tài liệu chuẩn về nghành dược lâm sàng dược phẩn cung cấp cho các bạn muốn theo học ngành dls và tìm hiểu về nó theo từng trương mn tham khảo và tìm chuẩn tài liệu để học nhé mk đang học thao khoa dược lâm sàng nên cung cấp 1 số tài liệu chuẩn cho mn xem và học cùng học tập nhé thấy hay thì kb vs mk or có gì cần giải thích trong bài thì liên hệ vào gmail nhé : fakjss1gmail.com
Trang 1THÔNG TIN THUỐC
(Drug Information)
1
Bộ môn Dược lâm sàng- Trường Đại học Dược Hà Nội
Trang 2KHẢO SÁT
• Nếu bạn nhận được 1 câu hỏi liên quan
đến một loại thuốc mà bạn chưa biết bao giờ Bạn sẽ làm gì?
Ví dụ: 1 người hàng xóm mang đơn thuốc
sang hỏi bạn, đơn thuốc có Betaloc-zok và Diamicron MR
2
Trang 3thế nào?
3
Trang 4Mục tiêu học tập
• Phân biệt được những nội dung thông tin thuốc cho bệnh nhân và cho cán bộ y tế.
• Phân tích được các bước cần làm nhằm thiết
4
Trang 5Tài liệu học tập Tài liệu tham khảo
Patrick M Malone (2012) Drug information: A guide for pharmacists 4th edition
5
Trang 6THÔNG TIN THUỐC
Thực tế tại Bệnh viện
6
Trang 7Theo thông tư số 13/2009/TT-BYT (điều 7, khoản 2), nhiệm vụ
đơn vị TTT BV:
- Thu thập, tiếp nhận TTT
- Cung cấp TTT nhằm đảm bảo sử dụng thuốc AT-HL
- Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra đơn vị TTT BV tuyến dưới
- Thu thập, tổng hợp, báo cáo ADR
- Các vấn đề khác có liên quan
Nhiệm vụ
7
Trang 8THÔNG TIN THUỐC
Thực trạng
Kết quả khảo sát tại 14 bệnh viện lớn (9 BV đa khoa,
6 BV chuyên khoa) tại Hà Nội, Hồ Chí Minh, Huế, Cần Thơ, Thái Nguyên
Nguồn: 8
Trang 9THÔNG TIN THUỐC
Thực trạng
Nhân lực
- Chung: 1,3 dược sĩ/100 giường bệnh, 1,4 dược sĩ/100 cán bộ y tế
- 23,1% (3/13) đơn vị TTT có 1 dược sĩ chuyên trách
- DS lâm sàng làm TTT: 0,045/100 giường bệnh
- Được đào tạo rất ít trong lĩnh vực TTT
Nguồn: 9
Trang 10THÔNG TIN THUỐC
Đào tạo tập huấn Xuất bản tuyên
truyền
Bình bệnh án
Khác
Khác : ý kiến đóng góp về thông tin thuốc, báo cáo chỉ đạo tuyến,
tư vấn cho hội đồng thuốc và điều trị trong việc lựa chọn thuốc….
Cung cấp
thông tin
Nguồn: 10
Trang 11“Hiện giờ mới chỉ là cung cấp thông tin dưới dạng chủ động làm bản tin thông tin thuốc mỗi tháng về các thuốc bị đình chỉ, bị cấm lưu hành trên mạng nội bộ của bệnh viện, chứ chưa có trả lời câu hỏi cho cán bộ y tế trong bệnh viện và cho bệnh nhân.”
Cung cấp thông tin thuốc
KHÔNG ĐỒNG ĐỀU
Từ …
Nguồn: 11
Trang 12Cung cấp thông tin thuốc
“Thông tin cho cán bộ y tế qua điện thoại, qua email, thông tin theo chuyên đề 2-3 tháng một lần rất thiết thực và gắn liền với việc dùng thuốc tại bệnh viện Các chuyên đề này được tổ chức thành hội thảo và giới thiệu trước các bác sĩ của bệnh viện”
KHÔNG ĐỒNG ĐỀU
đến …
Nguồn: 12
Trang 13THÔNG TIN THUỐC
Thực tế tại Cộng đồng
13
Trang 14Nhiều thuốc mới
14
Trang 15Thông tin thuốc hiện nay?
15
Trang 171 Phân loại thông tin thuốc
Trang 181.2 Phân loại theo nội dung của thông tin
1.3 Phân loại theo nguồn thông tin
1.1 Phân loại theo đối tượng được thông tin
Trang 191.2 Phân loại theo nội dung của thông tin
1.3 Phân loại theo nguồn thông tin
1.1 Phân loại theo đối tượng được thông tin
Trang 20- Thông tin cho cán bộ y tế
Bác sĩ, y tá, dược sĩ, người bán thuốc, hội đồng thuốc điều trị, cơ quan quản lý…
Bệnh nhân, người nhà bệnh nhân…
20
1 Phân loại theo đối tượng được thông tin
1 Phân loại thông tin thuốc
Trang 21Thông tin cho CBYT
• Thông tin chuyên sâu
• Thông tin tĩnh – động
21
Trang 22SPC: summary product characteristics (đặc tính sản phẩm)
22
Trang 25Khoảng ½ kiến thức bạn học trong trường Y
sẽ bị lạc hậu hoặc dẫn đến sai lầm chết người
sau 5 năm bạn ra trường
Vấn đề là bạn không biết ½ đó là ở chỗ nào.
Dr David Sackett
Thông tin cho CBYT
25
Trang 26Dược động học, dượclực học, sinh khảdụng, thụ thể, nhạycảm, tái hấp thu ở
thụ thể…
Nhớ chưa??
Thông tin thuốc cho người sử dụng
26
Trang 27Thông tin thuốc cho người sử dụng
• Mục đích:
• Hiểu lợi ích – tác hại
• Tuân thủ điều trị
• Đảm bảo SD thuốc hợp lý – an toàn
• Đơn giản, dễ hiểu, ngắn gọn
27
Trang 28Thông tin cho người sử dụng
28
Trang 29Thông tin cho người sử dụng
29
Trang 30PIL: Patient information leaflet
Thông tin cho người sử dụng
30
Trang 31Thông tin cho người sử dụng
Trang 33Tình hình tờ hướng dẫn sử dụng hiện nay ở Việt Nam?
CÂU HỎI THẢO LUẬN
33
Trang 34Tờ thông tin sản phẩm tại nhà thuốc
Trang 39BÀI TẬP
tin BN
Metformin là một biguanide có tác dụng chống tăng đường huyết, làm hạ
glucose huyết tương cơ bản và sau khi ăn Metformin không kích thích tiết
insulin, và vì thế không gây hạ đường huyết ở người không mắc bệnh tiểu
đường.
Metformin hoạt động qua 3 cơ chế:
- Giảm sự tạo thành glucose ở gan bằng cách ức chế tân tạo đường và phân
hủy glycogen
- Trong cơ, gia tăng sự nhạy cảm của insulin, cải thiện việc sử dụng glucose ở
ngoại biên
- Làm chậm hấp thu glucose ở ruột
Metformin kích thích sự tổng hợp glycogen ở tế bào bằng cách tác động lên
glycogen synthase.
Metformin gia tăng khả năng vận chuyển của các loại vận chuyển glucose màng
(GLUT).
Trang 40BÀI TẬP
tin BN
Nôn mửa, đau bụng kèm theo vọp bẻ cơ và/hoặc có cảm giác
khó chịu, mệt mỏi trầm trọng xảy ra trong quá trình điều trị có thể
là dấu hiệu mất ổn định nghiêm trọng của bệnh tiểu đường (bệnh
tiểu đường nhiễm thể ceton hoặc nhiễm toan acid lactic) cần phải
có sự điều trị riêng biệt Nếu điều này xảy ra, phải ngưng ngay
điều trị Glucophage và báo ngay tức thì cho bác sĩ điều trị
Nhiễm toan acid lactic là 1 trường hợp khẩn cấp và phải được
điều trị trong bệnh viện Cách hiệu quả nhất để lọai bỏ lactate và
metformin ra khỏi máu là thẩm phân.
Trang 411.2 Phân loại theo nội dung của thông tin
1.3 Phân loại theo nguồn thông tin
1.1 Phân loại theo đối tượng được thông tin
Trang 421.2 Phân loại theo nội dung của thông tin
- Đặc tính của thuốc: dược động học, dược lực học…
- Cách sử dụng thuốc: chỉ định, liều dùng, cách pha …
- Đối tượng đặc biệt: phụ nữ có thai, trẻ em…
- Biến cố trong quá trình dùng thuốc: tác dụng không
mong muốn, cách giải độc, tương tác thuốc…
Trang 43Thông tin thuốc chuyên biệt
43
Trang 44VD: Định hướng tài liệu theo nội dung
44
Trang 45Bài tập
45
Phân loại các câu hỏi sau đây theo nội dung thông tin:
Bác sĩ gọi điện cho khoa dược để hỏi xem trên một bệnh nhân có nồng độ creatinine trong xét nghiệm rất cao (250mcg/L), nếu muốn kê đơn thuốc Cefoperazon thì có cần chỉnh liều không?
Trang 46Bài tập
46
Phân loại các câu hỏi sau đây theo nội dung thông tin:
Bệnh nhân nữ đến nhà thuốc vì có nhu cầu sử dụng thuốc tránh thai định kỳ New choice Bệnh nhân muốn được dược sĩ tư vấn về cách dùng thuốc
Trang 47Bài tập
47
Phân loại các câu hỏi sau đây theo nội dung thông tin:
Một bệnh nhân bị cảm cúm, trước đây chị hay sử dụng Decolgen trong mỗi lần cảm cúm và thấy hiệu quả Lần này, chị đang mang thai 3 tháng và muốn hỏi xem có uống được Decolgen hay không.
Trang 48Bài tập
48
Phân loại các câu hỏi sau đây theo nội dung thông tin:
Một bệnh nhân tuần trước đó đã mua thuốc ở nhà thuốc bao gồm Alaxan, Alpha-choay, Exomuc Sau một tuần uống thuốc, bệnh nhân thấy đau tức vùng thượng vị và quay lại hỏi dược sĩ nhà thuốc xem có phải các thuốc của nhà thuốc làm mình bị đau bụng không?
Trang 491.2 Phân loại theo nội dung của thông tin
1.3 Phân loại theo nguồn thông tin
1.1 Phân loại theo đối tượng được thông tin
Trang 50Quan trọng trong công tác
Trang 51Nguồn TT thứ nhất
(Primary literature)
- Do TG công bố KQ nghiên cứu của mình
- VD: bài báo nghiên cứu gốc, báo cáo khoa học, luận văn luận án, sổ tay phòng thí nghiệm
Trang 52Tên tạp chíTên bài báo
Các tác giả
Phần tóm tắt (abstract) của bài
báo
Đơn vị công tác của các tác giả và địa chỉ liên hệ
Nguồn thông tin thứ nhất
52
Trang 53Nguồn TT thứ nhất (Primary literature)
53
Trang 55Nguồn TT thứ hai (secondary resource)
• Số lượng tạp chí nhiều
(hàng vạn)
• Số lượng bài báo
nghiên cứu được công
bố lớn (hàng chục
triệu)
• Số lượng bài báo tăng
theo thời gian (hàng
triệu/năm)
Lượng thông tin khổng lồ !!! Hệ thống hóa (đĩa CD, hệ
thống tìm kiếm-các search engine
55
Trang 56Nguồn TT thứ hai (secondary resource)
Là các thông tin mang tính chỉ dẫn, tóm tắt để đến
nguồn TT thứ nhất
Ưu điểm:
• Tổng kết các thông
tin liên quan
• Giúp tìm tin nhanh,
hệ thống
Nhược điểm:
• Không có thông tin
đầy đủ, chi tiết
56
Trang 57Nguồn TT thứ hai (secondary resource)
57
Trang 58Nguồn TT thứ hai (secondary resource)
58
Trang 59Nguồn TT thứ hai (secondary resource)
59
Trang 60- Thông tin tổng hợp, tác giả thường là các chuyên gia về thuốc
- VD: SGK (text book), sách chuyên khảo (compendia), bài tổng quan (review), hướng dẫn điều trị (guideline)
Trang 61Bài tập
61
Phân loại các tài liệu sau đây theo nguồn thông tin:
trước Hội đồng bảo vệ khóa luận
Trang 62Bài tập
62
Phân loại các tài liệu sau đây theo nguồn thông tin:
Trang 63Bài tập
63
Trang 64Bài tập
64
Trang 65Một số nguồn thông tin thứ 3
65
Trang 66E-books are much lighter!
66
Trang 67Các nguồn thông tin thuốc thứ 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
1 Thông tin chung
6 Các thuốc không cần kê đơn (bao gồm cả thực phẩm chức
năng và các phương pháp điều trị không dùng thuốc)
7 Độ ổn định và tính tương hợp của thuốc
67
Trang 68Các nguồn thông tin thuốc thứ 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
1 Thông tin chung
6 Các thuốc không cần kê đơn (bao gồm cả thực phẩm chức
năng và các phương pháp điều trị không dùng thuốc)
7 Độ ổn định và tính tương hợp của thuốc
68
Trang 69Nguồn thông tin thuốc cấp 3
Thông tin chung
Dược thư quốc gia Việt Nam là tài liệu
chính thức của Bộ Y tế về hướng dẫn sử
dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả
Được biên tập bởi Ban chỉ đạo biên
soạn Dược thư Quốc gia và Hội đồng
Dược điển Việt Nam, Bộ Y tế
Cuốn sách đã được biên soạn kỹ lưỡng
theo một quy trình khoa học, chặt chẽ
và đã được Hội đồng thẩm định của Bộ
Y tế nghiệm thu
Biên soạn lần đầu tiên năm 2002; tái
bản trọn bộ năm 2009 với 600 chuyên
luận
Dược thư quốc gia Việt Nam
69
Trang 70Nguồn thông tin thuốc cấp 3
Thông tin chung
Sách chuyên khảo (compendia)
Có thể tra cứu online trên trang web www.medicinescomplete.com
70
Trang 71Nguồn thông tin thuốc cấp 3
Thông tin chung
Một số nguồn thông tin cấp 3 được khuyên dùng trong cuốn sách
“Drug Information: a guide for pharmacist”
• AHFS Drug Information
• Clinical Pharmacology
• Micromedex Health Care Evidence
• Drug Facts and Comparisons
• Drug Information Handbook
• Handbook of Nonprescription Drugs: An Interactive Approach
Trang 72Thông tin sản phẩm (Product labeling)
Thông tin sản phẩm đang lưu hành trên thị trường Việt Nam
Tờ HDSD thuốc (Thông tư số 04/2008/TT-BYT về hướng dẫn ghinhãn thuốc)
Thông tin sản phẩm được các cơ quan quản lí khác cấp phép: EMA (Châu Âu); FDA (Mỹ); EMC (Anh)…
72
Trang 73Các nguồn thông tin thuốc cấp 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
1 Thông tin chung (General Product Information)
6 Các thuốc không cần kê đơn (bao gồm cả thực phẩm chức
năng và các phương pháp điều trị không dùng thuốc)
7 Độ ổn định và tính tương hợp của thuốc
Các nguồn thông tin thuốc thứ 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
73
Trang 74Nguồn thông tin thuốc cấp 3
Tương tác thuốc
www.medicinescomplete.com
Tìm kiếm từ các nguồn thông tin chung
74
Trang 75Các nguồn thông tin thuốc cấp 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
1 Thông tin chung (General Product Information)
6 Các thuốc không cần kê đơn (bao gồm cả thực phẩm chức
năng và các phương pháp điều trị không dùng thuốc)
7 Độ ổn định và tính tương hợp của thuốc
Các nguồn thông tin thuốc thứ 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
75
Trang 76Nguồn thông tin thuốc cấp 3
An toàn thuốc
Tìm kiếm từ các nguồn thông tin chung
Thông tin về an toàn thuốc từ FDA
Trang chủ FDA (http://www.fda.gov), Home → Drugs → Drug Safety and Availability
Thông tin về an toàn thuốc từ EMA
Trang chủ EMA (http://www.ema.europa.eu), chọn “Patient Safety”
76
Trang 77Các nguồn thông tin thuốc cấp 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
1 Thông tin chung (General Product Information)
6 Các thuốc không cần kê đơn (bao gồm cả thực phẩm chức
năng và các phương pháp điều trị không dùng thuốc)
7 Độ ổn định và tính tương hợp của thuốc
Các nguồn thông tin thuốc thứ 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
77
Trang 78Nguồn thông tin thuốc cấp 3
Sử dụng thuốc cho PNCT & CCB
Tìm kiếm từ các nguồn thông tin chung
78
Trang 79Các nguồn thông tin thuốc cấp 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
1 Thông tin chung (General Product Information)
6 Các thuốc không cần kê đơn (bao gồm cả thực phẩm chức
năng và các phương pháp điều trị không dùng thuốc)
7 Độ ổn định và tính tương hợp của thuốc
Các nguồn thông tin thuốc thứ 3
(tương ứng với từng loại vấn đề)
79
Trang 80Nguồn thông tin thuốc cấp 3
Độ ổn định & tính tương hợp
Tìm kiếm từ các nguồn thông tin chung
80
Trang 81QUY TRÌNH THÔNG TIN THUỐC
81
Trang 82Bước1 Xác định đặc điểm của người yêu cầu thông tin thuốc (TTT) Bước 2 Thu thập các thông tin cơ bản từ người yêu cầu TTT
Bước 3 Xác định và phân loại câu hỏi TTT
Bước 4 Xây dựng kế hoạch và tiến hành tìm kiếm TTT
Bước 5 Đánh giá, phân tích, tổng hợp TTT tìm kiếm được
Bước 6 Xây dựng câu trả lời và trả lời TTT
Bước 7 Lưu trữ câu hỏi TTT
Quy trình thông tin thuốc
Host and Kirkwood, 1987
82
Trang 83Bước1 Xác định đặc điểm của người yêu cầu TTT
Những thông tin cần thu thập:
-Nghề nghiệp, vị trí xã hội, trình độ chuyên môn, các kiến thức sẵn
có về vấn đề yêu cầu được thông tin
- Thời hạn người yêu cầu cần câu trả lời, hình thức trả lời
-Tên, tuổi, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail để có thểliên hệ một cách thuận tiện nhất
Mục đích:
- Để xây dựng câu trả lời phù hợp nhất với người yêu cầu TTT
- Để đảm bảo liên hệ được với người yêu cầu TTT
83
Trang 84Bước 2 Thu thập các thông tin cơ bản từ người yêu cầu TTT
Những thông tin cần thu thập:
- Câu hỏi TTT ban đầu
- Các câu hỏi làm với mục đích làm rõ yêu cầu TTT:
Nên xây dựng thành bảng câu hỏi chuẩn trong từng lĩnh vực để tránh
bỏ sót thông tin (Tham khảo phụ lục 2.3 sách Drug Information – A guide for Pharmacists)
Mục đích:
Để trả lời câu hỏi: "Tại sao khách hàng lại yêu cầu tìm kiếm TTT này”
84
Trang 85Ví dụ câu hỏi chuẩn trong lĩnh vực “liều lượng thuốc”
1 Bệnh lý của BN? Mức độ nặng của bệnh?
2 Các thuốc đang được kê đơn? Các thuốc BN đang sử dụng?
3 Bệnh nhân có suy thận, suy gan, bệnh lý tim mạch?
4 Đối với thuốc thải trừ qua thận, creatinin /Clcr, BUN của BN? Bệnh nhân được thẩm phân phúc mạc hoặc lọc máu không?
5 Đối với thuốc thải trừ qua gan, xét nghiệm chức năng gan (LFTs), bilirubin (trực tiếp và gián tiếp), và / hoặc albumin?
6 Đối với thuốc cần TDM, kết quả các nồng độ gần đây nhất liên quan đến liều lượng?
7 Các XN lâm sàng gần đây? Tình trạng của BN có ổn định?
8 BN có yếu tố có thể ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc (như yếu tố chủng tộc, khả năng acetyl hóa)?
85
Trang 86Bước 3 Xác định và phân loại câu hỏi TTT
Trang 89Bước 4 Xây dựng kế hoạch và tiến hành tìm kiếm TTT
Tôi đang tìm chìa khóa – Anh ta trả lời cô gái – Tôi vừa làm rơi chúng….
Cô gái nói: thật tệ quá, tôi sẽ giúp anh tìm kiếm Và cô gái đi xung quanh ngọn đèn, tìm kiếm rất cẩn thận dưới đất nhưng không có kết quả.
Câu chuyện “Mất chìa khóa”
89
Trang 90Ồ không, tôi đánh rơi chúng ở đằng kia, và anh ta chỉ vào trong bóng tối, cách ngọn đèn đường một quãng khá xa.
Sau một hồi tìm kiếm, cô dừng lại và tới chỗ anh hàng xóm, người vẫn quỳ gối
bò quanh khoảng đất đó Tôi không tìm thấy chúng – cô buồn bã nói – anh có chắc anh làm rơi chúng ở đây?
Nhưng…nhưng, tại sao anh lại tìm ở đây? Cô gái hỏi rất ngơ ngác
Anh ta giải thích: vì ngọn đèn ở đây
90
Trang 91Bước 4 Xây dựng kế hoạch và tiến hành tìm kiếm TTT
Kế hoạch tìm kiếm TTT
Xác định các nguồn TTT phù hợp:
- Dựa vào loại câu hỏi TTT
- Căn cứ vào tính sẵn có của nguồn tài liệu
Đặt thứ tự ưu tiên trong tìm kiếm
Nên xây dựng thành bảng các nguồn thông tin sử dụng trong từng lĩnh vực (Tham khảo chương 4 “Drug Information Resouces” sách “Drug
Information – A guide for Pharmacists”, bảng “ Useful Resources for Common
Categories of Drug Information”)
91
Trang 92THÁP BẰNG CHỨNG
Nguồn: Thông tư 21/2013/TT-BYT, Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thuốc và điều trị trong bệnh viện
TỔNG QUAN HỆ THỐNG, PHÂN TÍCH TỔNG HỢP (META- ANALYSIS )
Bước 5: Đánh giá, phân tích, tổng hợp thông tin
92
Trang 93• Trả lời trực tiếp/ qua điện thoại, email, phiếu trả lời.
• Thời gian trả lời.
Bước 6: Trả lời thông tin
93