1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 1 staphylococci DH16DUO05

29 164 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tụ cầu là một vi khuẩn Gam dương, không mang bào, không di chuyển và có hình cầu. Năm 1878, Robert Koch đã mô tả tụ cầu. Năm 1880, Louis Pasteur đã phân lập được tụ cầu. Năm 1881, Ogston đã gây bệnh thực nghiệm tụ cầu. Tụ cầu phân bố rộng rãi trong tự nhiên và thường ký sinh lên da và các hốc tự nhiên ở người. Trong đó, nhiều loài là những tụ cầu cộng sinh không gây bệnh và một sớ loài gây bệnh giới hạn II MỘT SỐ TÁC NHÂN GÂY BỆNH Tụ cầu thuộc họ Micrococcaceae, họ này có các giống: Plannococcus: không gây bệnh cho người Micrococcus: gây bệnh cho người Staphylococcus: gây bệnh cho người, giống này có 13 loài, trong đó có 3 loài có vai trò quan trọng trong y học là: S.aureus (tụ cầu vàng), S. epidermidis (tụ cầu da) gây nhiễm khuẩn cơ hội và S. saprophyticus gây nhiễm khuẩn tiết niệu. III ĐIỀU KIỆN VÀ MÔI TRƯỜNG PHÁT TRIỂN CỦA STAPHYLOCOCCI Tụ cầu vàng thuộc loại dễ nuôi cấy, phát triễn dễ dàng trên các môi trường nuôi cấy thông thường. Nhiệt độ thích hợp là 10 450C và nồng độ muối cao tới 10%. o Trong môi trường canh thang, vi khuẩn đã phát triễn mạnh và làm đục đều môi trường, để lâu đáy có lắng cặn. o Trong môi trường thạch thường, sau 24h ở 370C, tọa khuẩn lạc dạng S, có màu vàng chanh.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ

Trang 2

NỘI DUNG

I- Khái niệm về Staphylococci

II- Một số tác nhân gây bệnh

III- Điều kiện và môi trường phát triển

IV-Yếu tố động lực

V- Chủng Staphylococcus aureus kháng methicillin (MRSA)

VI- Con đường lây nhiễm

VII- Chuẩn đoán

VIII-Phòng và điều trị bệnh

Trang 3

(tụ cầu)

Trang 4

I-Khái niệm về tụ cầu khuẩn

Tụ cầu gram dương (+), hình cầu Không nha bào, không di động

Trang 5

II- MỘT SỐ TÁC NHÂN GÂY BỆNH

1 Staphylococcus aureus

2 Staphylococcus epiddermidis Staphylococcus capitis

Staphylococcus hominis

3 Staphylococcus saprophyticus

Trang 6

III-ĐIỀU KIỆN VÀ MÔI TRƯỜNG PHÁT TRIỂN

⁰C

Cần O₂ và CO₂

Kỵ khí tùy nghi Trao đổi chất linh hoạt

Trang 7

MÔI TRƯỜNG CANH THANG : vi khuẩn phát triển mạnh , làm đục đều môi trường, để lâu đáy có lắng cặn

MÔI TRƯỜNG THẠCH THƯỜNG : sau 24 giờ ở 37oC, tạo khuẩn lạc hình S, màu vàng chanh

MÔI TRƯỜNG THẠCH MÁU : phát triển nhanh tạo khuẩn lạc hình S, tan máu hoàn toàn

Trang 8

NHIỄM TRÙNG BỆNH VIỆN

Trang 9

Vi Khuẩn thường trú

Trang 10

IV-YẾU TỐ ĐỘC LỰC

FIBRIN

MÔ1.Coagulase

Trang 11

2.Enzym làm đông huyết tương

© Hyaluroridase: tiêu hóa chất keo, liên kết các mô

© Staphylokinase: tan cục máu đông

Trang 12

© Nuclease: tiêu hóa AND và ARN

© Lipase: xâm chiếm bề mặt da nhờn

Trang 13

© Enzyme kháng thuốc

Trang 14

3.Các sản phẩm độc tố

© Hemolysin ( Độc tố α, độc tố β,…): ly giải hồng cầu

Độc tố α : ly giải hồng cầu, bạch cầu, cơ vân và cơ tim

© Ngoại độc tố sinh mủ ( Pyogenic exotoxin)

© Leukocidin: tổn hạn màng bạch cầu trung tính và đại thực bào → ly giải

NGĂN CẢN VÔ HIỆU HÓA QUÁ TRÌNH ĐẠI THỰC

BÀO

Trang 15

© Độc tố đường ruột( Enterotoxin)

một protein do Vi Khuẩn tiết ra bên ngoài tế bào

Enterotoxin

© Ngoại độc tố ( Efoliatin toxin):

tách lớp biểu bì ra khỏi hạ bì → gây bỏng do tụ cầu

© Độc tố gây hội chứng sốc

Trang 16

V- Chủng Staphylococcus aureus kháng methicillin (MRSA)

Có 2 loại nhiễm MRSA: lây lan qua môi trường chăm số y tế ( HA-MRSA) và lây lan cộng đồng ( CA-MRSA)

Trang 17

TỬ VONG

Trang 18

VI- CON ĐƯỜNG LÂY NHIỄM:

- Vết thương hở hoặc lỗ chân lông : dẫn tới mụn đầu đinh , mụn nhọt, ổ apxe, nhiễm trùng vết

thương, vết mổ,… đẫn đến nhiễm khuẩn huyết.

Trang 19

- Hệ tiêu hóa: do ăn phải độc tố ruột hoặc do tụ cầu vàng cư trú ở đường ruột gây bệnh

Enterotoxin

Trang 20

VII- CHUẨN ĐOÁN

1 Cận lâm sàng: Sốt, rét run, có khi sốt liên tục và trên da có các ổ áp-xe, bông tróc da

Trang 21

2.Lâm sàng:

© NHUỘM SOI MẪU TRỰC TIẾP: chuẩn đoán sơ bộ nhận định hình thể mà không

có giá trị chuẩn đoán tiên quyết

Trang 22

© NUÔI CẤY VÀ XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT SINH HÓA HỌC:

Trang 25

VIII- PHÒNG VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH

- Vệ sinh cá nhân, môi trường và ăn uống sạch sẽ

- Tránh nhiễm khuẩn bệnh viện, các dụng cụ tiêm truyền, dụng cụ sản khoa, ngoại khoa đảm

bảo vô trùng trước khi sử dụng

Trang 26

2- ĐIỀU TRỊ

- Sử dụng các kháng sinh: oxacillin, kanamycin, gentamycin… - Cần dựa trên phát đồ điều trị

Trang 27

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Bài giảng VI SINH VẬT HỌC 2017 đại học Nam Cần Thơ.

Trang 28

kgIJymz1qEzdRq8ahgILEKjU2AQaBggVCAQIBwwLELCMpwgaYgpgCAMSKJAE5QvmC9ULkQSCDNsW2AuXF4MMxijAKIAj6z3QIcUowSjOIc8hhyMaMFRYTKOGUII7Uc7OyTCqvRbAXTxJRRtrHsrDwEUBGH3jgUud6SCVMMgvcFqGQPaXzSAEDAsQjq7-CBoKCggIARIEzJbBRwwLEJ3twQkacAodCgxhbm51YWwgcGxhbnTapYj2AwkKBy9tLzBqcWIKGAoFcGV0YWzapYj2AwsKCS9tLzAxNnExOQoYCgVsaWxhY9qliPYDCwoJL20vMDRmZmNqChsKCGxhdmVuZGVy2qWI9gMLCgkvbS8wM3hyN3kM&fir=EsupuXjF1uMUVM

https://www.google.com.vn/search?safe=active&biw=1366&bih=589&tbm=isch&sa=1&ei=DxHOWvPNM8iFvQT7-IzIDg&q=n%C3%B4n&oq=n%C3%B4n&gs_l=psy-LINK ẢNH

Ngày đăng: 11/04/2018, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w