Đồ thị hàm số đã ho không ó ti m cận ngangA. Câu 10 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng x định của nó.. Đồ thị hàm số nào sau đây ó dạng như hình vẽ: A.?. Hai đồ thị hàm số y
Trang 1Câu 1 : Cho hàm số y = f(x) có ( ) và ( ) Khẳng định nào
sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số đã ho ó hai ti m cận ngang là đường thẳng y = 1 và y = -1
B Đồ thị hàm số đã ho không ó ti m cận ngang
C Đồ thị hàm số đã ho ó đúng một ti m cận ngang
D Đồ thị hàm số đã ho ó hai ti m cận ngang là đường thẳng x = 1 và x = -1
Câu 2 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Câu 3 : Hình dưới đây là đồ thị của hàm số Dựa vào đồ thị đã ho, hãy tìm
sao ho phương trình có nghi m duy nhất
A B hoặc
hoặc
Trang 2Câu 10 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng x định của nó?
A (2) và (4) B (1) và (2) C (3) và (4) D (1) và (3) Câu 15 : Cho hàm số y = f(x) x định và liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây Khẳng
định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Trang 3Câu 1 Đồ thị hàm số nào sau đây ó dạng như hình vẽ:
A yx42x2 B yx42x2 1 C yx42x2 D y x4 2x2
Câu 2 Cho hàm số 3
2
y x
Trang 4Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số 1
x y x
1
x y x
x là đúng?
A Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 ;
B Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 ;
Trang 5Câu 20 Số giao điểm của đường thẳng y x 1và đường cong
1
y x
Câu 23 Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, m nh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn luôn đồng biến trên khoảng x định;
B Hàm số luôn luôn nghịch biến trên khoảng x định;
4
1;2
1min
Trang 6
Câu 1: Hàm số 1 3 2 2 1 2 3 y x mx m m x đồng biến trên khi A m 1 B m 1 C m 1 D m 1 Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là ủa hàm số nào x 1 1
' y 0 0
y 4
0
A 3 3 2 yx x B 3 3 1 y x x C 3 3 2 y x x D 3 3 y x x Câu 3: Đường thẳng ym c t đồ thị hàm số yx33x tại duy nhất một điểm khi A m 2;m 2 B m 2 C m2 D 2 m 2 Câu 4: Hàm số 4 2 2 1 y x x đạt GTLN 0; 2 tại điểm ĩ hồnh độ A x1 B x0 C x 1 D x2 Câu 5: Hàm số 2 3 1 x y x nghịch biến trên A B ; 1 C ; 1 ; 1; D 1; Câu 6: Hàm số 3 3 1 y x x đạt cự đại tại A x1 B x2 C x 1 D x0 Câu 7: Đồ thị hàm số yx33x21 cĩ tiếp tuyến tại điểm ĩ hồnh độ bằng 0 ĩ phương trình là A y 1 B y 3x 1 C y x 1 D y 1 Câu 8: Bảng biến thiên sau đây là ủa hàm số nào x 3 0 3
' y 0 0 0
y 5
2
2 2
A 1 4 2 5 3 2 2 y x x B 1 4 2 2 4 y x x C 1 4 2 5 2 2 2 y x x D 1 4 2 3 3 4 2 y x x Câu 9: Đường thẳng y x m c t đồ thị 1 x y x tại hai điểm phân bi t khi A 2 m 2 B m 2 C m2 D với m i m Câu 10: Bất phương trình x 2 m x 1 m 4 có nghiệm khi A m 1 B m2 C m0 D m2 Câu 11: Đồ thị sau đây là ủa hàm số nào?
2
-2
-4
5
1
Trang 7Câu 12: Đường thẳng y m 1 c t đồ thị 4 2
y x x tại 4 điểm phân bi t khi
A m 1;m 2 B 1 m 2 C m 2;m 3 D 2 m 3
Câu 13: Hàm số 3
yx x đồng biến trong khoảng
Câu 14: Đồ thị hàm số 4 2
yx x có tiếp tuyến tại điểm ó hoành độ bằng 2 ó phương trình
là
A y 24x 38 B y 2 C y 0 D y 24x 38
Câu 15: GTLN, GTNN của hàm số y4x2 4xx2 x2 2016 trên đoạn 0; 4 lần lượt là
A 2016; 2018 B 2014; 2024 C 2016; 2024 D 2018; 2024
Câu 16: Hàm số 1 4 2
2 4
y x x đạt GTCĐ tại điểm ó hoành độ
Câu 17: Đồ thị hàm số 4 2
y x m x c t trục hoành tại 4 điểm phân bi t khi
A m 1;m 2 B m1 C m 1;m 3 D m3
Câu 18: Bảng biến thiên sau đây là ủa hàm số nào
x - 1
y’ + +
y 2
2
A
1
1 2
x
x
x
x y
1
2
C
1
1 2
x
x
1 2
1
x
x y
Câu 19: Hàm số 4 2
yx m x m có ba cực trị phân bi t khi
Câu 20: Hàm số 4
2
x y x
đạt GTLN trên đoạn 0;1 là
Câu 21: Đồ thị sau đây là ủa hàm số nào
1
x
y
x
2 1
2 1
x y x
x y x
1 1
x y x
Câu 22: Đồ thị hàm số 2
y x x mx m c t trục hoành tại 3 diểm phân bi t khi
A 3 m 1;m 2 B m2 C m 1;m 2 D m 1
Câu 23: Đồ thị sau đây là ủa hàm số nào?
4
2
-2
-4
-6
1
2
1
Trang 8B Nếu f' x 0, x a;b thì hàm số f đồng biến trên khoảng a b;
C Nếu f' x 0, x a b; thì hàm số f đồng biến trên khoảng a b;
D Nếu f' x 0, x a b; thì hàm số f không đổi trên khoảng a b;
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2
Trang 9Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
tan
y
x m đồng biến trên khoảng 0;
C Đồ thị hàm số đã ho ó hai ti m cận ngang là đường thẳng y 1 và y 1
D Đồ thị hàm số đã ho ó hai ti m cận ngang là đường thẳng x 1và x 1
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 sinx 4 cosx là: A 4 B 3 C 5 D 3
Câu 14: Số đường ti m cận của đồ thị hàm số 1
1
x y
A C t đường thẳng y 1 tại hai điểm B C t đường thẳng y 4 tại hai điểm
C Tiếp xúc với đường thẳng y 0 D Không c t đường thẳng y 2
Câu 16: Hàm số 2 5
3
x y
A Nhận điểm x 1 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x 1 làm điểm cự đại
C Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu D Nhận điểm x 3 làm điểm cự đại
Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 3 1
x y
Câu 21: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2
Câu 22: C đồ thị của hai hàm số y 3 1
x và y 4x2 tiếp xúc với nhau tại điểm M ó hoành độ
Trang 10A Với m 5, phương trình đã ho ó a nghi m
B Với m 1, phương trình đã ho ó hai nghi m
C Với m 4, phương trình đã ho ó a nghi m phân bi t
D Với m 2, phương trình đã ho ó a nghi m phân bi t
- -
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d , a0 Khẳng định nào sau đây sai?
A.Đồ thị hàm số luôn c t trục hoành B.Hàm số luôn có cực trị
C.lim ( )
D.Đồ thị hàm số luôn ó tâm đối xứng
Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là ủa hàm số nào?
A y x3 3x2 3x B yx33x2 3x C yx3 3x2 3x D yx3 3x2 3x
Câu 3: Cho hàm số 3
2
y x
y Trong các m nh đề sau, m nh đề nào sai
A Đồ thị hàm số trên có ti m cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số trên có ti m cận ngang y = 1
C Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) D C âu A, B, C đều sai
Câu 7: Hàm số y x3 3x 1 ó đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào đúng?
A Đồ thị hàm số ó điểm cự đại là (1;-1) B y CĐ = -3y CT
C Hàm số ó điểm cự đại là 3 D Cả A, B, C đều sai
Trang 11
1
Câu 9: Cho hàm số yx3 3x2 3x1 M nh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến
C Hàm số đạt cự đại tại x = 1 C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 15: Cho hàm số 1 3 2
3
y x m x m x M nh đề nào sau đây là sai?
A m 1 thì hàm số có cự đại và cực tiểu; B m 1 thì hàm số ó hai điểm cực trị;
C m 1 thì hàm số có cực trị; D Hàm số luôn luôn có cự đại và cực tiểu
Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số y 54x trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng
A 9 B 3 C 1 D 0
Câu 17 Số giao điểm của đường cong y x3 2x2 x1 và đường thẳng y = 1 – 2x là:
A 1 B 2 C 3 D 0
Trang 12Câu 18 G i M và N là giao điểm của đường cong
2
6 7
Câu 19 Cho đường cong y x3 3x2 3x1 ó đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:
Trang 13– –
C©u1: TÝnh: K =
4 0,75
3 0
3 2
1
91
a a viÕt d-íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû l
6 5
11 6
5 8
7 3
2 3
5 3
Trang 145 125 là:
Trang 151.2(1c) D Kết quả khác
Câu 35 Cho mlog 20.2 Tính log205 theo m.
Trang 16C©u 42: BiÓu thøc K = 3 23 2 2
3 3 3 viÕt d-íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tØ lµ:
A
5 18 2
1 8 2 3
1 6 2 3
x 2 HÖ thøc gi÷a y vµ y” kh«ng phô thuéc vµo x lµ:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y” )2 - 4y = 0
Câu 48: Cho 4x + 4-x = 23 Hãy tính A = (2x + 2- x )(2x + 2- x )3
2
3 2 3
8 Kết quả là
Trang 17A 12a 3
9 12b
b C 12a 9b D
9 12a
x I
Câu 8 Hàm số yex
A Đồng biến trong khoảng ;0;
B Đồng biến trong khoảng ; ;
C Nghịch biến trong khoảng ; ;
D Nghịch biến trong khoảng 0;
Câu 9 Hàm số ylog 2 x nghịch biến trong khoảng 0; khi
Trang 18x x
Câu 24 Theo tổng cục thống kê, n m 2003 Vi t Nam ó 80 902 400 người và tỉ l t ng dân số là
1,47% Nếu tỉ l t ng dân số hàng n m không đổi thì n m 2016 Vi t Nam sẽ có số người khoảng (ch n đ p n gần đúng nhất):
Câu 25 Một người gửi số tiền 1 tỷ đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% n m Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi n m thì số tiền lãi được nhập vào vốn an đầu
Trang 192 3
Câu 11: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A Hai đồ thị hàm số ya x và yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx
B Hai hàm số ya x và yloga x ó ùng tính đơn đi u
C Hai hàm số ya x và yloga x có cùng tập giá trị
Trang 20D Hai đồ thị hàm số ya x và yloga x đều ó đường ti m cận
Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3
f x
Câu 13: Lãi suất ngân hàng hi n nay là 6%/n m Lú on ông A, t đầu h c lớp 10 thì ông gởi
tiết ki m 200 tri u.Hỏi sau 3 n m ông A nhận cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?
A 233,2 tri u B 238,2 tri u C 228,2 tri u D 283,2 tri u Câu 14:
Nghi m lớn nhất của phương trình:
Cau 25: Cường độ một trận động đất M(ri her) được cho bởi công thức M logAlogA0 với A
là iên độ rung chấn tối đa, và A0 một iên độ chuẩn Đầu thế kỉ 20, một trận động đất
ở San Fran is o ó ường độ 8,3 độ Ri her Trong ùng n m đó, một trận động đất khác ở Nam Mỹ ó iên độ mạnh gấp 4 lần Cường độ của trận động đât ở Nam mỹ là:
Trang 21Tập nghi m của bất phương trình 2 2
Câu 2 : Biểu thức a , a>0 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
Câu 3: Giá trị của biểu thức là A B C D 2
Câu 4: Giá trị của biểu thức a 0,a1là
Câu 6: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1? A B C D
Câu 7: Với a, b, x, y là những số dương kh 1, ph t iểu nào sau đây là đúng
Trang 22Câu 10: Cho hai số dương a và , a1 M nh đề nào sau đây sai?
A (I) sai, (II) đúng B (I) đúng, (II) sai
C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai
Câu 12: Giá trị của biểu thức 3log 3 2log 5 8 16
Trang 23x x
b
a P
a a
là:
2x C 2x x D
1 23
2x
Câu 37: Đạo hàm của hàm số: y(x2x) là:
Trang 242 được viết dưới dạng logarit ơ số 4 là ?
A log 84 B log 24 C log4 1
e C
1 log 25
2
D 1
2
1log32
Câu 41: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị bằng 2
7 ?
A 1 log 3 5
5 B 101 log 2 C
1 7
1 log 2
17
3
2 9
Câu 46: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị bằng -4 ?
Câu 47: Đặt log 32 a, log 35 b Hãy biểu diễn log 456 theo a và b
C 6
3 log 35 b cb
Trang 25 C 125
1 log 30
1
a b
Trang 26x x
y y B logaxyloga xloga y
5 3
5 2
x
-
Trang 27
X ỊNH CHI U CAO
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) và (SAD) cùng vuông góc (ABCD) G i K,H lần lượt
là trung điểm AB ,AD Đường cao hình chóp S.ABCD là
A SB B SA C SH D SK
Câu 2: Cho hình hóp S.ABCD đ y là hình vuông ,mặt phẳng SAB là tam gi đều vuông góc với
đ y G i K,H lần lượt là trung điểm AB ,AD Đường cao hình chóp S.ABCD là
A SA B SB C SH D SK
Câu 3: Cho hình hóp đều S.ABC g i G là tr ng tâm của tam giác ABC G i K,H lần lượt là trung
điểm AB ,AD Đường cao hình chóp S.ABCD là
A SK B SA C SG D SH
Câu 4 : Cho hình chóp S.ABC g i I thuộc BC, hình chiếu vuông góc S lên mặt đ y trùng với I,
đường cao là
A SI B SA C SC D SB
Câu 5: Cho l ng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là
A AB B AB’ C AC’ D A’A
Câu 6: Cho l ng trụ ABCD A’B’C’D’ hình hiếu vuông gó A’ lên ABCD trùng với trung I
điểm AC, đường cao là
A A’A B A’B C A’ I D A’C
A Hình lập phương là đa đi n lồi
B tứ di n là đa di n lồi
C Hình hộp là đa di n lồi
D Hình tạo bởi hai tứ di n đều ghép với nhau là một đa di n lồi
A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
Trang 28A T m B Mười C Mười hai D Mười sáu
A Mười hai B Mười sáu
Câu 10.Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam gi đều :
A.24 đỉnh và 24 cạnh B.24 đỉnh và 30 cạnh
C.12 đỉnh và 30 cạnh D.12 đỉnh và 24c
THỂ TÍCH KH Ă Câu 1: Cho (H) là khối l ng trụ đứng tam gi đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H)
a
C
3
34
a
D
3
23
a
C
3
29
a
D
3
23
a
Câu 6: Cho l ng trụ đứng ABC A B C ó đ y ABC là tam gi vuông ân tại B, AB = a 5 Góc giữa cạnh A B và mặt đ y là 600 Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(A B C)
Trang 29Câu 10: Cho hình l ng trụ ABC.A’B’C’ ó đ y ABC là tam gi đều cạnh a Hình chiếu vuông
góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB Mặt ên (ACC’A’) tạo với đ y gó 450 Tính thể
Câu 11: Cho hình l ng trụ ngũ gi ABCDE.A’B’C’D’E’ G i A’’, B’’, C’’, E’’ lần lượt là trung
điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’ Tỉ số thể tích giữa khối l ng trụ ABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối l ng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ ằng:
đ y là tam gi đều cạch a, hình chiếu vuông gó A’ lên đ y trùng với tâm đường tròn ngoãi tiếp tam gi ABC và A’A hợp đ y ằng 600 Thể tích của (H) bằng:
ABC.A'B'C' ó đ y ABC là tam gi vuông ân tại B; AB = a Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AC sao choHC = 2HA Mặt bên (ABB'A') hợp với mặt
đ y (ABC) một góc bằng 600
Tính theo a thể tích của khối l ng trụ ABC.A'B'C'
Trang 30Câu 18: Cho hình l ng trụ ABCD.A ' B 'C ' D ' có đ y ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên
AA' = a, hình chiếu vuông góc của A ' trên mặt phẳng (ABCD ) trùng với trung điểm I của
AB G i K là trung điểm của BC Tính theo a thể tích khối chóp A'.IKD
Câu 19: Cho hình l ng trụ ABC.A’B’C’, với AB = a, BC = 2a,
, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với tr ng tâm G của ABC ; gó giữa AA’ và mp(ABC) ằng 600 tính thể tích khối hop A’.ABC và khoảng cách từ G đến
Câu 20: Cho hình l ng trụ ABC.A’B’C’ ó đ y ABC là tam gi vuông tại A và
Biết M là trung điểm của AB , tam gi MA’C đều cạnh a và nằm trong một mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đ y hình l ng trụ Tính theo a thể tích khối l ng trụ ABC.A’B’C’
Câu 22: Cho l ng trụ đứng ABC.A’B’C’ ó đ y ABC là tam gi vuông tại A, AB = a, BC = 2a,
mặt ên ACC’A’ là hình vuông G i M, N, P lần lượt là trung điểm của AC, CC’, A’B’ và H
là hình chiếu của A lên BC Tính thể tích khối hóp A’.HMN
Câu 23 : Cho l ng trụ ABC.A1B1C1 có đ y ABC là tam giác vuông tại A , AB = 2, BC
= 4 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm của AC Góc giữa
hai mặt phẳng bằng 600 Tính thể tích khối l ng trụ đã cho
Câu 24 : Cho hình l ng trụ tam gi ABC.A'B'C', đ y ABC là tam gi vuông ân tại B; AB = a
Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mp(ABC) là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC = 2HA Mặt bên (ABB'A') hợp với mặt đ y (ABC) một góc bằng 600 Tính theo a thể tích của khối l ng trụ ABC.A'B'C'
0