1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi chuong IV

22 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chương IV
Người hướng dẫn GV Trần Anh Dũng
Trường học Trường THCS Hợp Tiến
Chuyên ngành Số học
Thể loại Kiểm tra 1 tiết
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 404,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng cú đặc điểm nào trong cỏc đặc điểm sau?. Hóy chỉ ra a Cỏc tia gốc O và gốc B, cỏc đường thẳng, b Hai bộ ba điểm thẳng hàng, hai bộ ba điểm khụng thẳng hàng.. Có bao nhiêu đ

Trang 1

Tiết 17: Kiểm tra 1 tiết

+ Kỹ năng áp dụng kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Đề kiểm tra 1 tiết in sẵn

2

1

2 1

5 2.5 Ghi và đọc số tự nhiên Hệ

thập phân Các chữ số La

1 0.5

1 0.5

2 1 Các tính chất của phép

5 3.5

Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

1 0.5

1 0.75

2 1.75

4 3 Tổng

A/Phần trắc NGHIỆM: (4 điểm)

Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời mà em cho là đỳng trong mỗi cõu sau: Cõu 1: Số liền sau của số 99 là :

Trang 2

Câu 4: Số 24 được ghi bằng cách ghi số La Mã là :

A/PHÇn tr¾c NGHIỆM: (4 điểm)

Mỗi ý đúng 0.5 điểm

Trang 4

………

………

………

………

………

………

Bài 2:(3 điểm) Thực hiện phép tính : a) 4 25 + 75 4 − 400 b) 5.32 − 24:23 c) 105 10 : 104 d) { 173 − [ 18 + ( 20 − 15) ] } : 25 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài3: (2điểm) Tìm x biết : a) 2 x + 14 = 26 b) 2x : 23 = 64 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

7) (0,6a) 2 vơi a < 0 có giá trị là:

A 0,6a B -0,6a C 6a D -6a

8) Biểu thức - 22

25x 4xy.

4y với x < 0 và y > 0 có giá trị là :

A  20x 2 B 20x 2 C 10x 2 D  10x 2

B Phần tự luận ( 6 ®iĨm)

C©u 1 : ( 1 ®iĨm) Trơc c¨n thøc ë mÉu cđa biĨu thøc sau :

5 3 2

Trang 8

A/Phần trắc NGHIỆM: (4 điểm)

Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời mà em cho là đỳng trong mỗi cõu sau:

Câu 1: Số chia hết cho cả 2 và 3 là:

Câu2: Trong các số sau, số nào là ớc của 45 ?

Câu 3: Trong các số sau, số nào không là bội của 45?

Câu 4: Trong các cặp số sau, cặp số nào là hai số nguyên tố sinh đôi?

Câu 5: BCNN( 180,120) là:

Câu 6: ƯCLN(17, 187, 340) là:

Câu 7: Tổng (hiệu) nào sau đây chia hết cho 6 ?

A 12 + 36 ; B 42 + 23 ; C 60 + 12 – 14; 14; D 6000 – 14; 25

Câu 8: Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Cách viết nào sau đây là sai ?

A 2  P ; B 15  P ; C 57  P ; D 63  P ;

II Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1 (3 điểm):

a/ Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không? Vì sao?

1.2.3.4.5 +105

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b/ Phân tích các số 56, 196 và 560 ra thừa số nguyên tố ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

c/ Tìm ƯC(56,196,560) ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Câu 2 (2 điểm): Số học sinh của một trờng trong khoảng từ 400 đến 600 Khi xếp hàng 12, hàng

15, hàng 18 đều không thừa ai Tính số học sinh của trờng đó.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 (1 điểm): Chứng tỏ rằng số: ababab chia hết cho 3. ………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 14 Soạn ngày 19/11/2008

Tiết 14 KIỂM TRA 1 TIẾT

I/ MỤC TIấU:

– Kiểm tra khả năng lĩnh hội cỏc kiến thức đó học của HS.

– Rốn kĩ năng vẽ hỡnh và tớnh toỏn chớnh xỏc, hợp lý Rốn khả năng trỡnh bày rừ ràng mạch lạc.

– Giỏo dục tớnh trung thực, nghiờm tỳc.

II/ MA TR N ẬN ĐỀ: ĐỀ: :

Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Tổng số TNK

Q

TL TNK

Q

TL TNK

Q

TL

Điểm đường thẳng 3

1,5

1 1

4

2,5

Liờn quan đến tia 1 0,5 1 1 1 1 3 2,5

Trung điểm của

đoạn thẳng

2 1

1 1

1 2

1 1

6

5

3

2

2

12

10

III: Đề bài:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(4.0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Cõu 1 Đường thẳng cú đặc điểm nào trong cỏc đặc điểm sau ?

A giới hạn ở một đầu B kộo dài mói về một phớa.

Trang 10

C giới hạn ở hai đầu D kộo dài mói về hai phớa.

Cõu 2 Trong cỏc cỏch viết sau cỏch viết nào sử dụng sai cỏc kớ hiệu ?

A a  b B M a C N  xy D M a.

Cõu 3 Ba điểm M, N, P thẳng hàng Trong cỏc cõu sau, cõu nào sai ?

A Đường thẳng MP đi qua N B Đường thẳng MN đi qua P.

.

D đỏp ỏn khỏc.

Cõu 8 Hai tia chung gốc, nằm cựng phớa trờn một đường thẳng là:

A hai tia trựng nhau B hai tia đối nhau.

C hai tia phõn biệt D hai tia khụng cú điểm chung.

II.PHẦN TỰ LUẬN(6.0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Cho hỡnh vẽ Hóy chỉ ra

a) Cỏc tia gốc O và gốc B, cỏc đường thẳng,

b) Hai bộ ba điểm thẳng hàng,

hai bộ ba điểm khụng thẳng hàng.

Bài 2 (4,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 12cm Trờn tia AB lấy điểm M sao cho AM cú

độ dài 6cm.

a) Điểm M cú nằm giữa hai điểm A và B khụng ? Tại sao ?

b) So sỏnh độ dài hai đoạn thẳng AM và MB.

c) M cú là trung điểm đoạn thẳng AB khụng ? Tại sao ?

d) Gọi N là trung điểm của MB Tớnh độ dài đoạn thẳng AN

IV: đáp án và thang điểm

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(4.0 điểm)

Mỗi ý đúng 0.5 điểm

D

C B A

O

Trang 11

= 6 cm M là trung điểm của AB.

d) Vì N là trung điểm của MB MN = NB = MB

O

Trang 12

A giới hạn ở một đầu B kéo dài mãi về một phía.

C giới hạn ở hai đầu D kéo dài mãi về hai phía

Câu 2 Trong các cách vi t sau cách vi t n o s d ng sai các kí hi u ?ết sau cách viết nào sử dụng sai các kí hiệu ? ết sau cách viết nào sử dụng sai các kí hiệu ? ào trong các đặc điểm sau ? ử dụng sai các kí hiệu ? ụng sai các kí hiệu ? ệu ?

A a  b B M  a C N  xy D M  a

Câu 3 Ba điểm M, N, P thẳng hàng Trong các câu sau, câu nào sai ?

A Đường thẳng MP đi qua N B Đường thẳng MN đi qua P

C M, N, P thuộc một đường thẳng D M, N, P không cùng thuộc một đường thẳng

Câu 4 i m E n m gi a hai i m M v N thì:Đ ểm nào trong các đặc điểm sau ? ằm giữa hai điểm M và N thì: ữa hai điểm M và N thì: đ ểm nào trong các đặc điểm sau ? ào trong các đặc điểm sau ?

A ME + MN = EN B MN + EN = ME C ME + EN = MN D đáp án khác

Trang 13

Câu 5 Có bao nhiêu đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ? ng th ng i qua hai i m phân bi t ? ẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ? đ đ ểm nào trong các đặc điểm sau ? ệu ?

A 0 B 1 C 2 D vô số

Câu 6 Trên tia Ox v hai o n th ng OM v ON Bi t ON < OM khi ó:ẽ hai đoạn thẳng OM và ON Biết ON < OM khi đó: đ ạn thẳng OM và ON Biết ON < OM khi đó: ẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ? ào trong các đặc điểm sau ? ết sau cách viết nào sử dụng sai các kí hiệu ? đ

A M nằm giữa O và N B N nằm giữa O và M

C O nằm giữa M và N D đáp án khác

Câu 7 i m I l trung i m c a o n th ng MN khi:Đ ểm nào trong các đặc điểm sau ? ào trong các đặc điểm sau ? đ ểm nào trong các đặc điểm sau ? ủa đoạn thẳng MN khi: đ ạn thẳng OM và ON Biết ON < OM khi đó: ẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?

A IM = IN B IM + IN = MN C IM = IN = MN

2 D đáp án khác.

Câu 8 Hai tia chung g c, n m cùng phía trên m t ốc, nằm cùng phía trên một đường thẳng là: ằm giữa hai điểm M và N thì: ột đường thẳng là: đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ? ng th ng l : ẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ? ào trong các đặc điểm sau ?

A hai tia trùng nhau B hai tia đối nhau

C hai tia phân biệt D hai tia không có điểm chung

II.PHẦN TỰ LUẬN(6.0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Cho hình vẽ Hãy chỉ ra

a) Các tia gốc O và gốc B, các đường thẳng,

b) Hai bộ ba điểm thẳng hàng,

hai bộ ba điểm không thẳng hàng

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 (4,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 12cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM có độ dài 6cm a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không ? Tại sao ? b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng AM và MB c) M có là trung điểm đoạn thẳng AB không ? Tại sao ? d) Gọi N là trung điểm của MB Tính độ dài đoạn thẳng ………

………

………

………

D

C B A

O

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trêng THCS Hîp TiÕn GVR§: TrÇn Anh Dòng Hä vµ tªn:………

Líp: 9… Ngµy … th¸ng … n¨m 2008 th¸ng … th¸ng … n¨m 2008 n¨m 2008 KiÓm tra 1 tiÕt ( Bµi sè 2 ) M«n: §¹i sè §iÓm Lêi phª cña gi¸o viªn A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng 1 Cho hàm số f(x) = 1 2x + 4 Khi đó f(–2) bằng: A 2 ; B 4 ; C 5 ; D 3

2 Cho hàm số y = ( 3 – 1)x + 5 Khi x = 3 + 1 thì y nhận giá trị là:

A 5 ; B 7 ; C 9 ; D 9 + 2 3 3 Hàm số y = (5a + 3)x + 3 luôn nghịch biến khi: A a > –3 5 ; B a < –3 5 ; C a = 3 5 ; D Cả ba câu trên đều sai 4 Hai đường thẳng y = kx + (m – 2) (với k ≠ 0) và y = (2 – k)x + (4 – m) (với k ≠ 2) sẽ song song với nhau khi:

A k  1, m  3 ; B k  1, m = 3 ; C k = 1, m  3 ; D k = 1, m = 3 5 Cho hàm số bậc nhất y = (m – 1)x – m + 1 Đồ thị của hàm số là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 khi: A m = 0 ; B m = 1 ; C m = 3 ; D m = –1 6 Gọi  và  lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng y = 3x – 2 và y = 5x + 1với trục Ox Khi đó: A 90 o <  <  ; B  =  ; C  >  ; D  <  < 90 o

7.Trong mặt phẳng tọa độ 0xy ,cho ba đường thẳng

Trang 15

(d1): y = 2x + 1 (d2): y = 2x + 3 (d3): y = x + 1

Khi đó :

A (d1) // (d2) và (d1) // (d3) B (d1) cắt (d2) và (d1) cắt (d3)

C (d1) cắt (d2) và (d1) // (d3) D (d1) // (d2) và (d1) cắt (d3)

8 Hàm số y = ( a -2)x + 5 luôn đồng biến khi A a > 2 B a < 0 C a >0 D Cả ba câu đều sai B PHẦN TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Bài 1: (1.0 điểm) Xác định hàm số f(x) biết: f(x + 1) = 3x – 7 ………

………

………

Bài 2: (3.0 điểm) a/ Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của các hàm số sau: y = 2x + 4 (1 ) và y = –2x + 2 (2) b/ Tìm toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên

c/ Tính góc tạo bởi các đường thẳng (1) và (2) với trục Ox ( làm tròn đến phút) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: (2.0 điểm) Viết phương trình của đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau: a/ Có hệ số góc bằng 1 và đi qua điểm P(2; -3 ) b/ Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 và đi qua điểm B(1;3) ………

………

………

………

………

Trang 16

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trêng THCS Hỵp TiÕn GVR§: TrÇn Anh Dịng Hä vµ tªn:………

Líp: 9A

Ngµy … th¸ng … n¨m 2008 th¸ng … th¸ng … n¨m 2008 n¨m 2009

KiĨm tra 1 tiÕt ( Bµi sè 4 )

M«n: §¹i sè9

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Hãy khoanh trịn chữ đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 : AB là một dây cung của (O; R ) với SđAB= 800

; M là điểm trên cung nhỏ ABû Góc AMB có số đo là :

A 2800

; B 1600 ; C 1400 ; D 800

Trang 17

Câu 2 : Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm là 800 Số đo cung lớn

AB là

A 1600 ; B 2800 ; C 800 ; D Một đáp số khác

Câu 3 : Hình tròn có diện tích 12, 56m2 Vậy chu vi của đường tròn là :

A 25,12cm ; B 12,56cm ; C 6,28cm ; D 3,14cm

Câu 4 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có DAB ˆ 1200.Vậy số đo góc BCD là :

A 600 B.1200 C.900 D.Kết quả khác

Câu 5 : Cho (O ; R ) và một dây cung AB = R 3 số đo của cung nhỏ AB là :

A 900 ; B 600 ; C 1500 ; D 1200

Câu 6 : Diện tích của hình quạt tròn 1200 của đường tròn có bán kính 3cm là:

A (cm2 ) ; B 2(cm2 ) ; C 3(cm2 ) ; D 4(cm2 )

B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1 :(2 ®iĨm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) có ACD 45 ; 0 BDC  30 0; AC cắt BD tại I Tính sđ góc AIB ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bµi 2 (5 ®iĨm) Cho đường tròn (O ;R) và một dây AB , trên tia BA lấy điểm C sao cho C nằm ngoài đường tròn Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn cắt dây AB tại D Tia CP cắt đường tròn tại I Các dây AB và QI cắt nhau tại K a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp b) Chứng minh IQ là tia phân giác của góc AIB c) Cho biết R = 5cm , AOQ 45 0 Tính độ dài của cung AQB ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trêng THCS Hỵp TiÕn GVR§: TrÇn Anh Dịng Hä vµ tªn:………

Líp: 9B Ngµy … th¸ng … n¨m 2008 th¸ng … th¸ng … n¨m 2008 n¨m 2009 KiĨm tra 1 tiÕt ( Bµi sè 4) M«n: §¹i sè9 §iĨm Lêi phª cđa gi¸o viªn A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Hãy khoanh trịn chữ đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 : Cho (O ; R ) và một dây cung AB = R 3 số đo của cung nhỏ AB là : A 900 ; B 600 ; C 1500 ; D 1200 Câu 2 : Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc DAB =1200.Vậy số đo góc BCD là: A 600 B.1200 C 90 D Kết quả khác Câu 3 : Diện tích của hình quạt tròn 1200 của đường tròn có bán kính 3cm là: A (cm2 ) ; B 2(cm2 ) ; C 3(cm2 ) ; D 4(cm2 ) Câu 4 : Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm là 800 Số đo cung lớn AB là A1600 ; B 2800 ; C 800 ; D Một đáp số khác Câu 5; AB là một dây cung của (O; R ) với SđAB= 800 ; M là điểm trên cung nhỏ ABû Góc AMB có số đo là : A 2800 ; B 1600 ; C 1400 ; D 800

Câu 6 : Hình tròn có diện tích 12, 56m2 Vậy chu vi của đường tròn là :

Trang 19

A 25,12cm ; B 12,56cm ; C 6,28cm ; D 3,14cm

B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1 :(2 ®iĨm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) có ACD 45 ; 0 BDC  30 0; AC cắt BD tại I Tính sđ góc AIB ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

Bµi 2 (5 ®iĨm) Cho đường tròn (O ;R) và một dây AB , trên tia BA lấy điểm C sao cho C nằm ngoài đường tròn Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn cắt dây AB tại D Tia CP cắt đường tròn tại I Các dây AB và QI cắt nhau tại K a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp b) Chứng minh IQ là tia phân giác của góc AIB c) Cho biết R = 5cm , AOQ 45 0 Tính độ dài của cung AQB ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

Hóy khoanh trũn chữ đứng trước cõu trả lời đúng

Caõu 1 : Bieỏt : 27x =915 Soỏ x baống :

c: 39 57

 ra phân số ta đợc kết quả là:

a:25

7 b:

25 7

 c:18

7 d:

3 7

Trang 21

Câu 7: Biết x62 215

Số x bằng:

a –43 b 43 c –47 d 47

Câu 8: Số lớn nhất trong các phân số ; 127

4

3

; 7

3

; 2

1

; 7

10

; 7

15

là:

a 715 b 43 c 127 d 107

B PHẦN TỰ LUẬN: (6.0 điểm)

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: (3đ)

a ) : 32

12

5 4

1

8

3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b 0 , 25 : ( 10 , 3  9 , 8 )  43

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: (2đ) Ba đội lao động có tất cả 200 người Số người đội I chiếm 40% tổng số Số người đội II bằng 81,25% đội I Tính số người đội III ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: (1đ)

Tìm hai cách viết phân số 1021 dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số

Trang 22

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 1)x – m + 1. Đồ thị của hàm số là đường thẳng cắt trục  tung tại điểm có tung độ bằng 1 khi: - de thi chuong IV
5. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 1)x – m + 1. Đồ thị của hàm số là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 khi: (Trang 14)
w