I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: + Học sinh đọc và viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao + Đọc được các từ ngữ ứng dụng trong bài và ngoài bài : cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ... 2. Kỹ năng: + Rèn cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích + Kỹ năng phát âm, đọc viết, đánh vần, nghe nói 3. Thái độ: + Giáo dục học sinh biết đúng nghĩa của từ, từ đó sử dụng chúng đúng cách. + Giúp học sinh biết thêm về các hiện tượng tự nhiên như mưa, bão, lũ và biết được sự nguy hiểm của mưa, bão, lũ. Biết cách tự bảo vệ khi gặp mưa, bão, lũ. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Sách giáo khoa Tiếng việt 1, Sách giáo viên. Giáo án điện tử. Học sinh : Sách giáo khoa Tiếng việt 1, vở tập viết. Bảng con, phấn, bộ chữ học vần.
Trang 1THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
HỌC VẦN BÀI 38: EO - AO I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
+ Học sinh đọc và viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao + Đọc được các từ ngữ ứng dụng trong bài và ngoài bài : cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
2 Kỹ năng:
+ Rèn cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích
+ Kỹ năng phát âm, đọc viết, đánh vần, nghe nói
3 Thái độ:
+ Giáo dục học sinh biết đúng nghĩa của từ, từ đó sử dụng chúng đúng cách
+ Giúp học sinh biết thêm về các hiện tượng tự nhiên như mưa, bão, lũ và biết
được sự nguy hiểm của mưa, bão, lũ Biết cách tự bảo vệ khi gặp mưa, bão, lũ
II Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - Sách giáo khoa Tiếng việt 1, Sách giáo viên
- Giáo án điện tử
* Học sinh : - Sách giáo khoa Tiếng việt 1, vở tập viết
- Bảng con, phấn, bộ chữ học vần
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
25’
A KT bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu
bài:
Tiết 1
- Hôm nay cô cùng các con học sang hai vần mới eo, ao
- GV ghi tên bài lên bảng:
HS đọc
Trang 22 Dạy chữ ghi
õm mới
a) Dạy chữ ghi
õm “eo”
b) Dạy chữ ghi
õm ao (tương tự
vần eo)
c) Đọc từ ứng
dụng
d) Hướng dẫn
viết bảng con
a) Luyện đọc
bài tiết 1
b) Luyện đọc
câu ứng dụng
c) Luyện viết
G.v ghi eo (đọc) Vần eo tạo nờn từ õm nào ?
Cú vần eo rồi cụ muốn cú tiếng mốo
thỡ phải thờm õm gỡ? và dấu gỡ?
GV ghi mốo
Giới thiệu tranh vẽ gỡ?
Cụ cú từ mới ghi lại nội dung bức
tranh: chỳ mốo
so sỏnh eo với ao
cỏi kộo trỏi đào leo trốo chào cờ
GV giải nghĩa từ
GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn
HS viết lưu ý cỏc nột nối
Nờu rừ quy trỡnh viết
Tiết 2
GV chỉ bài ở bảng lớp
Tranh vẽ gỡ?
Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng Suối chảy rỡ rào
Giú reo lao sao
Bộ ngồi thổi sỏo
Uốn sửa sai cho h.s Chấm nhận xột một số bài
HS đọc eo Vần eo tạo nờn từ õm e và o
HS cài bảng eo (đọc nhúm, cỏ
nhõn, cả lớp)
Thờm õm m đứng trước vần
eo, dấu huyền trờn đầu õm e
HS cài bảng mốo (đọc )
HS đọc (cỏ nhõn, lớp, nhúm) Tranh vẽ con mốo
HS đọc
HS nờu
HS đọc nhẩm
HS tỡm tiếng mới đọc
HS luyện đọc từ
Hs viết bảng con
* Giải lao *
HS đọc bài tiết 1 trờn bảng lớp (cỏ nhõn, nhúm, cả lớp )
HS nờu
HS luyện đọc đỏnh vần rồi đọc trơn theo nhúm, cỏ nhõn,
cả lớp đọc
HS mở vở tập viết
HS đọc bài viết vở tập viết
HS nhỡn chữ mẫu tự viết theo mẫu
Trang 33’
Luyện nói :
Gió , mây , mưa
, bão lũ
C-Củng cố dặn
dò
Gió , mây , mưa , bão , lũ , là các hiện tượng của thiên nhiên ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống của chúng ta
Con hãy nhìn hình vẽ chỉ rõ từng hình vẽ về các hiện tượng thiên nhiên đó ?
Các bạn nhỏ đang thả diều Diều bay cao trên bầu trời Chính gió đã đưa diều của các bạn lên cao
Những đám mây lững lờ trôi trên bầu trời cao đó là dấu hiệu của một ngày đẹp trời
Những khi có mưa , bầu trời phủ toàn mây đen Những đám mây đen mang mưa tưới mát cho cây cối
Gặp khi dông bão , gió từng cơn thổi mạnh làm nghiêng ngã cả cây cối Gió bứt từng mắm lá cây vung khắp mặt đất
Mưa nhiều nước từ đầu nguồn đổ về tạo nên lũ Nước lũ dâng cao , tràn bờ , làm ngập lụt đồng ruộng , vườn cây Nhiều khi còn cuốn trôi cả nhà cửa
-H.s đọc lại bài vừa học -Thi nói tiếng có vần vừa học G.v nhận xét tiết học và dặn dò