1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHIA đa THỨC một BIẾN đã săp xếp

3 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 24,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 8 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 8 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 8. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...

Trang 1

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SĂP XẾP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng chia đa thức một biến đã sắp xếp;

3 Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học

4 Năng lực: Tự giải quyết vấn đề, tính toán, tự học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi quy tắc; các bài tập ? , phấn màu;

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi; ôn tập kiến thức về đa thức một biến (lớp 7), quy

tắc chia đa thức cho đơn thức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (1ph)

Lớp 8A1:

2 Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )

HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức Áp dụng:

Tính

HS2: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức Áp dụng: Tính

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

Hoạt động 1: Phép chia hết (13 phút)

-Treo bảng phụ ví dụ SGK

Để chia đa thức 2x4

-13x3+15x2+11x-3 cho đa thức

x2-4x-3

Ta đặt phép chia (giống như

phép chia hai số đã học ở lớp

5)

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2

-4x-3

-Ta chia hạng tử bậc cao nhất

của đa thức bị chia cho hạng

tử bậc cao nhất của đa thức

chia?

2x4 : x2=?

-Nhân 2x2 với đa thức chia

-Tiếp tục lấy đa thức bị chia

Đọc yêu cầu bài toán

2x4 : x2

2x4 : x2=2x2

2x2(x2-4x-3)=2x4-8x3-6x2

-Thực hiện

-Đọc yêu cầu ?

1/ Phép chia hết.

Ví dụ: Chia đ thức 2x4 -13x3+15x2+11x-3 cho đa thức

x2-4x-3

Giải

(2x4-13x3+15x2+11x-3) :(x2 -4x-3)

=2x2 – 5x + 1

15xy 17xy 18y : 6y

3 4 4 3 1 2 2

2

Trang 2

trừ đi tích vừa tìm được

-Treo bảng phụ ?

-Bài toán yêu cầu gì?

-Muốn nhân một đa thức với

một đa thức ta làm như thế

nào?

-Hãy hoàn thành lời giải bằng

hoạt động nhóm

-Nếu thực hiện phép chia mà

thương tìm được khác 0 thì ta

gọi phép chia đó là phép chia

gì?

-Kiểm tra lại tích (x2-4x-3)(2x2-5x+1) -Phát biểu quy tắc nhân một đa thức với một đa thức (lớp 7) -Thực hiện

? (x2-4x-3)(2x2-5x+1)

=2x4-5x3+x2-8x3+20x2 -4x-6x2+15x-3

=2x4-13x3+15x2+11x-3

Hoạt động 2: Phép chia có dư (11 phút)

-Số dư bao giờ cũng lớn hơn hay

nhỏ hơn số chia?

-Tương tự bậc của đa thức dư như

thế nào với bậc của đa thức chia?

-Treo bảng phụ ví dụ và cho học

sinh suy nghĩ giải

-Chia (5x3 - 3x2 +7) cho (x2 + 1)

7 chia 2 dư bao nhiêu và viết thế

nào?

-Tương tự như trên, ta có:

(5x3 - 3x2 +7) = ? + ?

-Nêu chú ý SGK và phân tích cho

học sinh nắm

-Treo bảng phụ nội dung

-Nếu thực hiện phép chia mà thương tìm được khác 0 thì ta gọi phép chia đó là phép chia

có dư

-Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn

số chia -Bậc của đa thức dư nhỏ hơn bậc của đa thức chia

7 chia 2 dư 1, nên 7=2.3+1

(5x3 - 3x2 +7) =

= (x2 + 1)(5x-3)+(-5x+10) -Lắng nghe

-Đọc lại và ghi vào tập

2/ Phép chia có dư.

Ví dụ:

5x3 - 3x2 +7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x -3 -3x2-5x + 7

-3x2 - 3 -5x + 10

Phép chia trong trường hợp này gọi là phép chia có dư (5x3 - 3x2 +7) =

=(x2 + 1)(5x-3)+(-5x+10)

Chú ý:

Người ta chứng minh được rằng đối với hai đa thức tùy

ý A và B của cùng một biến (B 0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A=B.Q + R, trong đó R bằng 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B (R được gọi

là dư trong phép chia A cho B)

Khi R = 0 phép chia A cho

B là phép chia hết.

Trang 3

Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (6 phút)

-Chốt lại lần nữa nội dung chú ý

-Làm bài tập 67 trang 31 SGK

-Treo bảng phụ nội dung

-Đọc yêu cầu đề bài -Ta sắp xếp lại lũy thừa của biến theo thứ tự giảm dần, rồi thực hiện phép chia theo quy tắc

-Thực hiện tương tự câu a)

Bài tập 67 trang 31 SGK.

4 Củng cố: (4 phút)

-Để thực hiện phép chia đa thức một biến ta làm như thế nào?

-Trong khi thực hiện phép trừ thì ta cần phải đổi dấu các hạng tử của đa thức trừ

5 Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

-Xem các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)

-Vận dụng giải tiếp bài tập 68, 70, 71, 72, 73a,b trang 31, 32 SGK

-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

V RÚT KINH NGHIỆM:

a xx x x

b xxx   x x

2

2 1

2

Ngày đăng: 27/03/2018, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w