1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP ANCOL HÓA HỌC 11

2 328 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Công thức nào dưới đây không phải của ancol C4H7OH?. Câu 9: Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thử là hợp chất nào sau

Trang 1

LỚP 11 KIỂM TRA ANCOL

Câu 1: Hợp chất nào dưới đây ứng với CTTQ CnH2n+2O2 ?

A Axit no đơn chức, mạch hở B Phenol C Ancol no hai chức, mạch hở D Anđehit no, hai chức, mạch hở Câu 2: Ancol no X có CTĐG nhất là C2H5O X có CTPTlà

A C2H5O B C4H10O2 C C6H15O3 D C8H20O4

Câu 3: Công thức nào dưới đây không phải của ancol C4H7OH ?

A CH2=CH-CH2-CH2OH B CH3-CH=CH-CH2OH C (CH3)2C=CH-OH D CH2=CH-CH(OH)-CH3

Câu 4: Số đồng phân ứng với CTPTC5H12O là A 8 B 9 C 14 D 15

Câu 5: Số đồng phân có phản ứng với Na của C4H10O là A 2 B 4 C 6 D 7

Câu 6: Theo danh pháp IUPAC, hợp chất (CH3)2C=CHCH2OH có tên gọi là

A 3-metylbut-2-en-1-ol B 2-metylbut-2-en-4-ol C pent-2-en-1-ol D ancol isopent-2-en-1-ylic Câu 7 : Ancol 3-metylbutan-2-ol có công thức cấu tạo nào sau đây ?

CH3 CH CH2 CH2 OH CH3 CH CH CH3

CH3

CH3 C CH CH3

CH3

CH3 CH C CH3

Câu 8: Cho các chất sau: butan-1-ol (1); pentan-1-ol (2) và hexan-1-ol (3) Chiều tăng dần khả năng hòa tan vào nước của ba ancol trên là A (1) < (2) < (3) B (3) < (2) < (1) C (2) < (1) < (3) D (3) < (1) < (2)

Câu 9: Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thử là hợp chất

nào sau đây? A CuSO4 khan B Na kim loại C Benzen D CuO

Câu 10: Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất đều thu được

CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 3:4 CTPTcủa ba ancol đó là

A C3H8O; C3H8O2; C3H8O3 B C3H8O; C3H8O2; C3H8O4

C C3H6O; C3H6O2; C3H6O3 D C3H8O; C4H8O; C5H8O

Câu 11: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?

A R(OH)n B CnH2n + 2O C CnH2n + 2Ox D CnH2n + 2 – x (OH)x

Câu 12: Có bao nhiêu ancol bậc III, có CTPTC6H14O ? A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 13: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A bậc 4 B bậc 1 C bậc 2 D bậc 3

Câu 14: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng

có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ? A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 15: Tên gọi nào dưới đây không đúng là của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH

A 3-metylbutan-1-ol B Ancol isopentylic

Câu 16: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn suất halogen, ete có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

A Ancol có phản ứng với Na B Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử

C Các ancol có liên kết hiđro D Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị

Câu 17: Số loại liên kết hiđro có thể có khi hoà tan ancol etylic vào nước là A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 18: Cho các rượu sau:

I CH3-CH2-CH2-OH

III (CH3)2C(OH)-CH3

II CH3-CH(OH)-CH3;

IV CH3-CH2-CH2-CH2-OH

V CH3-CH(OH)-CH2-CH3 VI CH3-CH(CH3)-CH2-OH

Rượu bậc hai là: A II, III, V B II, V C I, IV, V D III, V

Trang 2

LỚP 11 KIỂM TRA ANCOL

Câu 19 : Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 46o (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là

1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc) Giá trị của V là: A 475 ml B 200 ml C 100 ml D 237,5 ml Câu 20 : Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam

Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH

C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 21 : Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố: C, H, O Khi hóa hơi 0,31 gam X thu được thể tích hơi đúng

bằng thể tích của 0,16 gam oxi đo ở cùng điều kiện Mặt khác, cũng 0,31 gam X tác dụng hết với Na tạo ra 112ml khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2

Câu 22 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol no X cần 15,68 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 26,4 gam CO2

và 14,4 gam nước Mặt khác, cho 23 gam Na vào 2m gam ancol trên thấy thoát ra x mol khí H2 Giá trị của x là

Câu 23: X là hỗn hợp chứa hai ancol đơn chức Cho Na dư vào m gam X thì thấy thoát ra 2,016 lít khí đktc thoát ra

Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X trên thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Biết X không có khả năng làm mất màu dung dịch brom và tổng số nguyên tử H có trong phân tử của các ancol trong X là 12 Tổng số nguyên tử C có trong phân tử các ancol trong X là A 7 B 8 C 5 D 6

Câu 24: Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H2SO4 đặc, 170oC, thu được sản phẩm chính là

A (CH3)2C=C(CH3)-CH2-CH3 B CH3-CH=C(CH3)-CH(CH3)2

C CH3-CH2-CH(CH3)-C(CH3)=CH2 D CH2=CH-CH(CH3)-CH(CH3)2

Câu 25: Khi đun ancol X với H2SO4 đặc thu được anken Y duy nhất mạch không nhánh Tỉ khối hơi của X so với Y bằng 1,321 Tên gọi của X và Y là

C butan–2–ol và but–2–en D 2–metylpropan–2–ol và isobutilen

Câu 26: Một hỗn hợp X gồm hai ancol C2H5OH và C3H7OH Đem khử nước hoàn toàn m gam X ở 1800 với H2SO4 đặc làm xúc tác, khí thu được cho hấp thụ hết vào bình đựng dd nước rom thấy có 48 gam brom bị mất màu và khối lượng của bình tăng lên 9,8 gam Giá trị m A 21,5 B 15,2 C 12,5 D 25,1

Câu 27: Trong các ancol sau: propan-2-ol (I); 2-metyl propan-2-ol (II); metanol (III); etanol(IV)

Ancol bị oxi hoá thành xeton là A I B II C III D IV

Câu 28: Cho 4 ancol sau: C2H4(OH)2; C2H5OH; C3H5(OH)3; OH – CH2 – CH2 – CH2OH có bao nhiêu chất hoà tan

Câu 29: A, B, D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O Biết A tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit,

còn B cho ra xeton Vậy D là

A Ancol bậc III B Chất có nhiệt độ sôi cao nhất

C Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất D Chất có khả năng tách nư c tạo anken duy nhất

Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:

TN 1 : Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho tác dụng hết với Na thì thu được 1,008 lít H2

TN 2 : Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hợp tác dụng hết với Na thì thu được 0,952 lít H2

Thí nghiệm 3 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam Biết thể tích các khi đo ở đktc Công thức

2 rượu là

A C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3

C CH3OH và C2H5OH D không xác định được

Ngày đăng: 13/04/2018, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w