SUCCESS TRAINING ACADEMY TOÁN 10 BẤT PHƯƠNG TRÌNH – BẤT ĐẲNG THỨC Họ và tên :... ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH ẨN Ở MẪU BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
Trang 1SUCCESS TRAINING ACADEMY
TOÁN 10 BẤT PHƯƠNG TRÌNH – BẤT ĐẲNG THỨC
Họ và tên :
MỤC TIÊU của TÔI khi học xong chuyên đề này là : ………
………
Trang 2ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
ẨN Ở MẪU
BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHỨA CĂN THỨC
BẤT ĐẲNG THỨC
Trang 3PART 1
ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI
BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC
ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Giao ∩, hợp ∪ các khoảng ( ), đoạn [ ]
Trang 4➢ Xét 0: f x( ) luôn cùng dấu với a, x
Do đó : Nếu a < 0 thì bất phương trình vô nghiệm
Nếu a > 0 thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
➢ Xét 0: f x( ) luôn cùng dấu với a, x
2
b a
Do đó : Nếu a < 0 thì bất phương trình vô nghiệm
Nếu a > 0 thì bất phương trình nghiệm đúng x
2
b a
➢ Xét 0: f x( ) luôn có hai nghiệm phân biệt x1x2.
Do đó: Nếu a < 0 thì bất phương trình có 2 nghiệm x1 x x2
Nếu a > 0 thì bất phương trình có nghiệm xx1 hoặc xx2
x - x 1 x2 +
f(x) Cùng dấu với a Trái dấu với a Cùng dấu với a
Dấu của nhị thức bậc nhất & tam thức bậc 2
Trang 5Bài 1 Giải và biện luận các bất phương trình:
a) m x m( ) x 1. b) 3x m 2m x( 3).
Giải:
a) m x m( ) x 1.<=>(m 1)xm2 1. (m 1)x (m 1)(m 1).
- Nếu : m = 1 thì 0x2 Tập nghiệm: S=R
- Nếu : m > 1 thìxm+1 Tập nghiệm: S=;m1
- Nếu : m < 1 thì xm+1 Tập nghiệm: S=m 1;
b) Cư dân tự hoàn thành ý b nhé :
f x - 0 + 0 -
6
Trang 6Bài 3 Giải và biện luận các bất phương trình:
a) 2x2 (m 9)xm2 3m 4 0 b) (m 2)x2 2(m 1)x m 0
Giải a)
+) Tính ∆=
+) Xét TH1 : ∆≤ 0 suy ra vế trái cùng dấu với hệ số của x2 , suy ra m ∈ ,
Kết luận :
+) Xét TH2 : ∆> 0 : có 2 nghiệm x1 và x2 , suy ra m ∈ ,
x1 =
x2 =
Lập bảng xét dấu : x - …… …… …….…… +
( ) f x 0 0
+) Kết luận :
b) Cư dân tự hoàn thành ý b nhé :
Trang 7Chú ý điều kiện MẪU ≠ 0
Chú ý BPT TÍCH : 𝑓(𝑥) 𝑔(𝑥) > 0 ⟺
[
{𝑓(𝑥) > 0𝑔(𝑥) > 0{𝑓(𝑥) < 0𝑔(𝑥) < 0
Chú ý chuyển từ PHÂN THỨC về TÍCH : 𝑓(𝑥)𝑔(𝑥)> 0 ⟺ {𝑓(𝑥) 𝑔(𝑥) > 0𝑔(𝑥) ≠ 0
Bài 1 Giải bất phương trình sau :
Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 9Cư dân làm bài tập vào phần giấy trắng sau nhé !
Trang 102) Chia miền xét dấu
3) Đặt điều kiện và bình phương, đặt ẩn phụ, đánh giá 2 vế…
4) Dạng cơ bản :
|𝑓(𝑥)| ≥ 𝑔(𝑥) ⟺
[
𝑔(𝑥) ≤ 0{
𝑔(𝑥) > 0[𝑓(𝑥) ≤ −𝑔(𝑥)𝑓(𝑥) ≥ 𝑔(𝑥)
|𝑓(𝑥)| ≤ 𝑔(𝑥) ⟺ {
𝑔(𝑥) ≥ 0𝑓(𝑥) ≥ −𝑔(𝑥)𝑓(𝑥) ≤ 𝑔(𝑥)
Vậy nghiệm của bất phương trình là x 1; 4
Cư dân tự hoàn thành ý b,c,d nhé :
Bất phương trình chứa trị tuyệt đối
Trang 12BẤT PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
( ) 0( ) [ ( )]
Trang 13Bài 1 Giải bất phương trình :
a) x22x15 x 3 b) x2 6x 5 8 2x c) x2 2x 8 x 3 d) x23x10 x 2
Cư dân tự hoàn thành ý b,c,d nhé :
Phương pháp lũy thừa
Trang 14Bài 2 Giải bất phương trình :
a) (x3) x2 4 x2 9 d) 5x 1 x 1 2x4 (A2005)b) 7x13 3x 9 5x27 e) x 1 2 x 2 5x1 (CD2009)c)
x x x
Trang 15CÁC BIỂU THỨC LIÊN HỢP THƯỜNG DÙNG :
√𝑨 − √𝑩 = √𝑨+√𝑩𝑨−𝑩 √𝑨 − 𝑩 =√𝑨+𝑩𝑨−𝑩𝟐 𝟑√𝑨 − 𝑩 = 𝑨−𝑩𝟑
( √𝑨𝟑 ) 𝟐 + √𝑨𝟑 .𝑩+𝑩 𝟐
Chú ý : A, B có thể là các biểu thức, có thể là các số cụ thể!!!
➢ Bước 1 : Nhân liên hợp : muốn nhân liên hợp được thì phải nhẩm được nghiệm đẹp!
➢ Bước 2 : Đưa về BPT tích
➢ Bước 3 : Đánh giá 1 biểu thức cồng kềnh đi kèm theo vô nghiệm hoặc áp dụng các
cách giải BPT nếu không đánh giá được
Bài 1 Giải bất phương trình :
a) 1 x 1 x x b)
2
12
x x
❖ Ta đánh giá như sau :
(√1 + 𝑥 + √1 − 𝑥)2 ≤ 2 [(1 + 𝑥) + (1 − 𝑥)]2 = 4 (dùng BĐT đơn giản (a+b) 2 ≤2.(a 2 +b 2 )
➢ Với x = 0 là 1 nghiệm của (*)
➢ Với x ≠ 𝟎, ta chia cả 2 vế của (*) cho ( 2 − 1), ta được :
Phương pháp nhân liên hợp
Trang 16Bài 2 Giải bất phương trình :
( bạn phải trình bày chi tiết ra nhé !)
❖ Đánh giá : Trong ngoặc 0 Nghiệm :…………
( bạn phải trình bày chi tiết ra nhé !)
b) Giải phương trình : 2 33 x 2 3 6 5 x 16 0
❖ Điều kiện : ………
❖ Nhẩm nghiệm x 2
Trang 17Bài 1 Giải bất phương trình
Các cư dân tự giải tiếp nào :
b) Cư dân tự hoàn thành ý b nhé :
Phương pháp đặt ẩn phụ
Trang 18Bài 2 Giải bất phương trình
22
x x
Trang 19Bài 3 (B – 2012) Giải bất phương trình x 1 x2 4x 1 3 x
- Bình phương 2 vế và rút gọn ta được : 3 x x( 2)(x 1) 2 (x x 2) 2(x1)
- Chia 2 vế cho (x1) và đặt ( 2)
1
x x t
Trang 20Sử dụng các Bất đăng thức để đánh giá
1) BĐT Cô–si cho 2 số dương : 𝑎 + 𝑏 ≥ 2√𝑎𝑏 , dấu “=” xảy ra khi a = b
2) BĐT Bunhiacopxki : (a2+b2)(c2+d2)≥(ac+bd)2 , dấu “=” xảy ra khi ad = bc
3) BĐT trị tuyệt đối : |A|+|B|≥|A+B| , dấu “=” xảy ra khi AB≥ 0
4) Các hằng đẳng thức quen thuộc
5) Đánh giá không tự nhiên căn cứ vào các điều kiện ràng buộc của
Bài 1 Giải các PT sau :
a) x 2 10 x x2 12x52 b) x 2 4 x x2 6x11
c) x2 2x 5 x 1 1 2xx2 d) 3x2 6x 7 5x2 10x 14 4 2xx2
GIẢI a) Áp dụng BĐT Bunhiacopxki cho vế trái , ta có :
Do đó ta có : 𝑉𝑇 ≤ 4 < 16 ≤ 𝑉𝑝 ⟹ VT < VP ⟹ Bất phương trình vô nghiệm !
b) Cư dân tự hoàn thành ý b,c,d nhé :
Phương pháp đánh giá
Trang 21Bài 2 Giải PT sau :
a) 2 7x3 11x2 25x 12 x2 6x 1 VT : 2 (7x 4)(x2 x 3) ( ôs )c i VP b) 2 5x3 3x2 3x 2 x2 6x 1
Trang 221 Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x2 4x > 0
3 Với giá trị nào của m thì pt: (m-1)x2 -2(m-2)x + m - 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 và x1 + x2 + x1x2 > 1?
x
x x
3
x < 3 +
4 2
D x >
23 20
10 Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx + m < 2n vô nghiệm?
Trang 2313 Nghiệm của bất phương trình
x
1
Trang 2424 Gía trị nào của m thì bất phương trình: x2 - x + m 0 vô nghiệm?
25 x = -3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A (x+3)(x+2) > 0 B (x+3)2 (x+2) 0
C x + 2
2 3
2 1
)2()1(
)2(
)2()1(
0
27 Bất phương trình
1 2
2 1
2 1
; 2]
28 Nghiệm của bất phương trình
3 4
1
x x
x
là:
Trang 25A x (-2;
2 1
C x (-2;
2 1
] (1;+) D x (-;-2) [
2 1
0 6 7
2
x
x x
0 2 3
2 2
x
x x
0 3 4
2 2
x x
x x
là:
Trang 26m x
x x
46 Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x2 4x < 0
x
x x
Trang 27Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a1 a2 a n
• Một vài hệ quả quan trọng:
Trang 28❖ Phương pháp chọn điểm rơi
Nhận xét: Các bất đẳng thức trong các đề thi đại học thông thường là đối xứng với các biến, và ta dự đoán dấu bằng xảy ta khi các biến bằng nhau và xảy ra tại biên
Sử dụng các hệ quả :
Nguyên nhân sai lầm:
ĐIỀU QUAN TRỌNG TRONG LÀM BĐT LÀ PHẢI CHỈ RA ĐƯỢC DẤU “=” XẢY RA KHI NÀO, NẾU KHÔNG CHỈ RA ĐƯỢC THÌ CÓ NGHĨA LÀ ĐỔ SÔNG ĐỔ BIỂN
Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức Cauchy
Trang 29Sai lầm 1: Học sinh chưa có khái niệm “điểm rơi”, việc tách 1 1 1
không xảy ra không kết luận được MinP 4 2 2
Sai lầm 2: Học sinh đã có khái niệm điểm rơi, dự đoán được dấu bằng khi 1
2
a b nên đã tách các
số hạng và MinP7 khi 1
Trang 31y P x y z x y z x y z z
z x
với mN Nếu m = 1 là đề thi Đại học Khối D năm 2005
Bài 2 Cho x y z, , là 3 số thỏa x y z 0, chứng minh rằng:
3 4 x 3 4 y 3 4 z 6(đề tham khảo 2005)
Trang 32Bài 6 Cho u2v2 1, chứng minh rằng:
Trang 33Bài 1 Cho x y z, , là ba số dương và x y z 1, chứng minh rằng:
Trang 35b a
b a
d
b c
b a
b a