English Study Online 3 Get behind : chậm trễ Get down : làm nãn lòng Get down to sth : bắt tay vào việc gì Get in/into sth : được nhận vào Get off : rời khỏi, xuống xe, mát bay Get on :
Trang 1English Study Online 3
Get behind : chậm trễ
Get down : làm nãn lòng
Get down to sth : bắt tay vào việc gì
Get in/into sth : được nhận vào
Get off : rời khỏi, xuống (xe, mát bay)
Get on : lên ( tàu xe )
Get on with : hòa thuận
Get about : lan truyền
Get ahead : tiến bộ
Get at sth tìm ra, khám phá ra
Get at sb : chỉ trích, công kích
Get away from trốn thoát
Get away with thoát khỏi ( sự trừng phạt) Get back trở về
Get sth back lấy lại"
• "Những cụm từ Tiếng Anh thông dụng: A
According to … theo…
As far as I know,… : Theo như tôi được biết, B
Be of my age : Cỡ tuổi tôi
Beat it : Đi chỗ khác chơi
Big mouth: Nhiều chuyện
By the way: À này
Be my guest : Tự nhiên
Break it up : Dừng tay
But frankly speaking, thành thật mà nói C
Trang 2Come to think of it : Nghĩ kỹ thì
Can't help it : Không thể nào làm khác hơn
Come on : Thôi mà gắng lên, cố lên
Cool it : Đừng nóng
Come off it: Đừng xạo
Cut it out : Đừng giỡn nữa, ngưng lại"
• Phrasal Verb với C:
Come off: tróc ra, sút ra
Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
Come up with: nghĩ ra
Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
Count on s.o: tin cậy vào người nào đó
Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó
Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính"
• Life is an opportunity, benefit from it
Life is beauty, admire it
Life is a dream, realize it
Life is a challenge, meet it
Life is a duty, complete it
Life is a game, play it
Life is a promise, fulfill it
Life is sorrow, overcome it
Life is a song, sing it
Life is a struggle, accept it
Life is a tragedy, confront it
Life is an adventure, dare it
Life is luck, make it
Life is too precious, do not destroy it
Life is life, fight for it.”
Trang 3• Phrasal Verb với B:
Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself )
Break down: bị hư
Break in: đột nhập vào nhà
Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
Brush up on s.th: ôn lại"
• Cấu trúc prefer và would rather:
- Prefer doing something to doing something
- Prefer to do ST rather than do ST
- Would prefer to do ST (nói đến điều bạn muốn làm trong một tình huống đặc biệt nào đó)
- Would prefer to do ST rather than do ST (thích làm việc gì đó hơn làm gì)
- would rather do ST = Would prefer to do ST
- would rather do ST than do ST
- would rather Sb did ST (Đây là cấu trúc nói: muốn ai làm gì đó hơn, nhưng không với nghĩa quá khứ)."