1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

English study online 1 Sưu tầm

3 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

English Study Online 1 ROUND & AROUND aDịch câu: Tôi đã đi du lịch khắp tế giới ->I have travelled round the world sai ->I have travelled around the world đúng bDịch câu: Con tàu vũ trụ

Trang 1

English Study Online 1

ROUND & AROUND

a)Dịch câu: Tôi đã đi du lịch khắp tế giới

->I have travelled round the world (sai)

->I have travelled around the world (đúng)

b)Dịch câu: Con tàu vũ trụ bay vòng quanh thế giới trong 40 phút -> The spaceship travelled around the world in 40 minutes (sai) -> The spaceship travelled round the world in 40 minutes (đúng) Nhận xét:

Around dùng trong một phạm vi diện tích nào đó

Round dùng cho chuyển động xung quanh một vật"

 Hear & Listen

An imaginary conversation between a couple might go:

-Did you hear what I just said? (Em có nghe anh vừa nói gì không?) -No, sorry, darling, I wasn't listening (Xin lỗi anh yêu, em không nghe) Nhận xét :

- Hear là nghe không có chủ ý, âm thanh tự lọt vào tai mình,

- Listen là nghe có chủ ý, chú ý lắng nghe

Ex:

- I think I hear someone trying to open the door

- I listen to music every night."

 English Daily~

Slip away: chuồn, lẩn, trốn; thời gian trôi đi

Run out of something: hết cái gì, không còn cái gì

Show my love: thể hiện tình yêu

Take the chance: nắm lấy cơ hội

Time has gone: thời gian trôi đi mất

To be for: bởi vì

Drown in + Noun: chìm đắm trong điều gì

Let sth go: để cái gì qua đi, trôi đi

Trang 2

Make your way: tìm ra lối để đi tới đâu

Time passes: thời gian trôi đi"

 Phân biệt giữa Convince & Persuade

- to convice : thuyết phục someone tin vào 1 điều gì đó/nghĩ về 1 điều gì đó

- to persuade : thuyết phục someone làm 1 việc gì đó

Ex:

- He convinced me that he was right

- He persuaded me to seek more advice

- I lost too much money betting at the races last time, so you won't persuade me to go again

- I convinced her that the symphony needed financial help

Note:

We convince people of something

We persuade people to act"

 English Daily

To be on a bed of thorns: ở trong tình thế khó khăn

To be one's own enemy: Tự hại mình

To be paid a good screw: Đợc trả lương hậu hỉ

To be qualified for a post: Có đủ tư cách để nhận một chức vụ

To be raised to the bench: Đợc cất lên chức thẩm phán

To be sb's dependence: Là chỗ nơng tựa của ai

To be taken aback: Ngạc nhiên

To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu

To be vain of: Tự đắc về

To be wary of sth: Coi chừng, đề phòng việc gì

 English Daily

To fail to do st Thất bại trong việc làm gì

To borrow st from sb Mượn cái gì của ai

To lend sb st Cho ai mượn cái gì

To make sure of st /that + S + V Bảo đảm điều gì

To have no idea of st = don’t know about st Không biết về cái gì

To invite sb to do st Mời ai làm gì

Trang 3

To offer sb st Mời / đề nghị ai cái gì

To rely on sb tin cậy, dựa dẫm vào ai

To be busy doing smt Bận rộn làm gì

To keep promise Giữ lời hứa

To go back on one's word không giữ lời hứa"

To be one's own enemy: Tự hại mình

To be paid a good screw: Đợc trả lương hậu hỉ

To be qualified for a post: Có đủ tư cách để nhận một chức vụ

To be raised to the bench: Đợc cất lên chức thẩm phán

To be sb's dependence: Là chỗ nơng tựa của ai

To be taken aback: Ngạc nhiên

To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu

To be vain of: Tự đắc về

To be wary of sth: Coi chừng, đề phòng việc gì"

Ngày đăng: 06/04/2018, 20:05

w