LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Trang 1BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY
MỤC LỤC 1
1 Chia cột ra làm 3 phần tử bằng nhau: 4
2 Xác định ma trận khối lượng M và ma trận độ mềm K: 4
3 Xác định tần số dao động riêng, các dạng dao động riêng : 10
4 Xác định các ma trận ^M và ^K: 11
5 Xác định 1, 2, các tần số ứng với giá trị bằng 0 (zezo) của phổ: 12
6 Trong khoảng 1, 2 chia ra 20 khoảng đều nhau, xác định các tần số tại các tại các điểm chia và các phổ sóng tương ứng: 13
7 Ứng với tần số sóng tại các điểm chia, xác định các lực ngang F1, F2, F3 15
8 Xác định hàm truyền H ( )i tại các điểm chia: xx
9 Xác định phương sai dạng dao động thứ i: xx
10 Xác định độ tin cậy chuyển vị ở đỉnh cột xx
Nguyễn văn đức
Trang 2 Moduyn đàn hồi của thép: Et = 2.1 x 108 (kN/m2)
Trang 3Nhiệm vụ: Xác định độ tin cậy về chuyển vị tại đỉnh cột khi biết
- Giá trị trung bình của chuyển vị cho phép tại đỉnh cột m Δ=0.077(m)
- Độ lệch chuẩn của chuyển vị cho phép tại đỉnh cột σ Δ=0.033(m)
Nguyễn văn đức
3
Trang 4Bài tập lớn Lý thuyết độ tin cậy Kết cấu công trình
B - Trình tự tính toán:
1/ Chia cột ra làm 3 phần tử bằng nhau:
Hình 2: Chia cột làm 3 phần tử
Trong đó: d = 20(m), a = 3 (m), H = 23 (m), D = 1.7 (m), b = 0.25 (m)
Trang 5Hình 3: Sơ đồ khối lượng
Trong đó: m – khối lượng phân bố phần ống ngập nước ( bao gồm khối lượng phân bố thép, nước biển trong ống và nước kèm), (t/m)
mth – khối lượng phân bố thép, (t/m)
Với γ th = 78.5 (kN/m3), γ nb = 10.25 (kN/m3), D = 1.6m, b = 0.02 m, Cm = 1, g = 9.81(m/s2)
Trang 6Hình 5: Các biểu đồ momen đơn vị
5 Vẽ biểu đồ momen do tải trọng gây ra trên hệ cơ bản
10.25273.898
31.26584.383
Trang 951.083
29.85043.597
+ Sơ đồ tính: coi hệ là thanh được ngàm vào đáy biển ở A
+ Cách tính : lần lượt đặt lực đơn vị ( 1 đơn vị ) vào D,C,B ta sẽ vẽ được các biểu
đồ mômen
Các biểu đồ momen đơn vị ta vẽ được như sau:
Nguyễn văn đức
Trang 10P = 1
ABC
D23/3
Hình 9: Các biểu đồ momen đơn vị
Trang 11(m/kN )
Dùng phần mềm Matlab, nhập ma trận D, sau đó dùng dòng lệnh:
K=inv(D) ta có:
K=[−0.53030.2320 −0.53031.4583 −1.52460.39770.3977 −1.5246 2.6515 ]× 106(kN /m)
3 Xác định tần số dao động riêng, các dạng dao động riêng :
Dùng phần mềm MATLAB với câu lệnh:
Trang 12PHI=[PHI1 PHI2 PHI3]
Ta được ma trận các dạng dao động riêng:
Modal 3(c)
Hình 10: Các dạng dao động riêng
Trang 135 Xác định ω´1, ω´2, các tần số ứng với giá trị bằng 0 (zezo) của phổ
Phổ sóng bề mặt là phổ sóng Pieson – Moskowitz cải tiến :
Trang 14Ta chọn được ϖ =0.2(rad / s)´ , ϖ´2=3.8(rad / s)
6 Trong khoảng ϖ´1, ϖ´2 chia ra 20 khoảng đều nhau, xác định các tần số tại các điểm chia và các phổ sóng tương ứng:
Ta chia khoảng từ 0.2 đến 3.8 ra làm 20 khoảng đều nhau
⇒ ∆ ω= ϖ´2− ´ϖ1
20
Trang 16Hình 12: Đồ thị phổ 1 chiều S ηη(ϖ) và 2 chiều S ηη D(ϖ) của sóng bề mặt
Tần số tại các phổ khi chia 20 khoảng bằng nhau là:
Trang 17Giá trị của phổ 1 chiều S ηη(ϖ) tương ứng với là:
S ηη=¿[0.0000 5.6351 21.3839 9.5909 3.8194 1.6626 0.8005 0.4201 0.2366 0.1411 0.0883 0.0575 0.0387 0.0268 0.0191 0.0138 0.0102 0.0077 0.0059 0.0046 0.0036] (m/s2)
7 Ứng với tần số sóng tại các điểm chia, xác định các lực ngang F1, F2, F3
q3(kN/m)q2(kN/m)
Trang 19Ta có:
v1 =[0.6811 0.6357 0.5567 0.4513 0.3256 0.2031 0.1093
0.0517 0.0219 0.0083 0.0029 0.0009 0.0002 0.0001
0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000] (m/s)a1 = [0 + 0.1362i 0 + 0.2416i 0 + 0.3118i 0 + 0.3340i
0 + 0.2996i 0 + 0.2234i 0 + 0.1399i 0 + 0.0754i
0 + 0.0359i 0 + 0.0152i 0 + 0.0057i 0 + 0.0019i
0 + 0.0006i 0 + 0.0002i 0 + 0.0000i 0 + 0.0000i
0 + 0.0000i 0 + 0.0000i 0 + 0.0000i 0 + 0.0000i
a2 = [0 + 0.1379i 0 + 0.2531i 0 + 0.3489i 0 + 0.4181i
0 + 0.4511i 0 + 0.4448i 0 + 0.4038i 0 + 0.3382i
0 + 0.2620i 0 + 0.1878i 0 + 0.1250i 0 + 0.0774i
0 + 0.0447i 0 + 0.0241i 0 + 0.0122i 0 + 0.0058i
0 + 0.0026i 0 + 0.0011i 0 + 0.0004i 0 + 0.0002i
0 + 0.0001i] (m/s2)
v3 =[0.7025 0.7137 0.7296 0.7573 0.7951 0.8373 0.8695
0.8797 0.8650 0.8277 0.7725 0.7040 0.6275 0.5475
0.4681 0.3923 0.3226 0.2603 0.2061 0.1604 0.1225] (m/s)
a3 = [0 + 0.1405i 0 + 0.2712i 0 + 0.4086i 0 + 0.5604i
0 + 0.7315i 0 + 0.9210i 0 + 1.1130i 0 + 1.2843i
0 + 1.4186i 0 + 1.5064i 0 + 1.5450i 0 + 1.5348i
0 + 1.4810i 0 + 1.3905i 0 + 1.2731i 0 + 1.1378i
0 + 0.9935i 0 + 0.8485i 0 + 0.7091i 0 + 0.5805i
Nguyễn văn đức
Trang 200 + 0.4655i] (m/s2)
Trang 21 Độ lệch chuẩn của của thành phần vận tốc theo phương x xác định theo công thức:
Trang 22Ta tìm được các giá trị của tải trọng phân bố :
q1 = [1.3793 + 0.6462i 1.2872 + 1.1457i 1.1273 + 1.4787i 0.9139 + 1.5841i
0.6594 + 1.4210i 0.4113 + 1.0596i 0.2213 + 0.6636i 0.1046 + 0.3578i 0.0443 + 0.1701i 0.0169 + 0.0719i 0.0058 + 0.0272i 0.0018 + 0.0092i 0.0005 + 0.0028i 0.0001 + 0.0007i 0.0000 + 0.0002i 0.0000 + 0.0000i 0.0000 + 0.0000i 0.0000 + 0.0000i 0.0000 + 0.0000i 0.0000 + 0.0000i 0.0000 + 0.0000i] (kN/m)
Trang 23q2 = [1.6145 + 0.6541i 1.5597 + 1.2007i 1.4587 + 1.6549i 1.3229 + 1.9832i 1.1479 + 2.1395i 0.9467 + 2.1096i 0.7386 + 1.9152i 0.5423 + 1.6041i
0.3740 + 1.2427i 0.2416 + 0.8908i 0.1464 + 0.5931i 0.0831 + 0.3671i 0.0443 + 0.2119i 0.0222 + 0.1142i 0.0105 + 0.0577i 0.0046 + 0.0273i 0.0019 + 0.0121i 0.0008 + 0.0051i 0.0003 + 0.0020i 0.0001 + 0.0007i 0.0000 + 0.0003i] (kN/m)
q3 = [2.0972 + 0.6664i 2.1306 + 1.2864i 2.1780 + 1.9379i 2.2608 + 2.6581i 2.3736 + 3.4697i 2.4995 + 4.3686i 2.5958 + 5.2792i 2.6261 + 6.0918i 2.5823 + 6.7287i 2.4709 + 7.1451i 2.3061 + 7.3281i 2.1017 + 7.2798 1.8734 + 7.0245i 1.6343 + 6.5956i 1.3973 + 6.0386i 1.1712 + 5.3966i 0.9630 + 4.7126i 0.7770 + 4.0248i 0.6154 + 3.3634i 0.4787 + 2.7533i 0.3657 + 2.2079i] (kN/m)
Xác định các thành phần lực ngang F1, F2, F3
q3 q2
Trang 24Các lực ngang được xác định:F 1=
q 3 ×(H3−a)2
2 × H
3(kN )
F2 = [12.9974 + 4.6711i 12.8954 + 8.7786i 12.6624 +12.6349i 12.4105 +16.2315i 12.1061 +19.4651i 11.7433 +22.2686i 11.2582 +24.4798i 10.6043 +25.9255i 9.8169 +26.6075i 8.9476 +26.6105i 8.0476 +26.0632i 7.1417 +25.0402i 6.2516 +23.6167i 5.3908 +21.8499i 4.5763 +19.8248i 3.8200 +17.6240i 3.1337 +15.3453i 2.5255 +13.0853i 1.9988 +10.9265i 1.5544 + 8.9410i
Trang 251.1873 + 7.1687i] (kN)
F3 = [11.4763 + 4.9845i 10.9131 + 8.9945i 9.9132 +12.0121i 8.5744 +13.6745i 6.9280 +13.6482i 5.2053 +12.1485i 3.6797 + 9.8855i 2.4800 + 7.5205i 1.6035 + 5.4155i 0.9908 + 3.6903i 0.5834 + 2.3778i 0.3256 + 1.4425i 0.1719 + 0.8231i 0.0856 + 0.4408i 0.0402 + 0.2218i 0.0178 + 0.1048i 0.0074 + 0.0465i 0.0029 + 0.0194i 0.0011 + 0.0076i 0.0004 + 0.0028i 0.0001 + 0.0010i] (kN)
Ma trận các ngoại lực tác dụng
F (t )=[F 1 F 2
F 3](kN )
8 Xác định hàm truyền H i (ϖ )tại các điểm chia:
Hàm truyền được xác ddnhj thông qua biểu thức:
H (iϖ)= 1
1−(ϖ ϖ i)2
(20)
Trong đó : ϖ: tần số riêng của tải trọng
ϖ i : tần số riêng của kết cấu
Dùng phần mềm MATLAB với câu lệnh:
H1=1./(1-(W/OME(1,1)).^2);
H2=H1.*conj(H1)
Ta được ma trận H1, H2 như sau:
H1= [1.0003 1.0009 1.0020 1.0036 1.0055 1.0079 1.0107 1.0140 1.0177 1.0219 1.0266 1.0318 1.0374 1.0436 1.0503 1.0576 1.0655 1.0739 1.0830 1.0927 1.1032]H2= [1.0005 1.0019 1.0041 1.0071 1.0111 1.0159 1.0216 1.0282 1.0358 1.0443 1.0539 1.0645 1.0762 1.0891 1.1032 1.1185 1.1352 1.1533 1.1729 1.1941 1.2170]
Nguyễn văn đức
Trang 269 Xác định phương sai dạng dao động thứ i
Lực tác dụng của sóng lên các nút của trụ:
Trang 27Sử dụng phần mềm MATLAP với các câu lệnh:
Trang 28 Xác định phương sai và độ lệch chuẩn của chuyển vị ở đỉnh cột:
Sử dụng phần mềm MATLAP với các câu lệnh:
Trang 29β= m Δ−m x 1
√σ2Δ+σ2x1(23)
Trong đó :
m Δlà giá trị trung bình của chuyển vị cho phép tại đỉnh cột
m x 1là giá trị trung bình chuyển vị tại đỉnh cột
σ x 12 là phương sai của chuyển vị tại đỉnhcột
σ Δ2là phương sai của chuyển vị cho phép
Do sóng là QTNN :” Dừng, chuẩn, trung bình không” có tính chất egodic và hệ kết cấu đang xét là hệ tuyến tính
BETA= Delta_TB/sqrt(Xima_CP^2+ XIMA_X2)
Ta được độ tin cậy chuyển vị ở đỉnh cột = 2.2217
Nguyễn văn đức