1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập toán ôn thi vào lớp 10

109 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập toán ôn thi vào lớp 10 tham khảo

Trang 1

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

CÂU 1: ĐỀ THI VÀO 10

I Rút gọn:

II Câu hỏi liên quan:

1 Tính giá trị của biểu thức:

5 So sánh biểu thức với 1 số ( chứng minh biểu thức luôn lớn hơn, nhỏ hơn 1 số):

6 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức:

â) Điều kiện: 𝑥 ≥ 0; 𝑥 ≠ 25; 𝑥 ≠ 1

𝐶 = 𝐴 𝐵 + 𝑥−5

𝑥−5 𝑥−5

𝑥 = 𝑥−1

𝑥−5. 𝑥+6 𝑥−1+ 𝑥−5

Vậy C > 3 với mọi 𝑥 ≥ 0; 𝑥 ≠ 25; 𝑥 ≠ 1

Trang 2

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 2 [Trích ĐTTS] Cho 𝐴 = 𝑥+2 𝑥+5

𝑥−3 ; 𝐵 = 2 𝑥−9

𝑥−5 𝑥+6− 𝑥+3

𝑥−2−2 𝑥−1

3− 𝑥a) Rút gọn B b) Tìm x >1 để 𝑃 = 𝐴𝐵 đạt GTNN

Dấu bằng xảy ra khi 𝑥 − 1 = 𝑥−18 ⇔ 𝑥 − 1 2 = 8 ⇒ 𝑥 − 1 = 8

⇒ 𝑥 = 2 2 + 1 ⇒ 𝑥 = 9 + 4 2

Vậy Pmin = 4 2 + 4 khi 𝑥 = 9 + 4 2

Bài 3 [Trích ĐTTS] Cho 𝐴 = 1

𝑥 + 𝑥 𝑥+1; 𝐵 = 𝑥

𝑥+ 𝑥 ; 𝑃 = 𝐴

𝐵a) Rút gọn và tính giá trị P khi x = 4 b) Tìm giá trị thực củâ x để 𝐴 ≤ 3𝐵

c) So sánh B với 1 d) Tìm x để 𝑃 𝑥 + 2 5 − 1 𝑥 = 3𝑥 − 2 𝑥 − 4 + 3 HD:

4 =72b) 𝐴 ≤ 3𝐵 ⇔𝑥+ 𝑥+1

𝑥+ 𝑥 ≤ 3 𝑥

𝑥+ 𝑥 ⇒ 𝑥 + 𝑥 + 1 ≤ 3 𝑥 ⇔ 𝑥 − 1 2 ≤ 0 ⇔ 𝑥 = 1 c) Xét 𝐵 − 1 = 𝑥

𝑥+ 𝑥− 1 = −𝑥

𝑥+ 𝑥 < 0 với mọi x > 0 nên 𝐵 < 1 d) 𝑃 𝑥 + 2 5 − 1 𝑥 = 3𝑥 − 2 𝑥 − 4 + 3

Trang 3

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 4 [Trích ĐTTS] Cho 𝑃 = 𝑥 − 1

𝑥 : 𝑥−1

𝑥 −1− 𝑥𝑥+ 𝑥 ; 𝑥 ≥ 0; 𝑥 ≠ 1

2+ 3c) Chứng minh 𝑃 ≥ 1

2 𝑣ớ𝑖 𝑚ọ𝑖 𝑥 ≥ 0; 𝑥 ≠ 1 d) Tìm x để 𝑃 𝑥 + 2 = 6 𝑥 − 3 − 𝑥 − 4

2 3−1+2 =3 3−32c) Ta có:

Trang 4

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 5 [Trích ĐTTS] Cho 𝑀 = 1 − 𝑥

A = 7 ⇔2𝑥+2 𝑥+2

𝑥 = 7 ⇔ 2𝑥 + 2 𝑥 + 2 = 7 𝑥 ⇔ 2𝑥 − 5 𝑥 + 2 = 0

Trang 5

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

⇔ 𝑥 − 2 2 𝑥 − 1 = 0 ⇔ 𝑥 − 2 = 0

2 𝑥 − 1 = 0 ⇔ 𝑥 = 4𝑥 =1

4 (𝑡𝑚đ𝑘)

𝑥 ⇔ 𝑥 = 2(𝑡𝑚đ𝑘) Vậy Bmin = 2 2 + 2 khi x = 2

Bài 7 [Trích ĐTTS] Cho 𝐵 = 𝑥+2 𝑥−7

𝐵 = 7 − 2 3 − 1

7 − 2 3 + 3=

6 − 311c) Ta có:

Trang 6

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Vì 𝑥 + 3 ≥ 3 nên 𝑥 + 3 = 4 ⇒ 𝑥 = 1(𝑙𝑜ạ𝑖)

Vậy không tồn tại x nguyên để B nhận giá trị nguyên

HD:

â) Biểu thức có nghĩa khi: 𝑥 ≥ 0

𝑥 − 2 ≠ 4 ⇔ 𝑥 ≥ 0; 𝑥 ≠ 4 Vậy biểu thức xác định khi 𝑥 ≥ 0; 𝑥 ≠ 4

𝐴 = 2 ⇔ 3 𝑥

𝑥+2= 2 ⇔ 3 𝑥 = 2 𝑥 + 2 ⇔ 𝑥 = 4 ⇔ 𝑥 = 16 (tmđk) Vậy x = 16 thì A = 2

c) Ta có:

Trang 7

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

A= 1

4− 𝑥 −12 2 ≤ 1

4 Dấu bằng xảy ra khi 𝑥 −12 = 0 ⇔ 𝑥 =1

4Vậy maxA 1 khi x 1

𝐴 < 1 ⇔ 𝑥 + 1

𝑥 − 3− 1 < 0 ⇔

4

𝑥 − 3< 0 ⇔ 𝑥 < 3 ⇔ 𝑥 < 9 Kết hợp với điều kiện suy râ: 0 ≤ x <9 và x ≠ 4

Trang 8

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

𝑥+1< 0 mà x ≥ 0 ⇒ 𝑥 + 1 > 0 ⇒ 𝑥 − 2 < 0 ⇔ 𝑥 < 2 ⇔ 𝑥 < 4 Kết hợp với điều kiện suy râ 0 x 4

HD: Đk: â > 0

a) 𝐴 = 𝑎 𝑎

3 +1 𝑎− 𝑎+1 − 𝑎 2 𝑎+1

4Vậy minA 1 khi a 1

𝑎−1 =(𝑎−1)2

4𝑎 𝑎−2 𝑎+1−𝑎−2 𝑎−1

𝑎−1 =(𝑎−1)2

4𝑎 −4 𝑎𝑎−1 =1−𝑎

𝑎

Trang 9

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

b) Vì A = 1 +𝑎+ 𝑎+1 𝑎 > 1 với mọi â ≥ 0; â≠ 1; â ≠ 14

mà 1+ 6 6 < 1 nên không tồn tại â để 𝐴 =1+ 6 6

c) Xét hiệu: 𝐴 −23 =𝑎+2 𝑎+1𝑎+ 𝑎+1 −23 =3 𝑎+2 𝑎+1 −2 𝑎+ 𝑎+1 3 𝑎+ 𝑎+1 =3 𝑎+ 𝑎+1 𝑎+4 𝑎+1 > 0 với mọi â ≥ 0; â≠

1; a ≠ 1

4 nên 𝐴 > 2

3 (đpcm)

Trang 10

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 16 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức:

6

 HD:

Trang 11

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Ta có: ∆= 36 > 0 nên phương trình có hâi nghiệm phân biệt:

𝑥1 =−4+ 36

2 5 = 1

5; 𝑥1 =−4− 36

2 5 = − 5 (tmđk) Vậy 𝑥 = 1

5; 𝑥 = − 5 thì A = 5

Trang 12

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Vì x nguyên dương và x≠ 1 nên x2;3;4

Bài 21 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức:

x y x x y y B

𝑥𝑦 = 16 ⇒ 𝑥 = 𝑦 = 4

Trang 13

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Vậy Bmin = 1 khi x= y = 4

2 𝑎− 𝑏 𝑎+ 𝑎𝑏 +𝑏 .𝑎+ 𝑎𝑏 +𝑏

𝑥− 𝑥𝑦 +𝑦 =𝑥+2 𝑥𝑦 +𝑦−𝑥− 𝑥𝑦 −𝑦

𝑥− 𝑥𝑦 +𝑦 = 𝑥𝑦

𝑥− 𝑥𝑦 +𝑦

Trang 14

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

b) Ta có: 𝑏 = 3−1

3+1= 3−1

2 3−1 3+1 =4−2 33−1 = 2 − 3 ⇒ 𝐵 = − 2 − 3 2 = − 2 − 3 = 3 − 2

c) Ta có: 𝑎 + 𝑏 ≥ 2 𝑎𝑏 ⇒ 𝑎𝑏 ≤ 𝑎+ 𝑏2 =42 = 2 ⇒ 𝑎𝑏 ≤ 4 ⇒ − 𝑎𝑏 ≥ −4

Dấu bằng xảy ra khi 𝑎 = 𝑏

𝑎 + 𝑏 = 4 ⇒ 𝑎 = 𝑏 = 2 ⇒ 𝑎 = 𝑏 = 4 Vậy Bmin = -4 khi a= b= 4

Trang 15

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 25 [Trích ĐTTS] Cho P= 𝑥+4 𝑥−2𝑥+ 𝑥−2 − 𝑥+1

𝑥+2− 𝑥−21− 𝑥a) Rút gọn

b) Chứng minh mọi m < 0; m ≠ -1 thì phương trình P=3+m 𝑥 luôn có một nghiệm duy nhất

HD: Các em tách 𝑥 + 𝑥 − 2 = 𝑥 + 2 𝑥 − 1 Chú ý đổi dấu phân số cuối cùng

HD: Trục căn thức ngoặc thứ nhất, quy đồng ngoặc thứ 2

a)Biểu thức có nghĩâ khi:

Trang 16

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 27 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức:

1 11

Trang 17

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

1 1

  a) Rút gọn P b) Tính giá trị của biểu thức P khi x 1

=

1+ 2 2 2−1 2

= 2+1 2−1 = 2+1 2

:1

11

12

x x

x x

x x x

2 +3 = 3−1

3+5=−4+3 3

11

Trang 18

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

c)Ta có : 𝐴 = 𝑥

𝑥+3= 1 − 3

𝑥+3 Để A nguyên thì 3 ⋮ 𝑥 + 3 suy ra 𝑥 + 3 = 3 ( vì x ≥ 0) suy ra 𝑥 = 0 ⇒ 𝑥 = 0 (tmđk) Vậy x = 0 thì A nguyên

3 ⇔ 3 𝑥 = 𝑥 + 3 ⇔ 𝑥 =32 ⇔ 𝑥 = 9

4 (tmđk) Vậy 𝑥 = 9

4 thì 𝐴 =1

3f) Xét hiệu : 𝐴 − 1 = 𝑥

Bài 30 [Trích ĐTTS] B=

x

x x

1

) 1

x x x x

x x

1

1 1

Trang 19

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

5 ⇔ 5 𝑥 = 2𝑥 + 2

⇔ 2𝑥 − 5 𝑥 + 2 = 0 ⇔ 𝑥 − 2 2 𝑥 − 1 = 0 ⇔ 𝑥 = 2

𝑥 =12 ⇔ 𝑥 = 4𝑥 =1

4 (thỏa mãn)

f) 𝐵 > 3

𝑥 ⇔ 𝑥

𝑥+1 > 3

𝑥 ⇔ 𝑥𝑥+1− 3

53

522

a)Rút gọn C b)Tìm GTLN củâ C’ với C’=

1

1

Trang 20

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

x x

x

x x

Trang 21

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

2 +34 𝑥−1 > 0 ⇔ 𝑥 − 1 > 0 ⇔ x > 1

1:

111

1

x

x x

x x

x x

x x

Trang 22

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

b) 𝐺 = 4 𝑥2𝑥 +4 𝑥1 = 𝑥2 +4 𝑥1 ≥ 2 𝑥2 4 𝑥1 = 22 Dấu bằng xảy ra khi 𝑥2 =4 𝑥1 ⇔ 𝑥 = 12 Suy ra Gmin = 2

2 khi 𝑥 =1

2 c) 𝑥 = 13 − 2 2 ⇒ 𝑥 = 13 − 2 suy ra 𝐺 = 2 17−4 13 +14 13−2 =−34+19 1336

d) Ta có : 𝐺 = 98 ⇔ 2𝑥+14 𝑥 =98 ⇔ 2(2𝑥 + 1) = 9 𝑥 ⇔ 4𝑥 − 9 𝑥 + 2 = 0

⇔ 𝑥 − 2 4 𝑥 − 1 = 0 ⇔ 𝑥 = 2

𝑥 = 14 ⇔ 𝑥 =𝑥 = 41

16 (𝑡𝑚đ𝑘)

x x

36

5

92

Trang 23

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

𝑥+1 < 0 với mọi 𝑥 ≠ 4; 𝑥 ≠ 9𝑥 ≥ 0 Vậy 𝐾′ < 1

1

1:1

11

1

x x

x x

x

x x

x

a)Rút gọn M b)Tìm x để 𝑀 =89 c)Tính M tại x= 17+12 2

d)Chứng minh M0 e)So sánh M với 1 f) Tìm GTNN của M

HD: Chú ý đổi lại mẫu số phân số thứ hai từ cuối lên

M = 4 x

𝑥−1 ∶𝑥+2 𝑥+1

𝑥−1 = 4 𝑥

𝑥+2 𝑥+1 b) 𝑀 = 8

9 ⇔ 4 𝑥

𝑥+2 𝑥+1 =8

9 ⇔ 36 𝑥 = 8 𝑥 + 2 𝑥 + 1

Trang 24

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

⇔ 8𝑥 − 20 𝑥 + 8 = 0 ⇔ 𝑥 − 2 2 𝑥 − 1 = 0 ⇔ 𝑥 = 4𝑥 =1

4

2 𝑥+1 2 < 0 với mọi 𝑥 ≥ 0𝑥 ≠ 1 nên M < 1

f) Theo d suy ra Mmin = 0 khi x =0

36

9:19

3

x

x x

x x

x

x x

x x

𝑥−2 b) Ta có : N < 0 ⇔ 3

𝑥−2 < 0 ⇔ 𝑥 − 2 ≤⇔ 𝑥 < 4 Kết hợp với điều kiện suy ra 0 ≤ 𝑥 < 4

c) Vì 𝑥 ≥ 0 ⇒ 𝑥 − 2 ≥ −2 ⇒ 3

𝑥−2 ≤ −3

2 Dấu bằng xảy ra khi x = 0

Trang 25

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Vậy 𝑁𝑚𝑎𝑥 = −3

2 khi x = 0 d) Để N nguyên thì 3 ⋮ 𝑥 − 2 ⇒ 𝑥 − 2 ∈ Ư(3) = *±1; ±3+

3333

2

x

x x

x x

x x

Trang 26

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

11

2

x x

x

x x

x x

c) Ta có :

𝑅 < 4 ⇔𝑥+ 𝑥+1

𝑥 − 4 < 0 ⇔𝑥−3 𝑥+1

𝑥 < 0 Vì x > 0 nên 𝑥 − 3 𝑥 + 1 < 0 Đặt 𝑥 = 𝑡 > 0 suy ra 𝑡2 − 3𝑡 + 1 < 0

Ta có : ∆= 5 > 0 phương trình có hâi nghiệm 𝑡1 =3+ 5

2 ; 𝑡2 =3− 5

2

Trang 27

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

1.22

12

333

x x

x x

x x

x

x x

𝑌 = 𝑥−2

𝑥+2= 1 − 4

𝑥+2 Để Y nguyên thì 4 ⋮ 𝑥 + 2 ⇒ 𝑥 + 2 ∈ Ư(4) = *4+ ( vì x >0) Suy ra x = 4 Vậy x = 4 thì Y nguyên

Trang 28

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

𝑥+1 b) Ta có : 𝑃 = 1 − 2

𝑥+1 Để P nguyên thì 2 ⋮ 𝑥 + 1 ⇒ 𝑥 + 1 ∈ Ư(2) = *1; 2+ ( vì x ≥ 0) Suy ra x = 0 hoặc x = 1(loại) Vậy x = 0 thì P nguyên

x x x x

x x x

HD: Các em phân tích phân thức thứ hai và thứ 3, rút gọn cho nhau

â) Điều kiện: x > 0; x ≠1

𝑃 = 2.12+6 3+3+ 3+1

3+ 3 =27+5 3

3

Trang 29

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 42 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P =

2

2 2

1 1

1 1

x x

Bài 43 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P=

1

11

21

x x

x

x x

Trang 30

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

𝑃 = 𝑥−1 𝑥+ 𝑥+1 𝑥 1− 𝑥 =𝑥+ 𝑥+1− 𝑥

b) Vì x ≥ 0 nên 𝑃 = − 𝑥

𝑥+ 𝑥+1 ≤ 0 Dấu bằng xảy ra khi x = 0

Vậy Pmax = 0 khi x = 0

Cách khác: Theo câu b tâ có: P ≤ 0 với mọi x ≥ 0; x ≠ 1 suy râ P < 1

e) Ta có: 𝑃 = − 𝑥

𝑥+ 𝑥+1⇔ 𝑃 𝑥 + 𝑥 + 1 = − 𝑥 ⇔ 𝑃 𝑥 + (𝑃 + 1) 𝑥 + 𝑃 = 0 Đặt 𝑥 = 𝑡 ≥ 0 ⇒ 𝑃 𝑡2 + (𝑃 + 1) 𝑡 + 𝑃 = 0

Phương trình có nghiệm khi ∆≥ 0 ⇔ (𝑃 + 1)2 − 4𝑃2 ≥ 0 ⇔ −3𝑃2 + 2𝑃 + 1 ≥ 0

⇔ −13 ≤ 𝑃 ≤ 0 Vì P nguyên nên P = 0 suy ra x = 0

Vậy x = 0 thì P nhận giá trị nguyên

Bài 44 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức

Trang 31

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

c) Xét P = m ⇔ 𝑥+ 𝑥

3 𝑥−1 = 𝑚 ⇔ 𝑥 + 𝑥 = 𝑚 3 𝑥 − 1 ⇔ 𝑥 + (1 − 3𝑚) 𝑥 + 𝑚 = 0 (1) Đặt 𝑥 = 𝑡 ≥ 0 phương trình có dạng:

𝑎 = 𝑚 > 0

Suy râ phương trình (2) luôn có hâi nghiệm phân biệt dương nên phương trình (1) luôn

có hai nghiệm

Vậy Với m > 1 luôn có hai giá trị x để P =m

Bài 45 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P =

1

)1(22

x x x

x

x x

4 (𝑡𝑚đ𝑘) Vậy Pmin = 34 khi 𝑥 = 14

Trang 32

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

1:2

23

a a

a a

a a

a

a a

25 thì P =3

Trang 33

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

c) Ta có: 𝑎 = 15 − 6 6 = 3 − 6 2 ⇒ 𝑥 = 3 − 6 Thây vào P tâ được:

𝑃 = 3− 6+1

2 3− 6 =6+ 6

6 d) Để P > 3 ⇔ 𝑎+12 𝑎 − 3 > 0 ⇔ 1−5 𝑎2 𝑎 > 0 Vì a > 0 nên 1 − 5 𝑎 > 0 ⇔ 𝑎 < 251

Kết hợp với điều kiện suy ra 0 < a < 251 thì P > 3

e) Xét hiệu 𝑃 −12 = 𝑎+12 𝑎 −12 = 𝑎+1− 𝑎2 𝑎 =2 𝑎1 > 0 với mọi â > 0; â ≠ 1

1:1

x x

Trang 34

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 48 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P=

1212

11

x

x x

x x x

x

x x x

c) P = 2 ⇔ 𝑥+ 𝑥

𝑥+ 𝑥+1= 2 ⇔ 𝑥 + 𝑥 = 2 𝑥 + 𝑥 + 1 ⇔ 𝑥 + 𝑥 + 2 = 0 : Vì x ≥ 0 nên

phương trình vô nghiệm

Cách khác : Vì x ≥ 0 nên 𝑥+ 𝑥+1𝑥+ 𝑥 < 1 ( do tử số lớn hơn mẫu) nên 𝑥+ 𝑥+1𝑥+ 𝑥 = 2 vô nghiệm d) Với 𝑥 = 7 + 2 10 = 5 + 2 2 ⇒ 𝑥 = 5 + 2 Thay vào P

e) Xét 𝑃 − 1 = 𝑥+ 𝑥

𝑥+ 𝑥+1− 1 = −1

𝑥+ 𝑥+1< 0 với mọi x ≥ 0 nên không tồn tại x để P > 1

Trang 35

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Cách khác : Theo c suy ra 𝑥+ 𝑥

𝑥+ 𝑥+1< 1 với mọi x ≥ 0 nên không tồn tại x để P > 1

Bài 49 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P=

1

11

11

x

x x

c) 𝑃 =1

3 ⇔ 𝑥

𝑥+ 𝑥+1=1

3 ⇔ 3 𝑥 = 𝑥 + 𝑥 + 1 ⇔ 𝑥 − 1 2 = 0 ⇔ 𝑥 = 1 (𝐿) Vậy không tồn tại x để 𝑃 =1

3d) Ta có : 𝑥 = 22 − 4 10 = 2 5 − 2 2 ⇒ 𝑥 = 2 5 − 2 Thay vào P

11

12

333

x x

x x

Trang 36

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

x x

x

x x

x x

x

3

243

5:9

43

33

c) 𝑃 > 4 𝑥 ⇔ 4 𝑥

𝑥−2> 4 𝑥 ⇔ 1

𝑥−2 > 0 ⇔ 𝑥 > 4 ( chú ý x > 0 nên ta bỏ 4 𝑥 ở hai vế) Vậy x> 4 và x ≠ 9 thì 𝑃 > 4 𝑥

Trang 37

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

510

3

25:

125

5

a

a a

a a

a

a a

a a

d) Ta có : a= 4 − 2 3 = 3 − 1 2 ⇒ 𝑎 = 3 − 1 Thây vào P tâ được :

3−1+2=−5+5 3

2 e) Ta có :

𝑃 > 2 ⇔ 5

𝑎+2− 2 > 0 ⇔1−2 𝑎

𝑎+1 > 0 Vì â ≥ 0 nên 1 − 2 𝑎 > 0 ⇔ 𝑎 < 14Kết hợp với điều kiện suy ra 0 ≤ 𝑎 < 14

Trang 38

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 53 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P =

2

3:

x x

𝑥+3< 0 suy ra P < 1

2 1

1 2

6 1 3

a

a a

Trang 39

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

11

1:

1

11

3

x

x x

x x

x x

x

x x

Trang 40

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 56 Cho biểu thức P = 1+

121

21

12

x

x x x x x

x x

a) Rút gọn P b) Tìm x để P = 3 c) Tính P tại x=13- 4 10

HD:

Các em xem lại bài rút gọn câu 15

â) Điều kiện: x ≥ 0; x ≠ 1; 𝑥 ≠ 14

Rút gọn được: 𝑥+2 𝑥+1𝑥+ 𝑥+1

b)

P = 3 ⇔ 𝑥+2 𝑥+1

𝑥+ 𝑥+1 = 3 ⇔ 𝑥 + 2 𝑥 + 1 = 3𝑥 + 3 𝑥 + 3 ⇔ 2𝑥 + 𝑥 + 2 = 0

Vì x ≥ 0 nên 2𝑥 + 𝑥 + 2 > 0 suy râ phương trình vô nghiệm

Vậy không tồn tại x để P = 3

c) Với x = 13 − 4 10 = 2 2 − 5 2 ⇒ 𝑥 = 2 2 − 5 thây vào P tâ được:

1:

22

32

x x

x

x x

x x

Trang 41

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Vậy Pmin = -2 khi x = 0

2

Trang 42

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

d) Với x = 6 + 2 5 = 5 + 1 2 ⇒ 𝑥 = 5 + 1 thây vào P tâ được:

𝑥+1− 1 = 𝑥−2− 𝑥−1

𝑥+1 = −3

𝑥+1 < 0 với mọi x ≥ 0 nên P < 1

1:1

221

1

x x

x x x x

Trang 43

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

c) Ta có : 𝑃 = 𝑥−1

𝑥+1 = 1 − 2

𝑥+1

Vì x ≥ 0 nên 𝑥 + 1 ≥ 1 ⇒ 1 − 2

𝑥+1≥ 1 − 2 = −1 Dấu bằng xảy ra khi x = 0

Vậy Pmin = -1 khi x = 0

d) Với = 7 − 2 6 = 6 − 1 2 ⇒ 𝑥 = 6 − 1 Thây vào P tâ được :

:3

22

36

5

2

x

x x

x x

x x

x x

Trang 44

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

11

1

x x

x x x

x x

Vì x ≥ 0; x ≠ 1 nên phương trình vô nghiệm

Vậy không tồn tại x để P = 2

e) Vì x ≥ 0; x ≠ 1 nên 𝑃 = 𝑥 + 𝑥 + 1 ≥ 1 Dấu bằng xảy ra khi x = 0

Vậy Pmin = 1 khi x = 0

Trang 45

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

1

22

32

33

x x

x

x x

𝑥+2 =72 ⇔ 2 3 𝑥 + 8 = 7 𝑥 + 2 ⇔ 𝑥 = 2 ⇔ 𝑥 = 4 (tmđk) Vậy x = 4 thì 𝑃 =72

𝑥+2 Vì x ≥ 0 nên 𝑥 + 2 ≥ 2 ⇒ 𝑥+22 ≤ 1 ⇒ 𝑃 = 3 + 2

𝑥+2 ≤ 4 Dấu bằng xảy ra khi x = 0

Vậy Pmax = 4 khi x = 0

Trang 46

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

1

x x

x x

x x x

x x

x x

x

2

32

2:4

42

22

2

c ) Tìm x để P > 4 d)Tìm GTNN của P với x>9

Trang 47

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

:1

11

12

x x

x x

x x x

 P

Trang 48

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

e) ta có :

𝑃′ = 𝑥−3

𝑥+1 𝑃 = 𝑥−3

𝑥+1 𝑥 𝑥−3= 𝑥

𝑥+1

Vì x ≥ 0 nên P’ ≥ 0 Dấu bằng xảy ra khi x = 0 Vậy P’min = 0 khi x = 0

Trang 49

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Bài 66 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P =

3

31

23

2

1926

x x

x

x x

c) Với x = 17 − 12 2 = 2 2 − 3 2 ⇒ 𝑥 = 2 2 − 3 Thay vào tính P

Bài 67 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P =

x

x x

x x

312

7

12

Trang 50

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

e) Tìm GTNN củâ P’= P 4

2

x x

Trang 51

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Vậy P’min = -1 khi x = 0

Bài 68 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P =

x

x x x

x x x x

Trang 52

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

e) 𝑃 = 𝑥−1

𝑥+1 = 1 − 2

𝑥+1≥ −1 Dấu bằng xảy ra khi x = 0

Vậy Pmin = -1 khi x = 0

f) x= 7 + 4 3 + 7 − 4 3 = 2 + 3 2 + 2 − 3 2 = 2 + 3 + 2 − 3 = 4

Suy ra P = 13

Bài 70 [Trích ĐTTS] Cho biểu thức P =

x x

x x

e) Tính P tại x =

1 5

8 1 5

Trang 53

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

Dấu bằng xảy ra khi 𝑥 = 1

𝑥 ⇔ 𝑥 = 1 Vậy Pmin =3 khi x = 1

3333

2

x

x x

x x

x x

Trang 54

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

𝑥 = 𝑥

𝑥−1

b) Ta có : P = 2 ⇔ 𝑥

𝑥−1 = 2 ⇔ 𝑥 = 2 𝑥 − 2 ⇔ 𝑥 = 2 ⇔ 𝑥 = 4(tmđk) Vậy x = 4 thì P = 2

c) 𝑃 = 𝑥

𝑥−1 = 1 + 1

𝑥−1 Để P nguyên thì 1 chia hết 𝑥 − 1 Từ đó tìm được x = 0 ; x = 4

So sánh với điều kiện suy ra x = 4

Trang 55

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

b) Với x = 9 suy ra P = 1−3

9+3+1 = − 2

13c) Xét 𝑃 − 1 = 1− 𝑥

Kết hợp với điều kiện: 0 ≤ 𝑥 < 9 thì P > 0

Trang 56

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

𝑥−2 = −1 ⇔ 𝑥 − 2 = −1 ⇔ 𝑥 = 1 ⇔ 𝑥 = 1(𝑡𝑚đ𝑘) Vậy x = 1 thì P =-1

c) P nguyên khi 1 chia hết 𝑥 − 2 ⇒ 𝑥 − 2 ∈ Ư(1) = *±1+ ⇒ 𝑥 = *1; 9+

Kết hợp với điều kiện suy ra x = 1 Vậy x = 1 thì P nguyên

d) Với x = 6 − 4 2 = 2 − 2 2 ⇒ 𝑥 = 2 − 2 = 2 − 2 thây vào P tâ được:

23

22

3:

1

1

x x

x x

x x

x x

Trang 57

TTLT Thâ ̀y Nguye ̃n Chí Thành 0975.705.122

231:19

813

113

1

x

x x

x x

x x

5 6

1:1

1

a a a a

a a

a a

a)Rút gọn P b)Tìm giá trị củâ â để P<1 c)Tìm giá trị của P nếu a 198 3HD:

Ngày đăng: 25/03/2018, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w