tài liệu chuẩn về nghành bào chế dược phẩn cung cấp cho các bạn muốn theo học ngành bào chế và tìm hiểu về nó theo từng trương mn tham khảo và tìm chuẩn tài liệu để học nhé mk đang học thao khoa dược lâm sàng nên cung cấp 1 số tài liệu chuẩn cho mn xem và học cùng học tập nhé thấy hay thì kb vs mk or có gì cần giải thích trong bài thì liên hệ vào gmail nhé : fakjss1gmail.com
Trang 1THUỐC TIÊM
Trang 4I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
.Đông khô: (học KTBC ở phần tương ứng)
.Bột vô khuẩn: (học KTBC ở phần tương ứng).
Trang 5I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
Trang 6I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
Trang 7I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
• Dưới da: lớp đệm (mô mỡ), hệ TK nhiều, tuần hoàn ít: tiêm 0,5-1,0 ml, tiêm đau, thuốc khu trú tại chỗ tiêm (depot): kéo dài TD: TT
insulin, haloperidol,
• Bắp: lớp cơ, tuần hoàn nhiều, dây TK ít: tiêm 1-5ml, ít đau (mông), hấp thu tốt.
2-Đường tiêm:
Trang 8I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
• Đưa vào tuần hoàn:
.Tĩnh mạch: hay dùng, không qua LDA (TD tức thời, SKD 100%) Không tiêm HD, N/D
.Động mạch: chẩn đoán, đưa thuốc tới đích
(gây nghẽn mạch)
.Đưa thẳng tới đích: phúc mạc, tim, khớp, tủy sống, mắt, (dễ gây tai biến: cần có tay nghề cao)
Trang 9I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
3- u nh Ư ược điểm: điểm: ể c i m: (so v i th.u ng) ới th.uống) ống)
3.1-V hi u qu : ề hiệu quả: ệ cơ ảo vệ cơ
• Qúa trình SDH đơn giản, T/dg nhanh, thích hợp trong cấp cứu:
Trang 10I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
• Đg dùng thích hợp với DC SKD đường uống thấp:
.không bền/dịch tiêu hóa: insulin, peni G,
.CHQG nhiều: morphin,
.khó hấp thu hoặc kích ứng DTH: gentamycin
Trang 11I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
• Đườg dùng bổ sung nhanh nước, chất
điện giải, thể tích huyết tương, chất
dinh dưỡng, (truyền TM)
• Đường dùng thích hợp khi:
.BN không uống được (hôn mê, phẫu
thuật đường tiêu hoá, DC kích ứng
DTH, )
.BN không hợp tác với thầy thuốc
Trang 12I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
3.2-Về an toàn:
• TT < Th uống: nếu có sai sót về kỹ thuật hay chất lượng thì rất nguy hiểm , nhất là khi
tiêm TM:
.không vô khuẩn
.sai đường tiêm, quá mẫn
.quá liều
• Tiêm đau, nhất là với trẻ em (áp xe)
Trang 13I-Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
3.3-Về kinh tế: TT đắt hơn Th uống:
• Dùng thuốc cần phải có nhân viên y tế,
BN không thể tự tiêm.
• Cơ sở pha chế, chất lượng thuốc yêu
cầu cao hơn (vô khuẩn), đòi hỏi đầu tư cao hơn, giá thành lớn hơn
Trang 14.Giới hạn CGS, vô khuẩn (với TT không tiệt khuẩn)
Trang 17II- THÀNH PHẦN
2.2-Dung môi:
• Chủ yếu là nước (an toàn)
- Nước cất pha tiêm: (DDVN IV)
.vô khuẩn, không có CGS
.dùng trong vòng 24h, duy tri 80 0 C
- Ethanol, glycerin: HHDM tăng độ tan <15%
Trang 19II- THÀNH PHẦN
Trang 202.2-Dung môi:
• Dầu: thvật (k dùng dầu khoáng):
+Áp dụng:
-DC tan/D (k tan/N): long não; vit (A,D,E)
-Cần kéo dài TD: Thtiêm penicilin, haloperidol,
Trang 21II- THÀNH PHẦN
Dầu: thvật:
+Hạn chế:
.dễ bị oxy hóa (BHA, BHT)
.tiêm đau (benzylic, ether)
.dễ đen đầu ống khi hàn (rửa đầu ống trước khi hàn)
Trang 23II- THÀNH PHẦN
2.3 Chất phụ:
2.3.1-Chất điều chỉnh pH (đặc trưng cho TT)
TT vitC pH 5-7 (ít bị oxy hóa nhất)
TT morphin pH 2 – 5 (ít bị oxy hóa)
TT vit B1 pH 2,5 - 4,0 (ít bị thủy phân)
-pH TT thay đổi trong quá trinh bảo quản:
DC biến đổi hóa học, tương tác, tạp từ vỏ đựng (thủy tinh kiềm)
Trang 24II- THÀNH PHẦN
2.3 Chất phụ:
2.3.1-Chất điều chỉnh pH (đặc trưng cho TT)
-Tăng SKD: TT lidocain ở pH 7 tỉ lệ dạng base cao hơn, hấp thu tốt hơn
+Biện pháp:
Dùng acid (vô cơ, hưu cơ), base mạnh để điều chỉnh pH hoặc dùng hệ đệm
Trang 25Một số hệ đệm hay dùng
pH
Nồng độ thường dùng (%)
Acid acetic& muối 3,5 - 5,7 1 - 2
Acid citric & muối 2,5 - 6,0 1 - 3
Trang 262.3.2- Các chất đẳng trương: (đặc trưng của TT)
+ khái niệm:
Một dung dịch đẳng trương với máu là dung dịch không làm thay đổi hình dạng, thể
tích tế bào máu và có áp suất thẩm thấu
và độ hạ băng điểm giống như máu (p=
7,4 atm, ∆t = - 0,520C)
Trang 272.3.2- Các chất đẳng trương: (đặc trưng của TT)
+ Mục đích đẳng trương:
- Không gây đau, tổn thương nơi tiêm: TT ưu trương khi tiêm bắp gây kích ứng, hoại tử tế bào (CaCl2)
- Đẳng thẩm áp với máu: Không làm thay đổi V HC (1
số TT tuy đẳng trương nhưng vẫn gây vỡ HC: dd boric 2%, ) : TT vừa phải ĐT, vừa phải đẳng thẩm áp
*Chú ý:
- ĐT: chỉ số vật lý: astt = 7,4 atm , đhbđ = - 0,52 o
- ĐTA với máu: chỉ số sinh học (thực nghiệm):
không làm thay đổi Vhc (ưu trương HC teo, nhược trương HC vỡ)
Trang 28
- V 2 ng b ng nhau: ống) ằng ng.pháp Hematocrit: vừa ĐT vừa ĐTA
- V 2 ng ko b ng nhau: ko T ống) ằng ng.pháp Hematocrit: ĐTA:
Trang 29+Các PP tính đẳng trương:
Chủ yếu dựa vào các bảng đã được tính sẵn bằng thực nghiệm: ASTT, ĐHBĐ, (tự đọc) Chất đẳng trương hay dùng là NaCl, glucose Với NaCl: PP đơn giản nhất là dựa vào E NaCl (lượng NaCl đtrg TĐ 1g DC)
Trang 30+Các PP tính đẳng trương:
Thí dụ:
Natri clorid v trg điểm: điểm:
N ưới th.uống) c c t pha ất pha tiêm vđiểm: 100ml Tra b ng: E.amino = 0,17 ảo vệ cơ
.l ược điểm: ng NaCl c thay b ng 1,5g amino l ME: điểm: ằng ng.pháp Hematocrit: à ME: 1,5x0,17= 0,255g)
.NaCl còn l i l =0,9-0,255=0,645g ại là =0,9-0,255=0,645g à ME:
Trang 31+Các PP tính đẳng trương:
Hoặc dựa vào chỉ số thể tích đẳng trương
(số ml nước cần để đẳng trương 0,3g chất tan: tra bảng) Thí dụ:
Rp Procain hydroclorid 1,5g
Natri clorid vđ Nước cất pha tiêm vđ 100ml Vpro=7
1,5g đtrg đc 35 ml Còn 65ml phải Đtrg bằng NaCl
Trang 32-Thuốc tiêm nhiều liều/một đ.vị đóng gói
+Những TT không được thêm chất SK:
- Thuốc tiêm TM liều >15 ml (dịch truyền)
-Thuốc tiêm vào dịch não tuỷ, nhãn cầu, khớp, màng não, màng tim
Trang 332.3.3- Chất sát khuẩn:
+ Căn cứ để chọn chất sát khuẩn:
Phổ rộng, tác dụng ở nồng độ thấp
Tác dụng ở khoảng pH rộng
Không độc với liều dùng trong công thức
Tan hoàn toàn trong dung môi pha thuốc tiêm
Ổn định về mặt vật lý và hoá học
Không tương kỵ với các thành phần trong thuốc Không bị bao bi hấp phụ
+Các chất sát khuẩn thường dùng:
Trang 342.3.3- Chất sát khuẩn
Chất sát khuẩn hay dùng Nồng độ (%) Benzalkonium clorid 0,01- 0,02
Trang 35.Tác dụng tốt trong môi trường acid
.Hay dùng cho vaccin
.Bay hơi
.Tương kị với muối sắt
Trang 362.3.3- Chất sát khuẩn
- Nhóm alcol: Alcol benzylic
.Tan trong nước và trong dầu
.Vừa sát khuẩn vừa giảm đau
.Bay hơi qua nút cao su
- Nhóm thủy ngân hưu cơ:
.Cation: PMA, PMN: tác dụng tốt ở pH acid nhẹ hay
trung tính, tương kỵ với halogen, muối nhôm; gây phá huyết.
.Anion: thimerosal: tác dụng tốt ở pH trung tính hay kiềm nhẹ, tương kỵ với muối KL nặng, muối alkaloid
Trang 372.3.4- Chất chống oxy hóa:
Là các chất có thế oxy hóa < thế oxy hóa của DC: bị oxy hóa trước DC để bảo vệ DC Hay dùng:
-Muối sulfit: natri sulfit, bisulfit và
metabisulfit: trong môi trường acid nhẹ
SO2 khóa O2/N
-Chất khử khác: acid ascorbic, tocoferol,
cystein,
-Khóa ion kloại (gián tiếp): Na EDTA, acid
citric, acid tartric
(TT dầu dùng: BHA, BHT, tocoferol )
Trang 39.Theophylin-Ethylendiamin (Aminophylin)
Trang 402.3.5 Chất làm tăng độ tan
-Dùng CDH: Tween 20, 60, 80,…
-Dùng hỗn hợp dung môi:
Ethanol, glycerin, PG, PEG400: vừa
tang độ tan vừa hạn chế thủy phân DC (tiêm đau, chú ý khi pha loãng)
-Dùng hỗn hợp DM kết hợp với điều
chỉnh pH
Trang 412.3.5 Chất làm tăng độ tan
Các chất tăng độ tan hay dùng
Dược chất Chất trợ tan
Amidopirin Na benzoat, Na salicylat, uretan
Canci gluconat Boric-borat, Ca lactat, MgCl 2 , Mg hyposulfit,
Papaverin HCl Antipyrin, uretan
Riboflavin Na benzoat, Na salicylat, ure, nicotinamid,
triptophan, phenyl isopropylamin,
Trang 42100 ml
Dung dịch tiêm Vitamin C(DDVN)
Trang 4330 ml 10ml
CH2 COONa
Dung dịch tiêm diclofenac
- Rất ít tan trong nước
- Tan ở pH kiềm, tan trong alcol
- Dễ bị thuỷ phân (phenyl acetat)
- Dễ bị oxy hoá (amin thơm b.2)
Trang 444- BAO BI:
Đồ đựng dành cho CP dược: PL17 DĐVN IV 356):
(PL-Yêu cầu của bao bì:
- Không tương tác với các thành phần của thuốc
- Bền khi tiệt khuẩn ở t o cao
Trang 454- Bao bi
17.1- Thủy tinh (PL-356)
-Ống tiêm rỗng: ống đầu nhọn hoặc cổ bồng, phải dùng loại thủy tinh trung tính phù hợp -Bơm tiêm đựng thuốc: đóng gói kín, vô trùng, dùng 1 lần
-Lọ đựng thuốc bột hay Th/tiêm đông khô
Trang 46Bao bì chất dẻo Bao bì thuỷ tinh
Trang 484.1-Thuỷ tinh
+Phân loại thuỷ tinh và sử dụng: dựa theo độ bền bề mặt với nước (xác định đồ kiềm với th/tinh mới)
- Loại I (tt trung tính): borosilicat(>90%): đựng TT
- Loại II (tt kiềm đã xử lý bề mặt): đựng dịch truyền
- Loại III (tt kiềm): Oxyd kiềm > 20%: đựng TT dầu,
TT bột,…
+Kiểm tra chất lượng:
-pH: xác định ở điều kiên tiệt khuẩn (120 o /60ph)
-Độ bền với nước của mặt trong đồ đựng (PL-357): đóng nước không có CO2, trung hòa bằng dd HCl 0,01M
Trang 494- Bao bi:
4.2 Chất dẻo: PL 17.3.2 (PL-360)
Chai đựng, bơm tiêm, dây truyền
4.2.2-PE(Polyethylen):
- Có 3 loại: LDPE, MDPE và HDPE
- Kín với hơi nước
- Dễ tạo dáng: tạo chai đựng, bơm tiêm,
- Có thể hàn được bằng nhiệt, in bề mặt
Trang 504- Bao bi:
4.2-Chất dẻo:
4.2.3-PP(Plypropylen): gần giống với PE
nhưng:
ít thấm khí và hơi nước hơn
.chịu nhiệt tốt hơn (độ chảy khoảng 170 o C), có thể tiệt khuẩn bằng hơi nước
Trang 52Thuỷ tinh Chất dẻo
- Độ trong không cao
- Dễ thấm khí
- Lão hoá bởi t O , as
- Các chất phụ gia
Trang 53.Cao su tổng hợp, cao su silicon: ít thấm
hơn, chịu dung môi tốt hơn
Trang 544- Bao bi:
4.3-Cao su:
-Kiểm tra chất lượng cao su: DDVN 3(nút)
.Dộ bền , độ kín
.Màu sắc của dịch chiết
.Giới hạn acid-kiềm, kim loại nặng, chất khử, cắn khô,…
Trang 554- Bao bi:
4.4-Kim loại:
Làm nút chụp, bơm tiêm
-Các loại: nhôm, thiếc, thép không rỉ
- Kiểm tra chất lượng: cảm quan, tính chất dịch chiết (màu, pH, cắn,…)
Trang 56III- KỸ THUẬT PHA CHẾ - SX
Đảm bảo vô khuẩn:
-Hạn chế nguồn lây nhiễm đầu vào:
.Nguyên liệu (pha tiêm)
Trang 57III- KỸ THUẬT PHA CHẾ - SX
Sơ đồ cấp và lọc khí cho một buồng vô khuẩn
Trang 59III- KỸ THUẬT PHA CHẾ - SX
1 Cơ sở, thiết bị
+Phòng pha:
-Không khí:
.áp suất (+): hạn chế xâm nhập bụi
Vô khuẩn: lọc qua màng HEPA, UV, formol -Trần tường: lau dd sát trùng
+Người pha:
- trang phục (mũ, khẩu trang)
- chốt gió (airlock)
- ngâm tay
Trang 60III- KỸ THUẬT PHA CHẾ - SX
Grade At rest In operation
maximum permitted number of particles/m3
Trang 61III- KỸ THUẬT PHA CHẾ - SX
2-Quy trinh pha chế:
- Chuẩn bị: cơ sở pha chế, rửa ống (lọ, nút)
- Cân, đong, hòa tan
Trang 62Sơ đồ quy trình pha chế Thuốc tiêm DD
Cân, đong, hoà tan, Đ.chỉnh t/tích, lọc
Trang 63III- KỸ THUẬT PHA CHẾ - SX
2-Quy trinh pha chế:
Trang 642.2-Biện pháp chống oxy hóa thuốc tiêm
2.2.1-Các nguyên nhân oxy hóa TT:
*Về thuốc tiêm
-DC : Dc dễ bị oxy hóa (nhận e-): nối đôi (nhân thơm), aldehyd, ceton, : vit, adrenalin, morphin,
-Tạp chất:
Ion kim loại: trong ngliệu, từ vỏ đựng
oxy: trong nước cất, trong kh.khí đầu ống
- pH không thích hợp: từ thành phần TT, từ thủy tinh
- Nhiệt độ cao: khi pha chế, tiệt khuẩn, bảo quản
*Về môi trường: As (UV): Khi pha chế, BQ; O2/kkh
Trang 652.2-Biện pháp chống oxy hóa thuốc tiêm
2.2.2.Biện pháp chống oxy hóa
+Hạn chế tác động của oxy
-Loại oxy hoà tan trong nước cất trước khi pha: Pha chế nhỏ: đun sôi (mở nắp)
.Pha nhiều: sục khí trơ
-Hạn chế oxy hòa tan trong khi pha: bình kín, pha nhanh, khuấy vừa đủ
-Loại oxy ở đầu ống: sục khí trơ (hay dùng nhất hiện nay): loại cả oxy trong nươc và trong
không khí
Trang 662.2-Biện pháp chống oxy hóa thuốc tiêm
+Hạn chế ion kim loại
- Dùng hoá chất, dung môi tinh khiết
- Dùng chất khóa kim loại
+Hạn chế tác động của pH
- Điều chỉnh đến vùng pH thích hợp
- Trinh tự pha chế hợp lý
+Hạn chế tác động của nhiệt: tiệt khuẩn đúng nhiệt độ
và thời gian cần thiết
+Hạn chế tác động ánh sáng: dùng bao bì thứ cấp
Trang 672.3-Tiệt khuẩn thuốc tiêm
Những Thtiêm phải pha chế tuyệt đối vô khuẩn
2.1-Thtiêm không TK được bằng nhiệt
Trang 68Nhiệt khô
Nhiệt ẩm
Lọc
-100 O C: luộc ->100 O C: hơi nước, p cao: nồi hấp
.0,5atm/110 o C/30ph 1,0 atm/121 o C/15-20ph
- <100 O C: Tyndal:70-80 o C/1h (3 ngày) 160-180 O C (tt dầu, DC bền)
M ng 0,22 µm àng 0,22 µm
(k t h p ch t SK) ết hợp chất SK) ợc điểm: ất pha
2.3- Phương pháp tiệt khuẩn
Trang 69Thuốc tiêm đông khô
thăng hoa
(hút chân không)
Làm khô (<40 O C) Đóng nắp
Lọ, nút VK, nút không kín, có
đường cho DM thoát ra ngoài
Trang 70Thuốc tiêm đông khô
.Urokinase 500.000 IU-Hàn Quốc- 1.250.000
.Erythropoietin 10.000 IU- Cuba- 1.200.000: Diều trị thiếu máu ở BN ung thư, suy tủy, suy thận
Trang 71Thuốc tiêm đông khô
Trang 72IV YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG THUỐC TIÊM
D VN IV (2009): Ph l c 1.19: PL-27 PL-29 ĐTA: ụ lục 1.19: PL-27 – PL-29 ụ lục 1.19: PL-27 – PL-29 – PL-29
1 Hình thái bên ngoài:
- Màu sắc: không màu hoặc màu của DC
Trang 73IV YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG THUỐC TIÊM
2- ĐTA: ộ trong: trong: TT dung d ch ph i trong su t ịch phải trong suốt ảo vệ cơ ống)
(PL 11.8: quan sát b ng m t th ằng ng.pháp Hematocrit: ắt thường: ường: ng: bóng huỳnh quang 30W, 5 giây 2 bảng): 1/40
3-Thể tích:
<,= 5 ml: 100-115% t.t ghi trên nhãn > 5 ml: 100- 110%
(PL 13.7)
Trang 755.1-DC
+Độ tan, tốc độ hòa tan
.DC dễ tan (TT dd): hấp thu nhanh
.DC ít tan (TT hỗn dịch): cần có quá trình hòa
tan DC/dịch mô: có xu hướng kéo dài TD (mức độ kéo dài phụ thuộc vào KTTP và độ nhớt TT, nơi tiêm)
Trang 78+Mức độ đẳng trương
DD nhược trương: tốc độ hấp thu tăng (N từ
TT chuyển sang dịch mô) DD ưu trương thì ngược lại
+pH: liên quan đến khả năng phân li của DC
+Thể tích tiêm
Cùng lượng DC, Ttích tiêm giảm, t.độ h.thu tăng (chênh lệch nđ tăng, tăng kh tán)
Trang 80-Tại đích: SKD 100%
.Rất nhạy cảm, tiêm một vài ml
.Tiêm dd nước: đẳng trương; không có CSK, CGS
- Qua da: phụ thuộc vào mức độ tiêm
.Tiêm nông: tuần hoàn ít, hấp thu chậm
.Tiêm bắp: tuần hoàn nhiều, qua LDA (SKD < 1)
DC khtán khỏi TT vào mô Phụ thuộc vào dung môi, dạng thuốc
Trang 84TESTS
Trang 88TETS
Trang 90Phân tích đơn
Ethanol tuyệt đối 12,5 ml Propylen glycol 40 ml Acid citric 75 mg Natri phosphat 0,45 g Nước cất pha tiêm vđ 100 ml
Trang 921-Giải pháp chống oxy hóa trong xây dựng CT
và pha chế, SX thuốc tiêm
Trang 93(mỗi tổ chbị 1 vấn đề, trinh bày trước lớp)