giác nào đồng dạng với nhau? Tại sao ?
A
D
'
B
'
A
'
D
'
C C B
Trang 4Câu 8: (1điểm): Một người đi xe ô tô từ A đến B với vận tốc 60 km/h Đến B
người đó làm việc trong 1,5 giờ rồi quay về A với vận tốc 45 km/h, biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 24 phút Tính quãng đường AB
Câu 9: (1 điểm):
Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), biết AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH
a, Chứng minh: BCD ~ HCB
b, Cho AB =7cm, BC = 15cm, DC = 25cm Tính diện tích hình thang ABCD
Câu 10: (1 điểm):
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy AB = 6cm,
trung đoạn SI = 5cm, đường cao SH = 4cm
a) Tính diện tích toàn phần của hình chóp đều
b) Tính thể tích của hình chóp đều
III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM
Phần A Trắc nghiệm : (2 điểm) M i câu 0,25 ỗi câu 0,25 đ đ
Phần B: Tự luận ( 8 điểm)
Câu1 Phương trình dạng ax + b = 0 , với a và b là hai số đó cho vàa 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn 0,5
Câu 2
a, Quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một hạng tử của bất phương
trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
b, Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác
0, ta phải : - Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó
dương ;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
0,25
0,25
Câu 3 *Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu :
Bước 1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
Bước 3 : Giải phương trình vừa tìm được
0,25 0,25 0,25
B A
S
Trang 5Bước 4 : (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước
3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm
của phương trình đã cho
0,25
Câu 4
*Định lý Ta Lét thuận : Nếu một đường thẳng song song với
một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra
trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
*Hệ quả của định lý Ta Lét: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh
của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành
một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của
tam giác đã cho
0,5
0,5
Câu 5
Nếu cạnh huyền và một cạnh gúc vuông của tam giác vuông
này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
0,5
Câu 6
a) 7x + 4 ≥ 5x – 8
<=> 7x - 5x ≥ -8 - 4 <=> 2x ≥ -12
<=> x ≥ - 6 [
-6 O
0, 5
0, 5
Câu 7
ABC ~ HBA (vì có A Hˆ ˆ 90 ,0 Bˆ chung)
ABC ~ HAC(vì có A Hˆ ˆ 90 ,0 Cˆ chung)
HBA ~ HAC(vì cùng đồng dạng
với ABC )
0,25 0,25
Câu 8 + Gọi quãng đường AB là x (km); ĐK: x > 0
+ Thời gian ô tô đi là:
60
x
(h)
+Thời gian ô tô về là:
45
x
(h)
Vì tổng thời gian cả đi cả về và làm việc hết 6 giờ 24 phút nên
ta có phương trình:
0,25
0,25
B
A
Trang 6x
+
45
x
+ 1,5 = 32
5
3 4 270 1152
180 180 180 180
x x
x x x
<=> x = 126 Vậy quãng đường AB là 126km
0,25
0,25
Câu 9
a, BCD ~ HCB
(vì có B Hˆ ˆ 90 ,0 Cˆ chung)
b,Do ABCD là hình thang cân
nên nếu kẻ AK DC (K DC )
thì DK = HC =
2
DC HK
Mà HK = AB (do ABHK là hình chữ nhật)
Suy ra HC = 25 7
2
= 9 (cm) Trong tam giác vuông BHC, ta có BC2 = BH2 + HC2 (Định lý
Pi ta Go) BH = BC2 HC2 152 92 12(cm)
2
7 25
12 192( )
ABCD
AB CD
S BH cm
0,25
0,5
0,25
Câu 10
+ S d 6.6 36 cm2
+S xq 12.5 60 cm2
+S tp S xp S d 60 36 96 cm2
36 4 48
3 S h 3 cm
0,25 0,25 0,5
B A
S
H K
D
C
B A
15cm
25cm 7cm
Trang 7Tổng điểm 8điểm
Thuận Châu, ngày 17 tháng 4 năm 2018
Giáo viên bộ môn
Lò Thị Kim Anh
Ngày tháng 4 năm 2018 Ngày tháng 4 năm 2018
Phùng Thị Phượng
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 8 TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ
THPT HUYỆN THUẬN CHÂU
NĂM HỌC 2017 – 2018
(Thời gian làm bài: 90 phút)
ĐỀ 02
I.MA TR N ẬN
Cấp độ
Tên
chủ đề
Chủ đề 1
Phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn, tập nghiệm của phương trình tích
Nêu được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Vận dụng tốt các bước để giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
1 1
1 1
4 2,5 25%
Chủ đề 2
Bất
phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn, Nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nêu được định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn Nêu được hai bước giải bất phương trình dạng tổng quát
Giải được bất phương trình bậc nhất một
ẩn và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
2 1
1 1
5 2,5
25 %
Chủ đề 3
Tam giác
đồng dạng
Nhận biết được tam giác đồng dạng, tỷ số đồng dạng trong tam giác
Nêu được định lý Ta Lét đảo và hệ quả Nêu được định lí
về trường hợp đồng dạng thứ 2 của tam giác
Hiểu được hệ quả định lí talet để tính độ dài cạnh trong tam giác
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Lập tỉ số đồng dạng để tính các
độ dài các cạnh
Trang 10Số câu :
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
2 1,5
1 0,5
1 1
6 3,5 30%
Chủ đề 4
Hình lăng
trụ đứng
- Nhận biết được
hai mặt phẳng song song trong hình hộp chữ nhật -Nhận biết được
thể tích của hình
lập phương
Tính diện tích toàn phần và thể tích của lăng trụ đứng tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
1 1
3 1,5
20 %
TSC:
TSĐ
Tỉ lệ %
13 5
50 %
3 3
30 %
2 2
20 %
18 10 100%
II ĐỀ KIỂM TRA
Phần A Trắc nghiệm ( 2 điểm) Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời
đúng trong các câu sau(mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1:Phương trình bậc nhất một ẩn là:
A 2x + 6 = 0 ; B 6,3 - 5,3x2 = 0 ;
C 2xy + 7 = 0 ; D 2
x x
Câu 2: Phương trình (x -1)(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:
A.S 1; 2 B.S 1; 2 C.S = 1; 2 D S = 1; 2
Câu 3:Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
A.-5x+4≥ 0; B y2 + 2y + 1 < 0 ;
C - 0,25x3 + 2x 0 ; D 1 2
x
x x
Câu 4: Nghiệm của bất phương trình 5x>15 là:
A x< 3 B.x > -3 C.x < -3 D x > 3
Câu 5:
Trang 11Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B"C'D' có:
A (ABB’A’) // (ADD'A')
B.(ABB’A’) // (BCC'B')
C.(ABB’A’) // (DCC’D’)
D.(ABB’A’) // (A'B'C'D')
Câu 6: Hình lập phương có cạnh bằng 3 thì có thể tích là:
A 26cm2 B.27cm2 C 28cm2 D 29 cm3
Câu 7: Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k =2 Thì DEF
ABC
S
A 1
4 C 2 D 4
Câu 8: Ch ra c p tam giác ỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau: ặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau: đồng dạng trong hình vẽ sau: ng d ng trong hình v sau: ạng trong hình vẽ sau: ẽ sau:
A ABC DEF B ABC GHI
C GHI DEF D IHG DEF
Phần B Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: (0,5điểm): Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
Câu 2: (0,5điểm): Nêu hai quy tắc biến đổi tương đương bất phương trình ?
Câu 3: (1 điểm): Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?
Câu 4 :(1 điểm): Phát biểu định lý Ta Lét đảo và hệ quả?
Câu 5:(0,5 điểm): Nêu trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác?
Câu 6:(1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
2
x x
Câu 7:(0,5 điểm):
A
D
'
B
'
A
'
D
'
C
C B
B
E
C D
A 2
x 6.5 3
Trang 12Cho hình bên có DE // BC
Tính độ dài x của đoạn thẳng DE
Câu 8: (1điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về,
người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
Câu 9: (1 điểm):
Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), biết AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH
a, Chứng minh: BCD ~ HCB
b, Cho AB =7cm, BC = 15cm, DC = 25cm Tính diện tích hình thang ABCD
Câu 10: (1 điểm):
Tính thể tích và diện tích toàn phần của lăng trụ đứng tam giác các các kích thức như hình vẽ
III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM
Phần A Trắc nghiệm : (2 điểm) M i câu 0,25 ỗi câu 0,25 đ đ
Phần B: Tự luận ( 8 điểm)
Câu1
Bất phương trình dạng ax+b<0(hoặc ax+b>0,ax+b≤0,ax+b≥0)
trong đó a,b là hai số đã cho, a≠0, đươci gọi là bất phương trình
bậc nhất một ẩn
0,5
Trang 13Câu 2
a, Quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một hạng tử của bất phương
trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
b, Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác
0, ta phải :
- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương ;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
0,25
0,25
Câu 3
*Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Bước 1 : Lập phương trình :
-Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số ;
-Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã
biết
-Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 3 : Giải phương trình
Bước 4 : Trả lời : Kiểm tra xem các nghiệm của phương trình,
nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi
kết luận
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu 4
*Định lý Ta Lét đảo : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của
một tam giác và định ra trên hai cạnh những đoạn thẳng tương
ứng tỉ lệ thì thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của
tam giác
*Hệ quả của định lý Ta Lét: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh
của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành
một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của
tam giác đã cho
0,5
0,5
Câu 5
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác
kí và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam
giác vuông đó đồng dạng
0,5
Câu 6
2
x x
2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)
4x + 4 < 12 + 3x – 6
4x – 3x < 12 – 6 – 4
x < 2
Biểu diễn tập nghiệm
0, 5
0, 5
Câu 7 Vì DE//BC nên theo hệ quả của định lí talet ta có:
2 0
Trang 14AD DE
5
AD BC DE
AB
0,5
Câu 8
Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)
Thời gian đi:
40
x
(giờ) ; thời gian về:
30
x
(giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3
4giờ nên
ta có phương trình:
30
x
– 40
x
= 3
4
4x – 3x = 90
x = 90 (thỏa mãn đ/k)
Vậy quãng đường AB là: 90 km
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu 9
a, BCD ~ HCB
(vì có B Hˆ ˆ 90 ,0 Cˆ chung)
b,Do ABCD là hình thang cân
nên nếu kẻ AK DC (K DC )
thì DK = HC =
2
DC HK
Mà HK = AB (do ABHK là hình chữ nhật)
Suy ra HC = 25 7
2
= 9 (cm) Trong tam giác vuông BHC, ta có BC2 = BH2 + HC2 (Định lý
Pi ta Go) BH = BC2 HC2 152 92 12(cm)
2
7 25
12 192( )
ABCD
AB CD
S BH cm
0,25
0,5
0,25 Câu 10
H K
D
C
B A
15cm
25cm 7cm
Trang 15Diện tích đáy của lăng trụ là:
Sđ = 6 8
2 = 24 (cm2)
Thể tích của lăng trụ là:
V = Sđ.h = 24.3 = 72 (cm3) Cạnh huyền của tam giác vuông ở đáy là: 2 2
6 8 10 (cm) Diện tích xung quanh của lăng trụ là:
Sxq = (6 + 8 + 10).3 = 72 (cm2)
Diện tích toàn phần của lăng trụ là :
STP = Sxq + 2Sđ = 72 + 2.24 = 120 (cm2)
0,25 0,25
0,25 0.25
Thuận Châu, ngày 17 tháng 4 năm 2018
Giáo viên bộ môn
Lò Thị Kim Anh
Ngày tháng 4 năm 2018 Ngày tháng 4 năm 2018
Phùng Thị Phượng