LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNHLÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Trang 1BÀI TẬP LỚN
LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
GVHD: Th.s HOÀNG ĐỨC THẮNG
KS.LƯƠNG CAO LINH
SVTH: LÊ HỮU KIÊN
LỚP :57CB1
MSV :8945.57
MĐ: 3-4-I
Trang 2MỤC LỤC
Page
A-ĐỀ BÀI……… 2
B - NHIỆM VỤ……… 3
C- NỘI DUNG THỰC HIỆN………3
1.Chia cột ra làm 3 phần bằng nhau……… 3
2 Xác định ma trận khối lượng M và ma trận độ cứng K trong hệ tọa độ tổng thể 3.Xác định tần số dao động riêng,các dạng dao động……… 10
4.Tìm ma trận M và K ……… 12
5.Xác định 1 và 2 , các tần số ứng với giá trị bằng 0 (zero) của phổ……… 13
6.Trong khoảng 1, 2 ,chia ra 20 khoảng đều nhau, xác định cáctần sốtạicác điểm chia và các phổ sóng tươngứng 14
7 Ứng với các tần số sóng tại các điểm chia, xác định lực ngangF F F, 2, 3 ……… 16
8 Xác định giá trị hàm truyền H i tại các điểm chia;
9 Xác định phương sai chuyển vị tại dạng dao động thứ I;
10 Xác định độ tin cậy chuyển vị đỉnh cột
Trang 4+ Trọng lượng riêng của thép: γt=78.5(kN/m3)
+ Trọng lượng riêng của nước biển: γnb=10.25(kN/m3)
+ Môduyn đàn hồi của thép: Et= 8
1 64
.
D
b D
16
B T
Trang 5C: Nội dung thực hiện
Trình tự tính toán được tiến hành theo các bước sau:
9,181.9
5,
= 6.599(tấn/m)
+Khối lượng nước trong ống:
Trang 625,10
0
0709.570
00
899.49
(tấn)
- Xác định ma trận độ cứng K:
-Vì K=D^-1 nên để xác định được ma trận độ cứng K ta phải xác định ma trận độ mềm D như sau:
+ Coi hệ là thanh ngàm vào đáy biển
+ Lần lượt đặt các lực đơn vị P = 1 vào vị trí 1,2 và 3 ta sẽ vẽ được các biểu đồ
momen đơn vị ( ), ( ), ( ) như sau :
Trang 7Hinh 2.1 Sau đó ta nhân biểu đồ:
1 ) )(
I E M M
EI M
EI M
M
3
1233
220
1))(
2 ( 10
1 ) )(
EI M
2 (
1 ) )(
EI M
248.1993.389.4
472.189.4073.610332313
322212
312111
5
d d d
d d d
d d d
(m/KN)
Nghịch đảo ma trận độ mềm D ta được ma trận độ cứng K
- Lệnh Matlab như sau:
Trang 89321.05020.28052.1
3 Xác định tần số dao động riêng, các dạng dao động :
-Sử dụng phương pháp chồng mode để đưa (1) về 3 phương trình, mỗi phương trình
có 1 ẩn Đặt U(t)= Z(t)
ˆ ˆ ˆ
ˆ ( ) ( )
T T
T T
0
( ) sin( ) cos
Trang 91 2 3
1014.00063.00837.0
0819.00521.01031.0
00818.00
00
0018.0
Tần số ứng với các giá trị riêng T=
00695.00
00
4735.0
Trang 10Từ Vectơ riêng (VR), ta đưa về ma trận dạng dao động
1 2 3
1.000 1.000 1.000 0.8125 -0.1209 1, 23790.2536 -1.8236 0.3357
Trang 11
2 3 4 0
16
B T
2 0
-Ta vẽ được đồ thị phổ sóng Pierson-Moskowitz:
Trang 12Hình: Hàm mật độ phổ
-Chọn 1, 2 1
2
0,12,1
Trang 137 Ứng với các tần số sóng tại các điểm chia, xác định lực ngang F F F, 2, 3
Hình 7.1:Sơ đồ quy đổi tải trọng
Trang 14(1%)
6, 07 1, 5175 8.6 13, 0505 4
Với : бv : Độ lệch chuẩn của vận tốc phần tử nước
_Theo lý thuyết sóng Airy ta có:
Vận tốc, gia tốc phần tử nước theo phương ngang :
2
( )( )( )( )
( )
( , ) ( )
Trang 15( ) ( )
( ) ( )
Trang 16Dùng phương phắp lặp trong excel ta thu được 21 giá trị k ứng với mỗi tần số w
0,2 0,01448 3,8272E-243 1,8E-243 3,62265E-47 1,9E-243 4,07593E-47 0,3 0,022096 1,65687E-46 7,25E-47 1,34611E-14 8,15E-47 1,67073E-14 0,4 0,030207 6,77025E-14 2,69E-14 4,68278E-06 3,34E-14 6,65202E-06 0,5 0,039029 2,68218E-05 9,37E-06 0,002905493 1,33E-05 0,004935148 0,6 0,048829 0,019722059 0,005802 0,029805289 0,009857 0,062600442 0,7 0,059945 0,228409084 0,053809 0,076516688 0,115344 0,200701448 0,8 0,072763 0,559125402 0,099224 0,093944006 0,286059 0,328018412 0,9 0,087679 0,712813207 0,088664 0,071535172 0,369978 0,362839093
1 0,105043 0,677035164 0,054407 0,040568347 0,3557 0,325741078 1,1 0,125024 0,560380329 0,02673 0,019041069 0,295782 0,261714576 1,2 0,147599 0,435114115 0,011352 0,007852404 0,227647 0,197514516 1,3 0,172624 0,328719895 0,004353 0,002949276 0,167382 0,14341585 1,4 0,199937 0,246192697 0,001546 0,001031135 0,11945 0,101454478 1,5 0,229413 0,184578839 0,000516 0,000339904 0,083459 0,070420869 1,6 0,260975 0,139231549 0,000163 0,000106338 0,057383 0,04815942 1,7 0,294612 0,105933386 4,92E-05 3,16513E-05 0,038936 0,032529934 1,8 0,330282 0,081386405 1,41E-05 8,97397E-06 0,026124 0,021735273
Trang 180 0
0 0
Trang 19Biểu thức tính:
3 2
7 11
1
1
0, 0017.10
13, 437794.1447
K
M
7 22
3
3
1,5584.10
323, 2881 149,1075
Trang 209/ Xác định phương sai chuyển vị tại bậc tự do thứ I (hệ suy rộng)
- Từ phương trình {U}=[ ].{ } Z suy ra
Trang 212
2 0
2, 265 ( 16,5) 29,8587 ( 5)
( 20)0,66
Trang 2210/ Xác định độ tin cậy chuyển vị đỉnh cột
Chuyển vị cho phép tại đỉnh cột:
0,7 0,059945 0,228409 3,16E-07 1,02E-11 3,4E-13 3,16E-07 5,87993E-07
0,9 0,087679 0,712813 1,16E-06 2,28E-11 1,26E-12 1,16E-06 1,13754E-06
1 0,105043 0,677035 1,12E-06 1,57E-11 1,22E-12 1,12E-06 1,01221E-06 1,1 0,125024 0,56038 9,08E-07 8,58E-12 9,97E-13 9,08E-07 7,92761E-07 1,2 0,147599 0,435114 6,77E-07 4,12E-12 7,46E-13 6,77E-07 5,79975E-07 1,3 0,172624 0,32872 4,83E-07 1,85E-12 5,33E-13 4,83E-07 4,09047E-07 1,4 0,199937 0,246193 3,35E-07 8,13E-13 3,71E-13 3,35E-07 2,8263E-07
1,6 0,260975 0,139232 1,56E-07 1,64E-13 1,72E-13 1,56E-07 1,30346E-07 1,7 0,294612 0,105933 1,05E-07 7,87E-14 1,16E-13 1,05E-07 8,74303E-08
1,9 0,367998 0,06316 4,64E-08 2,13E-14 5,08E-14 4,64E-08 3,84754E-08
2,1 0,449549 0,039182 1,99E-08 6,99E-15 2,16E-14 1,99E-08