1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu DH 2009-co DA

8 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học 2009 - Có Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trần Đăng Ninh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 419 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức cấu tạo của X là: Câu 2 : Cho các polime PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ; cao su lu hoá.. PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; xe

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Hà nội Đề thi thử đại học

Thời gian thi : 90 phút

Đề thi môn hoá

(Đề 253)

Câu 1 : Este X có công thức phân tử là C4H6O2 biết rằng khi thủy phân X thu đợc một axit Y và anđehit

Z Oxi hoá Z tạo ra Y X có thể trùng hợp cho ra một polime Công thức cấu tạo của X là:

Câu 2 : Cho các polime PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ; cao su

lu hoá Các polime có cấu trúc mạch thẳng là:

A PE; PVC; polibutađien; poli isopren; xenlulozơ; cao su lu hoá.

B PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; xenlulozơ;

C PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ;

D PE; polibutađien; poli isopren; amilozơ; xenlulozơ; cao su lu hoá.

Câu 3 : Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a trong đó a là số liên kết Π thì số

liên kết σ là:

Câu 4 : Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dd CuSO4, sau một thời gian nhấc hai bản kim loại ra

thì trong dd thu đợc nồng độ của ZnSO4 bằng 2 lần nồng độ của FeSO4 mặt khác khối lợng của

dd giảm 0,11 g khối lợng Cu bám lên mỗi kim loại là:

Câu 5 : Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết (LK cộng trị hoặc LK ion)

A H2O; CH4; HF; CCl4; B K2CO3; H2SO4; HNO3; C2H5OH

Câu 6 : Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O2 và 2a mol SO2 ở 100 0c, 10 atm (có

mặt xúc tác V2O5) nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 1000c, áp suất trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng là h mỗi liên hệ giữa p và h đợc biểu thị bằng biểu thức:

2 1 (

10 h

3 1 (

10 h

3 1 (

10 h

Câu 7 : Cho các dd muối KCl (1); Na2CO3 (2); CuSO4 (3); CH3COONa (4); ZnSO4 (5); AlCl3 (6);

NaCl (7); NH4Cl (8) Dãy gồm các dd có pH < 7 là:

Câu 8 : Cú cỏc ngtố X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1; Hiđrụxit của X, Y, Z xếp theo

thứ tự tớnh bazơ tăng dần là:

Câu 9 : Cho các chất và ion sau đây: Na; H2S; NH3; HCl; SO3; SO2; NO; N2O; N2O5; Cl2;

;

;

;

4

NO Fe2+ Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất và ion chỉ có tính Khử

4

; 3

2 4

3; SO ;NO N O

NO− −

Câu 10 : Chất X có các tính chât sau:

-Tác dụng với dd HCl tạo ra khí Y làm đục nớc vôi trong

- Không làm mất màu dd nớc Brom

- Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối X là chất nào trong các chất sau

đây:

Trang 2

CH3CH2CH2OH (5) đợc xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:

Câu 12 : Dẫn hai luồng khí Clo đi qua hai dd KOH Dung dịch 1 loãng và nguội Dung dịc 2 đậm đặc và

đun nóng tới 1000c Nếu lợng muối KCl sinh ra bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua 2 dd KOH là:

Câu 13 : Cho 12,125 gam sunfua kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hết với dd H2SO4 đ,nóng

thu đợc 11,2 lít khí SO2 (đktc) M là kim loại

Câu 14 : Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y Khi đốt cháy Y ta chỉ thu đợc CO2 và H2O với số mol

bằng nhau và số mol O2 tiêu tốn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng Y làm mất màu dd Br2 và khi

Y cộng hợp H2 thì đợc rợu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là :

Câu 15 : Trong s ơ đồ CHCCH3   → +HClX1   → +HClX2   →NaOHX3 thỡ X3 l :à

3-CH(OH)-Câu 16 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N có tính chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng

với NaOH, tác dụng đợc với H2 có xúc tác Ni, t0 X là:

Câu 17 : Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong ngtử của ngtố X là 115 Trong đú số hạt mang điện nhiờu hơn

số hạt khụng mang điện là 25 Số khối của X là:

Câu 18 : Cú 3 lọ đựng ba hh (Fe+FeO); (Fe+Fe2O3); (FeO+Fe2O3) Chọn giải phỏp nào sau đõy để phõn

biệt ba hh trờn :

B Dựng dung dịch HCl, sau đú thờm dd NaOH vào dung dịch thu được.

Câu 19 : Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch

Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Đợc sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần nh sau:

A (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6) B (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6)

C (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4) D (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6)

Câu 20 : Trong sơ đồ chuyển hoỏ trực tiếp C2H5OH →X →C2H5OH cú bao nhiờu chất X trong cỏc

chất sau đõy thoả món chuyển hoỏ trờn: C2H5ONa; C2H4; C2H5OC2H5; CH3-CHO; C2H5Cl; C2H5 OO-CH3

CO thu đợc 16,8 gam M Hoà tan hoàn toàn lợng M này bằng dd HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO2 Vậy X có giá trị nào sau đây:

Lọc kết tủa rồi Sấy khô và nung đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn A có giá trị là:

, , 2

2 3H 0 2NH

N + ←  →XT tP Chiều thuận của cân bằng là phản ứng toả nhiệt, cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều NH3 hơn khi:

C Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của

Câu 24 : Cho các phản ứng:

Trang 3

HCl ClCH H C Cl

CH H C

HCl Cl CH H C Cl

CH H C HCl

Cl H C Cl

H C

Cl H C Cl

H C HCl

Cl CH Cl

CH

+

→

 +

+

→

 + +

→

 +

→

 + +

→

 +

3 4 6 2

3 5 6

2 5 6 2

3 5 6 5

6 2

6 6

6 6 6 2

6 6 3

2 4

)

5

) 4 )

3

) 2 )

1

ánh sáng khuyếch tán là điều kiện của phản ứng

Câu 25 : Có sơ đồ chuyển hoá trực tiếp sau:

3 4

3

2 1

A A

AlCl

A A

thì các chất A1; A2; A3; A4 lần lợt

là:

gam X tác dụng với dd HCl d thu đợc 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 27 : Trong một các nớc có chứa

− +

+ + mol Ca mol Mg mol HCO mol Cl Na

mol ; 0 , 02 ; 0 , 01 ; 0 , 05 ; 0 , 02 01

,

Nớc trong cốc là:

Câu 28 : Cho m gam tinh bột lên men thành rợu etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra đợc

hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu đợc 500 gam kết tủa và dd X Đun dd X lại thu đợc thêm

100 gam kết tủa.m có giá trị là:

Câu 29 : Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd KOH 5M Sau phản

ứng thu đợc hỗn hợp hai muối của 2 axit no đơn chức và một rợu no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm:

Câu 30 :

Cho sơ đồ

) (

) (

4

3 2

1 ) , ( , 3

4 2 2

0 2

khi A

khi A A

A

d SO H O

H a

t cao p CO

 →

 →

Biết phân tử A1 chứa C, H, O,

N với tỉ lệ khối lợng tơng ứng 3:1:4:7 và trong phân tử A1 có 2 ngtử Nitơ A1, A2, A3, A4 lần lợt là

Câu 31 : Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc chất rắn X Nhiệt

phân hoàn toàn X thu đợc V lít hh khí ( đktc) V có giá trị là:

ngăn Giá trị pH của dd thay đổi trong quá trình điện phân là:

Câu 33 : Cho cỏc chất CH3NH2 (I); C6H5NH2 (II); NH3 (III); (CH3)2NH (IV); C2H5NH2 (V) Tớnh bazơ của

cỏc chất giảm theo thứ tự:

A IV > I > V > III > II; B V > IV > II > I > III;

C I > II > III > IV > V; D IV > V > I > III > II;

Câu 34 : Có 5 bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt mất nhãn là NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3;

và BaSO4 chỉ dùng H2O và CO2 có thể nhận biết đợc những muối nào:

gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu đợc m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng

Trang 4

este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:

Câu 36 : Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau : CH3COOH  H + + CH3COO

Độ điện ly của axit sẽ biến đổi nh thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch axit ?

đơn chức no bậc 1 (có số ngtử C không quá 4) phải dùng 1 lít dd A Công thức phân tử của 2 amin là:

Câu 38 :

t d SO H

mol le ti d HNO benzen

H

 →

 →

0 4 2

3 6

6

,

) 1 : 1 (

, )

Y và Z lần lợt là:

Câu 39 : Hãy xác định dãy hệ số đúng của phơng trình hoá học sau

O H MnSO SO

K Br SO

H KMnO

hoàn toàn, giải phóng ra 0,25 mol khí duy nhất NO, sau phản ứng còn lại 1 g kim loại m1 có giá trị là:

Câu 41 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu vào dd HNO3 thu được 1,12 lớt (đktc) hỗn hợp NO2,

NO cú tỉ khối so với H2 là 19,8 Số mol HNO3 đã phản ứng là:

Câu 42 : Cho 2 muối X và Y thoả mãn điều kiện: X + Y không phản ứng;

X + Cu không phản ứng Y + Cu  không phản ứng;

X + Y + Cu  có phản ứng X và Y là muối nào sau đây

Câu 43 : Để nhận biết đựơc tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ, Glixerin, etanol, anđehit axetic cần

chọn một thuốc thử nào sau đây :

Câu 44 : Khi đốt cháy polime X chỉ thu đợc CO2 và hơi nớcvới tỉ lệ mol tơng ứng là 1:1 X là :

Câu 45 : Theo định nghĩa axit-bazơ của bromstet Các chất và ion nào dới đây là lỡng tính :

3 , CH3COO-; HS− B ZnO ; Al2O3; HSO−4 ; NH+4 ,

4 , HCO3−; CH3COO-

Câu 46 : Để tách Ag khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe cần dùng dung dich nào sau đây:

Câu 47 : Hiện tợng nào mô tả sau đây là không đúng:

A Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít dd CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trng.

B Nhỏ vài giọt HNO3 đ vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.

C Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét nh mùi tóc cháy.

D Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tợng đông tụ và tách ra khỏ dung dịch

Câu 48 : 0,1mol este cú cụng thức phõn tử C6H10O4 ( phõn tử chỉ chứa chức este) tỏc dụng với dd NaOH

thu được 16,4 gam muối của axit hữu cơ Cụng thức cấu tạo của este là:

Trang 5

C C2H5OOC-COO-C2H5. D CH3COO-CH2-CH2OOC-CH3.

C©u 49 : Trộn V1 lít dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lít dd NaOH có pH = 12 được dd có pH = 4 Tỉ lệ V1:V2

có giá trị là:

C©u 50 : Cã mÊy hîp chÊt cã c«ng thøc ph©n tö C3H9O2N cã chung tÝnh chÊt lµ võa t¸c dông víi dung

dÞch HCl, võa t¸c dông víi dung dÞch NaOH

Trang 6

Môn DH 03-2009 (Đề số 3)

L

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

24

25

26

27

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : DH 03-2009

Đề số : 3

24

25

26

27

Ngày đăng: 21/08/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w