3.Thuyết điện ly của Cablucốp Sự điện ly của hợp chất phân cực : HCl... Ảnh hưởng khí quyển ion : Tính dẫn điện... Hợp chất phân ly trong nước cho cation kim loại hoặc nhóm chứa cat
Trang 1Chương 10 CÂN BẰNG TRONG
DUNG DỊCH ĐIÊN LY
Trang 210.1.Thuyết điện ly
10.2.Cân bằng dung dịch của chất điện ly yếu
10.3.Cân bằng d.dịch của chất điện ly mạnh
10.4.Thuyết axit-bazơ
10.5.Cân bằng ion của nước
10.6.Tính pH
10.7.Cân bằng dung dịch của chất điện ly khó tan
Cân bằng dung dịch điện ly
Trang 31.Tính chất bất thường
Giá trị thực nghiệm > Giá trị tính theo lý thuyết
Độ giảm áp suất hơi bão hòa P’
Độ tăng nhiệt độ sôi Ts’
Độ giảm nhiệt độ đông đặc Tđ’
Áp suất thẩm thấu ’
i : Hệ số Van Hốp i (hệ số đẳng trương)
N
n i P
'
10.1.Thuyết điện ly
Trang 4 Giá trị thực nghiệm > Giá trị tính theo lý thuyết
Dung dịch axit, bazơ, muối : dẫn điện
'
' '
P i
Muối Theo lý thuyết (TĐộ giảm nhiệt độ đông đặc
đ) Thưc nghiệm (Tđ’)
KCl 0.372 0.673 1.81KNO3 0.372 0.664 1.78MgCl2 0.186 0.519 2.79Ca(NO3)2 0.186 0.461 2.18
đ
đ
T
T i
Trang 510.2.Thuyết điện ly
2.Thuyết điện ly của Arrhenius
Sự điện ly (Sự ion hóa)
Ion Na+, H+, OH-, SO42- …hạt mang điện
Dẫn điện Chất điện ly : chất tan NaOH, H2SO4
Trang 62-10.2.Thuyết điện ly
2.Thuyết điện ly của Arrhenius
Phân tử chất tan Chia nhỏ:phần tử hòa tan
n1-Số phân tử hòa tan
n2-Số phần tử có trong dung dịch
P, T,
Ví dụ : NaCl Na+ + Cl
-11
2 1
2
i
Trang 710.2.Thuyết điện ly
3.Thuyết điện ly của Cablucốp
Nguyên nhân phân ly
Sự điện ly của hợp chất ion : NaCl
Cl O
mH Na
O H
n m
Trang 8Sự điện ly của hợp chất ion : NaCl
10.1.Thuyết điện ly
Trang 93.Thuyết điện ly của Cablucốp
Sự điện ly của hợp chất phân cực : HCl
Trang 10Sự điện ly của hợp chất : NaCl
10.1.Thuyết điện ly
Trang 1110.2.Cân bằng d.dịch của điện ly yếu
Trang 12-Độ điện ly ( )
AB A + + B
-n1: tổng số phân tử hòa tan
n 2 : số phân tử phân ly ra ion
]][
[
AB
B
A K
Trang 13Định luật pha loãng Ostwald
] ][
[
C C
C
C K
Trang 14 Định luật pha loãng Ostwald
Sự phụ thuộc của độ điện ly () vào độ pha loãng 1/C của dung dịch
10.2.Cân bằng d.dịch của điện ly yếu
Trang 16Thuyết Debye & Hucken (Khí quyển ion)
Phân ly mạnh Ion
Ion trái dấu hút nhau
Phân tử d.môi nằm giữa các Ion Ion bị solvat hóa
Chuyển động nhiệt & Tương tác phân
Tái kết hợp một phần các ion thành phân tử
Hệ số ph.ly < 1
Khí quyển ion
10.3.C.bằng d.dịch của chất điện ly mạnh
Trang 17Hoạt độ & Hệ số hoạt độ
Trang 18Ảnh hưởng khí quyển ion : Tính dẫn điện
Trang 19Ảnh hưởng khí quyển ion : Tính dẫn điện
Dịch chuyển ion “+”
-Vì “Khí quyển ion” Tốc độ Hiệu ứng điện di
-Ion “+” di chuyển “Khí quyển ion” cũ : phá vỡ
“Khí quyển ion” mới : hình thành
- “Khí quyển ion” mới :
Phía sau : dư điện tích âm
Phía trước : ít điện tích âm
Tốc độ Hiệu ứng bất đối
Dịch chuyển ion “-” : tương tự
“+” bị hút lại
10.3.C.bằng d.dịch của chất điện ly mạnh
Trang 2010.4 Thuyết axit – bazơ
Trang 22Hợp chất phân ly trong nước cho cation kim loại hoặc nhóm chứa cation kim loại và anion axit.
Ví dụ KCl K + + Cl
-Muối trung hoà
Anion gốc axit không còn hyđro để phân ly ra H + (hyđro có tính axit)
Ví dụ NaCl, (NH4)2SO4, Na2CO3,…
Muối axit
Anion gốc axit còn hyđro để phân ly ra H +
Ví dụ NaHCO3, NaH2PO4, NaHSO4,
Trang 2310.4.2 Thuyết axit – bazơ Bronsted – Loury
Axit là hợp chất có thể cho proton (H + ).
Bazơ là chất có thể nhận proton (H + ).
Axit Bazơ + H +
Viết tắt A B + H +
A/B là cặp axit-bazơ liên hợp
Johannes Nicolaus Bronsted
HCl + H2O H3O+ + Cl
-Ví dụ
B2 A2 B1
Trang 2410.4.2 Thuyết axit – bazơ Bronsted – Loury
Theo định nghĩa ta có 3 loại axit:
Axit trung hoà
Ví dụ: HCl, HNO3, CH3COOH ứng với các bazơ Cl - , NO3 - ,
Trang 2510.4.2 Thuyết axit – bazơ Bronsted – Loury
Ưu điểm của thuyết Bronsted – Loury
Thuyết axit – bazơ của Arrhenius
chỉ áp dụng đúng cho dung môi là nước, không dùng được cho dung môi khác
Thuyết Bronsted – Loury
Tổng quát hơn, nó áp dụng cho bất kì dung môi nào
có khả năng nhường và nhận proton (H+), cả khi
vắng mặt dung môi
.
Trang 2610.4.3 Thuyết axit – bazơ của Lewis
Axit là chất nhận cặp electron để tạo thành liên
Trang 2710.4.3 Thuyết axit – bazơ của Lewis
Ví dụ 1: NH3 + HCl NH4Cl
Ví dụ 2: OH- + H+ H2O
Ví dụ 3: NH3 + BF3 NH3BF3
Axit theo Lewis : HCl, H+ , BF3
Bazơ theo Lewis : NH3 , OH-
Trang 2810.5.1 Sự phân ly của nước
Theo Arrhenius H2O H+ + OH+
Theo Bronsted –Loury H2O +H2O H3O+ + OH
10.5.Cân bằng ion của nước trong d.dịch
16 2
10 8
,
1 ]
[
] ][
OH H
K
Trang 29 Tích số ion của nước : ở 25oC
Vì [H2O] = const
Tích số ion
lit mol O
18
1000 ]
18
100010
8,1]
const OH
H O
H
K[ 2 ] [ ][ ]
14
10 1 ]
Trang 30] [
[ ]
OH H
] [
]
OH H
] [
]
OH H
7
10 ]
Trang 31pH pOH 14
10.5.Cân bằng ion của nước trong d.dịch
Trang 3210.5.3 Chất chỉ thị pH
10.5.Cân bằng ion của nước trong d.dịch
Trang 33Màu thay đổi theo pH môi trường
Trang 34pH 0 3.1 4.4 7 8 10 11 14
Phenolphtalein Không mầu Hồng Đỏ thẫm
Khoảng chuyển mầu:khoảng pH trong đó mầu của chất chỉ thị biến đổi
Trang 36Axit yếu: phân ly không hoàn toàn
] ][
[
X C
X X K
] [ 2
lg[
10.6.Tính pH của dung dịch
Trang 37pOH lg[ ] lg
b
C pOH
pH 14 14 lg
10.6.Tính pH của dung dịch
Trang 38 Bazơ yếu : phân ly không hoàn toàn
] ][
[
X C
X
X K
] [ 2
Trang 3910.6.3.Tính pH của dd muối
Muối của axit mạnh & bazơ yếu
MA + H2O HA + MOH
hay M + + H2O H + + MOH
m
C
C
C K
n M
MOH m
K
K C
K C
MOH H
m
C
C C
C
C K
2
b
n M
H
K
K C
C
2
pH 7 1 lg lg
C C
M b
10.6.Tính pH của dung dịch
Trang 4010.6.3.Tính pH của dd muối
Muối của axit yếu & bazơ mạnh
MA + H2O HA + MOH
hay A - + H2O HA + OH -
] [
] ][
m
C
C C
K
] [
n A
HA m
K
K C
K C
C
] [ ] [
] [
] [
]
[ ]
[
] ][
OH HA
m
C
C C
C C
K
a
n A
OH
K
K C
C
] [
] [ 2
10.6.Tính pH của dung dịch
Trang 41Một axít yếu và muối của nó (hệ đệm axít)
Một bazơ yếu và muối của nó (hệ đêm bazơ)
CH COONa
CH
COO CH
H COOH
CH
3 3
3 3
10.6.Tính pH của dung dịch
Trang 42] ][
[
HX
X H
C
HX ] [
m a
C
X ] [
a
m a
C
C H
H ] [ pH lg[H]pK lg C a
10.6.Tính pH của dung dịch
Trang 43] ][
[
BOH
OH M
C MOH] [
m b
C
M ] [
] [
OH C
C K
b
m b
m
b b
C
C K
OH ] [
lg[
10.6.Tính pH của dung dịch
Trang 44 Cân bằng di thể & Tích số tan
][
][
n m
n m m
n
B A
B
A K
n n
B m
T [ ] [ ]
Trang 45 Điều kiện kết tủa & hòa tan của chất điện ly
T
K
n B m A
n m m
A ] [ ] [
Trang 46 Quan hệ tích số tan & độ tan
n n
B m
T [ ] [ ]
) (
][
]
[ m n m n m n n
B m
n m
n B m A
n m
T
S
10.7.C.bằng d.dịch của chất điện ly khó tan