1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1 SƯU TẦM

55 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số đã ho không ó ti m cận ngangA. Câu 10 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng x định của nó.. Đồ thị hàm số nào sau đây ó dạng như hình vẽ: A.?. Hai đồ thị hàm số y

Trang 1

Câu 1 : Cho hàm số y = f(x) có ( ) và ( ) Khẳng định nào

sau đây là khẳng định đúng ?

A Đồ thị hàm số đã ho ó hai ti m cận ngang là đường thẳng y = 1 và y = -1

B Đồ thị hàm số đã ho không ó ti m cận ngang

C Đồ thị hàm số đã ho ó đúng một ti m cận ngang

D Đồ thị hàm số đã ho ó hai ti m cận ngang là đường thẳng x = 1 và x = -1

Câu 2 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 3 : Hình dưới đây là đồ thị của hàm số Dựa vào đồ thị đã ho, hãy tìm

sao ho phương trình có nghi m duy nhất

A B hoặc

hoặc

Trang 2

Câu 10 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng x định của nó?

A (2) và (4) B (1) và (2) C (3) và (4) D (1) và (3) Câu 15 : Cho hàm số y = f(x) x định và liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây Khẳng

định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Trang 3

Câu 1 Đồ thị hàm số nào sau đây ó dạng như hình vẽ:

A yx42x2 B yx42x2 1 C yx42x2 D y  x4 2x2

Câu 2 Cho hàm số 3

2

y x

Trang 4

Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số 1

x y x

1

x y x

x là đúng?

A Hàm số luôn luôn đồng biến trên \  1 ;

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \  1 ;

Trang 5

Câu 20 Số giao điểm của đường thẳng y x 1và đường cong

1

y x

Câu 23 Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, m nh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn đồng biến trên khoảng x định;

B Hàm số luôn luôn nghịch biến trên khoảng x định;

4

 1;2 

1min

Trang 6

Câu 1: Hàm số 1 3 2  2  1 2 3 yxmxm  m x đồng biến trên khi A m 1 B m 1 C m 1 D m 1 Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là ủa hàm số nào x   1 1 

' y  0  0 

y  4

0



A 3 3 2 yxxB 3 3 1 y  x xC 3 3 2 y  x xD 3 3 y  x x Câu 3: Đường thẳng ym c t đồ thị hàm số yx33x tại duy nhất một điểm khi A m  2;m 2 B m 2 C m2 D   2 m 2 Câu 4: Hàm số 4 2 2 1 y  x x  đạt GTLN  0; 2 tại điểm ĩ hồnh độ A x1 B x0 C x 1 D x2 Câu 5: Hàm số 2 3 1 x y x    nghịch biến trên A B  ; 1 C  ; 1 ;  1;  D  1;  Câu 6: Hàm số 3 3 1 y  x x đạt cự đại tại A x1 B x2 C x 1 D x0 Câu 7: Đồ thị hàm số yx33x21 cĩ tiếp tuyến tại điểm ĩ hồnh độ bằng 0 ĩ phương trình là A y  1 B y   3x 1 C y x 1 D y 1 Câu 8: Bảng biến thiên sau đây là ủa hàm số nào x   3 0 3 

' y  0  0  0 

y  5

2 

 2  2

A 1 4 2 5 3 2 2 yxxB 1 4 2 2 4 y  xx C 1 4 2 5 2 2 2 yxxD 1 4 2 3 3 4 2 yxxCâu 9: Đường thẳng y x m c t đồ thị 1 x y x   tại hai điểm phân bi t khi A   2 m 2 B m 2 C m2 D với m i m Câu 10: Bất phương trình x 2 mx  1 m 4 có nghiệm khi A m 1 B m2 C m0 D m2 Câu 11: Đồ thị sau đây là ủa hàm số nào?

2

-2

-4

5

1

Trang 7

Câu 12: Đường thẳng y m 1 c t đồ thị 4 2

y  x x  tại 4 điểm phân bi t khi

A m 1;m 2 B 1 m 2 C m 2;m 3 D 2 m 3

Câu 13: Hàm số 3

yxx đồng biến trong khoảng

Câu 14: Đồ thị hàm số 4 2

yxx  có tiếp tuyến tại điểm ó hoành độ bằng 2 ó phương trình

A y 24x 38 B y 2 C y 0 D y  24x 38

Câu 15: GTLN, GTNN của hàm số y4x2 4xx2  x2 2016 trên đoạn  0; 4 lần lượt là

A 2016; 2018 B 2014; 2024 C 2016; 2024 D 2018; 2024

Câu 16: Hàm số 1 4 2

2 4

yxx đạt GTCĐ tại điểm ó hoành độ

Câu 17: Đồ thị hàm số 4   2

y  x mx  c t trục hoành tại 4 điểm phân bi t khi

A m 1;m 2 B m1 C m 1;m 3 D m3

Câu 18: Bảng biến thiên sau đây là ủa hàm số nào

x   - 1 

y’ + +

y  2

2  

A

1

1 2

x

x

x

x y

 1

2

C

1

1 2

x

x

1 2

1

x

x y

Câu 19: Hàm số 4   2

yxmx  m có ba cực trị phân bi t khi

Câu 20: Hàm số 4

2

x y x

 đạt GTLN trên đoạn  0;1 là

Câu 21: Đồ thị sau đây là ủa hàm số nào

1

x

y

x

 

2 1

2 1

x y x

 

x y x

1 1

x y x

 

Câu 22: Đồ thị hàm số    2 

yxxmx m c t trục hoành tại 3 diểm phân bi t khi

A     3 m 1;m 2 B m2 C m  1;m 2 D m 1

Câu 23: Đồ thị sau đây là ủa hàm số nào?

4

2

-2

-4

-6

1

2

1

Trang 8

B Nếu f' x 0, x a;b thì hàm số f đồng biến trên khoảng a b;

C Nếu f' x 0, x a b; thì hàm số f đồng biến trên khoảng a b;

D Nếu f' x 0, x a b; thì hàm số f không đổi trên khoảng a b;

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

Trang 9

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

tan

y

x m đồng biến trên khoảng 0;

C Đồ thị hàm số đã ho ó hai ti m cận ngang là đường thẳng y 1 và y 1

D Đồ thị hàm số đã ho ó hai ti m cận ngang là đường thẳng x 1và x 1

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 sinx 4 cosx là: A 4 B 3 C 5 D 3

Câu 14: Số đường ti m cận của đồ thị hàm số 1

1

x y

A C t đường thẳng y 1 tại hai điểm B C t đường thẳng y 4 tại hai điểm

C Tiếp xúc với đường thẳng y 0 D Không c t đường thẳng y 2

Câu 16: Hàm số 2 5

3

x y

A Nhận điểm x 1 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x 1 làm điểm cự đại

C Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu D Nhận điểm x 3 làm điểm cự đại

Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1

x y

Câu 21: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2

Câu 22: C đồ thị của hai hàm số y 3 1

xy 4x2 tiếp xúc với nhau tại điểm M ó hoành độ

Trang 10

A Với m 5, phương trình đã ho ó a nghi m

B Với m 1, phương trình đã ho ó hai nghi m

C Với m 4, phương trình đã ho ó a nghi m phân bi t

D Với m 2, phương trình đã ho ó a nghi m phân bi t

- -

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d , a0 Khẳng định nào sau đây sai?

A.Đồ thị hàm số luôn c t trục hoành B.Hàm số luôn có cực trị

C.lim ( )

   D.Đồ thị hàm số luôn ó tâm đối xứng

Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là ủa hàm số nào?

A yx3 3x2 3x B yx33x2 3x C yx3 3x2 3x D yx3 3x2 3x

Câu 3: Cho hàm số 3

2

y x

y Trong các m nh đề sau, m nh đề nào sai

A Đồ thị hàm số trên có ti m cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số trên có ti m cận ngang y = 1

C Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) D C âu A, B, C đều sai

Câu 7: Hàm số yx3 3x 1 ó đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào đúng?

A Đồ thị hàm số ó điểm cự đại là (1;-1) B y CĐ = -3y CT

C Hàm số ó điểm cự đại là 3 D Cả A, B, C đều sai

Trang 11

 1

Câu 9: Cho hàm số yx3 3x2 3x1 M nh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến

C Hàm số đạt cự đại tại x = 1 C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 15: Cho hàm số 1 3 2  

3

y x m x  m x M nh đề nào sau đây là sai?

A   m 1 thì hàm số có cự đại và cực tiểu; B   m 1 thì hàm số ó hai điểm cực trị;

C   m 1 thì hàm số có cực trị; D Hàm số luôn luôn có cự đại và cực tiểu

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số y  54x trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng

A 9 B 3 C 1 D 0

Câu 17 Số giao điểm của đường cong yx3 2x2 x1 và đường thẳng y = 1 – 2x là:

A 1 B 2 C 3 D 0

Trang 12

Câu 18 G i M và N là giao điểm của đường cong

2

6 7

Câu 19 Cho đường cong yx3 3x2 3x1 ó đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:

Trang 13

– –

C©u1: TÝnh: K =

4 0,75

3 0

3 2

1

91

a a viÕt d-íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû l

6 5

11 6

5 8

7 3

2 3

5 3

Trang 14

5 125 là:

Trang 15

1.2(1c) D Kết quả khác

Câu 35 Cho mlog 20.2 Tính log205 theo m.

Trang 16

C©u 42: BiÓu thøc K = 3 23 2 2

3 3 3 viÕt d-íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tØ lµ:

A

5 18 2

1 8 2 3

 

 

1 6 2 3

x  2  HÖ thøc gi÷a y vµ y” kh«ng phô thuéc vµo x lµ:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y” )2 - 4y = 0

Câu 48: Cho 4x + 4-x = 23 Hãy tính A = (2x + 2- x )(2x + 2- x )3

2

3 2 3

8 Kết quả là

Trang 17

A 12a  3

9 12b

b C 12a 9b D 

9 12a

x I

 

 

Câu 8 Hàm số yex

A Đồng biến trong khoảng ;0;

B Đồng biến trong khoảng  ; ;

C Nghịch biến trong khoảng  ; ;

D Nghịch biến trong khoảng 0;

Câu 9 Hàm số ylog 2  x nghịch biến trong khoảng 0; khi

Trang 18

x x

Câu 24 Theo tổng cục thống kê, n m 2003 Vi t Nam ó 80 902 400 người và tỉ l t ng dân số là

1,47% Nếu tỉ l t ng dân số hàng n m không đổi thì n m 2016 Vi t Nam sẽ có số người khoảng (ch n đ p n gần đúng nhất):

Câu 25 Một người gửi số tiền 1 tỷ đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% n m Biết rằng nếu

không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi n m thì số tiền lãi được nhập vào vốn an đầu

Trang 19

2 3

Câu 11: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

A Hai đồ thị hàm số ya xyloga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx

B Hai hàm số ya xyloga x ó ùng tính đơn đi u

C Hai hàm số ya xyloga x có cùng tập giá trị

Trang 20

D Hai đồ thị hàm số ya xyloga x đều ó đường ti m cận

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   1 3

f x    

Câu 13: Lãi suất ngân hàng hi n nay là 6%/n m Lú on ông A, t đầu h c lớp 10 thì ông gởi

tiết ki m 200 tri u.Hỏi sau 3 n m ông A nhận cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

A 233,2 tri u B 238,2 tri u C 228,2 tri u D 283,2 tri u Câu 14:

Nghi m lớn nhất của phương trình:

Cau 25: Cường độ một trận động đất M(ri her) được cho bởi công thức M logAlogA0 với A

là iên độ rung chấn tối đa, và A0 một iên độ chuẩn Đầu thế kỉ 20, một trận động đất

ở San Fran is o ó ường độ 8,3 độ Ri her Trong ùng n m đó, một trận động đất khác ở Nam Mỹ ó iên độ mạnh gấp 4 lần Cường độ của trận động đât ở Nam mỹ là:

Trang 21

Tập nghi m của bất phương trình 2 2

Câu 2 : Biểu thức a , a>0 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

Câu 3: Giá trị của biểu thức là A B C D 2

Câu 4: Giá trị của biểu thức a 0,a1là

Câu 6: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1? A B C D

Câu 7: Với a, b, x, y là những số dương kh 1, ph t iểu nào sau đây là đúng

Trang 22

Câu 10: Cho hai số dương a và , a1 M nh đề nào sau đây sai?

A (I) sai, (II) đúng B (I) đúng, (II) sai

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai

Câu 12: Giá trị của biểu thức 3log 3 2log 5 8 16

Trang 23

x x

b

a P

a a

 là:

2x C 2x x D

1 23

2x

Câu 37: Đạo hàm của hàm số: y(x2x) là:

Trang 24

2 được viết dưới dạng logarit ơ số 4 là ?

A log 84 B log 24 C log4 1

e C

1 log 25

2 

 D 1

2

1log32

Câu 41: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị bằng 2

7 ?

A 1 log 3 5

5 B 101 log 2 C

1 7

1 log 2

17

3

2 9

Câu 46: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị bằng -4 ?

Câu 47: Đặt log 32 a, log 35 b Hãy biểu diễn log 456 theo a và b

 C 6

3 log 35 b cb

Trang 25

 C 125

1 log 30

1

a b

Trang 26

x x

yy B logaxyloga xloga y

5 3

5 2

x

-

Trang 27

X ỊNH CHI U CAO

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) và (SAD) cùng vuông góc (ABCD) G i K,H lần lượt

là trung điểm AB ,AD Đường cao hình chóp S.ABCD là

A SB B SA C SH D SK

Câu 2: Cho hình hóp S.ABCD đ y là hình vuông ,mặt phẳng SAB là tam gi đều vuông góc với

đ y G i K,H lần lượt là trung điểm AB ,AD Đường cao hình chóp S.ABCD là

A SA B SB C SH D SK

Câu 3: Cho hình hóp đều S.ABC g i G là tr ng tâm của tam giác ABC G i K,H lần lượt là trung

điểm AB ,AD Đường cao hình chóp S.ABCD là

A SK B SA C SG D SH

Câu 4 : Cho hình chóp S.ABC g i I thuộc BC, hình chiếu vuông góc S lên mặt đ y trùng với I,

đường cao là

A SI B SA C SC D SB

Câu 5: Cho l ng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là

A AB B AB’ C AC’ D A’A

Câu 6: Cho l ng trụ ABCD A’B’C’D’ hình hiếu vuông gó A’ lên ABCD trùng với trung I

điểm AC, đường cao là

A A’A B A’B C A’ I D A’C

A Hình lập phương là đa đi n lồi

B tứ di n là đa di n lồi

C Hình hộp là đa di n lồi

D Hình tạo bởi hai tứ di n đều ghép với nhau là một đa di n lồi

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

Trang 28

A T m B Mười C Mười hai D Mười sáu

A Mười hai B Mười sáu

Câu 10.Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam gi đều :

A.24 đỉnh và 24 cạnh B.24 đỉnh và 30 cạnh

C.12 đỉnh và 30 cạnh D.12 đỉnh và 24c

THỂ TÍCH KH Ă Câu 1: Cho (H) là khối l ng trụ đứng tam gi đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H)

a

C

3

34

a

D

3

23

a

C

3

29

a

D

3

23

a

Câu 6: Cho l ng trụ đứng ABC A B C    ó đ y ABC là tam gi vuông ân tại B, AB = a 5 Góc giữa cạnh A B và mặt đ y là 600 Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(A B C)

Trang 29

Câu 10: Cho hình l ng trụ ABC.A’B’C’ ó đ y ABC là tam gi đều cạnh a Hình chiếu vuông

góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB Mặt ên (ACC’A’) tạo với đ y gó 450 Tính thể

Câu 11: Cho hình l ng trụ ngũ gi ABCDE.A’B’C’D’E’ G i A’’, B’’, C’’, E’’ lần lượt là trung

điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’ Tỉ số thể tích giữa khối l ng trụ ABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối l ng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ ằng:

đ y là tam gi đều cạch a, hình chiếu vuông gó A’ lên đ y trùng với tâm đường tròn ngoãi tiếp tam gi ABC và A’A hợp đ y ằng 600 Thể tích của (H) bằng:

ABC.A'B'C' ó đ y ABC là tam gi vuông ân tại B; AB = a Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AC sao choHC = 2HA Mặt bên (ABB'A') hợp với mặt

đ y (ABC) một góc bằng 600

Tính theo a thể tích của khối l ng trụ ABC.A'B'C'

Trang 30

Câu 18: Cho hình l ng trụ ABCD.A ' B 'C ' D ' có đ y ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên

AA' = a, hình chiếu vuông góc của A ' trên mặt phẳng (ABCD ) trùng với trung điểm I của

AB G i K là trung điểm của BC Tính theo a thể tích khối chóp A'.IKD

Câu 19: Cho hình l ng trụ ABC.A’B’C’, với AB = a, BC = 2a,

, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với tr ng tâm G của ABC ; gó giữa AA’ và mp(ABC) ằng 600 tính thể tích khối hop A’.ABC và khoảng cách từ G đến

Câu 20: Cho hình l ng trụ ABC.A’B’C’ ó đ y ABC là tam gi vuông tại A và

Biết M là trung điểm của AB , tam gi MA’C đều cạnh a và nằm trong một mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đ y hình l ng trụ Tính theo a thể tích khối l ng trụ ABC.A’B’C’

Câu 22: Cho l ng trụ đứng ABC.A’B’C’ ó đ y ABC là tam gi vuông tại A, AB = a, BC = 2a,

mặt ên ACC’A’ là hình vuông G i M, N, P lần lượt là trung điểm của AC, CC’, A’B’ và H

là hình chiếu của A lên BC Tính thể tích khối hóp A’.HMN

Câu 23 : Cho l ng trụ ABC.A1B1C1 có đ y ABC là tam giác vuông tại A , AB = 2, BC

= 4 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm của AC Góc giữa

hai mặt phẳng bằng 600 Tính thể tích khối l ng trụ đã cho

Câu 24 : Cho hình l ng trụ tam gi ABC.A'B'C', đ y ABC là tam gi vuông ân tại B; AB = a

Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mp(ABC) là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC = 2HA Mặt bên (ABB'A') hợp với mặt đ y (ABC) một góc bằng 600 Tính theo a thể tích của khối l ng trụ ABC.A'B'C'

0

Ngày đăng: 28/11/2016, 16:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Đồ thị hàm số nào sau đây  ó dạng như hình vẽ: - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
u 5. Đồ thị hàm số nào sau đây ó dạng như hình vẽ: (Trang 3)
Câu 13. Đồ thị hàm số nào sau đây  ó dạng như hình vẽ: - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
u 13. Đồ thị hàm số nào sau đây ó dạng như hình vẽ: (Trang 4)
Câu 14: Đồ thị hàm số  y  x 4  2 x 2  2  có tiếp tuyến tại điểm  ó hoành độ bằng 2  ó phương trình - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
u 14: Đồ thị hàm số y  x 4  2 x 2  2 có tiếp tuyến tại điểm ó hoành độ bằng 2 ó phương trình (Trang 7)
Câu 5: Đồ thị hàm số nào dưới đây   ó hình dạng như hình vẽ. - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
u 5: Đồ thị hàm số nào dưới đây ó hình dạng như hình vẽ (Trang 8)
Câu 15: Đồ thị của hàm số  1 - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
u 15: Đồ thị của hàm số 1 (Trang 9)
Câu 24: Đồ thị hàm số  y x 3 3 x  c t - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
u 24: Đồ thị hàm số y x 3 3 x c t (Trang 10)
Câu 8: Đồ thị sau đây là  ủa hàm số nào ? - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
u 8: Đồ thị sau đây là ủa hàm số nào ? (Trang 11)
Câu 21: Đồ thị sau đây là  ủa hàm số y   x 4  4x 2 . Với giá trị nào của m thì phương trình - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
u 21: Đồ thị sau đây là ủa hàm số y   x 4  4x 2 . Với giá trị nào của m thì phương trình (Trang 12)
Hình chóp bằng - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
Hình ch óp bằng (Trang 45)
Hình trụ này là - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
Hình tr ụ này là (Trang 49)
Hình nón theo giao tuyến là một đường tròn như hình vẽ. Thể tích của khối nón có chiều  cao bằng 6 là - TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HỌC KỲ 1  SƯU TẦM
Hình n ón theo giao tuyến là một đường tròn như hình vẽ. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 là (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w