KĨ THUẬT CASIO CÔNG PHÁ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Biên soạn: Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương.. TRẦN HOÀI THANH https://www.facebook.com/tranhoaithanhvic
Trang 1KĨ THUẬT CASIO CÔNG PHÁ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Biên soạn: Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương
TRẦN HOÀI THANH https://www.facebook.com/tranhoaithanhvicko
CASIO TRẮC NGHIỆM https://tinyurl.com/casiotracnghiem HỌC CASIO FREE TẠI: https://tinyurl.com/casiotracnghiem
Group: THỦ THUẬT CASIO THPT https://fb.com/groups/casiotracnghiem
Website tài liệu + video + thi online miễn phí : http://onthidaihoc.webs.com
Phương pháp chung:
KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Phương trình mũ cơ bản a x b a 0, a 1
● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b 0
● Phương trình vô nghiệm khi b 0
2 Biến đổi, quy về cùng cơ số
t b
Trang 2● Phương trình a b f x loga b
● Phương trình a f x b g x loga a f x loga b g x f x g x loga b
hoặc logb a f x logb b g x f x logb ag x
6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
o Tính chất 1 Nếu hàm số y f x luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên
a b; thì số nghiệm của phương trình f x k trên a b; không nhiều hơn một
và f u f v u v, u v, a b;
o Tính chất 2 Nếu hàm số y f x liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch
biến) ; hàm số yg x liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên
D thì số nghiệm trên D của phương trình f x g x không nhiều hơn một
o Tính chất 3 Nếu hàm số y f x luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên
Trang 3đồng biến trên thì:
nghi ̣ch biến trên thì:
Trong trường hợp cơ sốacó chứa ẩn số thì: a M a N a 1 M N 0
Ta cũng thường sử du ̣ng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:
+ Đưa về cùng cơ số
+ Đă ̣t ẩn phu ̣
+ Sử du ̣ng tính đơn điê ̣u:
Đối với dạng bài tập mà dễ dàng nhìn thấy và giải được bằng tự luận thì ta nên làm
tự luận ngay vì casio trong phần mũ – loga này tỏ ra chậm chạp và yếu thế hơn so
với chuyên đề hàm số
BÀI NÀO VẬN DỤNG CASIO HIỆU QUẢ THẦY SẼ HƯỚNG DẪN
Ở đây thầy nêu các dạng bài cơ bản trước, các dạng nâng cao có ở tài liệu sau:
Câu 1 Cho phương trình 2
Trang 4 START = -9, END =0; STEP = 0,5
Trang 5(có nghiệm)
Vậy có 1 nghiệm âm
Câu 4 Số nghiệm của phương trình
Vậy phương trình có nghiệm x 0 , x 1
28 4
A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm
B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ
D Phương trình vô nghiệm
Hướng dẫn giải
Trang 6CASIO : Bạn nào dùng q SOLVE coi chừng :
Tức là không thấy nghiệm nhé
Câu 7 Phương trình 9x 5.3x 6 0 có nghiệm là:
Trang 74.4x 9.2x 8 0 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình trên Khi đó, tích x x1. 2 bằng :
Hướng dẫn giải
Đặt t 2x (t 0 ), khi đó phương trình đã cho tương đương với
1 2
t
x
x t
Câu 9 Cho phương trình 1
4x 4x 3 Khẳng định nào sau đây sai?
A Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có một nghiệm
C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0
Câu 10 Cho phương trình 2 1 2 2
9x x 10.3x x 1 0 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:
x
x t
Trang 8log 4
3
log 3
x
Hướng dẫn giải
3 2
x x
Trang 9Câu 16 Cho phương trình 1 2
2 x 15.2x 8 0 , khẳng định nào sau dây đúng?
với START = -9, END =9; STEP = 1
Vậy phương trình có nghiệm x 1
Trang 105x 25x 6 Shift SOLVE tìm nghiệm:
Lưu vào biến A
(5X 25X 6 ): X A và Shift SOLVE tìm nghiệm
Vậy tích 2 nghiệm bằng A.1 = A
Thử đáp án thấy:
Vậy đáp án A
Câu 18 Phương trình 7 4 3 x 2 3 x 6 có nghiệm là:
Trang 121 3 9
Trang 13Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình 3 3
x x
, Tập nghiêm của bất phương trình có
dạng S a b; Giá trì của biểu thức A b a nhận giá trị nào sau đây?
Trang 14x x
1 2
1 2
Trang 153 2
0 3
1 2
Câu 34 Tập nghiệm của bất phương trình 1
2 x 2 x 1 là con của tập nào sau đây?
Trang 16x t
CASIO: MODE 7
Nhập hàm: 3 2 3 2 10
START = -9; END =9; STEP =1
Ta thấy hàm nghịch biến nghiệm duy nhất x =2
Trang 17f x x Do đó hàm số f x đồng biến trên Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x 1
CASIO: MODE 7
3 x 2x 3x 1 4.3x 5
START = -9; END =9; STEP =1
Ta thấy hàm nghịch biến nghiệm duy nhất x =2
Trang 18=> q SOLVE
Sau đó nhấn: qJA để lưu X vào biến A
Câu 39 Cho phương trình 7 4 3 2 3 6
Trang 20Đă ̣t t 9 , 1 t 9 Khi đó: * t 6 0 t 6t 9 0 t 3
t 1 0 1
'
Trang 21+ Nếu m 2 thì phương trình 1' vô nghiê ̣m pt 1 vô nghiê ̣m
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0
Câu 45 Để phương trình m 1 16 x 2 2 m 3 4 x 6m 5 0 có hai nghiệm trái dấu thì
m phải thỏa mãn điều kiện:
Trang 22nào sau đây:
x
x x
Trang 23x x m m Thử lại ta được m 4thỏa mãn Chọn A
Câu 49 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình sin2 cos2 sin2
2 x 3 x m.3 x có nghiệm:
Câu 50 Cho bất phương trình: 9x m 1 3 x m 0 1 Tìm m để 1 nghiệm đúng