1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN TIẾNG ANH CHUẨN MỚI

2 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp bài tập tiếng anh 6 Bài tập I. Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn. 1. Where ___________you (live)______? I (live). Hai Duong town. 2. What he (do) ? He (water). in the garden. 3. What. (do)______? She (be). teacher. 4. Where. (be) from? 5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my ...

Trang 1

THE CARDINAL NUMBERS AND NOUNS

A.Grammar

1 Cardinal Numbers

- Ss count the numbers from 0 to 30, and 30 to 0; 1,3,5 29; 2,4,6 30, 30,

28, 26, 2; 29, 27, 25 1;

2 Nouns

a Uncountable Nouns

water, coffee, milk

b Countable Nouns

- Single Nouns: ( No ‘s’ after the N)

girl, man, student,

Dạng số nhiều của danh từ:

a Thụng thường thờm “s” vào sau danh từ số ớt

b Nếu N tận cựng bằng “y”- Trước-“y” là một nguyờn õm ta thờm”s”

- Trước -“y’’ là một phụ õm ta đổi “y” thành “ies”

c N tận cựng bằng “f/fe” ta thay”f/fe” bằng -“ves”

- Ngoại lệ cỏc từ sau ta thờm “s” : roof, froof (chứng cớ), chief (người chỉ huy), handkerchief, safe,(kột,tủ sắt), belief (niềm tin), chef (bếp trưởng)

d N tận cựng bằng “o”: - Trước “o” là một ng/õm ta thờm “s” - Trước “o” là một phụ õm ta thờm “es”

- Ngoại lệ: cỏc từ sau chỉ thờm “s” : piano, photo , kilo, dynamo(mỏy phỏt điện),solo (độc xướng,một mỡnh),auto(xe hơi),grotto(hang),motto(khẩu hiệu)

e N tận cựng bằng: “s, x, sh, ch, z” ta thờm “es”

f Danh từ dạng số ớt nhưng nghĩa số nhiều: people, police, cattle, public, clergy (hàng giỏo phẩm)

Review: * Chào hỏi: Hello / hi / Good morning

* Giới thiệu tên: My name’s = I’m

* Hỏi thăm sức khoẻ: How are you? / And you? (I’m) fine

* Cảm ơn: Thanks = Thank you

* Giới thiệu tên ngời khác hoặc tên 1 đồ vật: This is

* Hỏi đáp về tuổi: How old are you? I’m years old

* Vocabulary: Buổi trong ngày: morning , afternoon, evening, night

Bạn học: classmate, partner, children

B Drill exercises

Ex1: Write the numbers

1 = one, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21,

22, 23,24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

Ex2: Sắp xếp cỏc danh từ sau thành 2 cột: danh từ khụng đếm được và danh từ đếm được

Trang 2

1 child 6 bench

2 sugar 7 family

3 ruler 8 coffee

4 milk 9 water

5 bookshelf 10 house

Ex3: Dùng từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh

1 morning / I / Tam / this / Lan

2 Hi / I / Hai / this / Van

3 afternoon / name / Hung / this / Hoang

4 Hello / Long / I / Hoa / this / Nam / and / this / Nga

5 How / you / ? – I / fine / thanks/

6 morning / Miss Ha / name / Ba / this / Phong

7 after noon / children / name / Nguyen Van An / How / you / ?

8 afternoon / teacher / we / fine / thanks/

9 Hi / Bao / how / you / ?/

10 Hello / Luong / this / Lan , my friend/ she / a new student / my class

Ex4: Sắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh

1 thank / are / you / fine / , / we

2 today / how / ? / you / are /

3 is / name / you / ? / my / / and / Thong /

4 this / evening / miss / , /Nga / good / /Hoa / is /

5 is / am / hello / ? / Lan / what / your / I / name / /

Ex5: Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp thì

1 This (be) my friend , Lan

2 She (be) nice ?

3 They (not be) students

4 He (be) fine today

5 My brother (not be ) a doctor

6 You (be) Nga ? Yes, I (be)

7 The children (be) in their class now

8 They (be) workers ? – No, They (not be)

9 Her name (be) Linh

10.How you (be) ? – We (be) fine, thanks

C Homework

- Learn theory by heart

- Redo all exercises

*****************************************************************

Ngày đăng: 27/03/2018, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w