Những hương thơm quyến rũ… Những mùi vị đặc trưng… Thực chất đó là …... Cấu tạo phân tử Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axitcacboxylic b ằ ng nhóm OR thì được este... Cấu tạo phâ
Trang 1Chất A là:
A + H2O
Cho phản ứng sau:
CH3CH2OH + CH3COOH
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3
C CH3CH2COOCH2CH3 D CH3COOCH3
1 BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
Trang 2Những hương thơm
quyến rũ…
Những mùi vị đặc
trưng…
Thực chất đó
là …
Trang 33 BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
Trang 4ESTE
ESTE
Trang 5I – KHÁI NIỆM VỀ ESTE
DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT
CÁCBOXYLIC
1 Cấu tạo phân tử
Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của
axitcacboxylic b ằ ng nhóm OR thì được este.
Este đơn giản có CTCT như sau:
R-C-O-R'
O
R, R’ là gốc hidrocacbon
R có thể là H
5 BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
Trang 61 Cấu tạo phân tử
Một vài dẫn xuất khác của cacboxylic:
I – KHÁI NIỆM VỀ ESTE
DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT CÁCBOXYLIC
R-C-O-C-R'
O O
Anhidric axit
R-C-X
O
Halogenua axit
R-C-NR'2
O
amit
Trang 72 Cách gọi tên:
I – KHÁI NIỆM VỀ ESTE -
DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT
CÁCBOXYLIC
H-C-O-C2H5
O
CH3-C-O-CH=CH2
O
C6H5-C-O-CH3
O
CH3-C-O-CH2C6H5
O
Etyl fomiat Vinyl axetat Metyl benzoat Benzyl axetat
Tên gốc hiđrocacbon R’ tên anion gốc axit (đuôi “at”).
Trang 8I – KHÁI NIỆM VỀ ESTE -
DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT
CÁCBOXYLIC
3 Tính chất vật lý
Nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C
Thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu
cơ khác nhau
Trang 9I – KHÁI NIỆM VỀ ESTE -
DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT
CÁCBOXYLIC
3 Tính chất vật lý
Những este có khối lượng phân tử lớn có thể ở trạng thái rắn ( như mỡ động vật, sáp ong…)
Các este thường có mùi thơm đặc trưng (Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối…)
9 BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
CH 3 COOCH 2 CH 2 CH(CH 3 )
2
Trang 10II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng thủy phân:
o Trong môi trường axit:
o Trong môi trường kiềm:
R-COO-R’+ NaOH
Phản ứng cộng:
CH3COOCH=CH2 +H2
CH3COOCH2CH3
H +
t 0
Ni,t 0
Phản ứng ở nhóm chức Phản ứng ở gốc H.C
H2O,t 0
R-COOR’ + H-OH
R-COOH + R’-OH
Trang 11 Phản ứng khử: Phản ứng trùng hợp:
11 BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng ở nhóm chức Phản ứng ở gốc H.C
CH2=CH-C-O-CH3
O
xt, to
(CH-CH2)n
LiAlH4, t 0
R-COO-R’
RCH2-OH +R’-OH
Trang 121 Điều chế:
a Este của ancol
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O (phản ứng este hóa)
b Este của phenol
C6H5-OH + (CH3CO)2O
III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
H2SO4, t o
Anhidric axetic
CH3COOC6H5 + CH3COOH
Trang 13III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
2 Ứng dụng
Bánh
Nước hoa
Xà phòng
Phụ gia
Mĩ phẩm
Keo dán
Kính ô tô
13 BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
Trang 142 Ứng dụng
Este được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu
cơ, pha sơn…
Este được dùng đểt sản xuất chất dẻo poli vinyl axetat, poli metylmetacrylat…
Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ
III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Trang 15CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Phản ứng
thủy phân
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
Phản ứng ở gốc HC
Phản ứng khử
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng ở nhóm chức
Trang 16 Bài
học
Kết thúc
Trang 17NaOH 30%
CH3COOC2H5
H2SO4
CH3COONa +
C2H5OH
CH3COOH
C2H5OH