1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI HỌC KÌ II

3 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi học kì II
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đề ôn luyện
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I, J lần lợt là trung điểm của BC và SI.. Hỏi số đo của góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng : A... Chứng minh khoảng cách giữa hai đờng thẳng EF và SK không phụ thuộc vào vị trí

Trang 1

đề tự luyện số 1.

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1

2 x

x 4

lim

2 2

A 4 B – 4 C 0 D + ∞

5 2

7) (4x x) x)(2 (3 lim

− +

+ +

−∞

A 0 B 1 C 2 D – 2

Câu 3 Hệ số góc của tiếp tuyến với (P) : y = 2x2 – x – 4 tại M(- 2 ; 6) bằng :

A - 9 B - 5 C 7 D 9

Câu 4 Cho hình chóp S.ABC Gọi I, J lần lợt là trung điểm của BC và SI Khi đó :

A AJ=AS+AB+AC C AC

4

1 AB 4

1 AS 2

1

B

4

1 AB 4

1 AS 2

1

4

1 AB 4

1 AS 2

1

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y = cot2x tại x =

2

π

là giá trị nào sau đây ?

A 2 B 1 C – 2 D 0

Câu 6 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA ⊥ (ABC), SA = a Hỏi số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng :

A 600 B 300 C 900 D 350

Câu 7 Nếu một dãy số (Un) (n ∈N*) lập thành một cấp số cộng với số hạng thứ hai bằng 7 và số hạng thứ chín bằng 21 thì cấp số cộng đó có số hạng tổng quát là :

A Un= 2n + 3 B Un= – 2n + 3 C Un= 2n – 7 D Un= – 2n – 3

Câu 8 Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau , AB = AC = AD = a thì diện tích của

tam giác BCD bằng :

A

2

3

a 2

B

3

2

a 2

C 3a2 D

2 3a2

II Phần tự luận

Bài 1 Tính các giới hạn sau :

1

3 5x 2x

2 7 x

3

− +

→ 2,

4005 21x 2x

9x

3009 x 6x 12x 5x

2 3 4

− +

+∞

Bài 2 Xét tính liên tục của hàm số :

y = f(x) =



≥ +

<

− +

− +

2 x khi 7 4ax

2 x

khi 2 3x 3x 2x

6 7x

5x 2 3

2

tại x = - 2

Bài 3 Cho hàm số y = f(x) = x3 + x2 + x – 5 (C)

1, Giải bất phơng trình : f’(x) 6≤

2, Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = a Các cạnh bên bằng nhau và

bằng a 5 Gọi O là giao của AC và BD

a, Chứng minh : SO ⊥ (ABCD) , tính SO

b, Tính góc tạo bởi SD và mp(ACD)

Trang 2

c, Gọi E , F lần lợt là trung điểm của AB , CD ; K bất kì thuộc AD Chứng minh khoảng cách giữa hai đờng thẳng EF và SK không phụ thuộc vào vị trí của điểm K trên đờng thẳng AD Tính khoảng cách đó

Đề tự luyện số 2.

I Phần trắc nghiệm :

Câu 1 Cho hàm số f(x) = (x2 – 2)(4x + 3) Chọn phơng án trả lời đúng ?

A f’(x) = 12x2+ 6x – 8 C f‘(x) = 6x2 + 3x – 4

B f’(x) = 8x D f’(x) = 4x2 – 8

Câu 2 Ba số 10; 25 ; 40 có thể là :

A Ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân C Ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng

B Ba số hạng u1 , u4 , u8 của một cấp số cộng D Không thể là ba số hạng của một cấp số cộng

Câu 3

32 11.2 8.3

5.2 4.3

n n

+

+ bằng :

A

11

5

− B 0 C

2

1

D 2

Câu 4 Cho hàm số y = x + sin2x Hệ thức liên hệ giữa y , y’ , y’’ là :

A y’’ – 4y = 0 C y’’ + 4y – 4x = 0

B y’’ – xy + 4x2 = 0 D y’’ – 4y + 4x = 0

Câu 5 Cho hàm số y = 2x2 – x4 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua A(0 ; 1) là :

A 1 B 2 C 3 D không có

Câu 6 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thì song song với nhau

C Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thì song song với nhau

D Hai đờng thẳng không có điểm chung và không song song thì chéo nhau

Câu 7 Cho tứ diện ABCD có ∆ABC cân tại A, (ABC) ⊥ (BCD) Gọi I là trung điểm của BC Chọn câu đúng :

A AB ⊥ (BCD) B AC ⊥ (BCD) C AD ⊥ (BCD) D AI ⊥ (BCD)

Câu 8 Cho hình chóp S.ABC có ∆ABC đều cạnh a và SA = SB = SC = b Gọi G là trọng tâm của ∆ABC Khi đó:

A 4b2 3a2

2

1

SG = − B 9b2 3a2

3

1

SG = − C

4

3a 4b SG

2

2 −

= D

3

a 3b SG

2

2 −

=

II Phần tự luận :

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

1,

x x

1 1 x

3 0

− +

→ 2,

10 6x 5x 14x 1

1 3x 7 2x 4x lim

2

2

+ + +

−∞

Bài 2 Cho hàm số : y = f(x) =



=

0 khix 1 5m

0 khix

x

2 xcos

Tìm m để hàm số liên tục tại x = 0

Bài 3 Cho hàm số y =

3 x

1 x

+

có đồ thị (C) Viết phơng trình tiếp tuyến (∆) của (C) biết tiếp tuyến (∆) vuông góc với đờng thẳng (d) : x + 3y – 18 = 0

Bài 4 Cho hình chóp đều S ABCD , đáy ABCD có tâm O, độ dài cạnh đáy bằng a và SO =

3

5 2a Gọi M, N lần lợt là trung điểm của SB , SD

a, Chứng minh : MN ⊥ (SAC)

b, Tính góc tạo bởi mp(SAB) và mp(SBD)

Trang 3

c, Tính d(O ; (SAB)) , d(M ; (SCD)).

Bài 5 Chứng minh rằng phơng trình : x5 – x2 + 2x – 1 = 0 có đúng một nghiệm dơng

Bài 1 Tính các giới hạn sau :

1, lim 3n + 1( 2n + 1 − 2n − 4) 2,

35 9n

2008 11n 12n 3n 7n lim

+

− + 3,





 +

+

2 n n

1 n n

3.2 4.7

2.7 5.3

lim

Bài 2 Tính các giới hạn sau :

1,

6 5x

x

16

x

lim 2 4

2

→ 2,

2 5 x

2 x x lim

2 1

→ 3, 3

3

2 1 x lim

− +

− +

→ 4,

5 6x x

9 7x 4x

1

+

5,

1 x

2 x 1

2x

1

− + +

→ 6,

1 1 5x

4x lim

0

x → + − 7,

x x

1 1 6x 1 4x 1 3x

0

− + +

+

Bài 3 Tính các giới hạn sau :

3 2 2 3

1 2x 5

6x

lim

− +





+

−∞

12 2 x

1

2

x 3, lim 3x2 7x 2

+∞





+∞

x 1 4

4

2x 1

3x

Bài 4 Tính các giới hạn sau :

1,

5x

3

sinx

2x

lim

+∞

→ 2,

2) sin(x

8 x

2

+

→ 3,

2

x 4sin

1 x

sin

1 lim

2 2

0

→ tan x

x cos

sinx

2

x π

5,

x sin

cos2x xsinx

1

0

x

− +

π

πx 2 4

x cos lim

2

x → −

7,

sin3x

2 4 6x lim

0 x

− +

→ 8, limcosx2sinx3sinx1

6

π

Bài 5 Xét tính liên tục của các hàm số sau :

1,

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w