1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de on thi hoc ki II mon hoa 9

21 536 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó Mct là khối lợng chất tanMd d là khối lợng của d dC% là nồng độ d d Tac suy ra: mct= C%.md d:100% md d=mct.100%:C% b.Nồngđọ mol/lCm=n:V Trong đó V là thể tich Cm là nồng độ mol

Trang 1

GIAO AN TƯ CHON HOA HOC 9

CHUYÊN ĐÊ IBAI TÂP TINH THEO PHƯƠNG TRINH CO NÔNG ĐÔ

III/ Hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra: xen kẽ trong giờ

3/ Bài mới

? Khi biết số mol của một chất có

tính đợckhối lợng của 1 chất không?

M =m/n (g)

V= n.22.4

n= V/22,4

Trang 2

Trong đó Mct là khối lợng chất tan

Md d là khối lợng của d dC% là nồng độ d d

Tac suy ra:

mct= C%.md d:100%

md d=mct.100%:C%

b.Nồngđọ mol/lCm=n:V Trong đó V là thể tich

Cm là nồng độ mol

n là số mol

Ta suy ra:

n= Cm.VV=n:Cm

Tiết2: ÔN TÂP CAC BƯƠC LÂP PHƯƠNG TRINH HOA HOC

Các bớc giai bai tâp tinh theo phơng trinh

Phát triển t duy lô gics, tổng hợpkiến thức của HS

3/ TháI độ:Giúp HScó niềm tín say mê môn họccó hứng thú trong học tậpII/ Chuẩn bị

GV: Nội dung ôn tập

HS: Ôn tạp kiến thức cũ

III/ Hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

?Hãy nhắc lại các bớc lập PTHH?

Trang 3

VD 1: Tính khối lợng của Fe khi

cho Fe tác dụng với d d HCLsinh ra

Từ VD1,VD2cho chất tạo thành tính

chất tham gia

Hoặc ngợc lại

Các bớc lập PTHHB1 Viết sơ đồ phản ứngB2Cân bằng số nguyên tử của ngyên tố

B3 Viết PTHH Cân bằng các PTHH sau

VD1 :

Fe + 2HCLFeCL2+H2

1 2 1 1

nH2=V:22,4=o,2molTheo PT nFe=nH2=0,2molmFe=0,2.56= 11,2g

VD2: PTHH

Na2O+H2O2 NaOH

1 1 2nNa2O=6,2;62=0,1molTheoPTHHnNaOH=2nNa2O=0.2molmNaOH=0,2.40=8g

Trang 4

Tính khối lơngZn?

Tính khối lợng muối tạo thành

Tiết 3 BAI TÂP TINH THEO PTHH

TINH KHÔI LƯƠNG VA THÊ TICH

HS: ôn tập kiến thức bài tập tính theo PTHH

III/ Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản

Bài tâp2:

Trang 5

Viết PTHH?

Tính khối lợngcủa chất kết tủa

GV yêu cầu HS đọc đầu bài định

Ngời ta cho biết 2 đại lợngchất tham

giâhỹ tính tỷ lệđể biết chất nào d

Khi gặp bài biết có 2 chất tham gia

thì phảI tính tỷ lệ xem chất nào tác

dụng hết chất nào còn d

CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O

1 1 1 1nCO2=2,24/22,4=0,1molTheo PTHH

nBaCO=0,1molKhối lợng =0,1.197=19,7g

theoPTHHnHCL= 0,1molnHCLd=0,2-0,1=0,1molmHCL=0,1.36.5=3,65gnH=0.05mol

VH= 22,4.0,05= 1,12l

Bài tập về nhàCho mẩu Na vào nơcsau phản ứngthu

đợc3,36l khí ỏ đktctính khối lợng NaOH sinh ra?

Trang 6

GV Nội dung ôn tập

HS Ôn lại các kiến thức liên quan đến nồngđộ mol/l

III/ Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản

Bài tập 1: cho 2,24lkhí(đktc)CO2 tác

dụng vừa đủvới 100mld dKOH tạo

thành muối

Tính nồng độ mol/l của d dKOHđã

dùng

Tính nồng độ mol/lcủa muối sau

phản ứng biết rằng thể tích thay đổi

Tính nồng độ mol/l của d d NaOH

Tính nồng độ mol/l của d d thu đợc

sau phản ứng

GV cho HS viết PTHH

Nhớ đổi ĐV thể tích

Muốn tính nồng độ mol/l ta cần biết

HS nhắc lại các bớc giảI bài tập tính theo PTHH

Bài tập 1

PTHH

CO2+ 2KOH K2CO3+ H2O

1 2 1 1nCO2= 2,24/22,4=0,1molnKOH=2nCO2=0,2 mol

CM(d dKOH)=0,2/0,1=2M

n K2CO3=0,1molVì thể tích thay đổi không đáng kể

V d d sau phảnv ứng= o,1l

CM=0,1/0,1=1MBài tập 2

HCL+ NaOH NaCL+ H2O

1 1 1 1

nHCL= 0,2.2=0,4mol

Trang 7

Bài tập về nhàHòa tan 1 lợng sắt vào 500ml d d

H2SO4vừa đủ sau phản ứng thu đợc 3,36 l khí đktc

Nồng độ của d d H2SO4là

A 3M B3,2 M

C 2,9M D 4M Tiết 5

ÔN TÂP DANG BAI TÂP TINH THEO PTHH

Bài 1: Để trung hòa 200g d d

Ca(OH)2thì cần bao nhiêu g d d

HCL3,65%

Gv yêu cầu HS viết PTHH

Đầu bài cho biết dại lợng nào cần

Công thức tính C%= mct/md d.100%

Bài tập 1PTHHCa(OH)2+2HCLCaCL2+H2O

1 2 1 1

Trang 8

phảI tính đại lợng nào?

xét tỷ lệ các chất tham gia phản ứng

Chất nào tác dụng hết chất nào còn

nHCL=2.0,27=0,54molmHCL=o,54.36,5=19.7g

md dHCL=19,7/3,65.100%=540gBài tập 2:

PTHHCaO+ H2SO4 CaSO4+H2O

1 1 1 1

nCaO= 2,8/56=o,o5mol

mH2SO4=20.140/100=28gnHSO4=28/98=0,285mol

Xét tỷ lệ0,05/1và0.2850,05<0,285Vạy H2SO4d CaO tác dụng hếtcác đạilợng tính theo CaO

nCaO= o,o5mol

nH2SO4d=0,285-0,05=0,235mol

mH2SO4=0,235.98=23,1gKhối lợng

củaCaSO4=0,05.136=6,82g

Md d sau phản ứng=2,8+140=142,8gC%CáSO4=6,8/142,8.100%=4,76%

Trang 9

I/ Mục đích yêu cầu

-1/ Kiến thức :Củng cố cho HScách làm bài tập tính theo PTHHliên quan

III/ Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản

Trang 10

Dạng bài tập tính theo PTHHcó liên

quan đén 2 loại nồng đô là dạngbài

tập khó Cần phảI đọc kỹ đề

5/ Hớng dẩn về nhà

Xem lại cách giảI các dạng bài tập

nH2SO4=1/2.1,25=0,625molVcủa d dtham gia phản ứng làV=0,625/2,5=0,25l=250mlThể tích d d

NaOH=500/1,2=416ml=0,416l

Vd d thu đợc sau phản ứng0,416+0,25=0,67l

CmNa2SO4= 0,625/0,67=0,93M

Bài tập 2PTHHBaCL2+H2SO4BaSO4+2HCL

1 1 1 2mBaCL2=200.10,4/100=20.8gnBaCL2=20.8/208=0.1molnHCL=2.0,1= 0,2molnBaSO4=0,1mol

md d H2SO4=100.1,31=131g

Khối lợng các chất thu đợc sau phản ứng

mBáSO4=0,1.233=23,3gmHCL=0,2.36,5=7,3gKhối lợng d d sau phản ứng là200+131)-23.3=307.7g

C%HCL= 7,3/307.7.100%=2.37%Bài tập về nhà

Cho 100g d d H2SO419,6% vào 400gd d BaCL210%

tính lhối lợng chất kết tủatinh nồng độ %các chất trong d d sauphản ứng?

Trang 11

Chuyên đề II Bài tập tìm công thức

I/ Mục tiêu cần đạt

1/ Kiến thức:Giúp HS củng cố, nắm vững các bớc giảI bài tạptìm công thức 2/ Kỹ năng:Rèn kỹ năng làm bài tập tìm công thức

Phát triển khả năng t duy phân tích tổng hpj kiến thức

3/ TháI độ: Giúp HScó ý thức hớng thú trong bộ môn

II/ Chuẩn bị

GV Nội dung bài tập

HS Ôn tập kiến thức cũ

III/ Hoạt động của thầy và trò

TIÊT I : XAC ĐINH CÔNG THƯC HOA HOC CUA CHÂT

CO HAI NGUYÊN TÔ DƯA VAO HOA TRI CUA CHUNG

I/ Mục đích yêu cầu

1/ Kiến thức: Học sinh biết xác định công thứchóa học của chất có 2 nguyên

tố dựa vào hóa trị của chúng

- Nêu hợp chất 2 nguyên tố có hóa trị khác nhauvà hóa trị giống nhau

III/ Hoạt động của thấy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ

Xen kẽ trong giờ

Ví dụ 2Lập công thức hóa học củalu huỳnh

đI ô x ít biết S(IV)Công thức dang chungSxOy

Theo quy tắc hóa trị4.x= 2.y

 x=1, y=2

Trang 12

- nếu hóa trị 2 nguyên tố khác

nhauthì hóa trị của nguyên tố

này là chỉ ssố của nguyên tố

Trong công thức hóa học gồm 2 nguyên tố

- nếu hóa trị 2 nguyên tố khác nhauthì hóa trị của nguyên tố này là chỉ ssố của nguyên tố kia

- -nếu hóa trị của hai nguyên tố bằng nhau,thì chỉ số đều bằng 1

Lu ý : Chỉ ssố các nguyên tố phảI nguyên dơng và tối giản

Trong công thức hợp chất gồm nhiều nguyên tố thì chỉ số của nhóm nguyên tố cũng xác

định tơng tự nh trên3/ BáI tập vận dụngBài tập 1:

Lập công thức hóa học của hợp chất ô xit sau biêt Mg(II), Zn(II), P(V), Fe(III),

Trang 13

Theo nguyên tắc hóa trị

Ba(II), Fe(II), S(IV), S(VI), C(IV)

Khi biết % các nguyên tố trong hợp chất công thức

2/ Kỹ năng:Rèn kỹ năng làm bài tậptìm công thức hóa học cho HS

3/ TháI độ: Giáo dục long say mê môn học

II/ Chuẩn bị

-GV Nội dung ôn tập

HS Ôn tập kiến thức cũ

III/ Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thấy và trò Nội dung cơ bản

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ

Xen kẽ trong giờ

3/ bài mới

1/ Phơng pháp

GV giả sử có nhiều nguyên

tố Hãy viết công thức của

Khối lợng các nguyên tố nh sâu A là%, B là b

%, C là c%

Ta lập tỷ lệ nh sauX: Y:Z= a: b: c

 x:y:z=a/Ma: b/Mb: c/Mc2/ Bài tậpvận dụng

Bài tập 1:

Trang 14

45,9/39:16,4/14:37,6/16=1,17:1,17:2,34=1:1:2Vây x=1 , y=1 ,z=2

Bài tập 3:

Một hợp chất gồm 3 nguyên tố Mg <C,ốc phân tử khối là 84đvccó tỷ lệ khối lợng các nguyên tố Mg:C:O=2:1:4

Hãy lập công thức hóa học?

GiảiGọi công thức của hợp chất là: MgxCy Oz

Tiết 3:Xác định công thức của một chấtdựa theo PTHHI/ Mục tiêu cần đạt

1/ Kiến thức: HS xác định đợc công thức HH mọt chất dựa theo PTHH

Trang 15

3/ TháI độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môncho HS

II/Chuuẩn bị

GV: Nội dung ôn tập

HS: Xem lại bài tập tính theo PTHH

III/ Hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

- đặt a là số mol chất đã cho

- Viết PTHH,tính số mol của

chất có liên quan

Hòa tan hoàn toàn 18,46g mọt muối

sun fátcủa KL hóa tri 1 vào nớcdợc

- đặt a là số mol chất đã cho

- Viết PTHH,tính số mol của chất có liên quan

- Lạp hệ PT, giảI hệtìm nguyên

tử khốicủa nguyên tố, tên nguyên tố ,tên chất

Côngthức: n=m/M N=V/22,4Bài tập 1

PTHHA+ 2HCL ACL2+H2

1 2 1 1

a aTheo đầu bài ta cóKhối lợng kim loại AlàmA=n.M

a.A=3,6 (1)

Số mol của H tạo thành sau phản ứngN= 3,36/22,4=0,15 (2)

Từ 1và 2 hệ PTA=0,15

a A=3,6  a=0,15 A=24Vạy kim loại hóa tri II là ma giêBài tập 2

Gọi M là Klhóa trị 1 cần tìmMuối sun fát láMSO4

Gọi a là số mol của muối đã dùngPTHH

MSO4+BaCL2 BáSO4+2MCL

a aTheo đầu bài ta cómMSO4 lầ(2M+96)= 18,46(1)

Số mol của Ba SO4=

Trang 16

Hãy nêu PTHH?

Tính khối lợng nguyên tửkim loại?

Vây kim loại cần tìm?

Đây là bài tập c bảnta hạ hệ số mol

của chất lập mối quan hệ kết quả

5/ Hơng dẩn về nhà

Em hãy giảI bài toán theo 2 cách

30.,29/233=0,13mol=a (2)Chia 1 cho 2ta có

2M+ 96=18,46/0.13=142

 M=23Vâynguyen tố kim loại là NaMuối là Na S O4

- Nồng độ mol của d d NaSO4tham gia phản ứng

- CM=0,13/0,5=0,26M

-Tiết 4: Xác định công thức hóa học của một chất

bằng bài toán biện luận

I/ Mục tiêu cần đạt

1/ Kiến thức: HS biết xác định công thứchóa học của một chất bằng bài toán biện luận

HSnắm đợc các phơng pháp xác định công thức cũng dựa theo PTHH và bớc cuối cùng là biện luận để suy ra kết quả

2/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng lý luận làm bài cho HS

3/ TháI độ: Giáo dục lòng yêu thích mon họccho HS

II/ Chuẩn bị

GV: Nội dung ôn tập

HS: Xem lại dạng bài tậptrớc

III/ Hoạt động dạy và học

Hòa tan hoàn toàn 9,78g mọt kim

loại vào d d HCL thu đợc 4,704 lH

Xác định kim loại?

Cho HS đọc kỹ đầu bài

Phơng pháp : nh bài cũBài tập 1

Gọi x là số mol của KLcó hóa trị là nX+ nHCL XCLn+n/2H2

Trang 17

Hãy viết PTHH

Hạ hệ số các chất

Hãy thiết lập mối quan hệ của các

đại lợng mà đầu bài đã cho

Kim loại thờng có hóa trị mấy ?

2,24 l H đktc Hỏi A,B là các kim loại

nàotrong các kim loại nào sau đây:

Mg, Ca, Ba, Zn, Fe, Ni?

GV hớng dẫn HS các làm bài

GV Với tỷ lệ số mol 2 kim loại là

1:1 có nghĩa là số mol của chúng đều

bằng nhau

Hãy lập PT tổng 2 kim loại

Vì 2 kim loại =80 Hãy lập bảng để

Hòa tan hoàn toàn 1,2g kim loại cha

rõ hóa trị bằng d d HCL thu đợc

1,12l H đktc Tìm công thức hóa học

của kim loại

x xn/2Theo bài ra ta có

Khối lợng của Kim loạiMx=nM= xM=3,78g(1)

Số mol của H sinh ra ở đktcnH=4,704/22,4=0,21molxn=0,42(2)

Chia 1 cho 2 ta cóx/n=9x=9nvì kim loại có hóa trị 1,2,3 ta xét bảng sau

n 1 2 3

x 9 18 27Chỉ có giá trị n=3 x=27 là giá trị phù hợp

Vạy kim loại cần tìm là ALBài tập 2

Gọi n là số mol của mỗi kim loại

đã dùngA+ 2HCL ACL2+H2

A aB+ 2HCL BCL2+H2

A aTheo bài ra ta có

A A+aB=4(1)

Pt tổng số mol của H A=a=V/22,4=0,1mol

Từ 1và 2 ta có PTaB+aB=4

2a=0,1 a=0.,05 A(A+B)=4

A+B=80A=0,05

Trang 18

Lập công thức của hợp chất hữu cơ

I/ Mục tiêu cần đạt

1/ Kiến thức:HS nắm đợc phơng pháp giảI bài tập tìmcông thức phân tử hợp chất hữu cơ; hi đrô các bon và dẫn xuất của hi đrô các bon

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán và lý luận cho HS

3/ TháI độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môncho HS

II/ Chuẩn bị

GV: Nội dung ôn tập

HS: Ôn tập về tính chất hóa học của hi đrô các bon và dẫn xuất của hi đrôcác bon

III/Hoạt động của thầy và trò

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A/ phơng pháp

GV hớng dẫn phơng pháp giảI bài toán nảyát nhiều phơng pháp nhng đây là ph-

ơng pháp cơ bản nhất

B/ bài tậpBài tập 1

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gmọt hợp chất hữu cơngời ta thu đ-

ợc 4,4 g các bon nícvà 2,7 g nớc Biết khối lợng phân tửlà 46

Xác định công thức phân tử hợp chất hữucơ?

Viết tất cả các công thức cấu tạo có thể

có của nó

GV cho HS đọc đầu bài

Xác định tỷ lệ các nguyên tố trong A

HS đọc đầu bài và xác

định phơng phápgiải

Vì A+O2-CO2+H2OChứng tỏ trong A ngoài Cvà H còn có O

Khối lợng các nguyên tố trong A

-mO=12.4,4/44=1,2 gmH= 2.2,7/18=0,3 g

mO=2,3-1,2-0,3=0,8 gVây trong A có các nguyên tố C,H,Ogọi cong thức hợp chất A

có dạng CxHyOzTheo đầu bài ta cóX:y:z=1,2/12;0,3/1:0,8/16 =0,1: 0,3: 0,05 = 2: 6: 1Công thức dơn giản của Alà (C2H6O)n

Trang 19

Viết công thức cấu tạo của A?

Bài 2Chất hữu cơ A có thành phần khối lợngcác nguyên tố nh sau48,5%C, 8,1%H, 43,1%Ophân tử khối

=74đvcXác dịnh công thức cấu tạo của A?

Viết công thức cấu tạo của A?Biết rằng

A có khả năng làm quỳ tím hóa đỏCông thức đơn giản của A?

Công thức của A có dạng nh thế nào?

4/ Củng cố:Nhắc lại kiến thức khi làm dạng bà tập này5/ Hớng dẫn về nhà

Đốt cháy hoàn toàn

3 g hợp chất hữu cơ

ngời ta thu đợc 5,4 g nớc

Xác định phân tử hợp chất hữu cơ?:

Mà C2H6O)n=4646n=46

n=1Vây công thức cần tìm của A là C2H6O

Công thức cấu tạo của A-c-c-o-H

c-o-c-Bài 2

Gọi cong thức của A là

CxHy OzTheo đầu bài ra ta cóX:y:z=

48,75/12:8,1/12:43,1/16

= 4,06:8,1:2,04

= 3:6:2Vây công thức đơn giản của A làC3H6O2))n

Mà A=74

74n=74

n=1Vây công thức của Alà

Trang 20

I/ Mục tiêu

1/ Kiến thức : Giúp HS hiểu đây là 1 dạng bài tập khó đòi hỏi phảI suy luận cao do đó phảI đòi hỏi HS phảI nắm vững tính chất của chất

Hợp chất của Na  ngọn lửa vàng

Hợp chất của K ngọn lửa màu tím

Khí không màu , không mùi , không cháyKhí N ,CO2

Dựa trên tính chất vừa nêu  thành phần nguyên tố của chất cần tìm  tìm công thức hợp chất thích hợp

2/ Kỹ năng : Rèn cách suy luận lô gics

3/ TháI độ : Giáo dục lòng say mê môn học

II/ Chuẩn bị

GV Nội dung ôn tập

HS học thuộc bài

III/ hoạt động dạy và học

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A/Phơng phápDựa vào tính chất vật lý

và tính chất hóa họccủa các chất, Hãy nêu cách nhận biết các chất?

B/ Bài tập1/ Bài tập 1

A là chất vô cơkhi đốt nóng có ngọn lửa màu vàng , nung nóng A ở nhiệt độ caođợc chất rắnB,hơI nớc và khí

Ckhông màu, không mùi, làm đục nớc vôI trong Biết B cũng có ngọn lửa vàng khi đốt nóng ? xác định công thức?

Bài tập 2

A là hợp chất vô cơ có nhiều ứng dụng trong nghành xây dựng, nung

A/ phơng pháp HS

- các hợp chất của

Na khi đốt ngọn lửa màu vàng

- các hợp chất của khi đốt ngọn lửa màu tím

- Khí khong màu ,không mùi ,không cháy N, CO2

B/ Bài tập 1/ Bài tập 1A,B có ngọn lửa màuvàng khi đốt nóng chứng tỏ A,B là hợp chất của Na

Khí C không màu làm đục nớc vôI trong nên phảI là

CO2=

A nung tạo thành Bvà CO2, H2OVây A phảI là muối Nát ri hđrô các bon nát

Bài tập 2Khí không màu không mùi , tác dụngvới nớc vôI trong và

Trang 21

d lại thấy xuất hiện chấtrắn A Xác định cong thức của hợp chất AKhí C không màu tác dụng với nớc vôI trong

là sản phẩm của phẩn ứng nên Clà

CO2

KHí CO2 tác dụng với nớc vôI trong d

 A kết tủa  A là CaCO3

Vây A có công thức

HH là CaCO3

Bài tập : A,B là 2 hợp chát vô cơ tồn tại là chất khí ,trong

đó A,B dẫn vào nớc vôI trong  chất rắn,dẫn A,B vào nớc brômchỉ A làm mất màu d d Brôm Xác

định A,B?

Ngày tháng năm

Ký duyệt

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w