1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ôn tập lớp 9 lên lớp 10

2 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.. Hợp chất của

Trang 1

KIỂM TRA LỚP 10 Câu 1: Oxit là:

A Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.

B Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

C Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

D Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

Câu 2: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Câu 3: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit B Axit, sản phẩm là muối và nước.

C Nước, sản phẩm là bazơ D Bazơ, sản phẩm là muối và nước.

Câu 4: Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

A MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl B MgO, CaO, CuO, FeO.

C SO2, CO2, NaOH, CaSO4 D CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

Câu 5: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là:

Câu 6 : Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là:

A 11,2 lít B 16,8 lít C 5,6 lít D 8,4 lít.

Câu 7:Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A Nồng độ mol của dung

dịch A là : A 0,8M B 0,6M C 0,4M D 0,2M

Câu 8 Cho các oxit : Na2O , CO , CaO , P2O5 , SO2 Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 9 Để điều chế được khí clo, phương án nào sau đây không thực hiện được:

A HCl tác dụng với MnO2 B HCl tác dụng với CuO.

C HCl tác dụng vớ KMnO4 D Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn Câu 10 Clo tác dụng với dãy các chất là:

A H2O, NaOH, NaCl, H2 B H2O, Fe, Fe(OH)3, H2.

C H2O, NaOH, Na, H2 D H2O, Na2O, H2, Cu.

Câu11.Dẫn 3,36 lít khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M sau khi phản ứng kết thúc, khối

lượng muối thu được là:

A 10,6 (g) B 19 (g) C 12,6 (g) D 13,7 (g)

Câu 12: Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.

Câu 13: Số chất khí tạo ra khi cho dd H2SO4 loãng tác dụng lần lượt với Fe, Na2CO3, NaHCO3, FeO,

Na2SO3, NaNO3, BaCO3, BaSO4 là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 14: Những trường hợp xảy ra phản ứng:

(1) CuSO4 , HCl (2) H2SO4, Na2SO3

(3) KOH, NaCl (4) MgSO4 , BaCl2

A ( 1; 3) B ( 3; 4) C ( 1; 4) D ( 1;2)

Câu 15: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2, sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối

lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là:

A 7 gam B 0,875 gam C 8 gam D 5 gam

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro

ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 4,48 lit B 23,44 lit C 6,72 lit D 11,2 lit

Trang 2

Câu 17: Hiện tượng khi cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung đỏ) vào lọ đựng khí clo:

A Sắt cháy sáng tạo khói màu trắng B Sắt cháy sang tạo khói màu xanh

C Sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ D Không có hiện tượng gì

Câu 18: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

A 15 g B 13 g C 12 g D 12,25 g

Câu 19: Cho những kim loại sau: Ag, Mg, Al, Cu, Au và Fe, kim loại tác dụng được với dung dịch

H2SO4 loãng là:

A Ag, Mg, Al B Mg, Al, Fe C Cu, Au, Fe D Tất cả đều đúng

Câu 20 : Phân tử khối của hợp chất M là 160 và thành phần % về khối lượng của các nguyên tố trong

hợp chất : sắt (70%) và oxi (30%) Công thức phân tử hợp chất M là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe2O

Câu 21: Muối đồng (II) sunfat có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây:

A CO2, NaOH, H2SO4, Fe B NaOH, BaCl2, Fe, Al

C H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al D NaOH, Fe, BaCl2, CuO

Câu 22: Cho 11,5 g Na phản ứng với 11,5g Cl2 Khối lượng muối NaCl thu dược sẽ là:

A 29,25 g B 10g C 18,95g D 16g

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 g nhôm trong khí Oxy Khối lượng nhôm oxit thu được là:

A.5,2g B 5,15g C 5,1g D 5,05g

Câu 24: Dùng 200 ml dung dịch CuSO4 để hồ tan BaCl2 thì thu được 58.25 g kết tủa Vậy nồng độ của

dung dịch CuSO4 là : A 2 M B 1.5 M C 1.25 M D 1 M Câu 25: cho phương trình phản ứng KClO3 + HCl  KCl + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng trước mỗi chất lần lượt là

A.1,6,1,3,3 B.1,4,2,5,2 C.2,1,2,3,2 D.2,6,2,1,3

Câu 26: Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:

A Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng B Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

C Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4 D Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3 Câu 27: Trong các chất sau đây chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?

Câu 28: Cho 5,4g Al vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) và nồng độ

mol của dung dịch sau phản ứng là: (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Câu 29: Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :

Câu 30: Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4?

A.MgSO4 B.Al2(SO4)3 C.H2SO4 loãng D H2SO4 đặc , nóng

Ngày đăng: 02/05/2017, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w