1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 HK1

98 604 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ngữ văn 6 hk1
Người hướng dẫn GV. Trương Thị Kim Thoa
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 673,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của học sinh :Đọc trớc bài C.Tiến trình hoạt động: I.. Chuẩn bị của học sinh : Đọc kỹ các ví dụ, đọc lại các văn bản đã học?. - Nắm nội dung bài học - Chuẩn bị bài Sự việc và n

Trang 1

Tiết 1 CON RÔNG, CHAU TIÊN

- Giáo dục HS ý thức tự hào về cội nguồn

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

Soạn theo yêu cầu : truyện đọc

2 Chuẩn bị của học sinh :

- Trả lời các câu hỏi

- Tìm đọc truyện có nội dung tơng tự

Hớng dẫn HS cách soạn bài, ghi vở

C Tiến trình hoạt động:

I, Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh

II Bài mới

- Đầu Long Trang Giới thiệu

- Tiếp theo lên đ…lên đ ờng Diễn biến

Âu Cơ : nòi tiên, đẹp tuyệt trần

I.Đọc- Tìm hiểu chung:

* Truyền thuyết : SGK

II Đọc- Hiểu văn bản:

1.Bố cục: 3 phần

2.Phân tích : a.Nguồn gốc và hình dáng:

Trang 2

- 50 con theo cha xuống biển.

- 50 con theo mẹ lên núi

- Có việc thì giúp đỡ nhau

Việc đó cho em thấy đợc điều gì? ý nghĩa

của các chi tiết đó?

Truyện có những chi tiết khác thờng nào?

b Sinh nở và chia con:

- Sinh nở: kỳ lạ, phi thờng

- Chia con: -> Ngời Việt là conmột nhà

-> Đoàn kết giúp đỡlẫn nhau

*Chi tiết tởng tợng, kỳ ảo :

- Tinh thần đoàn kết dân tộc

III Ghi nhớ:

HS đọc SGK

E Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại ý nghĩa của truyện

- Học và nắm nội dung bài

- Học thuộc ghi nhớ

- Soạn “Bánh chng, bánh giầy”

+ Tập tóm tắt nội dung+ Trả lời theo hớng dẫn

Ngày soạn:22/8/08

Trang 3

A Mục tiêu:

- HS hiểu nội dung, ý nghĩa của truyền thuyết

- Hiểu ý nghĩa chi tiết tởng tợng, kỳ ảo

- Rèn kỹ năng luyện đọc, phân tích

- Giáo dục HS ý thức tự hào về tổ tiên

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Chuẩn bị: Giáo án; mẫu vật

2 Chuẩn bị của học sinh :Đọc, soạn bài

C Tiến trình hoạt động:

I Kiểm tra bài cũ :2s

Vì sao ngời Việt mình lại tự hào là con Rồng, cháu Tiên?

Hãy kể tên một số câu chuyện có nội dung tơng tự ?

II Bài mới :

Vua chọn ngời nối ngôi bằng hình thức

nào? Ngời đó phải nh thể nào?

I Đọc- Tìm hiểu chú thích:

SGK

II Tìm hiểu văn bản : 1.Bố cục : 3 phần

- Vua Hùng chọn ngời nối ngôi

Trang 4

Trường THCS Nguyễn Du G.A: Ngữ văn 6 GV: Trương Thị kim Thoa

IV Luyện tập:

Bài 1trang 12

- Đề cao nghề nông

- Thờ kính trời đất

- Đề cao truyễn thống văn hoá dân tộc

+ Trả lời câu hỏi

Trường THCS Nguyễn Du G.A: Ngữ văn 6 GV: Trương Thị kim Thoa

- Lang Liêu hiểu ý vua

III.Ghi nhớ :

- Giải thích nguồn gốc sự vật

- Đề cao lao động

Trang 5

Tiết3 Từ Và CấU TạO CủA Từ TIếNG VIệT

Ngày soạn:27/8/08

A Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu:

+Thế nào là từ, đặc điểm và cấu tạo của từ

+ Khái niệm về từ, đơn vị cấu tạo từ

- Rèn kỹ năng sử dụng từ

- Giáo dục HS lòng yêu, tự hào về tiếng Việt

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

Giáo án, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh :

Đọc kỹ các ví dụ

C Tiến trình hoạt động:

I Kiểm tra bài cũ : Hớng dẫn HS cách học, chuẩn bị bài, cách làm bài tập

- Khái niệm đã học ở cấp I

- Cần hiểu kỹ và sử dụng thành thạo

II Bài mới

Trang 6

SGK

III Luyện tập:

Bài 1

a Từ ghép: nguồn gốc, con cháu

b từ đồng nghĩa với nguồn gốc: cội nguồn, gốc gác, gốc tích

c Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc: Cậu mợ, chú thím

Bài 2

- Theo giới tính: ông bà, cha mẹ > ( nam trớc, nữ sau)

- Theo thứ bậc: ông cháu, anh em, cố vải > (trên trớc, dới sau)

Bài 4

- Từ thút thít miêu tả tiếng khóc của ngời

- Từ láy khác: nức nở, sụt sùi

Trang 7

- Chuẩn bị bài Từ mợn

+ Đọc kỹ phần I + Tìm các từ tơng tự

Trường THCS Nguyễn Du G.A: Ngữ văn 6 GV: Trương Thị kim Thoa

Tiết 4 GIAO TIếP VĂN BảN Và PHƯƠNG THứC BIểU ĐạT

Ngày soạn: 27/08/08

A.Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu:

+ Huy động kiến thức của HS về các loại văn bản

Hình thành sơ bộ các loại khái niệm : văn bản, mục đích giao tiếp, phơng thứcbiểu đạt

- Rèn kỹ năng diễn đạt

Trang 8

- Giáo dục HS lòng yêu văn học.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án,ví dụ

2.Chuẩn bị của học sinh : Đọc trớc bài

- Nói, viết để ngời khác nghe, đọc

Muốn ngời khác hiểu đựơc ý diễn đạt, cần

> mục đích giao tiếp

* Văn bản: chuỗi lời nói có chủ

đề, có nội dung

II Kiểu văn bản và ph ơng thứcbiểu đạt của văn bản:

Bài 2 Con Rồng cháu Tiên > VB tự sự  trình bày diễn biến sự việc: vì sao ngời việt

lại tự hào là con Rồng, cháu Tiên

Trang 9

+ Nội dung ý nghĩa truyện.

+ Một số nét nghệ thuật tiêu biểu của truyện

- Rèn kỹ năng kể chuyện, tìm hiểu ý nghĩa

- Giáo dục HS tự hao về truyền thống đánh gặc và yêu nớc của nhân dân ta

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, tranh

2 Chuẩn bị của học sinh : Soạn bài theo hớng dẫn

C.Tiến trình hoạt động:

I Kiểm tra bài cũ :

Truyền thuyết là gì ? Nêu ý nghĩa bánh chng,, bánh giầy?

II Bài mới:

Trang 10

Gióng cất tiếng nói trong tình huống nào?

Chi tiết đó có ý nghĩa gì?

- Nghe có giặc > nói

- Ngựa sắt, roi sắt.

- Bà con góp gạo nuôi Gióng

- Giới thiệu Thánh Gióng

- Diễn biến sự việc

- Gióng bay về trời.

(Chuyện TG ra đi > thấy đợc suy nghĩ, ớc

III Ghi nhớ: HS đọc ghi nhớ, GVnhắc một số ý SGK

 Hoạt động 4 : Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 2

Hội thi dành cho lứa tuổi thiếu niên, học sinh

Mục đích của hội thi là khoẻ để học tập, để góp phần vào sự nghiệp xây dựng vàbảo vệ tổ quốc

Trang 11

Trường THCS Nguyễn Du G.A: Ngữ văn 6 GV: Trương Thị kim Thoa

- Rèn kỹ năng sử dụng từ

- Giáo dục HS ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh :Đọc trớc bài

C.Tiến trình hoạt động:

I Kiểm tra bài cũ :Từ là gì? thế nào là từ đơn, từ phức ? cho ví dụ

II Bài mới:

* Giới thiệu bài

Ngoài những từ do nhân dân sáng tạo, ta còn sử dụng một số từ của nớc ngoài đểbiểu thị sự vật hiện tợng

- Tiếng Hán: Sứ giả, giang sơn.

- Tiếng khác: Ti vi, xà phòng, ga.

Ra- đi- ô, in- tơ- nét

Em nhận thấy điều gì về cách viết các từ

Trang 12

1 Ví dụ :

Trường THCS Nguyễn Du G.A: Ngữ văn 6 GV: Trương Thị kim Thoa

Đọc đoạn văn

Em hiểu Bác muốn nói với ta điều gì?

Nên chú ý dùng từ thuần Việt để dễ hiểu.

Sử dụng từ mợn có mặt tốt, xấu nào?

 Giả : ngời+ Thính giả  Thính : nghe

 Giả: ngờiHớng dẫn HS làm các bài còn lại tơng tự

Trang 13

Trường THCS Nguyễn Du G.A: Ngữ văn 6 GV: Trương Thị kim Thoa

- Giáo dục HS lòng yêu văn học

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :Giáo án, ví dụ

2 Chuẩn bị của học sinh :

Đọc kỹ các ví dụ, đọc lại các văn bản đã học

Có những kiểu văn bản nào? ứng với các phơng thức biểu đạt nào?

D Tiến trình hoạt động:

I Kiểm tra bài cũ :

* Giới thiệu bài

Trong thực tế đã giao tiếp bằng tự sự Vậy tự sự là gì? Vai trò của tự sự?

Hàng ngày các em thờng nghe kể những

chuyện gì?

Kể chuyện văn học, chuyện đời thờng,

chuyện sinh hoạt

Ngời nghe muốn biết điều gì?

giết giác Ânđợc nhân dân tôn thờ

Truyện bắt đầu từ đâu?

Diễn biến truyện thế nào ? có những sự

- Ngời kể: thông báo, giải thích

Trường THCS Nguyễn Du G.A: Ngữ văn 6 GV: Trương Thị kim Thoa

sự việc?

> Nhiều sự việc, sắp xếp theo thứ tự  Đặc điểm: trình bày một chuỗi sựviệc > ý nghĩa

Trang 14

Từ tìm hiểu, đặc điểm của phơng thức tự sự

là gì?

HS đọc ghi nhớ

Hàng ngày các em thờng nghe kể những

chuyện gì?

Kể chuyện văn học, chuyện đời thờng,

chuyện sinh hoạt

Ngời nghe muốn biết điều gì?

Truyện bắt đầu từ đâu?

Diễn biến truyện thế nào ? có những sự việc

> Nhiều sự việc, sắp xếp theo thứ tự

Từ tìm hiểu, đặc điểm của phơng thức tự sự

- Ngời kể: thông báo, giải thích

 Đặc điểm: trình bày một chuỗi sự

- Bài thơ tự sự vì bài trình bày một chuỗi sự việc

Trường THCS Nguyễn Du G.A: Ngữ văn 6 GV: Trương Thị kim Thoa

- Kể chuyện bé Mây cùng mèo con rủ nhau làm bẫy bắt chuột, nhng mèo tham ănnên đã bị mắc bẫy

* Cả hai văn bản đều có nội dung tự sự

- Văn bản 1: Bản tin, có nội dung kể lại cuộc khai mạc trại điêu khắc

- Văn bản 2: Một đoạn trích trong sách lịch sử lớp 6 về việc ngời Âu lạc đánh quânxâm lợc Tần

Bài 4 Kể lại câu chuyện

Trang 15

Tổ tiên của ngời Việt là LLQ và bà ÂC LLQ vốn nòi rồng, còn bà ÂC lại là giốngtiên Chính vì thế mà ngời Việt thờng tự hào là con Rồng, cháu Tiên.

Bài 5

Bạn Giang nên kể vắn tắt một vài thành tích của Minh để các bạn hiểu Minh là

ng-ời chăm học, hay quan tâm giúp bạn

- Nắm nội dung bài học

- Chuẩn bị bài Sự việc và nhân vật trong văn tự sự

+ Soạn câu 1;2(I)

+ Đọc kỹ văn bản Sơn tinh, Thuỷ tinh

- Giáo dục HS lòng tự hào về truyền thống dân tộc

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, tranh

Trang 16

2 Chuẩn bị của học sinh : Đọc, soạn bài

Nêu ý nghĩa của hình tợng Thánh Gióng?

C Tiến trình hoạt động:

I Kiểm tra bài cũ : Nêu ý nghĩa truyện Thánh Gióng

II Bài mới:

* Giới thiệu bài

Hàng năm thờng xảy ra hiện tợng lũ lụt Nhân dân ta đã giải thích bằngtruyền thuyết Sơn tinh- Thuỷ tinh? Ngoài ra truyện còn có ý nghĩa gì? Bài học sẽ cho tathấy

Trang 17

GV hớng dẫn; đọc phân đoạn.

HS đọc, đánh giá

Tìm hiểu chú thích

Văn bản chia thành mấy đoạn ?

Nội dung của từng đoạn?

- Đầu xứng đáng

- Tiếp rút quân về

- Còn lại

Truyện gắn với giai đoạn nào của lịch sử?

Trong truyện ai là nhân vật chính? Vì sao?

Họ đợc giới thiệu là những vị thần thế nào?

Hãy tìm những chi tiết tởng tợng, kỳ ảo thể

hiện tài năng của hai vị thần

Sơn tinh

Vẫy tay -> núi mọc

Bốc đồi, dời núi

Thuỷ tinh

Hô ma, gọi gió

Cuộc giao tranh giữa hai vị thần diễn ra nh

* Thời các vua Hùng và công cuộc trịthuỷ

> Thuỷ tinh => Hiện tợng thiên tai,

lũ lụt

2.ý nghĩa:

- Giải thích nguyên nhân lũ lụt

- - sức mạnh và ớc mơ chiến thắngbão lụt

- Suy tôn công lao dựng nớc củacác vua Hùng

Trang 18

Ngµy so¹n:10/9/08

A Môc tiªu:

- Gióp HS hiÓu:thÕ nµo lµ nghÜa cña tõ, c¸ch gi¶i nghÜa cña tõ

- RÌn kü n¨ng t×m hiÓu nghÜa cña tõ

Trang 19

- Giáo dục HS lòng yêu, tự hào về tiếng Việt.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :Giáo án, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh :

Đọc kỹ các ví dụ

C Tiến trình hoạt động:

I Kiểm tra bài cũ : Thế nào là từ mợn? Cho ví dụ

II Bài mới

* Giới thiệu bài

Từ thờng nằm trong mối quan hệ giao tiếp

- Cần nắm đúng nghĩa để sử dụng đúng mục đích giao tiếp

Trang 20

- Học lỏm: nghe và thấy rồi làm theo

- Học hỏi: tìm tòi, hỏi han

- Học tập: học có thầy

Bài 3

Hoạt động của thầy và trò

HS quan sát ngữ liệu bảng phụ

- Tập quán: thói quen đợc mọi ngời

làm theo

- Lẫm liệt: hùng dũng oai nghiêm.

- Nao núng: lung lay, không vững lòng

tin ở mình

Mỗi chú thích trên gồm mấy bộ phận? đó là

những bộ phận nào?

2 bộ phận:

- bộ phận đứng trớc dấu hai chấm

- Bộ phận đứng sau dấu hai chấm

Nhiệm vụ của từng bộ phận là gì?

HS tiếp tục quan sát bảng phụ

- Tập quán: thói quen đợc mọi ngời

làm theo

- Lẫm liệt: hùng dũng oai nghiêm.

- Nao núng: lung lay, không vững lòng

> nghĩa là khái niệm

Lẫm liệt: hùng dũng oai nghiêm.

Nao núng: lung lay, không vững lòng tin ở

Trang 21

- Trung bình: khoảng giữa bậc thang đánh giá

- Trung gian: vị trí chuyển tiếp

- Trung niên: quá thanh niên nhng

Bài 4

- Giếng: hố đào, vách thẳng đứng dùng để lấy nớc

- Rung rinh: chuyển động nhẹ

- Chuẩn bị bài Từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ

+ Tra từ điển tìm hiểu các nghĩa của từ chân

+ Sự việc có quan hệ với nhau và với nhân vật

+ Nhân vừa là ngời làm ra sự việc, vừa là ngời đợc nói tới

- Rèn kỹ năng xác định nhân vật chính và sự việc

Trang 22

- Giáo dục HS lòng yêu văn học.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Phơng pháp: Quy nạp

- Chuẩn bị: Soạn theo SGK + SGV

2 Chuẩn bị của học sinh :

Đọc kỹ các ví dụ, đọc kỹ Sơn tinh, Thuỷ tinh

C Kiểm tra bài cũ : (5s)

Thế nào là văn tự sự?

D Tiến trình hoạt động:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

- Văn tự sự không thể không có sự việc và nhân vật

- Hai yếu tố đó có vai trò thế nào?

* Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hành kiến thức mới (25s)

Hoạt động của thầy và trò

Hs quan sát các yêu cầu

Hãy chỉ ra sự việc khởi đầu ? Sự việc phát

Các sự việc trên có mối liên hệ với nhau nh

thế nào? Có thể lợc bỏ sự việc nào không?

> Sự việc trớc là nguyên nhân phát triển sự

việc sau

> không thể bỏ bớt sự việc => không hợp

Em hiểu thế nào về sự việc trong văn tự sự?

Truyện Sơn tinh, Thuỷ tinh có những nhân

vật nào?

Hùng Vơng, lạc hầu, Mỵ nơng.

Ai là nhân vật chính?

Sơn tinh, Thuỷ tinh.

Nhân vật chính đợc giới thiệu thế nào?

Hs đọc ghi nhớ SGK, GV nhắc một số ý

Nội dung ghi bảng

I Đặc điểm của sự việc và nhânvật trong văn tự sự:

1 Sự việc trong văn tự sự:

* Một chuỗi sự việc đợc sắp xếptheo trình tự

- Sơn tinh: Thi tài, nộp sính lễ, cới Mỵ nơng, dâng núi đồi

- Thuỷ tinh: Thi tài, nộp sính lễ, đánh Sơn tinh, dâng nớc, Hô ma gọi gió

Trang 23

- Học thuộc ghi nhớ.

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài Chủ đề và dàn bài

+ Trả lời câu hỏi 1;2(I)

- Giáo dục HS lòng tự hào về truyền thống dân tộc

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Phơng pháp : Bình giảng, nêu vấn đề, thảo luận

- Chuẩn bị: Soạn theo yêu cầu,

* Chuẩn bị của học sinh : Trả lời theo hớng dẫn

C Kiểm tra bài cũ : (5s)

Tomd tắt truyện Sơn tinh, Thuỷ tinh? Nêu ý nghĩa của truyện?

D.Tiến trình hoạt động:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

Hồ Gơm trớc đây có tên là hồ Tả Vọng Vì sao hiện nay lại có tên là Hồ

G-ơm? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó

*Hoạt động 2: Hớng dẫn đọc hiểu văn bản

Hoạt động của thầy và trò

GV hớng dẫn HS đọc theo đoạn, tìm hiểu

chú thích

Bài chia làm mấy phần, đó là những phần

nào? nội dung của từng phần?

- Giặc Minh làm nhiều điều bạo ngợc

- Lựclợng nghĩa quân non yếu

Việc cho mợn gơm có ý nghĩ thế nào ?

Lê Lợi đã nhận gơm thế nào ? Chi tiết nào

cho em thấy điều đó ?

- Lê Thận kéo cá, nhặt đợc lỡi gơm

Lê Lợi nhặt đợc chuôi gơm trên cây

ý nghĩa tợng trng của các chi tiết trên là gì?

Khi hai vật trên lắp lại thì vừa nh in? em

hiểu thế nào về chi tiết trên?

HS liên hệ với bài học Con Rồng, cháu

Tiên; liên hệ trong các cuộc kháng chiến

chúng ta đã thực hiện lời dặn đó nh thế nào.

Bình giảng: lời dặn năm xa của LLQ và ÂC

Đức long quân đã đòi lại gơm trong hoàn

Nội dung ghi bảng

* Cho mợn gơm :

- Lỡi gơm dới nớc tợng trngcho miền xuôi

- Chuôi gơm trên cây  tợng

tr-ng cho miền tr-ngợc

- Vừa nh in :

 Khả năng đánh giặc từ miền

Trang 24

cảnh nào? Tại sao ngài không để cho Lê Lợi

tiếp tục sử dụng thanh gơm ? ý nghĩ của chi

Truyền thuyết vừa học có ý nghĩa gì?

Có những câu truyện nào có hình ảnh rùa

2 ý nghĩa :

Ca ngợi tính chất nhân dân và toàndân ca ngợi tính chất chính nghĩacủa cuộc khới nghĩa Lam sơn

- Suy tôn, đề cao, ca ngợi nhàLê

- Giải thích nguồn gốc tên gọi

hồ HK

* Hình ảnh Rùa vàng : + Tổ tiên, khí thiêng sông núi + T tởng, trí tuệ và tình cảmcủa nhân dân

Bài 2 Việc nhận đợc các bộ phận của lỡi gơm:

Tiết 14 chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự

- Giáo dục HS lòng yêu văn học

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

Trang 25

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Phơng pháp : Quy nạp, nêu vấn đề

- Chuẩn bị: Soạn theo yêu cầu

* Chuẩn bị của học sinh : Soạn bài theo hớng dẫn

C Kiểm tra bài cũ : (5s)

Nêu đặc điểm của văn tự sự?

D.Tiến trình hoạt động:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

- Văn bản thờng có sự thống nhất

- Các sự việc thờng nói về một ý chung

- Vậy ý chung đó gọi là gì? các sự việc có liên quan thế nào?

*Hoạt động 2: Hớng dẫn HS thực hành tìm hiểu kiến thức mới

Hoạt động của thầy và trò

HS đọc SGK

Bài văn nói lên phẩm chất gì của Tuệ Tĩnh?

a Lòng thơng yêu ngời bệnh của Tuệ Tĩnh

ý đó nằm ở câu nào trong bài?

b Là ngời hết lòng thơng yêu giúp đỡ ngời

bệnh

Em hiểu chủ đề trong văn bản là gì?

Những sự việc nào trong bài cho em thấy

lòng thơng yêu ngời bệnh của Tuệ Tĩnh?

-Từ chối thăm bệnh cho nhà giàu để chữa

cho chú bé gãy chân

- Từ chối lời cảm ơn

- Vội vã lên đờng đi chữa bệnh

=> Các sự việc trên đều nhằm nói rõ phẩm

chất của Tuệ Tĩnh

Các sự việc trong văn bản có quan hệ thế

Nội dung ghi bảng

I Tìm hiểu chủ đề và dàn bài củabài văn tự sự:

- Kết bài: Khẳng định phẩm chất

2 Ghi nhớ: SGK

* Hoạt động 4 : Hớng dẫn HS luyện tập

II.Luyện tập : Bài 1

- Chủ đề : Tố cáo tên cận thần tham lam, đề cao trí thông minh

- Các phần :

Trang 26

+ Mở bài : câu 1+ kết bài: câu cuối.

+ Thân bài: phần giữa

> Yếu tố thú vị: Cách xin phần thởng

+ sự thông minh của ngời nông dân

+ tên quan tham lam bị trừng trị

Bài 2 Mở bài

- Mở bài ST- TT: nêu tình huống

- Mở bài Sự tích Hồ Gơm: nêu tình huống > dài

- Kết bài ST- TT: nêu sự việc tiếp diễn

+ Sự việc tiếp tục sang truyện khác

- Chuẩn bị bài Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự

+ Trả lới các câu hỏi phần I ********************

Tiết15;16 Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự

Ngày soạn:22/09/05

A Mục tiêu:

- Giúp HS biết tìm hiểu đề văn tự sự và cách làm bài văn tự sự

- Rèn kỹ năng tìm hiểu đề

- Giáo dục HS lòng yêu văn học

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Phơng pháp: Quy nạp

- Chuẩn bị: Soạn theo SGK + SGV

2 Chuẩn bị của học sinh :

Đọc kỹ các ví dụ

C Kiểm tra bài cũ : (5s)

- Nêu dàn ý của bài văn tự sự?

- Chủ đề trong bài văn tự sự là gì?

D Tiến trình hoạt động:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự là một thao tác quan trọng Giúp địnhhớng nội dung, cách làm

* Hoạt động 2: Hớng dẫn HS thực hành tìm hiểu kiến thức mới (15s)

Trang 28

Hoạt động của thầy và trò

HS đọc các đề văn

1.Kể lại câu chuyện em thích bằng lời văn

của em

2 Kể về một ngời bạn tốt

3 Kỉ niệm ngày thơ ấu

4 Ngày sinh nhật của em

5 Quê em đổi mới

Các đề trên nêu ra những yêu cầu gì?

Những chữ nào trong đề cho em biết điều

đó ?

HS thực hiện

So sánh đề1; 2& đề 3; 4; 5 yêu cầu nh thế

nào?

- Đề 1; 2 > nêu yêu cầu kể

- Đề 3 ; 4 ; 5 > nêu nội dung trực

tiếp

Em nhận xét thế nào về các đề văn tự sự

HS thực hiện yêu cầu SGK

Nhắc lại bố cục bài văn tự sự ?

Đề yêu cầu gì?

Em sẽ kể những sự việc nào ?

- Hùng Vơng có con gái xinh đẹp,

muốn kén rể

- ST, TT đều tài giỏi đến cầu hôn

- Hùng Vơng đa yêu cầu sính lễ

+ Sơn tinh: thần núi, có tài nâng đất

+ Thuỷ tinh: thần nớc, có tài hô ma, gọi

1 Đề văn tự sự:

- Đọc kỹ đề, chú ý từ ngữ >xác định trọng tâm đề

=> Đề văn tự sự:

- nêu yêu cầu kể

- nêu nội dung trực tiếp

2 Cách làm bài văn tự sự :

Đề: Kể câu chuyện em thích bằng lời văn của em.

- Mở bài: giới thiệu sự việc

- Thân bài: kể diễn biến sự việc

Trang 29

- Thuỷ tinh kiệt sức, rút quân.

* Kết luận:Hàng năm thuỷ tinh dâng nớc

đánh Sơn tinh > lũ lụt

Lập dàn ý, ta thực hiện điều gì?

Hoàn thành bài viết bằng cách nào?

Sau khi hoàn thành có cần kiểm tra không?

+ Gióng nói; đòi đánh giặc

+ Yêu cầu các vật dụng

+ Gióng ăn nhiều -> mọi ngời góp gạo

+ Gióng trở thành tráng sỹ ; đi diệt giặc

+ Giặc tan; Gióng cỡi ngựa bay về trời

Đề: Kể lại một truyền thuyết đã học bằng lời văn của em.

+ Làm vào giấy kiểm tra 1 tiết

+ Nộp vào tiết tới

+ Sơ lợc khái niệm truyện cổ tích

+ Nội dung, ý nghĩa truyện Sọ Dừa và một số đặc điểm tiêu biểu của kiểu nhân vậtmang lốt xấu xí

- Rèn kỹ năng kể, đọc diễn cảm

- Giáo dục HS ý thức phấn đấu và lòng yêu thơng con ngời

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

Trang 30

- Phơng pháp : Bình giảng, nêu vấn đề, thảo luận

- Chuẩn bị: Soạn theo yêu cầu

2 Chuẩn bị của học sinh : Trả lời theo hớng dẫn, học thuộc chú giải

C Kiểm tra bài cũ : (5s)

- Tóm tắt Sự tích Hồ Gơm?

- Nêu ý nghĩa truyện ?

D.Tiến trình hoạt động:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

- Cổ tích là thể loại tiêu biểu đợc nhiều ngòi yêu thích

- Sọ Dừa thuộc kiểu truyện ngời mang lốt xấu xí Truyện thể hiện ớcmơ về công lý xã hội và sự đổi đời của nhân dân

Nhân vật chính trong truyện là ai? Tại sao?

- Sọ Dừa là nhân vật chính Các sự việc đều

xoay quanh nhân vật

Tìm chi tiết giới thiệu sự ra đời của Sọ Dừa?

-Mẹ uống nớc sọ dừa  có mang

Chi tiết nào cho thấy hình dáng của Sọ

Dừa?

- Không chân, không tay, tròn nh quả dừa

Kể về Sọ Dừa nh vậy, nhân dân ta muốn thể

hiện điều gì? muốn chú ý đến những con

ngời nh thế nào trong xã hội?

-Sự quan tâm đến những con ngời bất hạnh

Sự thơng cảm đối với nhân vật

Sọ Dừa đã có những việc làm gì? Qua đó

em thấy Sọ Dừa là ngời thế nào?

- Chăn bò cả ngày, con nào con nấy no

- Giới thiệu Sọ Dừa

- Sự tài giỏi của Sự Dừa

- Gia đình đoàn tụ, cái ác bịtrừng trị

2 Phân tích:

a Nhân vật Sọ Dừa:

* Sự ra đời :

- Bà mẹ mang thai khác ờng

- Hình dáng khác thờng

- Chẳng làm đợc việc gì

> Nhân vật mang lốt xấu xí

 Tạo tình huống khác thờng

* Sự tài giỏi của Sọ Dừa :

- Làm việc giỏi

- Thông minh

- Dự đoán chính xác mọiviệc

Trang 31

Bên trong

- Đẹp hình dáng

- Tài năng

Nhân ta muốn thể hiện điều gì qua cách thể

hiện sự đối lập giữa hình dáng và phẩm

chất?

Nhân dân ta thể hiện ớc mơ gì qua sự biến

đổi của Sọ Dừa?

Theo em điều gì giúp Sọ Dừa có cơ hội trở

thành ngời thông minh, tài giỏi, đẹp trai nh

- Gia đình đoàn tụ

- Hai cô chị bỏ đi biệt xứ

Em sẽ đối xử với hai cô chị nh thế nào?

HS liên hệ thực tế đối với những ngời tàn tật

trong xã hội ta ngày nay

- Quan tâm giúp đỡ.

- Tạo điều kiện để mọi ngời có cuộc sống

hoà nhập công đồng…lên đ

 Đối lập giữa hình dáng và phẩmchất:

+ Đề cao giá trị chân chínhcủa con ngời

+ Ước mơ về sự đổi đời củanhân dân

b Nhân vật cô út:

- Hiền lành hay thơng ngời

- Hiểu phẩm chất bên trongcủa Sọ Dừa

Trang 32

- KÓ diÔn c¶m truyÖn

- ChuÈn bÞ bµi Th¹ch Sanh

+ Tãm t¾t truyÖn+ Tr¶ lêi c©u hái SGK

- Gi¸o dôc HS lßng yªu, tù hµo vÒ tiÕng ViÖt

B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh :

1 ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn :

- Ph¬ng ph¸p: Quy n¹p, th¶o luËn

- ChuÈn bÞ: So¹n theo SGK + SGV

2 ChuÈn bÞ cña häc sinh :

§äc kü c¸c vÝ dô

C KiÓm tra bµi cò : (5s)

Gi¶i thÝch nghÜa cña tõ b»ng nh÷ng c¸ch nµo?

Trang 33

Hoạt động của thầy và trò

Từ ví dụ, thế nào là từ nhiều nghĩa?

Hãy tìm từ có nhiều nghĩa nh từ chân?

- Có từ chỉ có một nghĩa

Trang 34

- Gi¸o dôc HS yªu thÝch m«n v¨n, thÝch s¸ng t¸c v¨n häc.

B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh :

1 ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn :

- Ph¬ng ph¸p: Quy n¹p

- ChuÈn bÞ: So¹n theo SGK + SGV

2 ChuÈn bÞ cña häc sinh :

Trang 35

Đọc kỹ các ví dụ

C Kiểm tra bài cũ : (5s)

Nêu dàn ý bài văn tự sự?

D Tiến trình hoạt động:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

- Bài văn: nhân vật; chuỗi sự việc

- Lời văn > bài văn tự sự

* Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hành tìm hiểu kiến thức mới (15s)

Hoạt động của thầy và trò

Các hành động đó diễn ra theo thứ tự nào?

Kết quả của các hành động đó ra sao?

Nớc ngập nớc dâng

HS đọc đoạn văn

Các đoạn văn biểu đạt ý chính nào?

Câu nào trong đoạn chứa ý chính ?

Vua muốn kén cho con một ngời chồng

thật xứng đáng.

Thuỷ Tinh nổi giận hô ma gọi gió đánh Sơn

Tinh

Thế nào là câu chủ đề?

Các câu còn lại diễn đạt ý gì? Nhiệm vụ ?

Nội dung ghi bảng

 Câu chủ đề: câu mang ý chínhcủa toàn đoạn

- Các câu còn lại diễn đạt ýphụ nỗi rõ ý chính

Bài 3 Giới thiệu Thánh Gióng

Thánh Gióng ngời làng Gióng Ngay từ lúc mới lên ba tuổi, Gióng đã cất tiếng nói đòi

đi đánh giặc

Trang 36

- Giáo dục HS lòng thật thà, can đảm, ý thức yêu hoà bình.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Phơng pháp : Bình giảng, nêu vấn đề, thảo luận

- Chuẩn bị: Soạn theo yêu cầu, truyện tranh TS

* Chuẩn bị của học sinh : Trả lời theo hớng dẫn

C Kiểm tra bài cũ : (5s)

Tóm tắt nội dung truyện Sọ Dừa? Nêu ý nghĩa của truyện ?

D.Tiến trình hoạt động:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

Nhân dân ta thờng gữi gắm vào truyện cổ tích những ớc mơ của mình Vậy truyện

Tìm các chi tiết nói về sự ra đời của TS?

- Con gia đình nông dân nghèo tốt

bụng bình thờng

- Là thái tử đầu thai

- Mẹ mang thai nhiều năm

- Đợc thiên thần dạy đủ võ nghệ và mọi

phép thần thông.

Em nhận xét gì về hoàn cảnh ra đời và các

chi tiết khác?

Từ sự bình thờng và khác thờng đó , theo

em nhân dân ta muốn thể hiện điều gì?

Nội dung ghi bảng

I.Đọc –Tìm hiểu chú thích:

SGKII.Tìm hiểu văn bản:

-Nguồn gốckhác thờng

*ý nghĩa:

- Cuộc đời và số phận gần gũi

Trang 37

Thạch Sanh đã trải qua những thử thách

nào ?

- Bị l ừa thế mạng, diệt chằn tinh

- Diệt đại bàng, bị lấp cửa hang

- Bị hồn chằn tinh và đại bàng báo thù, bị

để thấy đợc phẩm chất của Thạch Sanh?

Hãy kể những việc làm của Lý Thông? Qua

đó em thấy bản chất của hắn thế nào?

- Lừa TS thế mạng

- Lừa TS để cớp công

- Lấp cửa hang nhằm cớp công và giết TS

 Lý Thông gian xảo nhân vật phản diện

Trong khi đó TS là ngời thế nào?

Phân tích tiếng đàn? Tiếng đàn đã giúp đỡ

Thạch Sanh vợt qua những thử thách nào?

Có ý nghĩa gì?

Tại sao em lại cho rằng đây là phong tiện

thần kì?(ăn hết lại đầy, dẹp giặc)

Học sinh thảo luận:

Câu chuyện kết thúc thế nào?

c Sự đối lập về tính cách vàhành động của Lý Thông và ThạchSanh

 Đối lập giữa thật thà và dối trá,

vị tha và ích kỷ, thiện và ác

d ý nghĩa của một số chi tiếtthần kỳ

* Tiếng đàn thần kỳ:

- Giúp giải oanớc mơ công lý

- Dẹp yên quân giặc đại diệncho cái thiện, tinh thần yêu chuộnghoà bình

* Niêu cơm thần kỳ :

- Ăn hết lại đầy: giàu có và sứcmạnhkhâm phục

- Giặc thua cuộc tài giỏi

- Tấm lòng nhân đạo yêu hoàbình

- Kết thúc  Công lý xã hội

Bài 2 Kể diễn cảm theo đoạn

E Củng cố, dặn dò: (5s)

1 Củng cố : Nhân vật dũng sĩ:

Trang 38

- Gần gũi với ngời thờng

- Gắn liền với những yếu tố kì lạ

- Giáo dục HS lòng yêu, tự hào về tiếng Việt

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Phơng pháp: Quy nạp

- Chuẩn bị: Soạn theo SGK + SGV, bảng phụ, từ điển

2 Chuẩn bị của học sinh :

Đọc kỹ các ví dụ

C Kiểm tra bài cũ : (5s)

Nghĩa của từ là gì? Tìm 2 ví dụ và nêu rõ cách giải thích?

D Tiến trình hoạt động:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

- Từ gồm 2 mặt: nội dung và hình thức

- Sử dụng từ cần phải hiểu rõ nghĩa của từ

* Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hành kiến thức mới (15s)

Trang 39

Hoạt động của thầy và trò

Học sinh đọc và trả lời các câu hỏi

Trong VD bên từ nào lặp đi lặp lại?

a Tre

Giữ

Anh hùng

Em có nhận xét gì về việc lặp đi lặp lại đó?

Ví dụ b từ nào đợc nhắc lại? Hiện tợng nhắc

lại đó có giống trờng hợp (a ) không?

b Truyện dân gian

Có thể lặp từ trong trờng hợp nào?

Có thể lặp từ trong trờng hợp nào?

Nừu không vớidụng ý nghệ thuật có nên lặp

từ không?

HS lấy ví dụ minh hoạ

Tôi sẽ về nơi tôi hằng mong ớc.

Tôi sẽ về sông nớc của quê hơng.

Tôi sẽ về

> Khẳng định

HS trả lời câu hỏi

Tìm từ dùng sai âm và chữa?

a Thăm quan- tham quan

b Nhấp nháy- mấp máy

Nguyên nhân dẫn đến việc sử dụng sai từ?

Nội dung ghi bảng

I Lặp từ

a.Lặp :nhịp điệu hài hoà, nhấnmạnh ý Lặp từ với dụng ý nghệthuật

b.Lỗi lặp Cần sữa lỗi lặp từ

II Lẫn lộn các từ gần âma. Sử dụng sai do nhớ khôngchính xác

b. Nhớ lẫn lộn các từ gần âm

* Hoạt động 3: Hớng dẫn HS luyện tập

III Luyện tập:

Bài1

- Lan là một lớp trởng gơng mẫu nên cả lớp đều quý mến bạn ấy

- Sau khi nghe kể, chúng tôi ai cũng thíchvnhững nhân vật trong truyện vì họ đều lànhững ngời có phẩm chất đạo đức tốt đẹp

- Quá trình vợt núi cao cũng là quá trình con ngời trởng thành

- Giáo dục HS lòng yêu văn học

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Phơng pháp: Quy nạp, gợi ý

- Chuẩn bị: Chấm, chữa

Trang 40

2 Chuẩn bị của học sinh : Xem lại lý thuyết.

C Kiểm tra bài cũ : (5s) Kết hợp bài mới

D Tiến trình hoạt động:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2s)

- Tiết học giúp chúng ta tự nhận biết những thiếu sót trong bài làm

- Câu chuyện kể về ai ? Nhân vật đó đã đợc giới thiệu đầy đủ cha ?

- Em kể sự việc đó nhằm mục đích gì ? Đã đạt cha ?

2 - HS tự đối chiếu bài làm của mình

3 – HS trao đổi bài Thảo luận

4 GV hớng dẫn chữa:

* Dàn bài:

- Mở bài cha nêu nhân vật và sự việc

VD: Ngày xa có hai vợ chồng ông lão phú đức không có con

- Viết hoa tuỳ tiện

- Không viết hoa : rất nhiều

* Câu

- Diễn đạt câu tuỳ tiện

- Viết không có dấu câu

*Hành văn

- Sáng tạo sai văn bản

Nhận xét chung:

- Ưu điểm:

+ Đa số biết làm bài tự sự

+ Một số làm bài sạch, đẹp, biết trình bày bố cục ba phần

- Xem lại lý thuyết

- Chuẩn bị bài Luyện nói kể chuyện

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tợng TG có ý nghĩa nh thế nào? - GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 HK1
Hình t ợng TG có ý nghĩa nh thế nào? (Trang 10)
Bảng phụ : - GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 HK1
Bảng ph ụ : (Trang 41)
Bảng phụ: - GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 HK1
Bảng ph ụ: (Trang 62)
Bảng phụ : - GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 HK1
Bảng ph ụ : (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w