Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ B.. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm khi nhiệt độ tăng Câu 2 : Điền cụm từ thích hợp vào chỗ còn thiế
Trang 1Trờng thpt hoàng văn thụ điểm
Tổ Vật Lý - KTCN
Họ và tên: ………Lớp 10A2
(Đề 1)
a./ phần trắc nghiệm
Câu 1 : Khi làm nóng một lợng khí không đổi trong một bình kín thì :
A. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
B. áp suất của lợng khí không thay đổi
C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không thay đổi
D. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm khi nhiệt độ tăng
Câu 2 : Điền cụm từ thích hợp vào chỗ còn thiếu của đoạn văn sau : ở nhiệt độ không đổi tích ……(I)
…….và ………(II)….của một khối lợng khí xác định là một hằng số.
A. (I) áp suất, (II) nhiệt độ B (I) nhiệt độ, (II) thể tích
C. (I) mật độ phân tử, (II) áp suất D (I) áp suất, (II) thể tích
Câu 3 : Quá trình nào dới đây là quá trình đẳng tích ?
A. Đun nóng một lợng không khí trong một bình không đậy nắp
B. PhơI một quả bóng đã bơm căng dới trời nắng
C. Bóp bẹp một quả bóng bay đã đợc bơm khá căng
D. Nén khí trong bơm xe đạp bằng cách ấn pít ttông xuống
Câu 4 : Biểu thức nào dới đây đợc coi là phơng trình Clapêron – Menđêlêep ?
T
V p
T
V p
T
V p
m T
V
Câu 5 : Số Avôgađrô có trị số bằng :
A. Số phân tử chứa trong 18(g) nớc B Số phân tử chứa trong 16(g) ôxy
C. Số phân tử chứa trong 22,4 lít khí Hyđrô ở
ĐKTC
D Cả ba cách phát biểu trên Câu 6 : Nếu tăng đờng kính của một ống dòng lên hai lần thì vận tốc của một dòng chất lỏng chạy ổn
định sẽ :
A. Tăng gấp hai lần B Giảm đi hai lần
C. Tăng lên bốn lần D Giảm đi bốn lần
Câu 7 : Quá trình biến đổi trạng thái nào dới đây là quá trình đẳng nhiệt ?
A. Đẩy nhanh pít tông để nén khí trong một xi
C. Phơi một quả bóng đã bơm căng dới trời
nắng D Tất cả các quá trình trên
Câu 8 : Một lợng khí không đổi có thể tích không thay đổi, nếu tăng nhiệt độ tuyệt đối lên hai lần thì
áp suất của lợng khí sẽ :
A. Giảm đi hai lần B Tăng lên bốn lần
C. Giảm đi bốn lần D Tăng lên gấp hai lần
Câu 9 : Trong một quá trình biến đổi trạng thái của một lợng khí xác định thì thấy áp suất biến thiên tỉ
lệ thuận với một độ phân tử khí Quá trình đang mô tả là quá trình nào dới đây ?
A. Quá trình đẳng tích B Quá trình đẳng nhiệt
C. Quá trình đẳng áp D Một quá trình biến đổi khác
Câu 10 : Với một lợng khí xác định, phát biểu nào dới đây là đúng ?
A. Khi thể tích tăng, áp suất tăng thì nhiệt độ phải tăng
B. Khi thể tích tăng, áp suất tăng thì nhiệt độ phải thay đổi
C. Khi thể tích tăng, áp suất giảm thì nhiệt độ có thể không thay đổi
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng
Câu 11 : Biểu thức nào dới đây đợc coi là phơng trình trạng thái của một khối lợng khí bất kỳ
A. p.V = R.T B. const
T
V p
.
C.
m
R T
V
p
R m T
V
p .
Câu 12 : Phơng trình nào dới đây không biểu diễn định luật Bôilơ - Mariốt ?
A. p1 p2
Trang 2Câu 13 : Trong quá trình đẳng tích thì áp suất của một lợng khí xác định sẽ :
A. Tỉ lệ thuận với bình phơng của nhiệt độ tuyệt đối
B. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
C. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
D. Tie lệ thuận với căn bậc hai của nhiệt độ tuyệt đối
Câu 14 : Biểu thức nào dới đây biểu diễn định luật Saclơ đối với một khối lợng khí xác định ?
273 1 (
0
t V
273 1 (
0
t p
2
2 1
1
T
p T
p
D. Cả B và C đều đúng Câu 15 : Phơng trình nào dới đây mô tả định luật Sáclơ ?
V
p
T
p
2
Câu 16 : Hãy chọn phát biểu đúng từ các phát biểu dới đây :
A. Với một khối lợng khí xác định có thể tích không đổi thì áp suất và nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ thuận với nhau.
B. Vận tốc trung bình của các phân tử khí trong chuyển động nhiệt không phụ thuộc vào nhiệt độ
C. ở nhiệt độ không đổi , thể tích và áp suất của một khối lợng khí xác định tỉ lệ thuận với nhau.
D. Với một khối lợng khí xác định có áp suất không đổi thì thể tích và nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với nhau.
Câu 17 : Gọi là khối lợng mol, NA là số Avogađrô, m là khối lợng của một lợng khí nào đó Biểu thức
nào dới đây đợc sử dụng để xác định số phân tử ( nguyên tử ) có trong khối lợng m của chất khí đó ?
A. N = .m.NA B N = N A
m
C N = m N A
m
N A
Câu 18 : Đối với một khối lợng khí xác định thì quá trình nào dới đây là quá trình đẳng áp ?
A. Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi
B. Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
C. Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích giả tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D. Các quá trình B và C
Câu 19 : Số phân tử trong một đơn vị thể tích ( mật độ phân tử ) của một khối lợng khí xác định thay
đổi thế nào trong quá trình đẳg nhiệt ?
A. Tăng tỉ lệ thuận với áp suất B Giảm tỉ lệ thuận với áp suất
C. Không thay đổi D Không thể kết luận đợc
Câu 20 : Biểu thức nào dới đây không mô tả định luật Bôilơ - Mariốt ?
A.
1
2 2
1
V
p V
P
B. ptỉ lệ với
V
1
C p tỉ lệ với V D p1V1 = pnVn
Câu 21 : Trong một bình kín chứa một lợng khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 2(atm), đun nóng đẳng tích lợng
khí đó đến 870C thì áp suất của khí trong bình lúc đó sẽ là:
A. 24(atm) B. 2,4(atm)
C. 2(atm) D. 0,24(atm)
Câu 22 : Một hỗn hợp khí trong một xilanh trớc khi nén có áp suất 0,8(atm), nhiệt độ 52 0C Sau khi nén thì
thể tích của hỗn hợp khí giảm 5 lần, áp suất là 8(atm) Nhiệt độ của hỗn hợp khí là :
C. 166,40C D. 3770C
b./ phần tự luận:
Bài số 1: Trong một xi lanh có chứa một lợng khí là 2,5(dm3), áp suất 1(atm) ở nhịêt độ 570C Ngời ta nén l-ợng khí đó đến thể tích 0,25(dm3), áp suất tới 18(atm) Tính nhiệt độ của lợng khí sau khi nén.
Bài số 2: Bơm không khí ở áp suất 1(atm) nhiệt độ 220C vào một quả bóng bằng cao su có dung tích là 2,5 lít, mỗi lần bơm đợc 125(cm3) khí Nếu thực hiện 40lần bơm thì áp suất khí trong quả bóng là bao nhiêu, nếu sau khi bơm nhiệt độ của khí trong bóng là 270C.
bài làm
A./ phần trắc nghiệm ( Viết đáp án lựa chọn vào ô bên dới tơng ứng với câu hỏi )
Trang 312 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
b./ phÇn tù luËn :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Môn Kiểm tra 10 (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Trang 512
13
14
15
16
17
18
19
20
Trang 6phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Kiểm tra 10
Đề số : 1 01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20