Mục tiêu : -Ôn tập một cách hệ thống lí thuyết của chương + Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 a ≠ 0 + Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai + Hệ thức Vi – ét và vận dụ
Trang 1Ngày soạn ngày dạy
Tiết 64
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I Mục tiêu :
-Ôn tập một cách hệ thống lí thuyết của chương
+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
+ Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai
+ Hệ thức Vi – ét và vận dụng để tính nhẩm nghiệm phương trình bậc hai Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
-Giới thiệu với học sinh giải phương trình bậc hai bằng đồ thị (qua bài tập 54,55 SGK)
Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai , trùng phương, phương trình chức ẩn
ở mẫu, phương trình tích …
II Chuẩn bị
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III Hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Oân lí thuyết
1 Hàm số y = ax 2
GV đưa đồ thị hàm số y = 2x2 và y =
-2x2 vẽ sẵn lên bảng phụ , yêu cầu học
sinh trả lời câu hỏi 1 SGK
Sau khi hs phát biểu xong câu trả lời
1(a), GV đưa “ tóm tắt các kiến thức cần
nhớ” phần 1 Hàm số y= ax2 (a ≠0) lên
bảng phụ để hs ghi nhớ
2.Phương trình bậc hai
Hs quan sát đồ thị hàm số y = 2x2 và
y = - 2x2, trả lời câu hỏi a) Nếu a > 0 thì hàm số y = ax2 đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0 Với x = 0 thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 Không có giá trị nào của x để hàm số đạt giá trị lớn nhất
- Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
Với x = 0 thì hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0
Không có giá trị nào của x để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
b) Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠0) là một đường cong Parabol đỉnh O, nhận trục Oy là trục đối xứng
- Nếu a > 0 thì đồ thị nằmphía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị
- Nếu a < 0 thì đồ thị nằmphía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị
Trang 2ax2 + bx + c = 0 (a ≠0)
GV yêu cầu hai hs lên bảng viết công
thức nghiệm tổng quát và công thức
nghiệm thu gọn
Hs toàn lớp viết vào vở
GV hỏi: khi nào dùng công thức nghiệm
tổng quát? khi nào dùng công thức
nghiệm thu gọn?
- Vì sao a và c trái dấu thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt?
GV nêu bài tập trắc nghiệm
Cho phương trình bậc hai
x2 – 2(m+ 1)x + m – 4 = 0
Nói phương trình này luôn có hai
nghiệm phân biệt với mọi m đúng hay
sai?
3 Hệ thức Vi – ét và ứng dụng.
GV đưa lên bảng phụ:
Hãy điền vào chỗ ( …) để được các
khẳng định đúng
- Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương
trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) thì:
x1 + x2 = … ; x1.x2 = …
- Muốn tìm hai số u và v biết
u + v = S, u.v = P, ta giải phương trình
……
(điều kiện để có u và v là ………)
- Nếu a + b + c = 0 thì phương trình ax2 +
bx + c = 0 (a ≠0) có hai nghiệm x1 = … ;
x2 = …
Hai hs lên bảng viết
Hs 1 viết công thức nghiệm tổng quát
Hs 2 viết công thức nghiệm thu gọn
Hs: với mọi phương trình bậc hai đề có thể dùng công thức nghiệm tổng quát
Phương trình bậc hai có b = 2b’ thì dùng được công thức nghiệm thu gọn
- Khi a và c trái dấu thì ac < 0
⇒ ∆= b2 - 4ac > 0 do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
Hs: Đúng vì:
'
∆ = (m + 1)2 – (m – 4)
= m2 + 2m + 1 – m + 4
= m2 + m + 5
= 2 1 1 3
2 4
2 4 4
=
2
4 0
m
+ + >
với mọi m.
Hai hs lên bảng điền
- Hs 1 điền:
x1 + x2 = b
a
−
− x1.x2 = c
a
x2 – Sx + P = 0
S2 – 4P ≥ 0
- Hs 2 điền x1 = 1 ; x2 = c
a
Trang 3nếu ………… thì phương trình ax2 + bx + c =
0 (a ≠0) có hai nghiệm x1 = - 1 ; x2 = …
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 55 tr 63 sgk
Cho phương trình
x2 – x – 2 = 0
a) Giải phương trình
b) GV đưa hai đồ thị y = x2 và
y = x + 2 đã vẽ sẵn trên cùng một hệ
trục toạ độ để hs quan sát
c) Chứng tỏ hai nghiệm tìm được
trong câu a là hoành độ giao điểm của
hai đồ thị
Bài 56 (a) , 57(d), 58(a), 59(b)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Lớp chia làm 4 dãy
Mỗi dãy làm một bài
Bài 56 (a) : phương trình trùng phương
Bài 57 (d): phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức
Bài 58 (a):phương trình tích
Bài 59 (b): giải phương trình bậc cao
bằng cách đặt ẩn phụ
a – b + c = 0 x2 = - c
a
a) Hs trả lời miệng Có a – b + c = 1 + 1 – 2 = 0
a
Hs quan sát đồ thị
c) Với x = -1, ta có
y = (-1)2 = - 1 + 2 = 1 Với x = 2, ta có
y = 22 = 2 + 2 = 4
⇒ x = -1 và x = 2 thoả mãn phương trình của cả hai hàm số ⇒x1= - 1 và
x2 = 2 là hoành độ giao điểm cua hai đồ thị
Giải các phương trình
HS hoạt động theo nhóm
Bài 56 (a) SGK 3x4 – 12x2 -+ 9 = 0 Đặt x2 = t≥0 3t2 – 12 t +9 = 0 Có a + b + c = 3 -12 + 9 = 0
⇒t1=1 ( TMĐK) t2 = 3(TMĐK ) t1= x2 = 1 ⇒x1,2=± 1 t2= x2 = 3 ⇒x3,4=± 3 Phương trình có bốn nghiệm
Trang 4GV kiểm tra các nhóm làm việc.
Bài 57 (d)
2
0,5 7 2
3 1 9 1
ĐK : 1
3
x≠ ±
⇒(x + 0,5 ) (3x – 1 ) = 7x + 2
⇔3x2- x +1,5x – 0,5 = 7x +2
⇔3x2 – 6,5 x – 2,5 = 0
⇔6x2 -13 x – 5 = 0
169 120 289 17
1
13 17 5
12 2
( TMĐK)
2
13 17 1
( lọai)
Phương trình có 1 nghiệm 5
2
x= Bài 58 (a)
1,2x3- x2- 0,2 x = 0
⇔x(1,2x2- x – 0,2) = 0
2
0
1, 2 0, 2 0
x
=
0
1 1;
6
x
=
Phương trình có ba nghiệm x1= 0 ; x2 = 1 ; 3
1 6
x = − Bài 59(b)
2
ĐK: x≠0 Đặt x 1 t
x
+ =
Ta được: t2- 4t +3 = 0 Có a+ b + c = 1 – 4+3 =0
⇒t1 = 1 ; t2 = 3
1
x
= ⇒ + =
x2 – x +1 = 0
1 4 3 0
∆ = − = − <
Phương trình vô nghiệm
Trang 5Các nhóm hoạt động khoảng 3 phút, GV
đưa bài của 4 nhóm lên bảng để hs lớp
nhận xét
Bài 63 tr 64 sgk
- Chọn ẩn số
Vậy sau một năm dân số thành phố có
bao nhiêu người?
Sau hai năm, dân phố thành phố tính thế
nào?
-Lập phương trình bài toán
Hướng dẫn về nhà :
-Ôn tập kĩ lí thuyết và bài tập để chuẩn
bị kiểm tra cuối năm
-Bài tập về nhà các phần còn lại của bài
56,57,58,59; bài 61,65 tr 63,64 SGK
1
3
x2- 3x +1 = 0
∆ = − = ⇒ ∆ =
;
Hs lớp nhận xét các bài giải phương trình
Một hs đọc to đề bài
Hs trả lời Gọi tỉ lệ tăng dân số mỗ năm là x%
ĐK: x > 0 Sau một năm dân số thành phố là:
2 000 000 + 2 000 000.x%
2000 000 (1+ x%) ( người) Sau hai năm dân số thành phố là
2000 000(1+x%) ( 1+x%)
Ta có phương trình
2000 000(1+x%)2= 2020050
⇔( )2 2020050
1 %
2000000
x
⇔(1+x%)2 = 1,010025
1 x% 1,005
1+x% = 1,005 X% = 0,005 X= 0,5 ( TMĐK) 1+x% = -1,005 X% = -2,005 X= -200,5 ( loại ) Trả lời: Tỉ lệ tăng dân số mỗi năn của thành phố là 0,5%
Trang 6Ngày soạn ngày dạy
Tiết 67
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I Mục tiêu :
HS được ôn tập các kiến thức về căn bậc hai
HS được rèn kĩ năng về rút gọn , biến đổi biểu thức , tính giá trị của biểu thức và
một vài dạng nâng cao trên cơ sở rút gọn biểu thức chứa căn
II Chuẩn bị :
GV : Bnảg phụ
HS : ôn tập chương , bảng nhóm
III Hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Hỏi : Trong tập hợp số thực những số
nào có căn bậc hai , những số nào có căn
bậc ba ?
Nêu cụ thể với số dương , số 0 , số âm
Chữa bài 1 / 131 sgk
GV đưa đề bài lên bảng phụ
HS 2 : A có nghĩa khi nào ?
Chữa bài 4 / 132 sgk
Bài 2/ 148 sbt
HS : Trong tập R các số thực , các số không âm có căn bậc hai Mỗi số dươg có hai căn bậc hai là hai số đối nhau Số 0 có một căn bậc hai là 0 số âm không có căn bậc hai
Mọi số thực đều có một căn bậc ba Số dương có căn bậc ba là số dương , số 0 có căn bậc ba là số 0 , số âm có căn bậc ba là số âm
Chữa bài 1 /131sgk Chọn C : các mệnh đề I và IV sai
I ( 4)( 25)− − = −4 −25 sai vì −4và −25 vô nghĩa
IV 100= ±10 sai vì vế trái 100 biểu thị căn bậc hai số học của 100 không bằng vế phải là ± 10 HS2 : A có nghĩa ⇔ A ≥ 0
Chữa bài tập 4 / 132 sgk Chọn D
Giải thích :
2+ x =3 ĐK : x ≥ 0
2 x 9
x 7
x 49
⇔ = Bài 2 SBT /148 Chọn D : Giải thích :
5 2x− xác định
⇔ 5 – 2x ≥ 0
Trang 7GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Ô n tập kiến thức qua các
bài tập trắc nghiệm
Bài tập 3 / 148 sbt
Biểu thức ( 3− 5)2 có giá trị là :
A 3 5
B 5 3
C 3 5
D.8 2 15
−
−
+
−
Bài tập : chọn chữ đứng trước kết quả
đúng
1 Giá trị của biểu thức
2 - ( 3 2)− 2 bằng :
A - 3 B 4
C 4 - 3 D 3
2 Giá trị của biểu thức
3 2
3 2
−
+ bằng :
A – 1 B 5 – 2 6
C 5 + 2 6 D 2
3 Với giá trị nào của x thì 1 x
2
−
− có nghĩa
A x > 1 B x ≤ 1
C x ≤ 2 D x ≥ 1
4 Với giá trị nào của x thì x
3 không có nghĩa ?
A x > 0 B x = 0
C x < 0 D Với mọi x
Bài 3 / 132 sgk
Giá trị của biểu thức
2( 2 6)
3 2 3
+
+ bằng :
A 2 2
3 B 2 3
3
⇔ -2x ≥ - 5
⇔ x ≤ 2 ,5
HS nhận xét bài làm của bạn
HS Trả lời miệng và giải thích
HS trả lời miệng , giải thích
1 Chọn D 3
Vì : 2 - ( 3 2)− 2 = 2 – ( 2 - 3 ) = 3
2 Chọn B 5 – 2 6 vì :
3 2
3 2
−
2 ( 3 2) 3 2 2 6
5 2 6
3 2 ( 3 2)( 3 2)
−
3 Chọn D : x ≥ 1
Vì : 1 x
2
−
− có nghĩa
1 x
0 2
x 1 0 2
x 1
−
−
−
⇔ ≥
4 chọn C x < 0
Bài 3 : chọn D 4
3
Trang 8C 1 D 4
3
Hoạt động 3 : Luyện tập dạng bài tự
luận
1 ) Bài 5 / 132 sgk
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức
sau không phụ thuộc vào biến :
2 x x 2 x x x x 1
x 1
−
GV : Hãy tìm điều kiện của x để biểu
thức xác định rồi rút gọn biểu thức
2 ) Bài 7 / 148 SBT
2
x 2 x 2 (1 x)
x 1 x 2 x 1 2
a ) Rút gọn P
b ) Tính P với x = 7 – 4 3
c ) Tìm giá trị lớn nhất của P
GV yêu cầu HS rút gọn , đọc kết quả
2
2( 2 6) 2 2( 2 6) 4 4 3
3 2 3 3 2 2 3 3 ( 3 1) 4(1 3) 4
3 3( 3 1)
+
+
HS làm bài vào vở , 1 hs lên bảng làm
ĐK : x > 0 ; x ≠ 1
2
2
2 x x 2 (x 1)( x 1)
( x 1) ( x 1)( x 1) x (2 x )( x 1) ( x 2)( x 1) ( x 1)( x 1)( x 1)
2 x 2 x x x 1 2 x 2 2 x
2
=
Kết luận với x > 0 ; x ≠1 thì giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến
HS : Đọc kết quả :
ĐK : x ≠ 1 ; x ≥ 0
P = x(1− x )= x x− Câu b , c HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trả lời :
b ) x = 7 - 4 3 = 4 – 2 2 3 + 3
= ( 2 - 3 )2
2
x (2 3) 2 3
P = x -x = 2 - 3 - ( 7 - 4 3 ) = 2 - 3 - 7 + 4 3
= 3 3 - 5
c ) P = x - x = - ( x - x )
2 2
1 1 1
P ( x ) 2 x
2 4 4
Trang 93 ) Bài tập bổ sung :
Cho biểu thức :
x 1
x 1 x x x 1
= − − − ÷ ÷ + + − ÷
a ) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P < 0
GV yêu cầu hs nêu đk của x và rút gọn
nhanh biểu thức P
Hướng dẫn về nhà :
Tiết sau ôn tập về hàm số bậc nhất , hàm
số bậc hai và giải phương trình , hệ
phương trình
Bài tập 4 , 5 , 6 / 148 SBT
6 , 7 , 9 , 10 , 13 / 132 , 133 SGK
Có
2 1
2
với mọi x thuộc ĐKXĐ
2
1 1 1
2 4 4 1
GTLNcuaP
4
( TMĐKXĐ )
HS nêu cách làm :
ĐK : x > 0 ; x ≠ 1
x 1 x ( x 1) ( x 1)( x 1)
x 1 ( x 1)( x 1) x 1
Hs lên bảng chữa câu b
b ) P < 0 x 1 0
x
−
ĐK : ≠x 0x 1>
Với x > 0 ⇒ x 0>
Do đó x 1 0 x 1 0 x 1
x
− < ⇔ − < ⇔ <
Kết hợp với điều kiện : Với 0 < x < 1 thì P < 0
Trang 10Ngày soạn ngày dạy
Tiết 68
ÔN TẬP CUỐI NĂM
( Tiết 2 )
I Mục tiêu :
-HS đuợc ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất , hàm số bậc hai
-HS được rèn luyện thêm kỹ năng giải phương trình , giải hệ phương trình , áp dụng
hệ thức Vi ét vào giải bài tập
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Oân tập , bảng nhóm
III Hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Hỏi : Nêu t/c cũa hàm số bậc nhất y = ax
+ b ( a ≠ 0 ) Đồ thị hàm số bậc nhất là
đường như thế nào ?
-Chữa bài tập : 6 ( a ) / 132 sgk
HS2 : Chữa bài 13 / 133 sgk
GV nhận xét cho điểm :
HS 1 : Trả lời : Chữa bài tập : 6 ( a ) SGK
Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A ( 1 ; 3 ) nên thay x = 1 ; y = 3 vào pt
y = ax + b ta được :
a + b = 3
Đi qua điểm B ( - 1 ; - 1 ) Nên thay x = - 1 ; y = -1 vào phương trình y = ax + b ta được
-a + b = -1
Ta có hệ phương trình :
a b 1 a b 3 a 2
HS2 : Bài 13 / 133 sgk Đồ thị hs y = ax2 đi qua điểm A ( - 2 ; 1 ) nên thay x =
- 2 ; y = 1 vào phương trình y = ax2 ta được :
a ( -2 ) 2 = 1
a = 1 4 Vậy hàm số đó là : y = 1
4x2 Vẽ đồ thị :
y=1
4x2 2,2
5 1
1 4
0 1 4
1 2,2 5
Trang 11Hoạt động 2 :
Oân tập kiến thức thông qua bài tập
trắc nghiệm :
Bài 8 / 149 sbt
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
y = -3x + 4
A ( 0 ; 4
3 ) B ( 0 ; - 4
3 )
C ( - 1 ; - 7 ) D ( -1 ; 7 )
Bài 12 / 149 SBT
Điểm M ( -2,5 ; 0 ) thuộc đồ thị cảu hàm
số nào sau đây ?
A y = 1
5 x2 B y = x2
C y = 5x2 D Không thuộc
cả ba hàm số trên
Bài tập bổ sung : Chọn chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng
1 Phương trình 3x – 2y = 5 có nghiệm là
:
A ( 1 ; -1 ) B ( 5 ; - 5 )
C ( 1 ; 1 ) D ( - 5 ; 5 )
2 Hệ phương trình : − =5x 2y 42x 3y 13+ = có
nghiệm là :
A ( 4 ; -8 ) B ( 3 ; -2 )
C ( -2 ; 3 ) D ( 2 ; -3 )
3 Cho phương trình 2x2 + 3x + 1 = 0
Tập nghiệm của phương trình là :
A ( -1 ; 1
3 ) B ( -1
2 ; 1 )
C ( -1 ; - 1
2 ) D ( 1 ; 1
2 )
HS nhận xét :
HS nêu kết quả : Chọn D
Giải thích : Thay x = 1 vào phương trình
y = -3x + 4
y = -3 (-1) + 4 = 7 Vậy điểm ( - 1 ; 7 ) thuộc đồ thị hàm số
1 Chọn A
2 Chọn D
3 Chọn C
4 Chọn D
HS hoạt động theo nhóm
HS có thể giải theo 2 cách Cách 1 : Có thể thay lần lượt các giá trị của a vào hai
pt Tìm nghiệm của các phương trình rồi kết luận Gọi x2 + ax + 1 = 0 là ( 1 )
x2 – x – a = 0 là ( 2 )
Trang 124 Phương trình 2x2 – 6x + 5 = 0 có tích
hai nghiệm bằng :
A 5
2 B -5
2
C 3 D Không tồn tại
Bài 15 / 133 sgk
GV đưa đề bài lên bảng phụ
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm
GV theo dõi các nhóm hoạt động
HS hoạt động nhóm khoảng 3 phút , GV
gọi đại diện nhóm trình bày
+Với a = 0 ⇒ ( 1 ) là x2 + 1 = 0 vô nghiệm ⇒ loại +Với a = 1 ⇒ ( 1) là x2 + x + 1 = 0 vô nghiệm ⇒ loại +Với a = 2 ⇒ ( 1 ) là x2 + 2x + 1 = 0
⇔ (x + 1 ) 2 = 0
⇔ x = - 1 ( 2 ) là x2 – x – 2 = 0 Có a – b +c = 0 ⇒ x1 = -1 ; x2 = 2 Vậy a = 2 thoả mãn
Chọn C Cách 2 : Nghiệm chung nếu có của hai pt là nghiệm của hệ :
2 2
x ax 1 0
x x a 0
+ + =
− − =
Trừ từng vế của hai pt ta được ( a + 1 ) ( x + 1 ) = 0
⇔ = −ax= −11 Với a = -1 thì ( 1 ) là x2 – x – 1 = 0 vô nghiệm ⇒ loại Với x = -1 , thay vào ( 1 ) được
1 – a +1 = 0 ⇒ a = 2 Vậy a = 2 thoả mãn Chọn C Đại diện nhóm trình bày
HS cả lớp nhận xét
Trang 13Tiết 69
ÔN TẬP CUỐI NĂM
( Tiết 3 )
I Mục tiêu :
Oân tập cho HS các bài tập giải bài toán bằng cách lập pt ( gồm cả giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình )
Tiếp tục rèn luyện cho hs kĩ năng phân tích loại bài toán , phân tích các đại lượng của bài toán , trình bày bài giải
Thấy rõ tính thực tế của toán học
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Oân tập
Bảng nhóm
III Hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra –chữa bài
tập :
HS1 : Chữa bài 12 / 133 sgk
Hs2 : Chữa bài 17 / 134
GV yêu cầu hs trình bày đến khi lập
xong pt hoặc hệ pt
Hai hs lên bảng HS1 : Gọi vận tốc lên dốc của người đó là x ( km / h )
Vận tốc lúc xuống dốc là y ( km / h )
ĐK : 0 < x < y Khi đi từ A đến B thời gian hết 40 phút = 2
3
h nên ta có phương trình :
4 5 2
x + =y 3 Khi đi từ B về A hết 41 phút = 41
60 h nên ta có phương trình :
5 4 41
x + =y 60
Ta có hệ phương trình :
4 5 2
x y 3
5 4 41
x y 60
+ =
+ =
HS2 : Bài 17 / 134 sgk Gọi số ghế băng lúc đầu có là x ( ghế )
ĐK : x > 2 và x nguyên dương
Trang 14Gvnhận xét
Sau đó gọi 2 hs tiếp tục giải 2 bài trên
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 3 : Luyện tập
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm
Nửa lớp làm bài 16 / 150 SBT
Nửa lớp làm bài 18 / 150 SBT
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Thì số hs ngồi trên 1 ghế lúc đầu là : 40
x (hs)
Số ghế sau khi bớt là : ( x – 2 ) ghế Thì số ghế ngồi trên 1 ghế lúc sau là : 40
x 2− ( hs )
Ta có phương trình : 40
x 2− -
40
x = 1
HS 3 : Giải hệ phương trình bài 12 HS4 : Giải phương trình bài 17
HS làm bài , nhận xét
HS các nhóm thảo luận làm bài Bài 16 ( toán nội dung hình học ) Gọi chiều cao của tam giác là x ( dm ) Cạnh đáy của tam giác là y ( dm )
ĐK : x ; y > 0 ta có phương trình :
x = 3
4y Nếu chiều cao tăng thêm 3 dm và cạnh đáy giảm đi 2 dm thì diện tích của nó tăng thêm
12 dm2 ta có pt : (x 3)(y 2) xy
12
xy – 2x + 3y – 6 = xy + 24 -2x + 3y = 30
Ta có hệ phương trình : 3
x y 4 2x 3y 30
=
− + =
3
x y 4 3
2 y 3y 30 4
x 15
y 20
=
⇔
=
( TM ĐK )