bai giang Ancol hoa hoc 11 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 1BÀI GIẢNG HÓA HỌC 11
Trang 31 Tính chất hoá học của rượu
Cấu trúc phân tử rượu
R O H
1.Phản ứng este hoá
2.Phản ứng hidrat hoá
Phản ứng thế nguyên tử Hidro
Trang 41 Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH ancol
a Phản ứng chung của nhóm
Thí nghiệm: Cho Na tác dụng với etanol dư (bình A
không cần đun nóng ), phản ứng xảy ra êm dịu ( không mãnh liệt như với H2O ) Chưng cất đuổi hết etanol dư, trong bình còn lại Natri etylat
Cho nước vào bình A, chất rắn tan hết Dung dịch thu
được làm hồng phenolphtalein Chưng cất thì lại thu được etanol (B) và NaOH (A)
1 2
C2H2ONa H2O C2H5OH NaOH
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 6b Phản ứng riêng của glixerol
Glixerol hoà tan đựơc Cu(OH)2 tạo phức chất tan màu xanh thẫm.
Phản ứng này dùng để nhận biết glixerol và các
poliancol có các nhóm -OH liền kề
CH2HO
Trang 8Nhận xét :
- Các phản ứng este hoá đều là phản ứng thuận nghịch.
- Muốn cho phản ứng xảy ra theo chiều thuận ta phải dùng xúc tác H2SO4 đ và hút nước để làm chuyển dịch cân bằng
- Khả năng phản ứng:
Rượu bậc I > Rượu bậc II > Rượu bậc III
Trang 9
b Phản ứng với ancol
H2SO4đ
140 0 C
CH3CH2OH + HOCH2CH3 CH3CH2OCH2CH3+ H2O
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 140 0 C, cứ 2 phân tử
ancol tách 1 phân tử nước tạo thành 1 phân tử đietyl ete.
Đietyl ete
2 Phản ứng thế nhóm OH của ancol
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 103 Phản ứng tách nước
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khi đun H2SO4 đặc ở 170 0 C, cứ mỗi phân tử ancol
tách một phân tử nước, tạo thành một phân tử anken.
H2O
H2SO4đ
170 0 C CH2 CH2C
Đặc biệt:
Buta-1,3-dien
Trang 11Đối với ancol bậc 2, bậc 3 phản ứng tách nước
Trang 12Chú ý:
Muốn biế t đồng phâ n nà o là s ả n ph ẩm chính ta dùng quy tắc Zaixep: Trong phản ứng tách nước từ một phân tử rượu, nhóm OH bị tách ưu tiên cùng với nguyên tử H ở cacbon
bậc cao hơn để tạo thành liên kết C=C mang nhiều nhóm ankyl hơn
Trang 134 Phản ứng oxi hoá
* Oxi hoá hoàn toàn :
- Các ancol cháy trong không khí tạo ra CO2và H2O:
* Oxi hoá không hoàn toàn:
3n 2
CnH2n+1OH + O2 n CO2 + (n + 1) H2O
OXH
OXH
OXH mạnh
Ancol
Trang 14Ví dụ :
+ +
t 0
+ +
O
o
R CR' + H 2 O + Cu RCHO + H2O + Cu
+ +
Trang 152 Ứng dụng
II ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
a Ứng dụng của etanol:
- Làm nguyên liệu sản xuất các hợp chất khác:
đietyl ete, axit axetic, etyl axetat,
- Làm dung môi pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa,
- Làm nhiên liệu: cho đèn cồn, động cơ đốt trong…
- Dùng để điều chế các loại rượu uống hoặc các đồ uống có etanol qua quá trình lên men rượu các sản phẩm nông nghiệp như: gạo, ngô, khoai, sắn, nho, lúa mạch,…
Trang 16Những sản phẩm có etanol làm dung môi
Trang 17* Nhờ nhiệt của phản ứng cháy, etanol được dùng làm nguyên liệu cho động cơ nổ và cho các đèn cồn.
Etanol cháy với ngọn
lửa sáng khi cung cấp
đủ không khí.
Etanol được sử dụng như là một nhiên
liệu cho động cơ ôtô.
Trang 19* Nhờ khả năng hoà tan nhiều chất hữu cơ và vô cơ, etanol là dung môi để pha chế thuốc, nước hoa, sơn…
Trang 20*Trong đời sống etanol còn được dùng làm thức uống ở nhiều nồng độ khác nhau:
Trang 223.Một số rượu khác
- Các pentanal và butanal được dùng làm dung môi và để tổng hợp một số chất trong ngành thực phẩm (ví dụ: dầu chuối là iso-amyl axetat (CH3)2CHCH2COCOCH3).
- Trong thành phần một số tinh dầu thảo mộc rất phổ biến
ở nước ta như dầu xả tinh dầu hoa hồng … có những rượu không no và rượu thơm góp phần quan trọng tao nên mùi thơm cho các tinh dầu này
Ví dụ: Trong tinh dầu hoa nhài có rượu benzylic
C6H5 CH2 OH
Trong tinh dầu hoa hồng có rượu phenyletylic
C6H5— C2H5 OH
Trang 231 Điều chế
* Hidrat hoá anken:
Đun anken với H2O và xúc tác H3PO4 ta được ankanol tương ứng:
Trang 24Ta cũng có thể điều chế các đồng đẳng của etanol bằng phương pháp trên, phản ứng cộng tuân theo quy tắc Macopnhicop
Trang 25* Thuỷ phân dẫn xuất halogen
Đun dẫn xuất halogen với dung dịch kiềm ta được
HOH,t 0
Trang 26R—CHO RCH2OH
R1COR2 R1CH(OH)R2H
H
* Khử hợp chất cacbonyl:
Trang 27b Các phương pháp riêng
* Đ i ề u ch ế etanol b ằ ng ph ư ơ ng ph á p l ê n men (Trong công nghiệp).
Đây là phương pháp lâu đời nhất và hiện nay vẫn còn
dùng rộng rãi nhất là để sản xuất rượu uống.
*Nguy ê n li ệ u: Nh ữ ng s ả n ph ẩ m n ô ng nghi ệ p ch ứa
phẩm thuỷ phân của vỏ bào mùn cưa bằng axit …).
Trang 28Nho Lúa mỡ Khoai tây
Táo Lúa mạch Gạo Bắp
Vài nguyên liệu cho sự lên men.
Trang 29(a) (b)
thể cung cấp enzim cho sự lên
men.
Những ô giống hinh trái xoan.
Trang 30Amilaza
Tinh bột mantozo
[ ]n
Các giai đoạn sản xuất
* Tất cả các loại enzim ở trên đều có trong men rượu Các phản ứng diễn ra liên tục và nối tiếp nhau trong môi trường phản ứng, nhiệt độ
thuận lợi là 30-35 oC
Trang 31* Sự lên men của Glucozo trong phòng thí nghiệm.
Dung dịch Glucose với men
Ống cao
su ngắn
Nước vôi
Trang 32Đun hỗn hợp metan và oxi (tỉ lệ 1:1) dưới áp
su ấ t 100 atm ở 2000c trong ố ng đ ồ ng ta đ ư ợc metanol:
2CH4 + O2 2CH3OH Ngoài ra người ta còn sản xuất từ khí than:
CO + 2H2 CH3OH
* Điều chế metanol:
300- 400 0 C, 250atm
ZnO , Cr2O3
Trang 33BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm các bài tập
1 – 8 SGK / trang 228 – 229