Giải hệ phương trỡnh: 2.Giải phương trỡnh:.. Cõu III: Tớnh diện tớch của miền phẳng giới hạn bởi cỏc đường và.. Cõu V 1 điểm Cho phương trỡnh Tỡm m để phương trỡnh cú một nghiệm duy n
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Cõu I (2 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2
tiệm cận tại Avà B
Gọi I là giao hai tiệm cận , Tìm vị trí của M để chu vi tam giác
IAB đạt giá trị nhỏ nhất
Cõu II (2 điểm) :
1 Giải hệ phương trỡnh:
2.Giải phương trỡnh:
Cõu III: Tớnh diện tớch của miền phẳng giới hạn bởi cỏc đường và
Cõu IV (1 điểm) Cho hỡnh chúp cụt tam giỏc đều ngoại tiếp một hỡnh cầu bỏn kớnh r cho trước Tớnh
thể tớch hỡnh chúp cụt biết rằng cạnh đỏy lớn gấp đụi cạnh đỏy nhỏ.
Cõu V (1 điểm) Cho phương trỡnh
Tỡm m để phương trỡnh cú một nghiệm duy nhất.
PHẦN RIấNG (3 điểm): Thớ sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trỡnh chuẩn.
Cõu VI.a (2 điểm)
1 Cho ABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM: và phõn giỏc trong CD:
Viết phương trỡnh đường thẳng BC.
2 Cho đường thẳng (D) cú phương trỡnh: .Gọi là đường thẳng qua điểm
A(4;0;-1) song song với (D) và I(-2;0;2) là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn (D) Trong cỏc mặt phẳng
qua , hóy viết phương trỡnh của mặt phẳng cú khoảng cỏch đến (D) là lớn nhất.
Cõu VII.a (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1] Chứng minh rằng
2 Theo chương trỡnh nõng cao.
Cõu VI.b (2 điểm)
1 Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú diện tớch bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chộo
nằm trờn đường thẳng y = x Tỡm tọa độ đỉnh C và D.
2 Cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và đường thẳng cú phương trỡnh tham số Một điểm
M thay đổi trờn đường thẳng , tỡm điểm M để chu vi tam giỏc MAB đạt giỏ trị nhỏ nhất.
Cõu VII.b (1 điểm) Cho a, b, c là ba cạnh tam giỏc Chứng minh
Trang 2-Hết -Kỳ thi thử đại học- cao đẳng
năm 2010 Hớng dẫn chấm môn toán Câ
u
1 Tập xác định: R\{1}
2 Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên:
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1;+∞)
Cực trị : Hàm số đã cho không có cực trị
0,25
Tiệm cận:
Do đó đờng thẳng x=1 là tiệm cận đứng
Vậy đờng thẳng y= 2 là tiệm cận ngang
0,25
* Bảng biến thiên:
-∞
+∞
2 3* Đồ thị : HS tự vẽ đồ thị hàm số.
0,5
I.2 Với M bất kì (C), tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A, B
0
Trang 3u
* Tiếp tuyến tại M có dạng:
Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B nên tọa độ A; B
có dạng là: A
B(2x 0 -1; 2) ; I(1; 2)
0,2 5
0,2 5
* IAB vuông có diện tích không đổi => chu vi IAB đạt giá
trị nhỏ nhất khi IA= IB (HS tự chứng minh)
* Vậy có hai điểm M thỏa mãn điều kiện
Khi đó chu vi AIB =
0,5
Cõ
II
1
1) CõuII:2 Giải phương trỡnh:
.
1
Điều kiện:
Trang 4Đặt ; không thỏa hệ nên xét ta có
Hệ phương trình đã cho có dạng:
hoặc
0,25
Sau đó hợp các kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương
Sau đó hợp các kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương
trình ban đầu là
1,00
Diện tích miền phẳng giới hạn bởi: và
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):
Suy ra diện tích cần tính:
0,25
Tính:
Tính
Trang 5Gọi H, H’ là tâm của các tam giác đều ABC, A’B’C’ Gọi I, I’ là
trung điểm của AB, A’B’ Ta có:
Suy ra hình cầu nội tiếp hình chóp cụt này tiếp xúc với hai đáy
tại H, H’ và tiếp xúc với mặt bên (ABB’A’) tại điểm
0,25
Gọi x là cạnh đáy nhỏ, theo giả thiết 2x là cạnh đáy lớn Ta có:
Thể tích hình chóp cụt tính bởi:
Trong đó:
0,2 5
VI
0
Suy ra trung điểm M của AC là
5
Trang 6Điểm 0,25
0,25
Tam giác ACK cân tại C nên I là trung điểm của AK tọa độ của
Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình:
2
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua đường
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên
Mặt khác
(P 0 ) vuông góc với IA tại A.
Vectơ pháp tuyến của (P 0 ) là , cùng phương với
VIIa
Vì vậy ta có:
vv
1,00
Trang 7Ta có:
Phương trình của AB là: I là trung điểm của AC và BD nên ta có:
0,25
Ngoài ra:
0,50
Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM.
Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất.
Đường thẳng có phương trình tham số:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ta xét hai vectơ và
.
Ta có
Mặt khác, với hai vectơ ta luôn có
Như vậy
0,25
Trang 8Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi cùng hướng
0,25
Vì a, b, c là ba cạnh tam giác nên:
Tương tự:
Tức là:
0,50
Điều kiện :
Nếu thỏa mãn (1) thì 1 – x cũng thỏa mãn (1) nên để (1) có
nghiệm duy nhất thì cần có điều kiện Thay vào (1)
ta được:
* Với m = 0; (1) trở thành:
Phương trình có nghiệm duy nhất.
Trang 9* Với m = -1; (1) trở thành
+ Với
+ Với
Trường hợp này, (1) cũng có nghiệm duy nhất.
* Với m = 1 thì (1) trở thành:
Ta thấy phương trình (1) có 2 nghiệm nên trong trường hợp này (1) không có nghiệm duy nhất.
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi m = 0 và m = -1.