qui tắc nhân đa thức với đa thức - Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều + Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránh nh
Trang 1đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II ph ơng tiện thực hiện:
+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa
có cùng cơ số
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
A.Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát? 2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của
nhau & kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích
của đơn thức 3x với đa thức 5x2 - 2x + 4
GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1
- Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC
Trang 2GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
HS khác phát biểu
* HĐ2: áp dụng qui tắc
Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu
ví dụ trong SGK trang 4
Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
GV: Cho HS báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
58 m2
D- Củng cố:
- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa
thức & áp dụng làm bài tập
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời
thân & làm theo hớng dẫn của GV nh
bài 14
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15
5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15
3x = 15
x = 5
Trang 32) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức
sau không phụ thuộc vào biến?
Ngày sọan: 25/8/2008 Tiết 2
Ngày giảng: Nhân đa thức với đa thức
I- Mục tiêu :
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện
nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp )
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II- ph ơng tiện thực hiện:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc 1 Qui tắc
Trang 4GV: cho HS làm ví dụ
Làm phép nhân
(x - 3) (5x2 - 3x + 2)
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này
với nhau ta phải làm nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng
tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn
thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả
lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích
của 2 đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui
tắc nhân đa thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
=x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x23)
+(-(-3x) + (-3) 2 = 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6
= 5x3 - 18x2 + 11x - 6
Qui tắc:
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
* Nhân xét:Tich của 2
đa thức là 1 đa thức
?1 Nhân đa thức ( xy -1)
với x3 - 2x - 6 Giải: ( xy -1) ( x3 - 2x - 6) = xy(x3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6)
= xy x3 + xy(- 2x) + xy(- 6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) +(-1) (-6)
= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp
Trang 5+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm
dần hoặc tăng dần.
+ Đa thức này viết dới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử
của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất
đ-ợc viết riêng trong 1 dòng.
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta
phải lựa chọn cách viết sao cho cách tính
thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
rồi làm tính nhân.
x2 + 3x - 5
x +
3 + 3x2 + 9x
- 15
x3 + 3x2 - 15x
x3 + 6x2 - 6x - 15
x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5
?3 Gọi S là diện tích hình
chữ nhật với 2 kích thớc đã cho
+ C1: S = (2x +y) (2x - y) =4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính
đợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 =
24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
D- Củng cố:
- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
E- H ớng dẫn học sinh học tâp ở nhà:
- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk)
Trang 6- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)
HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính
Ngày sọan: 25/8/2008 Tiết 3
Ngày giảng: Luyện tập
i- Mục tiêu :
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với
đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng
tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
ii.ph ơng tiện thực hiện:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
III- Tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắcnhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
Trang 7cho kết quả trực tiếp vào tổng khi
nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất
với từng số hạng của đa thức thứ 2
( không cần các phép tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa
thức trong tích & thực hiện phép
nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2
đơn thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc
viết dới dạng nh thế nào ?
-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị
biến ta có thể tính đợc giá trị biểu
đa thức dới dạng tổng phảithu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhóm
Tính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15
= - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-
15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -
15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15
= - 15,15
3) Chữa bài 13 (sgk)
Tìm x biết:
16x) = 81
(48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7 + 112x = 81
83x - 2 = 81
Trang 8thể tính đợc giá trị biến số.
- GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn
đợc viết dới dạng tổng quát nh thế
nào ? 3 số liên tiếp đợc viết nh thế
+ Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
D- Củng cố:
- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến ta phải làm nh thế nào ?
+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với
đa thức đã có các dạng biểu thức nào ?
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và
phát biểu thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
Trang 9- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị
nào của a &b Trong trờng hợp a,b>o
Công thức trên đợc minh hoạ bởi diện tích
(a +b)2 = a2 +2ab +b2.
* a,b > 0: CT đợc minh hoạ
+2AB+ B2
*
á p dụng :
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a+ 1
b) Viết biểu thức dới dạng bình phơng của 1 tổng:
x2 + 6x + 9 = (x +3)2
c) Tính nhanh: 512 & 3012
Trang 10xong bài tập của mình
* Hoạt động 2: Xây dựng hằng đẳng
thức thứ 2
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của
phần kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số
nhân với hiệu của 2 số có KQ nh thế nào?
Hiệu 2 bình phơng của mỗi số bằng tích
của tổng 2 số với hiệu 2 số
Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức
bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2
+ 3012 = (300 + 1 )2
= 3002 + 2.300 + 1=
90601
2- Bình ph ơng của 1 hiệu
Thực hiện phép tính
2 = a2 - 2ab + b2
Với A, B là các biểu thức tacó:
( A - B )2 = A2 - 2AB +
B2
* áp dụng: Tính
a) (x - )2 = x2 - x + b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy+ 9 y2
b2
+ Với A, B là các biểu thức tuỳ ý
A2 - B2 = (A + B) (A - B)
?3.Hiệu 2 bình phơng của mỗi số bằng tích của tổng 2 số với hiệu 2 sốHiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức
* áp dụng: Tính
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 -
Trang 11c) Tính nhanh
56 64 = (60 - 4) (60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584
+ Đức viết, Thọ viết:đều
đúng vì 2 số đối nhau bình phơng bằng nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b a)2
- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y…
Ngày soạn: 1/9/2008 Tiết 5
Ngày giảng: Luyện tập
I MụC TIÊU:
- Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của
tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
!! ph ơng tiện thực hiện
gv: - Bảng phụ
hs: - Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức
III tiến trình giờ dạy:
Trang 12b) ViÕt c¸c biÎu thøc sau ®©y díi d¹ng b×nh ph¬ng cña mét tæng hoÆcmét hiÖu ?
ViÕt c¸c ®a thøc sau díi d¹ng b×nh
ph-¬ng cña mét tæng hoÆc mét hiÖu:
råi chØ ra a lµ sè nµo, b lµ sè nµo ?
Gi¸o viªn treo b¶ng phô:
ViÕt c¸c ®a thøc sau díi d¹ng b×nh ph¬ng
cña mét tæng hoÆc mét hiÖu:
Ta cã(10a + 5)2 = (10a)2+ 2.10a 5 + 55
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
Trang 13Giáo viên yêu cầu HS làm bài tập
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
2002 - 2.200 + 1 = 39601c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 - 32 = 2491
(a + b)2 - 4ab = a2+2ab +
b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 =(a - b)2
Vậy vế trái bằng vế phải
6- Chữa bài tập 25/12 (sgk)
(a + b + c)2 = (a + b )+ c 2 (a + b - c)2 = (a + b )- c 2
(a - b - c)2 = (a - b) - c)2
D) Củng cố:
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
- Làm các bài tập 20, 24/SGK 12
* Bài tập nâng cao: 7,8/13 (BT cơ bản & NC)
Ngày soạn: 5/9/2008 Tiết 6:
Ngày giảng: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I MụC TIÊU :
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và
phát biểu thành lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
Trang 14- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
B Kiểm tra bài cũ:- GV: Dùng bảng phụ
+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng của một tổng 2 biểu thức, bình phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?
+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a)
Giáo viên yêu cầu HS làm
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV chốt lại: Lập phơng của 1 tổng 2 số
bằng lập phơng số thứ nhất, cộng 3 lần
tích của bình phơng số thứ nhất với số
thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa
(a+ b)(a+ b)2= (a+ b)(a2+
b2 + 2ab)(a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2
+ b3
Với A, B là các biểu thức(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng …
á p dụng
a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x +1
b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2
xy2+y3
= 8x3 + 12 x2y +
Trang 15GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:
Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
- b3
Lập phơng của 1 hiệu 2 số bằng lập phơng số thứ nhất,trừ 3 lần tích của bình ph-
ơng số thứ nhất với số thứ 2,cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số thứ
2, trừ lập phơng số thứ 2.Với A, B là các biểu thức ta có:
-b)(x-2y)3 =x3-3x2.2y+3x.(2y)2-(2y)3
= x3 - 6x2y + 12xy2
- 8y3 c) 1-Đ ; 2-S ; 3-Đ ; 4-S ;5- S
HS nhận xét:
+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3
Trang 16D Củng cố:
- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT
- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)
+ Hãy điền vào bảng
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2
lập phơng, phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng"
" lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập
ph-ơng" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
II.Ph ơng tiện thực hiện
Trang 17+ HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu vàphát biểu thành lời?
Đáp án và biểu điểma, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
b, (5đ) (2x + )3 = 8x3 +4x2 + x +
+ HS2: 8m3 + 12m2 + 6m +1= (2m3) + 3(2m)2 .1 + 3.2m.12 = (2m +1)3
+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:
+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử
+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phântích tìm ra hạng tử thứ 2
-GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB
+ B2 là các bình phơng thiếu của a-b &
bằng tích của tổng 2 biểu thức với
bình phơng thiếu của hiệu 2 biểu
thức
Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức
thứ 7:
- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là
bình phơng thiếu của tổng a+b&
-2x + 4)b).Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3 +
13= x3 + 1
7) Hiệu của 2 lập ph ơng:
Tính: (a - b) (a2 + ab) + b2) nvớia,b tuỳ ý
Có: a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) +
b2)Với A,B là các biểu thức ta cũngcó
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phơng của 2 sốthì bằng tích của 2 số đó vớibình phơng thiếu của 2 số đó.+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểuthức thì bằng tích của hiệu 2
Trang 18á p dụng
a) Tính:
(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 +2xy + y2)
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phơng ứng vớibình phơng thiếu của hiệu.+ Hiệu 2 lập phơng ứng vớibình phơng thiếu của tổngKhi A = x & B = 1
( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)
(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
* HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT
Ngày soạn: 10/9/2008 Tiết 8
Trang 19Ngày giảng: luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
II Ph ơng tiện thực hiện:
- GV cho HS nhận xét KQ, sửa chỗ sai
1 Chữa bài 30/16 (đã chữa)
2 Chữa bài 31/16
3 Chữa bài 33/16: Tínha) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1
e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2=
25 - x4
Trang 20Hãy cho biết đáp số của các phép tính.
Tính giá trị của biểu thức:
a) x2 + 4x + 4 Tại x = 98
b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99
- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh các
giá trị của các biểu thức trên?
- GV: Chốt lại cách tính nhanh đa HĐT
a)(a + b)2-(a - b)2 = a2 + + 2ab
- b2 = 4abb) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 = a3
+ 3a2b + b3 - a3 + 3a2b - 3ab2
+ b3 - 2b3 = 6a2bc) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = z2
5 Chữa bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662
+ 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000
b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242
- 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500
6 Chữa bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002
= 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003
( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là ngời giơ tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếp theo lại của nhóm 2 dán nhóm 1 điền Nhóm 1 dán, nhóm 2 điền cứ nh vậy đến hết
1 (x-y)(x2+xy+y2) B x3 + y3 A
Trang 21I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là
biến đổi đa thức đó thành tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng
p2đặt nhân tử chung
- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối
với các đa thức không qua 3 hạng tử
II Ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao HS: Ôn lại 7 HĐTĐN
III Tiến trình bài dạy.
HĐ1`: Hình thành bài mới từ ví dụ
- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa
tử chung
Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)
Trang 22ợc gọi là phân tích đa thức thành nhân
tử
+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các
số hạng thành tich sao cho xuất hiện thừa
số chung, đặt thừa số chung ra ngoài dấu
ngoặc của nhân tử)
+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?
+ Gv: Ghi bảng
+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử (3số
hạng) Hãy cho biết nhân tử chung của các
hạng tử là nhân tử nào
+ GV: Nói và ghi bảng
+ GV: Nếu kq bạn khác làm là
15x3 - 5x2 + 10x = 5(3x3 - x2 + 2x) thì kq
đó đúng hay sai? Vì sao?
+ GV: - Khi PTĐTTNT thì mỗi nhân tử trong
tích không đợc còn có nhân tử chung nữa
+ GV: Lu ý hs : Khi trình bài không cần
trình bày riêng rẽ nh VD mà trình bày kết
hợp, cách trình bày áp dụng trong VD sau
*Ví dụ 2 PTĐT thành nhân
tử 15x3 - 5x2 + 10x= 5x(3x2- x + 2 )
2 áp dụng
PTĐT sau thành nhân tử
a) x2 - x = x.x - x= x(x -1)b) 5x2(x-2y)-15x(x-
2y)=5x.x(x-2y)-3.5x(x-2y) =5x(x- 2y)(x- 3)
c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y)
= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]
=5x(-y+x)=5x(x-y)
* Chú ý: Nhiều khi để làm
xuất hiện nhận tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)
?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)
?
Trang 23Gọi 3 HS lên bảng
Mỗi HS làm 1 phần
( Tích bằng 0 khi 1 trong 2 thừa số bằng 0 )
b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).xc)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x) = (3- x)(y- x)
T Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0
+ GV: Muốn tìm giá trị của
x thoả mãn đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử
- Ta có 3x2 - 6x = 0 3x(x - 2) = 0 x =
0 Hoặc x - 2 = 0 x = 2Vậy x = 0 hoặc x = 2
1 Với mọi số nguyên a ; ta có:
A a(a-1) = a(a-1)(a+1) B A là số chia cho 4 d 1
C A là số lẻ D Cả 3 câu trên đều đúng
2 Phân tích đa thức thành nhân tử là biểu diễn đa thức dới dạng:
A Tổng của nhiều tích B.Tích của các đơn thức
C Tích của các đơn thức và đa thức D.Tích của nhiều hạng tử
đa thức( cả phần hệ số và biến - p2 đổi dấu)
Ngày soạn:15/9/2008 Tiết 10: phân tích đa thức thành
Trang 24B Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết
có dạng của HĐT nào hoặc gần có dạng
HĐT nào Biến đổi về dạng HĐT đó
Bằng cách nào
GV: Ghi bảng và cho HS tính
1) Ví dụ:
Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4
= (x- 2)2= (x- 2)(x- 2)b) x2- 2 = x2- 2 = (x - )(x + )
c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x + x2)
= 11000
?
?
Trang 25nhẩm nhanh.
HĐ2: Vận dụng PP để PTĐTTNT
+ GV: Muốn chứng minh 1 biểu thức số 4
ta phải làm ntn?
+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu
thức số nào đó 4 ta phải biến đổi biểu
thức đó dới dạng tích có thừa số là 4
2) áp dụng:
Ví dụ: CMR:
(2n+5)2-25 4 mọi n Z(2n+5)2-25
= (2n+5)2-52
= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)
Thay vào: a2n-2an+1 = (an-1)2
+ GV chốt lại cách biến đổi
- Học thuộc bài
- Làm các bài tập 44, 45, 46/20 ,21 SGK
- Bài tập 28, 29/16 SBT
Trang 26- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II ph ơng tiện thực hiện:
Gv: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập
III Tiến trình bài dạy:
A Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2-4x+4 b) x3+ c) (a+b)2-(a-b)2
- Trình bày cách tính nhanh giá trị của biểu thức: 522- 482
chung Nhng nếu ta coi biểu thức trên là
tổng của 2 đa thức nào đó thì các đa
thức này ntn?
- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng
của 2 đa thức (x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là
tổng của 2 đa thức
1) Ví dụ: PTĐTTNT
x2- 3x + xy - 3y
x2-3x+xy-3y= (x2- 3x) + (xy - y) = x(x-3)+y(x -3)= (x- 3)(x + y)
* Ví dụ 2: PTĐTTNT
Trang 27(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của
mỗi đa thức lại có nhân tử chung
- Em viết đa thức trên thành tổng của 2
đa thức và tiếp tục biến đổi
- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với
nhau, biến đổi để làm xuất hiện nhận
tử chung của mỗi nhóm ta đã biến đổi
đợc đa thức đã cho thành nhân tử
GV: Cách làm trên đợc gọi PTĐTTNT bằng
P2 nhóm các hạng tử
HS lên bảng trình bày cách 2
+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách
nhóm các hạng tử thích hợp lại với nhua
để làm xuất hiện nhân tử chung của
- GV cho HS thảo luận theo nhóm
- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái,
Hà, An, có sai ở chỗ nào không?
C2: = (2xy + xz)+(3z + 6y)
= x(2y + z) + 3(z + 2y)
= (2y+z)(x+3)
2 áp dụng Tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 +60.100
= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)
=15(64+36)+100(25 +60)
=15.100 + 100.85=1500 + 8500
= 10000C2:=15(64 +36)+25.100 +60.100
= 15.100 + 25.100 + 60.100
=100(15 + 25 + 60)
=10000
- Bạn An đã làm ra kq cuối cùng là x(x-9)(x2+1) vì mỗi nhân tử trong tích không thể phân tích thành nhân tử đợc nữa
- Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm đến kq cuối cùng
và trong các nhân tử vẫn còn phân tích đợc thành tích
?
?
Trang 28Ngày soạn:19/9/2008 Tiết 12
Ngày giảng: luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp,
phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận
tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã
học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II ph ơng tiện thực hiện :
- GV: Bảng phụ HS: Học bài + làm đủ bài tập
Iii,Tiến trình bài dạy
Trang 29A) Dùng hằng đẳng thức B) Đặt nhân tử chung
C) Cả hai phơng pháp trên D) Tách 1 hạng tử thành 2 hạngtử
Câu 2: Giá trị lớn nhất của biểu thức: E = 5 - 8x - x2 là:
= y( x - a) + a2 (a - x) = y( x - a) - a2 (x - a) = ( x - a) (y - a2) (1đ)
= x(x + y) + (x + y) = (x + y)(x + 1)
b) 3x2- 3xy + 5x - 5y = (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5)
c) x2+ y2+2xy - x - y = (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x+ y - 1)
Trang 30C - (2x - 3)2
b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:
C (x - y)(x + y)(x2 + y2)
5) Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x -
2 = 0 ( x - 2)(x+1) = 0
x - 2 = 0 x = 2 x+1 = 0 x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0 (x - 3)( 5x - 1) = 0
x - 3 = 0 x = 3 hoặc
5x - 1 = 0 x =
D - Củng cố:
+ Nh vậy PTĐTTNT giúp chúng ta giải quyết đợc rất nhiều các bài toán
nh rút gọn biểu thức, giải phơng trình, tìm max, tìm min…
+ Nhắc lại phơng pháp giải từng loại bài tập
- Lu ý cách trình bày
Trang 31- Kỹ năng: HS làm đợc các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ
số nguyên là chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 PP
- Thái độ: HS đựơc giáo dục t duy lôgíc tính sáng tạo.
II ph ơng tiện thực hiện.
- GV: Dùng bảng phụ ghi trớc nội dung
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
1)Ví dụ:
a) Ví dụ 1:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
x2-2xy+y2-9
= (x-y)2-32
= (x-y-3)(x-y+3)
Phân tích đa thức thành nhân tử
2x3y-2xy3-4xy2-2xy
Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy
?
Trang 32x2+2x+1-y2 t¹i x = 94,5 & y= 4,5
b)Khi ph©n tÝch ®a thøc x2+ 4x- 2xy-
= 4,5(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)
=100.91 = 9100b)Khi ph©n tÝch ®a thøc x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thµnh nh©n
b) 2x2+4x+2-2y2
=(2x2+4x)+(2-2y2)
Trang 33=2x(x+2)+2(1-y2) =2[x(x+2)+(1-y2)]
=2(x2+2x+1-y2)
=2[(x+1)2-y2)]
=2(x+y+1)(x-y+1) c) 2xy-x2-y2+16 =-(-2xy+x2+y2-16)
=-[(x-y)2-42] =-(x-y+4)(x-y-4) =(y-x-4)(-x+y+4) =(x-y-4)(y-x+4)
- Làm các bài tập 52, 53 SGK
- Xem lại bài đã chữa
Ngày soạn:2/10/2008 Tiết 14
Ngày giảng: luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS đợc rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản) HS biết thêm p2:
" Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểuthức
- Kỹ năng: PTĐTTNT bằng cách phối hợp các p2
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, t duy sáng tạo.
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ - HS: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm
Iii.tiến trình bàI dạy:
Trang 34Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* HĐ1 Tổ chức luyện tập:
Chữa bài 52/24 SGK
CMR: (5n+2)2- 4 5 n Z
- Gọi HS lên bảng chữa
- Dới lớp học sinh làm bài và theo dõi
bài chữa của bạn
- GV: Muốn CM một biểu thức chia hết
cho một số nguyên a nào đó với mọi
giá trị nguyên của biến, ta phải phân
- GV:+ Muốn tìm x khi biểu thức =0
Ta biến đổi biểu thức về dạng tích
2) Chữa bài 55/25 SGK.
a) x3- x = 0 x(x2- ) = 0 x[x2-( )2] = 0 x(x- )(x+ )
= 0
x = 0 x
= 0 x- = 0 x=
x+ = 0 x=-
Vậy x= 0 hoặc x = hoặc x=-
b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0[(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0
(3x+2)(x-4) = 0
c) x2(x-3)3+12- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) =x2(x-3)- 4(x-3)
Trang 35a) x3+ 2x2y + xy2- 9x
b) 2x- 2y- x2+ 2xy- y2
- HS nhận xét kq
- HS nhận xét cách trình bày
GV: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu
khi mở dấu ngoặc hoặc đa vào trong
ngoặc với dấu(-) đẳng thức
* HĐ2: Câu hỏi trắc nghiệm
3)Chữa bài 54/25
a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]
=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]
b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2
x=-đúng
D
Củng cố : Ngoài các p2 đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm các hạng tử ta còn sử dụng các p2 nào để PTĐTTNT?
Ngày soạn: 10/10/2008 Tiết 15
Ngày giảng: chia đơn thức cho đơn thức
I Mục tiêu:
Trang 36- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn
thức B
- Kỹ năng: HS biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức
B, thực hiện đúng phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trờng hợp chia hết)
nghĩa về phép chia hết của 1 số
nguyên a cho một số nguyên b
nguyên q sao cho a = b.q Thì ta
nói rằng a chia hết cho b
( a là số bị chia, b là số chia, q là
thơng)
- GV: Tiết này ta xét trờng hợp đơn
giản nhất là chia đơn thức cho
A = Q.B thì ta nói rằng đa thức A chia hết cho đa thức B A đợc gọi
là đa thức bị chia, B đợc gọi là đa thức chia Q đợc gọi là đa thức th-
b) 15x7 : 3x2 = 5x5
c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 = e) 20x5 : 12x = =
* Chú ý : Khi chia phần biến:
xm : xn = xm-n Với m n
xn : xn = 1 ( x)
?
Trang 37GV: Khi chia đơn thức 1 biến cho
đơn thức
1 biến ta thực hiện chia phần hệ
số cho phần hệ số, chia phần biến
số cho phần biến số rồi nhân các
kq lại với nhau
GV yêu cầu HS làm ?2
xn : xn = xn-n = x0 =1Với x 0 Thực hiện các phép tính sau:
biến đó trong đơn thức bị chia
Đó cũng là hai điều kiện để đơn
và rút gọn, sau đó mới thay giá trị
của biến để tính ra kết quả bằng
số
- Khi thực hiện một phép chia luỹ
thừa nào đó cho 1 luỹ thừa nào đó
ta có thể viết dới dạng dùng dấu gạch
ngang cho dễ nhìn và dễ tìm ra
kết quả
a) 15x2y2 : 5xy2 = = 3x b) 12x3y : 9x2 =
* Quy tắc: SGK ( Hãy phát biểu
quy tắc)
2 áp dụng
a) 15x3y5z : 5x2y3 = = 3.x.y2.z = 3xy2z
Trang 38D củng cố:
- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn
Ngày soạn: 10/10/2008 Tiết 16
Ngày giảng: chia đa thức cho đơn thức
I Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS biết đợc 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi
tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho B
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Kỹ năng:Thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (chủ yếu
trong trờng hợp chia hết).Biết trình bày lời giải ngắn gọn (chia nhẩm từng đơn thức rồi cộng KQ lại với nhau)
B Kiểm tra bài cũ: GV đa ra đề KT cho HS:
- Phát biểu QT chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp A chia hết cho B)
- Thực hiện phép tính bằng cách nhẩm nhanh kết quả
Trang 39- GV: Đa ra vấn đề.
Cho đơn thức : 3xy2
- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều
chia hết cho 3xy2 Chia các hạng tử của
đa thức đó cho 3xy2
- Cộng các KQ vừa tìm đợc với nhau
2 HS đa 2 VD và GV đa VD:
+ Đa thức 5xy3 + 4x2 - gọi là thơng
của phép chia đa thức 15x2y5 + 12x3y2
- 10xy3 cho đơn thức 3xy2
GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu
quy tắc:
- GV: Ta có thể bỏ qua bớc trung gian
và thực hiện ngay phép chia
+ 4x2 -
* Quy tắc:
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( Trờng hợpcác hạng tử của A đều chiahết cho đơn thức B) Ta chia mỗi hạng tử của A cho
B rồi cộng các kết quả với nhau
* Ví dụ: Thực hiện phép tính:
(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3
= (30x4y3 : 5x2y3)-(25x2y3 : 5x2y3)- (3x4y4 : 5x2y3) = 6x2
Nếu A = B.Q Thì A:B = Q (
Ta có:( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y)
= 5x2y(4x2 5y
-Do đó:
[( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
?
Trang 40+ Hà trả lời: "A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2"
+ Quang trả lời:"A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B"
- GV: Chốt lại: Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơn thức B ta chỉ quan tâm đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ số của 2 đơn thức
Ngày soạn:15/10/2008 Tiết 17
Ngày giảng: chia đa thức một biến đã sắp
xếp
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d Nắm đợc
các bớc trong thuật toán phép chia đa thức A cho đa thức B