1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

8 887 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Đơn Thức Đồng Dạng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn... b Hãy viết các đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.. Hai đơn thức đồng dạng l

Trang 1

Bµi gi¶ng

Trang 2

Câu 1 : Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số,

phần biến của đơn thức thu gọn.

2

a) 1

x y.4xy 2

2

b) - 5

xy.3x y 3

Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = - 1

A = 2 5 3 5 5

x y- x y+x y

4

3 2

= 2x y

3 2

= - 5 x y

Thay x = 1, y = - 1 vào biểu thức A ta có

A = 2.1 (-1) - 5 3 5 5

1 (-1) + 1 (-1) 4

A = - 2 + - 1 = -

9 Vậy tại x = 1, y = 1 biểu thức A có giá trị là

-4

Trang 3

; ; ; ; ;

Cho đơn thức : 3x2yz

a) Hãy viết các đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho b) Hãy viết các đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Các đơn thức:

có phải là đơn thức đồng dạng không?

VD:

Ai đúng : Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói 0,9 xy“0,9 xy 2 và 0,9 x2y là 2

đơn thức đồng dạng Bạn Phúc nói ” Bạn Phúc nói

2 đơn thức trên không đồng dạng

“0,9 xy ” Bạn Phúc nói ý

kiến của em ?

Khẳng định nào đúng trong những khẳng

định sau : a) Hai đơn thức có cùng phần biến thì

đồng dạng.

b) Hai đơn thức đồng dạng thì cùng bậc c) Hai đơn thức cùng bậc thì đồng dạng d) Cả 3 câu trên đều sai.

Bài tập 1 : Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng

Nhóm 2

1 2 2

5

x yz 3

2 2xy 1xyxz

3

2 5xy  30

2 1

= x yz

Bài tập 1:

1

2 xy 2xy

-2xy

; ; ; 3,2xy

Trang 4

= (2 + 1)x2y

Cho 2 bi u thức : ểu thức : A = 2.72.55

B = 72.55

Dựa vào tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng các số Hãy thực hiện phép tính A + B

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có hệ số ≠ 0 và cùng phần biến.

2 xy 2 xy

2xy

; ;

A + B = 2.72.55 + 72.55

= (2 + 1).72.55

= 3.72.55

Hãy tính tổng : 2x 2 y + x 2 y

VD1

VD3 3xy2

7xy2

= (3 – 7)xy2= - 4xy2

VD4 15xy3 – 8xy3= (15 – 8)xy3 = 7xy3

Bài tập 2: Tính tổng các đơn thức sau a) xy3 + 5xy3 + (- 7xy3)

b) x2 + x2

c) 2x5y - x5y + x5y

1 2 3 4

2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y 5x3y2 + 6x3y2 = (5 +6)x3y2

=11x3y2

VD2

a) 2x2y + x2y = 3x2y b)

Trang 5

Bài tập 3: Chọn các câu đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau : a) - 3x3y2 và 2x3y2 là 2 đơn thức đồng dạng

b) bx3yz2 và 5x3yz2 là hai đơn thức đồng dạng (b là hằng số) c) 7y + 3y2 = 10y2

d) 5xyz + ( - 5xyz) = 0

e) Tổng 2 đơn thức đồng dạng là đơn thức đồng dạng

Bài tập 4: Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng sau

Đ

S

S

Đ

S

Bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ những kiến

thức cơ bản sau :

- Đơn thức đồng dạng.

- Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

Trang 6

9 2

3 2

17 3

8) xy + 3xy + (- 5xy )

2 2

1 7) x + x

2

2 2

6) 3y + 3y

5) - 6xy - 6xy

1 4) 5xy - xy + xy

3

3) 7yz + (- 7yz )

2) xy - 3xy + 5xy

2 2 1 2

1) 2x + 3x - x

2

2

= 6y

3

= - xy

2

9

= x 2

2

= 3xy

17

3

2

= - 12xy

Tr ß c

h¬ i

Trang 7

 Lê Quý Đôn tên thật là Lê Danh

Ph ơng Sinh ngày 2 – 8 – 1726

 ở làng Diên Hà, Huyện Diên Hà, Trấn Sơn Nam Hạ, nay là thôn Phú Hiếu x Độc Lập Huyện H ng Hà Tỉnh ã

Thái Bình.

 Lúc còn nhỏ Lê Quý Đôn đ nổi ã

tiếng là Thần Đồng Lên 5 tuổi đọc đ

ợc nhiều bài trong kinh thi, 11 tuổi mỗi ngày học đ ợc 8, 9 m ơi ch ơng sử Trong 1 ngày có thể làm 10 bài phú không phải viết nháp.

 Năm 1743 Lê Quý Đôn thi h ơng

ở tr ờng Sơn Nam đậu giải nguyên Năm 1752 Ông đỗ đầu cả 2 kỳ thi hội

- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng.

- Làm thành thạo cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

- Bài tập : 19, 20, 21 (SGK Trang 36)

19, 20, 21, 22 (SBT Trang 12)

Hướngưdẫnưvềưnhàư

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w