ĐÈ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 9 CHƯƠNG 3 RẤT HAY. Tài liệu được sử dụng cho cả chương trình vnen và hiện hành. Có đủ ma trận, đề gồm 15 câu trắc nghiệm và tự luận có cả đáp án. UBND HUYỆN LẠNG GIANG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN 9 Năm học 2018 – 2019 Bài kiểm tra tiết (PPCT): 46. Tuần: 23 Thời gian làm bài: 45 phút A.TRẮC NGHIỆM (3điểm) khoanh tròn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng. Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ? A) 3x2 + 2y = 1 B) x – 2y2 = 1 C) 3x – 2y– z = 0 D) 3x + y = 3 Câu 2 : Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by =c có bao nhiêu nghiệm ? A) Hai nghiệm B) Một nghiệm duy nhất C) Vô nghiệm D) Vô số nghiệm Câu 3: Cặp số(1;2) là nghiệm của phương trình nào sau đây: A) 2x y = 3 B) x + 4y = 2 C) x 2y = 5 D) x 2y = 1 Câu 4: Hệ phương trình : có bao nhiêu nghiệm ? A) Vô nghiệm B) Một nghiệm duy nhất C) Hai nghiệm D) Vô số nghiệm Câu 5: Hệ phương trình vô nghiệm khi : A. m = 6 B. m = 1 C. m = 1 D. m = 6 Câu 6: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 2y = 0 là: A. (x R; y = 2x) B. (x R; y = x2) C. (x = 2; y R) D. (x = 0; y R) Câu 7 : Hệ phương trình có nghiệm là: A. (x; y) = (3; 2) B. (x; y) = (3; 2) C. (x; y) = (2; 3) D. (x ; y) = (2 ; 3) Câu 8 : Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x – y = 1 và 2x + 3y = 7 là: A. (1 ; 2) B. (1; 0) C. (2 ; 3) D. (2 ; 1)
Trang 1UBND HUYỆN LẠNG GIANG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN 9
Năm học 2018 – 2019 Bài kiểm tra tiết (PPCT): 46 Tuần: 23
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ 9 (CHƯƠNG III)
UBND HUYỆN LẠNG GIANG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN 9
Năm học 2018 – 2019 Bài kiểm tra tiết (PPCT): 46 Tuần: 23
Thời gian làm bài: 45 phút
A.TRẮC NGHIỆM (3điểm) khoanh tròn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng.
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?
A) 3x2 + 2y = -1 B) x – 2y2 = -1 C) 3x – 2y– z = 0 D) 3x + y = 3
Câu 2 : Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by =c có bao nhiêu nghiệm ?
A) Hai nghiệm B) Một nghiệm duy nhất C) Vô nghiệm D) Vô số nghiệm
Câu 3: Cặp số(1;-2) là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A) 2x - y = -3 B) x + 4y = 2 C) x - 2y = 5 D) x -2y = 1 Câu 4: Hệ phương trình : x 2y 3
2x 4y 2
�
�
� có bao nhiêu nghiệm ? A) Vô nghiệm B) Một nghiệm duy nhất C) Hai nghiệm D) Vô số nghiệm
Câu 5: Hệ phương trình
2 4
5 3 2
my x
y x
vô nghiệm khi :
Câu 6: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 2y = 0 là:
A (x � R; y = 2x) B (x � R; y = x/2) C (x = 2; y � R) D (x = 0; y � R)
Câu 7 : Hệ phương trình ��32x x 25y y 1211
�
có nghiệm là:
A (x; y) = (-3; 2) B (x; y) = (3; -2) C (x; y) = (2; - 3) D (x ; y) = (-2 ; 3)
Câu 8 : Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x – y = 1 và 2x + 3y = 7 là:
A (-1 ; - 2) B (1; 0) C (-2 ; - 3) D (2 ; 1)
Câu 9 : Đường thẳng ax + by = 5 đi qua điểm A(3; 2) và B(7; -2) khi:
A 1
1
�
�
�
b
a B
1 1
�
�
�
b
a C
1 1
�
�
�
b
a D
1 1
�
�
�
b
a
Câu 10: Tìm giá trị của a, b để hệ phương trình: có nghiệm là (2; 1)
A.a =1 ; b= -1 B a = - 1 ; b= -1 C a =1 ; b= 1 D a =- 1 ; b = 1
Trang 2Câu 11: Phương trình x – 2y = 1 kết hợp với phương trình nào sau đây để tạo thành hệ phương
trình có vô số nghiệm:
A 2x – y = 1 B x – 2y = -1 C –x+ 2y = 1 D –x + 2y = - 1
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn 2x + y =3 được biểu diễn bởi đường
thẳng ?
A y = 3 + 2x B y = 2x - 3 C y = 3 - 2x D y = - 3 + 2x
B.Tự luận (8điểm)
Bài 1(3đ) :
a) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế : 2 7
5
x y
x y
�
�
�
b) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:
�� �2x x63y y 134
Bài 2 (1đ) : ) Giải hệ phương trình sau
1
x 2 y 1
1
x 2 y 1
�
�
�
Bài 3 : (2,5đ) Hai vòì nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì sau 12 giờ đầy bể Nếu chỉ
mở vòi thứ nhất trong 4 giờ và mở vòi thứ hai chảy trong 6 giờ thì chỉ được hai phần năm bể Hỏi nếu chỉ mỗi vòi chảy thì mất bao lâu sẽ đầy bể ?
Bài 4: (0,5đ) : Với giá trị nào của m thì hệ phương trình : mx y 1
x + my 8
�
Có nghiệm duy nhất thỏa mãn: x dương, y âm
Trang 3ĐÁP ÁN :Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
�
�
x y x x
3 12
7 2
�
� �
�
x
y x
4 1
x y
�
� �
�
KL:…
1,5đ
6 13
x y
x y
�
�
�
6 13
x y
x y
�
� �
�
6 13
x
x y
�
� �
�
1 2
x y
�
� �
�
KL: …
(1,5đ)
Bài 2
x 1 x 1(t / m)
x 1
�
0,5đ
0,5đ
Bài 3
Gọi thời gian vòi I chảy một mình đầy bể là x (giờ, x > 12)
Gọi thời gian vòi II chảy một mình đầy bể là y (giờ, y > 12)
Mỗi giờ vòi I chảy được 1
x( bể ) Mỗi giờ vòi II chảy được 1y ( bể )
Mỗi giờ cả 2 vòi chảy được 1:12= 1
12(bể)
Ta có pt : 1
x + 1y = 1
12 (1) Trong 4 giờ vòi I chảy được 4 1
x( bể );
Trong 6 giờ hai vòi II chảy được 6 1y ( bể )
Khi đó cả hai vòi chảy được 2
5 bể nên ta có pt :
4 1
x + 6.1y = 2
5 (2)
Từ (1) và (2) ta có hpt :
x y 12
4 6
�
� + =
�
�
�
�
�
�
x 20
(t / m)
y 30
� =
�
� �� =
� KL: …
(0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0, 5đ) (0,25đ)
Trang 4Bài 4 2
2
x + my 2 x + m(mx-1) 2 x(m +1) 2 m
+) Để HPT có nghiệm thỏa mãn:
2 2
2 2
m 2
y 0 y 2m 1 0 2m 1 0 (do m 1 0)
1
2 m
m 2
�
�
�
�� � �
�
KL:…
(0,25đ)
(0,25đ)