1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TNNC NGUYEN HAMTICH PHAN

165 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 11,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho D quay xung quanh trục Ox, ta nhận được vaath thể tròn xoay có thể tích là: Câu 4: Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số ylnx tại giao điểm của đồ thị đó với trục OxA. Diện tíc

Trang 2

NGUYÊN HÀM NÂNG CAO

A – LÝ THUYẾT CHUNG

1 Định nghĩa

Cho hàm số yf x  xác định trên tập K (khoảng, nửa khoảng, đoạn của R) Nếu Ta có hàm

số F x xác định trên K sao cho   F x'  f x  thì F x được gọi là nguyên hàm của hàm số  

 

f x trên K

Định lí 1 Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên K thì với mỗi hằng số C, hàm  

số G x F x C cũng là một nguyên hàm của hàm số f x trên K  

Định lí 2 Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên K thì mọi nguyên hàm của  

 

f x trên K đều có dạng G x F x C với C là hằng số

Định lí 3 Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K  

Chú ý: công thức tính vi phân của f x là   d f x    f ' x dx

Trang 4

Câu 8: Biết  2 2 5 cos 27

cos x sin x sin 4xdx x C

tan2

1 4

tan 12

x x

Câu 11: F x  x ln 2 sinxcosx

Trang 5

C

2

1 2 2

khi 0

khi 02

 người ta đặt tg x  (một hàm biểu diễn theo

biến x) thì nguyên hàm trở thành 2dt Biết  4 3

Trang 7

f x

x

 trên khoảng   ?; 

Trang 8

Ta có bài toán gốc sau:

212

Khi đó áp dụng công thức vừa chứng minh ta có

Trang 9

Câu 8: Biết  2 2 5 cos 27

cos x sin x sin 4xdx x C

tan2

1 4

tan 12

x x

Hướng dẫn giải:

 

2 2

2 2

Ta chỉ cần đạo hàm của F(x), rồi sau đó quan sát kết quả đúng

Ta có: F' x  1 2 sinxcosx' 1 2sinxcosx 3sinxcosx

Trang 10

3 2

3

Trang 11

sin 2 cos 2 2 1 sin 4  1 4

  dựa trên công thức hạ bậc: 2 1 cos 2

Trang 12

khi 0

khi 02

11

11

Trang 13

Câu 20: Khi tính nguyên hàm

 người ta đặt tg x  (một hàm biểu diễn theo

biến x) thì nguyên hàm trở thành 2dt Biết  4 3

Hướng dẫn giải:

Đối với bài này HS cần pahir nắm được kĩ thuật biến đổi khi tính nguyên hàm Hs cần phải

dự đoán phép đặt ẩn phụ, đầu tiên ta thấy nguyên hàm có thể biến đổi thành:

Trang 15

TÍCH PHÂN NÂNG CAO

A – LÝ THUYẾT CHUNG

1 Định nghĩa

Cho hàm số yf x  thỏa:

+ Liên tục trên đoạn a b; 

+ F x  là nguyên hàm của f x  trên đoạn a b; 

Lúc đó hiệu số F b F a  được gọi là tích phân từ a đến b và kí hiệu        

Trang 16

x x Bằng cách đặt t tan ,x tích phân A được biến

đổi thành tích phân nào sau đây

A

1 2 0

14

1 2 0

14

1 2 0

12

1 2 0

12

1cos2

Trang 17

Câu 9: Cho biết tích phân với là các ước nguyên của 4

a

x x

Trang 18

dương và Gọi Tìm chữ số hàng đơn vị của b sao cho

Câu 23: Biết tích phân

2

2 2

2 2



Trang 19

Câu 25: Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của

1 2

x x

Trang 20

Câu 32: Cho f x  và g x  là hai hàm số liên tục trên 1,1 và f x  là hàm số chẵn, g x  là

Trang 21

Câu 39: Cho biết

Trang 22

Câu 46: Cho hàm số yf x  liên tục và thỏa mãn  2 13

Trang 23

Câu 52: Cho hàm số f x  liên tục trên 0;  và thỏa  

Trang 24

2611

13

Trang 25

Câu 69: Nếu a là một số thỏa mãn các điều kiện sau: ;3

17.15

Trang 26

Câu 75: Tìm số nguyên dương k nhỏ nhất, thỏa mãn

C Cả hai khẳng định đều đúng D Cả hai khẳng định đều sai

Câu 77: Cho f x ,g x  là các hàm liên tục trên [a; b]

Trang 27

A Đúng hoàn toàn B Sai từ (1) C Sai từ (2) D Sai từ (3)

Câu 78: Cho hai hàm f x ,g x  cùng đồng biến và liên tục trên [a; b] Với ab Khi đó, xét

Trang 28

Câu 82: Cho m là một số dương và  

Trang 29

x x Bằng cách đặt ttan ,x tích phân A được biến

đổi thành tích phân nào sau đây

A

1 2 0

14

1 2 0

14

1 2 0

12

1 2 0

12

1cos2

t

Trang 32

d2

J t

Trang 33

e e

Trang 34

Suy ra: a27,b 3,c 2,d 6 Vậy a b  c d 28

Câu 12: Với các số nguyên a b thỏa mãn ,  

Trang 36

a

x x

a thì tích phân không xác định vì mẫu thức không xác định

(trong căn bị âm) Vậy đáp án phải là B, nghĩa là chỉ chấp nhận

Trang 37

Câu 17: Nếu

6

0

1sin cos d

có nghiệm duy nhất n3 (tính đơn điệu)

Câu 18: Giá trị của

e

n e

e e

Trang 38

Đặt t 12 1  dt  23dx

dương và Gọi Tìm chữ số hàng đơn vị của b sao cho



Trang 39

2 2

t

3

3 2 2

Trang 41

Vậy

1 2

x x

Trang 46

Câu 35: Cho tích phân  

Trang 47

Câu 38: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f ' x liên tục trên đoạn [0; 1] và f  1 2 Biết

Trang 49

Hướng dẫn giải

0

0 0

Trang 51

I   ftdt   ft dt   fx dx (2) (Tích phân xác định không phụ thuộc

vào biến số tích phân)

Trang 52

A

2

12019

I   ftdt   ft dt  fx dx (2) (Tích phân xác định không phụ thuộc

vào biến số tích phân).Ta có:        

Trang 53

 

1 1

 cos

f x

t dt x x Tính f  4

Trang 54

3 2

f f

Trang 57

A 1

56

Trang 59

0 10

402

14613

11

2611

Trang 60

Ta có thể tích của bê tông là:

Trang 61

Ở đây ta sẽ có lời giải như sau:   0 1 2 2 3 3

Trang 62

17.15

Trang 63

Hướng dẫn giải:

Chỉ (1) và (3) đúng Khẳng định (2) sai

Trang 67

Hoành độ giao điểm của hai đường thẳng là x1;x2

Trang 68

Câu 82: Cho m là một số dương và  

Chọn D

Trang 69

GTNN, GTLN TÍCH PHÂN

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của

1 2 0

Trang 70

Câu 8: Cho hàm số yf x  nhận giá trị dương và có đạo hàm ' 

f x liên tục trên đoạn 0 1; thỏa mãn f  1 2018 f  0 Tìm giá trị nhỏ nhất biểu thức

2 2

Câu 11: Cho hàm số yf x  nhận giá trị dương và có đạo hàm ' 

f x liên tục trên đoạn 0 1;

thỏa mãn f 1 e f  0 Biểu thức

2 2

e

2 2

21

1

e f

2 0

8 0

Trang 71

Câu 15: A là tập các hàm số f lien tục trên đoạn 0 1;  Tìm

1 2013 0

1 2 0

Trang 72

HƯỚNG DẪN GIẢI GTNN, GTLN TÍCH PHÂN

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của

1 2 0

Trang 74

Câu 7: A là tập các hàm số f lien tục trên đoạn 0 1;  và nhận giá trị không âm trên đoạn 0 1;

2017 2018

Câu 8: Cho hàm số yf x  nhận giá trị dương và có đạo hàm ' 

f x liên tục trên đoạn 0 1; thỏa mãn f  1 2018 f  0 Tìm giá trị nhỏ nhất biểu thức

2 2

Trang 75

3 2

Câu 11: Cho hàm số yf x  nhận giá trị dương và có đạo hàm ' 

f x liên tục trên đoạn 0 1;

thỏa mãn f  1 e f  0 Biểu thức

2 2

e

2 2

21

1

e f

2 0

8 0

Biểu thức đã cho là tam thức bậc 2 ẩn là f x  có hệ số ax;b x2018;c0

Nên biểu thức Min tại

Trang 76

Câu 13: m là tham số thuộc đoạn  1 3; Gọi a,b lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

1 2 0

Trang 77

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN NÂNG CAO

A – LÝ THUYẾT CHUNG

1 Diện tích hình phẳng

Nếu có hình phẳng giới hạn bởi các đường

1 2

( )( )

(Trong đó f x f x liên tục trên đoạn [a;b]), 1( ), 2( )

thì diện tích S được tính theo công thức 1( ) 2( )

(Trong đó f x liên tục trên đoạn [a;b]), quay quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay  

Thể tích V của khối tròn xoay được tính theo công thức x  2

( )

b x a

Thể tích V của khối tròn xoay được tính theo công thức y  2

(y)

b y a

Vf dx

Trang 78

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi ; 

đồ thị  C :yf x , trục hoành, hai đường thẳng xa, x (như hình vẽ dưới đây) b

Giả sử S là diện tích hình phẳng D Chọn công thức đúng trong các phương án A, B, C, D D

cho dưới đây?

A 8

5

13

11.3

Câu 3: Gọi D là miền được giới hạn bởi các đường y 3x10,y1,yx2 và D nằm ngoài

parabol yx2 Khi cho D quay xung quanh trục Ox, ta nhận được vaath thể tròn xoay có thể tích là:

Câu 4: Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số ylnx tại giao điểm của đồ thị đó với trục Ox Diện

tích của hình tam giác tạo bởi hai trục tọa độ và đường thẳng d được xác định bởi tích phân:

Trang 79

Câu 5: 1) cho y1 f x1( ) và y2  f x2( ) là hai hàm số liên tục trên đoạn [a;b] Giả sử:  và  , với

ab, là các nghiệm của phương trình f x1( ) f x2( ) Khi đó diện tích của hình 0phẳng giới hạn bởi 2 đường thẳng và đồ thi của hàm số được cho bởi công thức

A (1) đúng nhưng (2) sai B (2) đúng nhưng (1) sai

C Cả (1) và (2) đều đúng D Cả (1) và (2) đều sai

Câu 6: Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và đường

thẳng với Kết quả giới hạn là:

Câu 7: Phần bôi đen trên hình vẽ là hình phẳng (D) giới hạn giữa parabol (P) và tiếp tuyến d của (P)

tại điểm A(1;1) và đường thẳng x  Tính diện tích hình phẳng (D) 2

Câu 8: Diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường: y2 ,x y   và x 3 y 1 là:

11

Câu 9: Cho a b, là hai số thực dương Gọi (K) là hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ hai, giới

hạn bởi parabol yax2 và đường thẳng y bx Biết thể tích khối tròn xoay tạo được khi

quay (K) xung quanh trục hoành là một số không phụ thuộc vào giá trị của ab Khẳng

định nào sao đây là đúng?

A b4 2a5 B b4 2a2 C b3 2a5 D b52a3

Câu 10: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yx21và yk, 0k 1 Tìm k để diện tích

của hình phẳng  H gấp hai lần diện tích hình phẳng được kẻ sọc trong hình vẽ bên

4

1

Trang 80

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị yf x( ) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ ab như c

hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A f c( ) f a( ) f b( )

B f c( ) f b( ) f a( )

C f a( ) f b( ) f c( )

D f b( ) f a( ) f c( )

Câu 12: Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng

giới hạn bởi các đường yx, y 0 và x  quanh trục Ox 4

Câu 13: Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng 3 quay xung quanh cạnh AC của nó Tính thể

tích V của khối tròn xoay được tạo thành

Trang 81

Câu 15: Thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường tròn

mxym 0 Tìm giá trị của m để S  3

Câu 20: Gọi S là diện tích của mặt phẳng giới hạn bởi đường thẳng y1 mx với m < 2 và parabol

(P) có phương trình yx2x Gọi S là diện tích giới hạn bởi (P) và Ox Với trị số nào 2

Trang 82

Câu 21: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường ye y x; 0;x và 0 x ln 4 Đường

thẳng xk, 0 k ln 4 chia (H) thành hai phần có diện tích S1 và S như hình vẽ bên 2

Câu 22: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số: yx24x , trục tung và trục hoành 4

Xác định k để đường thẳng  d đi qua điểm A0; 4có hệ số góc k chia  H thành hai

phần có diện tích bằng nhau

A k   4 B k   8 C k   6 D k   2

Câu 23: Cho hàm số yx43x2m có đồ thị C m với mlà tham số thực Giả sử C m cắt trục

Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ :

Gọi S , 1 S và 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Tìm 3 m để

phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và các đường thẳng và có diện tích bằng

Trang 83

Câu 27: Trong hệ trục Oxy, cho tam giác OAB vuông ở A, điểm B nằm trong góc phàn tư thứ nhất

A nằm trên trục hoành, OB = 2017 Góc Khi quay tam giác đó quanh trục Ox ta được khối nón tròn xoay Thể tích của khối nón lớn nhất khi:

yf xaxbxcxd a b c a có đồ thị  C . Biết rằng đồ thị

 C tiếp xúc với đường thẳng y 4 tại điểm có hoành độ âm và đồ thị hàm số yf x

cho bởi hình vẽ dưới đây:

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C và trục hoành

Trang 84

Câu 30: Đường cong được cho bởi phương trình xg y , với đạo hàm g y  là hàm liên tục, gọi

Câu 32: Xét hàm số yf x  liên tục trên miền Da b;  có đồ thị là một đường cong C Gọi S

là phần giới hạn bởi C và các đường thẳng xa, x Người ta chứng minh được rằng b

diện tích mặt cong tròn xoay tạo thành khi xoay S quanh Ox bằng

4 2

13

yx, từ điểm A có hoành độ a = 0 đến điểm B có hoành

Câu 34: Cho hai mặt cầu  S , 1  S2 có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: tâm của  S thuộc 1

 S2 và ngược lại Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( )S và 1 (S2)

Trang 85

đồ thị (C) với y<0 và trục hoành, S’ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) với y>0

và trục hoành Với giá trị nào của m thì ?

Câu 39: Cho parabol (P) và hai điểm A, B thuộc (P) sao cho AB = 2 Tìm A, B sao cho diện

tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng AB đạt giá trị lớn nhất

Câu 41: Xét hàm số yf x  liên tục trên miền Da b;  có đồ thị là một đường cong C Gọi S

là phần giới hạn bởi C và các đường thẳng xa, xb Người ta chứng minh được rằng

34

23

32

Trang 86

diện tích mặt cong tròn xoay tạo thành khi xoay S quanh Ox bằng

Câu 42: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số yx2 x21, trục Ox và đường thẳng x1

bằng a bln 1  b

c với a, b , c là các số nguyên dương Khi đó giá trị của a b c là  

Trang 87

C – HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi ; 

đồ thị  C :yf x , trục hoành, hai đường thẳng xa, x (như hình vẽ dưới đây) b

Giả sử S là diện tích hình phẳng D Chọn công thức đúng trong các phương án A, B, C, D D

cho dưới đây?

Trên đoạn a;0, đồ thị ( )C ở dưới trục hoành nên f x   f x 

Trên đoạn 0;b , đồ thị   C ở trên trục hoành nên f x   f x 

A 8

5

13

11.3

Trang 88

Câu 3: Gọi D là miền được giới hạn bởi các đường y 3x10,y1,yx2 và D nằm ngoài

parabol yx2 Khi cho D quay xung quanh trục Ox, ta nhận được vaath thể tròn xoay có thể tích là:

4

2

3 2

B

Trang 89

Gọi V V lần lượt là thể tích tam giác cong ABH và tam giác HBC tạo nên khi xoay quanh 1; 2trục Ox, phần diện tích được biểu diễn qua đồ thị sau:

Câu 4: Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số ylnx tại giao điểm của đồ thị đó với trục Ox Diện

tích của hình tam giác tạo bởi hai trục tọa độ và đường thẳng d được xác định bởi tích phân:

Câu 5: 1) cho y1 f x1( ) và y2  f x2( ) là hai hàm số liên tục trên đoạn [a;b] Giả sử:  và  , với

ab, là các nghiệm của phương trình f x1( ) f x2( ) Khi đó diện tích của hình 0phẳng giới hạn bởi 2 đường thẳng và đồ thi của hàm số được cho bởi công thức

A (1) đúng nhưng (2) sai B (2) đúng nhưng (1) sai

C Cả (1) và (2) đều đúng D Cả (1) và (2) đều sai

Hướng dẫn giải:

Trang 90

Chú ý rằng với mọi x ; ,f x1( ) f x2( )0 và f x và 1( ) f x đều liên tục trên khoảng 2( )

  , nên ;  f x1( ) f x2( ) giữ nguyên dấu

Câu 6: Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và đường

thẳng với Kết quả giới hạn là:

Câu 7: Phần bôi đen trên hình vẽ là hình phẳng (D) giới hạn giữa parabol (P) và tiếp tuyến d của (P)

tại điểm A(1;1) và đường thẳng x  Tính diện tích hình phẳng (D) 2

S   ee dxee

a S

Trang 91

Hướng dẫn giải:

Vì parabol (P) nhận gốc O làm đỉnh và đối xứng qua Oy nên phương trình parabol (P) có dạng yax a2( 0)

Vì (P) đi qua A(1;1) nên a  , suy ra phương trình (P): 1 yx2

Đường thẳng d là tiếp tuyến của (P) tại A nên có phương trình: y2x1

Lưu ý: Bài này cần phải tìm phương trình của các đường dựa trên hình vẽ

Câu 8: Diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường: y2 ,x y   và x 3 y 1 là:

11

4

1

Trang 92

Câu 9: Cho a b, là hai số thực dương Gọi (K) là hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ hai, giới

hạn bởi parabol yax2 và đường thẳng y bx Biết thể tích khối tròn xoay tạo được khi

quay (K) xung quanh trục hoành là một số không phụ thuộc vào giá trị của ab Khẳng

định nào sao đây là đúng?

b a

Trang 93

Câu 10: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường 2

Do đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng nên yêu cầu bài toán trở thành:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 1 x y2, k x,  bằng diện tích hình phẳng giới hạn 0bởi : y 1 x y2, x21,yk x, 0

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị yf x( ) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ ab như c

hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A f c( ) f a( ) f b( )

B f c( ) f b( ) f a( )

Trang 95

Khi quay tam giác OMH quanh trục Ox tạo thành hai hình nón có chung đáy:

Hình nón  N1 có đỉnh là O , chiều cao h1OKa, bán kính đáy RMKa;

Hình nón N2 thứ 2 có đỉnh là H , chiều cao h2 HK   , bán kính đáy R4 aMKa

Câu 13: Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng 3 quay xung quanh cạnh AC của nó Tính thể

tích V của khối tròn xoay được tạo thành

Ngày đăng: 16/04/2018, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w