1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

English study online 2 Sưu tầm

3 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

English Study Online 2To be game: Có nghị lực, gan dạ To be hard pressed: Bị đuổi gấp To be in secret communication with the enemy: Tư thông với quân địch To be incapacitated from voting

Trang 1

English Study Online 2

To be game: Có nghị lực, gan dạ

To be hard pressed: Bị đuổi gấp

To be in (secret) communication with the enemy: Tư thông với quân địch

To be incapacitated from voting: Không có tư cách bầu cử

To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình

To be kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong vòng sáu tháng

To be lacking in personality: Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh

To be mad (at) missing the train: Bực bội vì trễ xe lửa

To be near of kin: Bà con gần"

Give up : từ bỏ

Take off : cởi ra

Wash up : rữa chén

Go on : tiếp tục

Look up : tra (từ điển)

Put on : mặc, đội vào

Turn on : mở, bật (quạt, đèn )

Turn off : tắt (quạt, đèn )

Turn up : đến, có mặt

Turn around : quay lại

Lie down : nằm xuống

Look after : chăm sóc

Take after : giống

Go off : nổ

Try out : thử

Hold up : hoãn lại

Hurry up : nhanh lên"

Trang 2

 Fill in : điền vào

Give up : từ bỏ

Take off : cởi ra

Wash up : rữa chén

Go on : tiếp tục

Look up : tra (từ điển)

Put on : mặc, đội vào

Turn on : mở, bật (quạt, đèn )

Turn off : tắt (quạt, đèn )

Turn up : đến, có mặt

Turn around : quay lại

Lie down : nằm xuống

Look after : chăm sóc

Take after : giống

Go off : nổ

Try out : thử

Hold up : hoãn lại

Hurry up : nhanh lên"

 get over = recover from = make a recovery from : bình phục

go off: chuông reo, súng nổ, sữa bị chua

bear out st = confirm st : xác nhận

break down: hư hỏng(xe), sập(nhà )

brush up on st = review: ôn tập

call off = cancel: trì hoãn, phá hủy

come down with(a flu): bị,nhiễm(cúm)

catch sight of = come across= come upon = meet by chance: Tình cờ gặp

fill in for sb: thay thế ai

look down on: khinh bỉ >< look up to: kính trọng

burst out ( laughing/crying ) : bật (cười/khóc )

Trang 3

die out = extinct : tuyệt chủng

dress up : ăn mặc đẹp

eat out : ăn tiệm

eat up : ăn hết ( để mai sợ nó thiu mất )

fix up = arrange : thu xếp

give out = distribute : phân phát

go over = examine : xem xét, kiểm tra

go in for = enter = compete = take part in : tham gia"

 Get out : lộ ra ngoài ( tin tức… )Get out of : lẫn tránh Get over: phục hồi, vượt qua

Get through : vượt qua

Get through to sb : làm ai hiểu được điều gì

Get together : tụ họp

Get up to : gây ra"

Ngày đăng: 06/04/2018, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w