1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 9 T 64-69ÔN CUỐI NĂM

16 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương IV
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 405 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : -Ôn tập một cách hệ thống lí thuyết của chương + Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 a ≠ 0 + Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai + Hệ thức Vi – ét và vận dụ

Trang 1

Ngày soạn ngày dạy

Tiết 64

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I Mục tiêu :

-Ôn tập một cách hệ thống lí thuyết của chương

+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

+ Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai

+ Hệ thức Vi – ét và vận dụng để tính nhẩm nghiệm phương trình bậc hai Tìm hai số biết tổng và tích của chúng

-Giới thiệu với học sinh giải phương trình bậc hai bằng đồ thị (qua bài tập 54,55 SGK)

Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai , trùng phương, phương trình chức ẩn

ở mẫu, phương trình tích …

II Chuẩn bị

GV : Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

III Hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Oân lí thuyết

1 Hàm số y = ax 2

GV đưa đồ thị hàm số y = 2x2 và y =

-2x2 vẽ sẵn lên bảng phụ , yêu cầu học

sinh trả lời câu hỏi 1 SGK

Sau khi hs phát biểu xong câu trả lời

1(a), GV đưa “ tóm tắt các kiến thức cần

nhớ” phần 1 Hàm số y= ax2 (a ≠0) lên

bảng phụ để hs ghi nhớ

2.Phương trình bậc hai

Hs quan sát đồ thị hàm số y = 2x2 và

y = - 2x2, trả lời câu hỏi a) Nếu a > 0 thì hàm số y = ax2 đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0 Với x = 0 thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 Không có giá trị nào của x để hàm số đạt giá trị lớn nhất

- Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

Với x = 0 thì hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0

Không có giá trị nào của x để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất

b) Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠0) là một đường cong Parabol đỉnh O, nhận trục Oy là trục đối xứng

- Nếu a > 0 thì đồ thị nằmphía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

- Nếu a < 0 thì đồ thị nằmphía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

Trang 2

ax2 + bx + c = 0 (a ≠0)

GV yêu cầu hai hs lên bảng viết công

thức nghiệm tổng quát và công thức

nghiệm thu gọn

Hs toàn lớp viết vào vở

GV hỏi: khi nào dùng công thức nghiệm

tổng quát? khi nào dùng công thức

nghiệm thu gọn?

- Vì sao a và c trái dấu thì phương trình

có hai nghiệm phân biệt?

GV nêu bài tập trắc nghiệm

Cho phương trình bậc hai

x2 – 2(m+ 1)x + m – 4 = 0

Nói phương trình này luôn có hai

nghiệm phân biệt với mọi m đúng hay

sai?

3 Hệ thức Vi – ét và ứng dụng.

GV đưa lên bảng phụ:

Hãy điền vào chỗ ( …) để được các

khẳng định đúng

- Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương

trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) thì:

x1 + x2 = … ; x1.x2 = …

- Muốn tìm hai số u và v biết

u + v = S, u.v = P, ta giải phương trình

……

(điều kiện để có u và v là ………)

- Nếu a + b + c = 0 thì phương trình ax2 +

bx + c = 0 (a ≠0) có hai nghiệm x1 = … ;

x2 = …

Hai hs lên bảng viết

Hs 1 viết công thức nghiệm tổng quát

Hs 2 viết công thức nghiệm thu gọn

Hs: với mọi phương trình bậc hai đề có thể dùng công thức nghiệm tổng quát

Phương trình bậc hai có b = 2b’ thì dùng được công thức nghiệm thu gọn

- Khi a và c trái dấu thì ac < 0

⇒ ∆= b2 - 4ac > 0 do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

Hs: Đúng vì:

'

∆ = (m + 1)2 – (m – 4)

= m2 + 2m + 1 – m + 4

= m2 + m + 5

= 2 1 1 3

2 4

2 4 4

=

2

4 0

m

 +  + >

  với mọi m.

Hai hs lên bảng điền

- Hs 1 điền:

x1 + x2 = b

a

− x1.x2 = c

a

x2 – Sx + P = 0

S2 – 4P ≥ 0

- Hs 2 điền x1 = 1 ; x2 = c

a

Trang 3

nếu ………… thì phương trình ax2 + bx + c =

0 (a ≠0) có hai nghiệm x1 = - 1 ; x2 = …

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 55 tr 63 sgk

Cho phương trình

x2 – x – 2 = 0

a) Giải phương trình

b) GV đưa hai đồ thị y = x2 và

y = x + 2 đã vẽ sẵn trên cùng một hệ

trục toạ độ để hs quan sát

c) Chứng tỏ hai nghiệm tìm được

trong câu a là hoành độ giao điểm của

hai đồ thị

Bài 56 (a) , 57(d), 58(a), 59(b)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Lớp chia làm 4 dãy

Mỗi dãy làm một bài

Bài 56 (a) : phương trình trùng phương

Bài 57 (d): phương trình chứa ẩn ở mẫu

thức

Bài 58 (a):phương trình tích

Bài 59 (b): giải phương trình bậc cao

bằng cách đặt ẩn phụ

a – b + c = 0 x2 = - c

a

a) Hs trả lời miệng Có a – b + c = 1 + 1 – 2 = 0

a

Hs quan sát đồ thị

c) Với x = -1, ta có

y = (-1)2 = - 1 + 2 = 1 Với x = 2, ta có

y = 22 = 2 + 2 = 4

⇒ x = -1 và x = 2 thoả mãn phương trình của cả hai hàm số ⇒x1= - 1 và

x2 = 2 là hoành độ giao điểm cua hai đồ thị

Giải các phương trình

HS hoạt động theo nhóm

Bài 56 (a) SGK 3x4 – 12x2 -+ 9 = 0 Đặt x2 = t≥0 3t2 – 12 t +9 = 0 Có a + b + c = 3 -12 + 9 = 0

⇒t1=1 ( TMĐK) t2 = 3(TMĐK ) t1= x2 = 1 ⇒x1,2=± 1 t2= x2 = 3 ⇒x3,4=± 3 Phương trình có bốn nghiệm

Trang 4

GV kiểm tra các nhóm làm việc.

Bài 57 (d)

2

0,5 7 2

3 1 9 1

ĐK : 1

3

x≠ ±

⇒(x + 0,5 ) (3x – 1 ) = 7x + 2

⇔3x2- x +1,5x – 0,5 = 7x +2

⇔3x2 – 6,5 x – 2,5 = 0

⇔6x2 -13 x – 5 = 0

169 120 289 17

1

13 17 5

12 2

( TMĐK)

2

13 17 1

( lọai)

Phương trình có 1 nghiệm 5

2

x= Bài 58 (a)

1,2x3- x2- 0,2 x = 0

⇔x(1,2x2- x – 0,2) = 0

2

0

1, 2 0, 2 0

x

=

 0

1 1;

6

x

=



Phương trình có ba nghiệm x1= 0 ; x2 = 1 ; 3

1 6

x = − Bài 59(b)

2

ĐK: x≠0 Đặt x 1 t

x

+ =

Ta được: t2- 4t +3 = 0 Có a+ b + c = 1 – 4+3 =0

⇒t1 = 1 ; t2 = 3

1

x

= ⇒ + =

x2 – x +1 = 0

1 4 3 0

∆ = − = − <

Phương trình vô nghiệm

Trang 5

Các nhóm hoạt động khoảng 3 phút, GV

đưa bài của 4 nhóm lên bảng để hs lớp

nhận xét

Bài 63 tr 64 sgk

- Chọn ẩn số

Vậy sau một năm dân số thành phố có

bao nhiêu người?

Sau hai năm, dân phố thành phố tính thế

nào?

-Lập phương trình bài toán

Hướng dẫn về nhà :

-Ôn tập kĩ lí thuyết và bài tập để chuẩn

bị kiểm tra cuối năm

-Bài tập về nhà các phần còn lại của bài

56,57,58,59; bài 61,65 tr 63,64 SGK

1

3

x2- 3x +1 = 0

∆ = − = ⇒ ∆ =

;

Hs lớp nhận xét các bài giải phương trình

Một hs đọc to đề bài

Hs trả lời Gọi tỉ lệ tăng dân số mỗ năm là x%

ĐK: x > 0 Sau một năm dân số thành phố là:

2 000 000 + 2 000 000.x%

2000 000 (1+ x%) ( người) Sau hai năm dân số thành phố là

2000 000(1+x%) ( 1+x%)

Ta có phương trình

2000 000(1+x%)2= 2020050

⇔( )2 2020050

1 %

2000000

x

⇔(1+x%)2 = 1,010025

1 x% 1,005

1+x% = 1,005 X% = 0,005 X= 0,5 ( TMĐK) 1+x% = -1,005 X% = -2,005 X= -200,5 ( loại ) Trả lời: Tỉ lệ tăng dân số mỗi năn của thành phố là 0,5%

Trang 6

Ngày soạn ngày dạy

Tiết 67

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I Mục tiêu :

HS được ôn tập các kiến thức về căn bậc hai

HS được rèn kĩ năng về rút gọn , biến đổi biểu thức , tính giá trị của biểu thức và

một vài dạng nâng cao trên cơ sở rút gọn biểu thức chứa căn

II Chuẩn bị :

GV : Bnảg phụ

HS : ôn tập chương , bảng nhóm

III Hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

Hỏi : Trong tập hợp số thực những số

nào có căn bậc hai , những số nào có căn

bậc ba ?

Nêu cụ thể với số dương , số 0 , số âm

Chữa bài 1 / 131 sgk

GV đưa đề bài lên bảng phụ

HS 2 : A có nghĩa khi nào ?

Chữa bài 4 / 132 sgk

Bài 2/ 148 sbt

HS : Trong tập R các số thực , các số không âm có căn bậc hai Mỗi số dươg có hai căn bậc hai là hai số đối nhau Số 0 có một căn bậc hai là 0 số âm không có căn bậc hai

Mọi số thực đều có một căn bậc ba Số dương có căn bậc ba là số dương , số 0 có căn bậc ba là số 0 , số âm có căn bậc ba là số âm

Chữa bài 1 /131sgk Chọn C : các mệnh đề I và IV sai

I ( 4)( 25)− − = −4 −25 sai vì −4và −25 vô nghĩa

IV 100= ±10 sai vì vế trái 100 biểu thị căn bậc hai số học của 100 không bằng vế phải là ± 10 HS2 : A có nghĩa ⇔ A ≥ 0

Chữa bài tập 4 / 132 sgk Chọn D

Giải thích :

2+ x =3 ĐK : x ≥ 0

2 x 9

x 7

x 49

⇔ = Bài 2 SBT /148 Chọn D : Giải thích :

5 2x− xác định

⇔ 5 – 2x ≥ 0

Trang 7

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Ô n tập kiến thức qua các

bài tập trắc nghiệm

Bài tập 3 / 148 sbt

Biểu thức ( 3− 5)2 có giá trị là :

A 3 5

B 5 3

C 3 5

D.8 2 15

+

Bài tập : chọn chữ đứng trước kết quả

đúng

1 Giá trị của biểu thức

2 - ( 3 2)− 2 bằng :

A - 3 B 4

C 4 - 3 D 3

2 Giá trị của biểu thức

3 2

3 2

+ bằng :

A – 1 B 5 – 2 6

C 5 + 2 6 D 2

3 Với giá trị nào của x thì 1 x

2

− có nghĩa

A x > 1 B x ≤ 1

C x ≤ 2 D x ≥ 1

4 Với giá trị nào của x thì x

3 không có nghĩa ?

A x > 0 B x = 0

C x < 0 D Với mọi x

Bài 3 / 132 sgk

Giá trị của biểu thức

2( 2 6)

3 2 3

+

+ bằng :

A 2 2

3 B 2 3

3

⇔ -2x ≥ - 5

⇔ x ≤ 2 ,5

HS nhận xét bài làm của bạn

HS Trả lời miệng và giải thích

HS trả lời miệng , giải thích

1 Chọn D 3

Vì : 2 - ( 3 2)− 2 = 2 – ( 2 - 3 ) = 3

2 Chọn B 5 – 2 6 vì :

3 2

3 2

2 ( 3 2) 3 2 2 6

5 2 6

3 2 ( 3 2)( 3 2)

3 Chọn D : x ≥ 1

Vì : 1 x

2

− có nghĩa

1 x

0 2

x 1 0 2

x 1

⇔ ≥

4 chọn C x < 0

Bài 3 : chọn D 4

3

Trang 8

C 1 D 4

3

Hoạt động 3 : Luyện tập dạng bài tự

luận

1 ) Bài 5 / 132 sgk

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức

sau không phụ thuộc vào biến :

2 x x 2 x x x x 1

x 1

GV : Hãy tìm điều kiện của x để biểu

thức xác định rồi rút gọn biểu thức

2 ) Bài 7 / 148 SBT

2

x 2 x 2 (1 x)

x 1 x 2 x 1 2

a ) Rút gọn P

b ) Tính P với x = 7 – 4 3

c ) Tìm giá trị lớn nhất của P

GV yêu cầu HS rút gọn , đọc kết quả

2

2( 2 6) 2 2( 2 6) 4 4 3

3 2 3 3 2 2 3 3 ( 3 1) 4(1 3) 4

3 3( 3 1)

+

+

HS làm bài vào vở , 1 hs lên bảng làm

ĐK : x > 0 ; x ≠ 1

2

2

2 x x 2 (x 1)( x 1)

( x 1) ( x 1)( x 1) x (2 x )( x 1) ( x 2)( x 1) ( x 1)( x 1)( x 1)

2 x 2 x x x 1 2 x 2 2 x

2

=

Kết luận với x > 0 ; x ≠1 thì giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

HS : Đọc kết quả :

ĐK : x ≠ 1 ; x ≥ 0

P = x(1− x )= x x− Câu b , c HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trả lời :

b ) x = 7 - 4 3 = 4 – 2 2 3 + 3

= ( 2 - 3 )2

2

x (2 3) 2 3

P = x -x = 2 - 3 - ( 7 - 4 3 ) = 2 - 3 - 7 + 4 3

= 3 3 - 5

c ) P = x - x = - ( x - x )

2 2

1 1 1

P ( x ) 2 x

2 4 4

Trang 9

3 ) Bài tập bổ sung :

Cho biểu thức :

x 1

x 1 x x x 1

= − − − ÷ ÷  + + − ÷

a ) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P < 0

GV yêu cầu hs nêu đk của x và rút gọn

nhanh biểu thức P

Hướng dẫn về nhà :

Tiết sau ôn tập về hàm số bậc nhất , hàm

số bậc hai và giải phương trình , hệ

phương trình

Bài tập 4 , 5 , 6 / 148 SBT

6 , 7 , 9 , 10 , 13 / 132 , 133 SGK

2 1

2

  với mọi x thuộc ĐKXĐ

2

1 1 1

2 4 4 1

GTLNcuaP

4

( TMĐKXĐ )

HS nêu cách làm :

ĐK : x > 0 ; x ≠ 1

x 1 x ( x 1) ( x 1)( x 1)

x 1 ( x 1)( x 1) x 1

Hs lên bảng chữa câu b

b ) P < 0 x 1 0

x

ĐK :  ≠x 0x 1>

Với x > 0 ⇒ x 0>

Do đó x 1 0 x 1 0 x 1

x

− < ⇔ − < ⇔ <

Kết hợp với điều kiện : Với 0 < x < 1 thì P < 0

Trang 10

Ngày soạn ngày dạy

Tiết 68

ÔN TẬP CUỐI NĂM

( Tiết 2 )

I Mục tiêu :

-HS đuợc ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất , hàm số bậc hai

-HS được rèn luyện thêm kỹ năng giải phương trình , giải hệ phương trình , áp dụng

hệ thức Vi ét vào giải bài tập

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ

HS : Oân tập , bảng nhóm

III Hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

Hỏi : Nêu t/c cũa hàm số bậc nhất y = ax

+ b ( a ≠ 0 ) Đồ thị hàm số bậc nhất là

đường như thế nào ?

-Chữa bài tập : 6 ( a ) / 132 sgk

HS2 : Chữa bài 13 / 133 sgk

GV nhận xét cho điểm :

HS 1 : Trả lời : Chữa bài tập : 6 ( a ) SGK

Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A ( 1 ; 3 ) nên thay x = 1 ; y = 3 vào pt

y = ax + b ta được :

a + b = 3

Đi qua điểm B ( - 1 ; - 1 ) Nên thay x = - 1 ; y = -1 vào phương trình y = ax + b ta được

-a + b = -1

Ta có hệ phương trình :

a b 1 a b 3 a 2

HS2 : Bài 13 / 133 sgk Đồ thị hs y = ax2 đi qua điểm A ( - 2 ; 1 ) nên thay x =

- 2 ; y = 1 vào phương trình y = ax2 ta được :

a ( -2 ) 2 = 1

a = 1 4 Vậy hàm số đó là : y = 1

4x2 Vẽ đồ thị :

y=1

4x2 2,2

5 1

1 4

0 1 4

1 2,2 5

Trang 11

Hoạt động 2 :

Oân tập kiến thức thông qua bài tập

trắc nghiệm :

Bài 8 / 149 sbt

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

y = -3x + 4

A ( 0 ; 4

3 ) B ( 0 ; - 4

3 )

C ( - 1 ; - 7 ) D ( -1 ; 7 )

Bài 12 / 149 SBT

Điểm M ( -2,5 ; 0 ) thuộc đồ thị cảu hàm

số nào sau đây ?

A y = 1

5 x2 B y = x2

C y = 5x2 D Không thuộc

cả ba hàm số trên

Bài tập bổ sung : Chọn chữ cái đứng

trước câu trả lời đúng

1 Phương trình 3x – 2y = 5 có nghiệm là

:

A ( 1 ; -1 ) B ( 5 ; - 5 )

C ( 1 ; 1 ) D ( - 5 ; 5 )

2 Hệ phương trình :  − =5x 2y 42x 3y 13+ = có

nghiệm là :

A ( 4 ; -8 ) B ( 3 ; -2 )

C ( -2 ; 3 ) D ( 2 ; -3 )

3 Cho phương trình 2x2 + 3x + 1 = 0

Tập nghiệm của phương trình là :

A ( -1 ; 1

3 ) B ( -1

2 ; 1 )

C ( -1 ; - 1

2 ) D ( 1 ; 1

2 )

HS nhận xét :

HS nêu kết quả : Chọn D

Giải thích : Thay x = 1 vào phương trình

y = -3x + 4

y = -3 (-1) + 4 = 7 Vậy điểm ( - 1 ; 7 ) thuộc đồ thị hàm số

1 Chọn A

2 Chọn D

3 Chọn C

4 Chọn D

HS hoạt động theo nhóm

HS có thể giải theo 2 cách Cách 1 : Có thể thay lần lượt các giá trị của a vào hai

pt Tìm nghiệm của các phương trình rồi kết luận Gọi x2 + ax + 1 = 0 là ( 1 )

x2 – x – a = 0 là ( 2 )

Trang 12

4 Phương trình 2x2 – 6x + 5 = 0 có tích

hai nghiệm bằng :

A 5

2 B -5

2

C 3 D Không tồn tại

Bài 15 / 133 sgk

GV đưa đề bài lên bảng phụ

GV yêu cầu hs hoạt động nhóm

GV theo dõi các nhóm hoạt động

HS hoạt động nhóm khoảng 3 phút , GV

gọi đại diện nhóm trình bày

+Với a = 0 ⇒ ( 1 ) là x2 + 1 = 0 vô nghiệm ⇒ loại +Với a = 1 ⇒ ( 1) là x2 + x + 1 = 0 vô nghiệm ⇒ loại +Với a = 2 ⇒ ( 1 ) là x2 + 2x + 1 = 0

⇔ (x + 1 ) 2 = 0

⇔ x = - 1 ( 2 ) là x2 – x – 2 = 0 Có a – b +c = 0 ⇒ x1 = -1 ; x2 = 2 Vậy a = 2 thoả mãn

Chọn C Cách 2 : Nghiệm chung nếu có của hai pt là nghiệm của hệ :

2 2

x ax 1 0

x x a 0

 + + =

− − =



Trừ từng vế của hai pt ta được ( a + 1 ) ( x + 1 ) = 0

⇔  = −ax= −11 Với a = -1 thì ( 1 ) là x2 – x – 1 = 0 vô nghiệm ⇒ loại Với x = -1 , thay vào ( 1 ) được

1 – a +1 = 0 ⇒ a = 2 Vậy a = 2 thoả mãn Chọn C Đại diện nhóm trình bày

HS cả lớp nhận xét

Trang 13

Tiết 69

ÔN TẬP CUỐI NĂM

( Tiết 3 )

I Mục tiêu :

Oân tập cho HS các bài tập giải bài toán bằng cách lập pt ( gồm cả giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình )

Tiếp tục rèn luyện cho hs kĩ năng phân tích loại bài toán , phân tích các đại lượng của bài toán , trình bày bài giải

Thấy rõ tính thực tế của toán học

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ

HS : Oân tập

Bảng nhóm

III Hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra –chữa bài

tập :

HS1 : Chữa bài 12 / 133 sgk

Hs2 : Chữa bài 17 / 134

GV yêu cầu hs trình bày đến khi lập

xong pt hoặc hệ pt

Hai hs lên bảng HS1 : Gọi vận tốc lên dốc của người đó là x ( km / h )

Vận tốc lúc xuống dốc là y ( km / h )

ĐK : 0 < x < y Khi đi từ A đến B thời gian hết 40 phút = 2

3

h nên ta có phương trình :

4 5 2

x + =y 3 Khi đi từ B về A hết 41 phút = 41

60 h nên ta có phương trình :

5 4 41

x + =y 60

Ta có hệ phương trình :

4 5 2

x y 3

5 4 41

x y 60

 + =



 + =



HS2 : Bài 17 / 134 sgk Gọi số ghế băng lúc đầu có là x ( ghế )

ĐK : x > 2 và x nguyên dương

Trang 14

Gvnhận xét

Sau đó gọi 2 hs tiếp tục giải 2 bài trên

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 3 : Luyện tập

GV yêu cầu hs hoạt động nhóm

Nửa lớp làm bài 16 / 150 SBT

Nửa lớp làm bài 18 / 150 SBT

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Thì số hs ngồi trên 1 ghế lúc đầu là : 40

x (hs)

Số ghế sau khi bớt là : ( x – 2 ) ghế Thì số ghế ngồi trên 1 ghế lúc sau là : 40

x 2− ( hs )

Ta có phương trình : 40

x 2− -

40

x = 1

HS 3 : Giải hệ phương trình bài 12 HS4 : Giải phương trình bài 17

HS làm bài , nhận xét

HS các nhóm thảo luận làm bài Bài 16 ( toán nội dung hình học ) Gọi chiều cao của tam giác là x ( dm ) Cạnh đáy của tam giác là y ( dm )

ĐK : x ; y > 0 ta có phương trình :

x = 3

4y Nếu chiều cao tăng thêm 3 dm và cạnh đáy giảm đi 2 dm thì diện tích của nó tăng thêm

12 dm2 ta có pt : (x 3)(y 2) xy

12

xy – 2x + 3y – 6 = xy + 24 -2x + 3y = 30

Ta có hệ phương trình : 3

x y 4 2x 3y 30

 =

− + =

3

x y 4 3

2 y 3y 30 4

x 15

y 20

 =



⇔ 



=

 ( TM ĐK )

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ để hs ghi nhớ. - ĐS 9 T 64-69ÔN CUỐI NĂM
Bảng ph ụ để hs ghi nhớ (Trang 1)
Bảng nhóm - ĐS 9 T 64-69ÔN CUỐI NĂM
Bảng nh óm (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w