Hướng dẫn về nhà:• Học thuộc và chứng minh định lí • Tìm điều kiện để có nghĩa.. • Tiết sau luyện tập.
Trang 1Kiểm tra bài cũ
⇔
=
a
1/ Viết dạng kí hiệu định nghĩa căn bậc hai số học của a không âm:
a
x 2 =
Trang 22/ Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô
vuông cho thích hợp:
8
64 = ±
( ) 3 3
c
a/ CBH c a 64 l 8 v -8 ủ à à
25 5
/ x < ⇒ x <
d
Đ S Đ
Trang 3C N B C HAI Ă Ậ
NG TH C
/ /
TiÕt 2
Trang 4I/ CĂN THỨC BẬC HAI:
i n v o ch
tr ng( ): ố
5
2
Trang 5Chú ý:
A được xác định khi A ≥ 0
Trang 6Với giá trị nào của x để các biểu
thức sau có nghĩa:
4 /
5 /
3 /
2 5
/
2
−
−
−
−
x d
x c
x b
x a
Trang 7Điền số thích hợp vào ô trống trong
bảng sau:
2
a
2
a
Trang 8Định lí:
Với mọi số a , tacó
/ /
Trang 9Chú ý:
−
=
=
A
A A
A2 / / n u ế A ≥ 0
n u ế A < 0
Trang 101/Điền vào chỗ trống ( ) cho đúng:
( )
( 0 , 4 ) 4
, 0 /
3 , 1 /
3 , 0 /
1 , 0 /
2 2
2 2
=
=
−
−
=
=
−
−
=
=
−
=
=
d
c
b
-0,4/-0,4/ - 0,16
Trang 11( )
( )
( ) 2 ( 2 )
3 /
11 3 /
3 2 / 2 2 2 < = = − = = − = = − a a g f e / 2 − 3 / 2 − 3 / 11 3 / − / 2 / 3 a − 3 ( 2 − a ) 3 11 − ( v× 2 > ) 3
(v× 3< )11
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
• Học thuộc và chứng minh định lí
• Tìm điều kiện để có nghĩa
• Học thuộc hằng đẳng thức
• Làm bài tập: 10;11;12;13 trang 10 SGK
• Tiết sau luyện tập
/ /
2 a
a =
A
/ /
A =