1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Vật Lý Tự Soạn

6 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mpOxy cho tam giác ABC cân tại A.. Viết phương trình đường thẳng AC.. Xác định tọa độ trực tâm tam giác ABC?. Câu 5: Cho hình chóp SABC biết đáy là tam giác ABC vuông tại C có cạnh

Trang 1

a Khảo sát và vẻ đồ thị khi m = -4

b Xác định m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho góc AOB 120 0

Câu 2:

a Tính:

2

2 2

dx I

sin sinx os3 os 3

4

c Giải phương trình: (3 5)x 16.(3 5)x 2x3

Câu 3:

a Giải hệ phương trình: 2 0

1 4 1 2

   

b Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn: 1

8

xyz  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

S

Câu 4:

a Trong mp(Oxy) cho tam giác ABC cân tại A Biết phương trình các đường thẳng AB,

BC lần lượt có phương trình là: x + 2y – 1 = 0; 3x – y + 5 = 0 và M(1; -3) thuộc đường thẳng AC Viết phương trình đường thẳng AC

b Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC biết: A(3;0;0); B(0;4;0); C(0;0;5) Xác định tọa độ trực tâm tam giác ABC?

Câu 5: Cho hình chóp SABC biết đáy là tam giác ABC vuông tại C có cạnh huyền AB =

2a, các cạnh bên của hình chóp đều tạo với đáy một góc 30 độ Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC?

Trang 2

ĐÁP ÁN

1b.

1đ TXĐ: D = R; y’= 0

0 2

x x

  

, A(-2; 4+m); B(0; m)

OA OB AOB c OA OB

OA OB

 

 

NX: (4m m) 0 không thỏa mãn yêu cầu.

Xét: -4<m<0

Ta có:

2 2

2

2(4 ) 4 (4 ) 2

4 (4 )

2 4 3

m

m

m

 

  

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ 2a.

2

x  tx  t

1 2 2 1

1 1

dt I

t

t t



1

2

2

1 2

1 2 1 2

1

1

1 5

2

t dt

t

t t

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Trang 3

2

2

pt    c x  c x

2

2

sinx os3 sin 3

sinx os3 sin 3

 

 

os3 sin 3 sinx

6

5

;

5

;

k

 



0.25đ

0.5đ

0.25đ

2c.

pt         

Đặt 3 5

0, 2

x

t   

Ta có 3 5 3 5

     

Ta có phương trình: 16 2

t

2

2

x

  

0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ 3a.

1đ Đk:

1 1 4

x y

 

Trang 4

4 2

x y

2 4

1

4 1 1

2

x

x y

y y

 

0.25đ 0.25đ

3b.

1đ Ta có:

Từ (1); (2) và (3) Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = ½

,max

S

0.5đ

0.5đ 4a.

A

B

C M

Đường thẳng AB có VTCP n  1 1;2

Đường thẳng BC có VTCP n  2 3; 1  Gọi na b;  là 1 VTCP của AC, Tam giác ABC cân tại A nên

Trang 5

Cos(AB,BC) = Cos(AC, BC)

2

a b

Chọn b = 1: 2

1 2

2 11

a

a

    

 



1

, 1; : 2 5 0( )( / / ) 2

2

, 1; : 2 11 31 0( ) 11

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

4b.

1đ Pt mp(ABC): 1 20 15 12 60 0

3 4 5

x y z

, ( 3; ; ); (0; 4;5); ( ; 4; ); ( 3;0;5)

           

Ta có:

1200 769

900

769

769

x

z

 

 

Vậy: H(1200/769; 900/769; 720/769)

0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ

C

A

B H

Trang 6

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên (ABC)

Gt  SCHSAH SBH 300  HA HB HC   H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, vì tam giác ABC vuông tại C nên H là trung điểm của AB.

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC  I SH (SH là trục đường tròn ngoại tiếp ABC.

 mp(ABC) cắt mặt cầu nói trên theo thiết diện là đường tròn lớn.

 bán kính của mặt cầu bằng bán kính của đường tròn ngoại tiếp ABC.

2.sin120 3 2sin AS

R

B

Ngày đăng: 06/04/2018, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w