NỘI DUNG MÔN HỌC1 Một số khái niệm cơ bản về động hóa học 4 2 Động học phản ứng đồng thể một chiều đơn giản 5... Các chất tham gia vào quá trình phản ứng hóa học được gọi là các chất p
Trang 1GiỚI THIỆU MÔN HỌC
Giảng viên: ThS Nguyễn Minh Quang
Email: nguyenminhquang@iuh.edu.vn
Trang 2HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ
Thường kỳ Giữa kỳ
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC
1 Một số khái niệm cơ bản về động hóa học 4
2 Động học phản ứng đồng thể một chiều đơn giản 5
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Trần Khắc Chương, Mai Hữu Khiêm, Động hóa học
và xúc tác, NXB Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 2008;
[2] Nguyễn Hữu Phú, Hóa lý&Hóa keo, NXB Khoa học
kỹ thuật, 2003;
[3] Mai Hữu Khiêm, Nguyễn Ngọc Hạnh, Trần mai
Phương, Hoàng Khoa Anh Tuấn, Bài tập Hóa lý, NXB Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 2008;
Trang 6Nội dung
1.1 Tốc độ của phản ứng hóa học 1.2 Cơ chế phản ứng
1.3 Phương pháp xác định tốc độ phản ứng 1.4 Định luật tác dụng khối lượng
1.5 Phân tử số của phản ứng 1.6 Bậc phản ứng
Trang 7Định nghĩa
1.1 Tốc độ phản ứng (The Rates of Reactions)
Trang 8Được xác định bởi biến thiên của lượngchất bất kỳ (chất tham gia hay sản phẩm)trong một đơn vị thể tích và sau một đơn
vị thời gian
1.1 Tốc độ phản ứng (The Rates of Reactions)
Định nghĩa
Trang 9dN V
1
W i
1.1 Tốc độ phản ứng (The Rates of Reactions)
Biểu thức
Trang 11Phản ứng diễn ra trong điều kiện V = const, thì:
Trang 121 dt
dC 3
1 dt
Trang 13Trong trường hợp tổng quát:
aA + bB = cC + dD
dt
dC d
a dt
dC c
a dt
dC b
a dt
dC
W A B C D
1.1 Tốc độ phản ứng (The Rates of
Reactions)
Trang 14Phương trình động học (The kinetic equation)
Trang 172
O H
Phản ứng đó trải qua các giai đoạn sau:
1.2 Cơ chế phản ứng (Chemical Reaction Mechanisms)
Trang 18 Tổng các giai đoạn mà ở đó diễn ra phản ứng hóa học được gọi là
cơ chế phản ứng hóa học, còn từng giai đoạn của phản ứng được gọi là giai đoạn sơ cấp của phản ứng.
Các chất tham gia vào quá trình phản ứng hóa học được gọi là các chất phản ứng.
Các chất được tạo ra trong quá trình chuyển hóa hóa học và
không bị tiếp tục biến đổi được gọi là các sản phẩm phản ứng.
Các chất được tạo ra trong một số giai đọan được gọi là các chất trung gian.
1.2 Cơ chế phản ứng (Chemical Reaction Mechanisms)
Trang 20Phương pháp
hóa học
Phương pháp hóa lý Phương pháp
1.3 Phương pháp xác định tốc độ phản ứng
( The Method of Chemical Reaction Rates )
Trang 21Xác định nồng độ của tác chất phản ứng (sản phẩm) theo thời gian hoặc áp suất tổng của hệ khí.
Trang 23Đối với phản ứng đơn giản , tốc độ phản ứng
ở mỗi thời điểm tỷ lệ thuận với tích số nồng
độ của các chất tham gia phản ứng (với số
bậc xác định).
1.4 Định luật tác dụng khối lượng (Law of mass action)
Nội dung
Trang 251 n B
n
A CkC
Trang 26 Phân tử số là số phân tử tham gia vào một phản ứng sơ cấp.
Người ta phân biệt phản ứng đơn phân tử, lưỡng phân tử và
tam phân tử.
Phản ứng đơn phân tử là phản ứng trong đó quá trình cơ
bản của nó là sự biến hóa của 1 phân tử.
1.5 Phân tử số của phản ứng
(Stoichiometry)
Trang 29Mô hình phản ứng:
aA + bB sản phẩmTốc độ phản ứng theo định luật tác dụng khối lượng:
2
B
n A
Trang 30 Bậc phản ứng của một chất: chính là số mũ của chất đó trong phương trình động học
Bậc tổng của phản ứng : là tổng các bậc phản ứng của các chất trong phương trình động học
1.6 Bậc phản ứng (Reaction Order)
Định nghĩa
Trang 31W
kC dt
dC
W
2 2
kC dt
dC
3 2
2 1 2
1 C kC C kC
kC dt
dC
W 2
1.6 Bậc phản ứng (Reaction Order)
Trang 33NỘI DUNG
2.1 Phản ứng một chiều bậc nhất 2.2 Phản ứng một chiều bậc hai 2.3 Phản ứng một chiều bậc ba 2.4 Phản ứng một chiều bậc n
Trang 362.1 Phản ứng một chiều bậc 1 (First-Order
Reactions)
Trang 37Phương trình động học của phản ứng bậc 1:
ktC
Cln
Trang 390 A
Cln
Trang 40Là thời gian mà nồng độ chất tham gia phản ứng giảm đi một
nửa.
Chu kỳ bán hủy – t 1/2
2.1 Phản ứng một chiều bậc 1 (First-Order
Reactions)
Trang 41o A
A
ktC
Cln
Trang 42Hầu như các quá trình phân huỷ chất phóng xạ thành đơn nguyên tử, đơn phân tử và đơn hạt nhân là phản ứng
bậc nhất.
2.1 Phản ứng một chiều bậc 1 (First-Order
Reactions)
Ghi chú
Trang 43Khảo sát hai mô hình cụ thể sau:
Dạng 1: 2A → Sản phẩm Dạng 2: A + B → Sản phẩm
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 45Ví dụ
H2 + I2 2HI2HI H2 + I2
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 46Theo định luật tác dụng khối lượng:
2 A
Trang 47Phương trình động học của phản ứng bậc 2:
kt C
1 C
1
0 A A
C
1 C
1
0 A A
Trang 48Biểu diễn đồ thị
kt C
1 C
1
0 A A
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 490 A
2 1
Trang 50C
1 C
1
0 A A
k = 0,9814 l/mol.phút
Kết quả
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 51Khảo sát mô hình dạng 2 sau:
Trang 52Ta luôn luôn có:
CBo – CAo = CB – CA = q
A + B sản phẩmBan đầu
Trang 53Theo định luật tác dụng khối lượng:
B A
A
C
kC dt
dC
W
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 54B A
A kC Cdt
dC
W
kdt q)
(C C
dC
A A
kdt
dC C
q 1
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 55kt C
C
.C
C ln C
C
1
A
0 B
B
0 A 0
A
0 B
B 0
A
0 B
lnkt
CC
C
kdt
dC C
q 1
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 56A
0 B 0
A
0 B A
B
C
Clnkt
C
CC
C
Phương trình cho thấy: trường hợp này phụ thuộc tuyến tính vào thời gian, hệ số góc của đường thẳng là và cắt trục tung tại
A
B
C
C ln
C0B C0Ak 0
A
0 B C
C ln
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 57CA = CAo – x
CB = CBo – x
A + B sản phẩmBan đầu
Trang 58kt C
C
.C
C ln C
C
1
A
0 B
B
0 A 0
A
0 B
Chu kỳ bán hủy – t 1/2 :
kt (C
C
.(C
C ln C
C
1
o A
0 B
o B
0 A 0
A
0 B
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 59Chu kỳ bán hủy – t 1/2 :
kt (C
C
.(C
C ln C
C
1
o A
0 B
o B
0 A 0
A
0 B
x = CAo/2
o A
o B 0
0
C
C
2C ln
C C
k
t1/2
2.2 Phản ứng một chiều bậc 2 (Second-Order
Reactions)
Trang 603A → sản phẩm2A + B → sản phẩm
A + B + C → sản phẩm
Khảo sát 3 mô hình sau:
2.3 Phản ứng một chiều bậc 3 (Third-Order
Reactions)
Trang 61Ví dụ
2NO + O2 2NO22NO + Cl2 2NOCl2NO + Br2 2NOBr
2.3 Phản ứng một chiều bậc 3 (Third-Order
Reactions)
Trang 62Biểu thức tốc độ trong ba trường hợp có thể viết:
3 A
A
C C
kC dt
dC
2.3 Phản ứng một chiều bậc 3 (Third-Order
Reactions)
Trang 63Ta chỉ xét trường hợp đơn giản:
0 C
0 B
0
3 A
A
kC dt
Trang 642 0 A
2 A
1
2 0 A A
Trang 65 0 2 A
1/2
C 2k
Trang 66Trường hợp tổng quát bậc n, đơn giản các nồng độ đầu bằng nhau, PTĐH có dạng:
n i
Trang 67Phương trình động học tường minh: (n 1)
C
1 C
1
1 - n 0 i
1 - n i
2.4 Phản ứng một chiều bậc 3 (nth-Order
Reactions)
Trang 68 C ( 1 ) k
1 -
2
t n-1
0 i n
1 - n 1/2
Trang 69Phản ứng này có vận tốc phản ứng không phụ thuộcvào nồng độ chất tham gia phản ứng, mà phụ thuộc vào
k, tức là phụ thuộc vào một số yếu tố như: nhiệt độ, chấtxúc tác, bề mặt tiếp xúc hai pha, lượng ánh sáng…
k dt
Trang 71NỘI DUNG
3.1 Các nguyên lý xây dựng phương trình
động học 3.2 Phản ứng thuận nghịch 3.3 Phản ứng song song
3.4 Phản ứng nối tiếp 3.5 Phản ứng quang hóa 3.6 Phản ứng dây chuyền
Trang 72Phản ứng dây chuyền
Phản ứng
nối tiếp
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng phức tạp
Phản ứng
song song
Tổng quan (General)
Trang 73Nếu trong hệ thống xảy ra một số phản ứng, thì mỗi phản ứng trong đó đều tuân theo định luật tác dụng khối lượng và diễn ra độc lập nhau Sự biến đổi tổng cộng của hệ là tổng của sự biến đổi độc lập đó.
3.1 Nguyên lý xây dựng (The principle
formation of kinetic equations)
Nội dung
Trang 743.2 Phản ứng thuận nghịch (Reverse
Reactions)
Định nghĩa
Trang 75Khảo sát mô hình phản ứng sau:
t = 0 CAo CBo
Phản ứng x x Thời điểm t C o–x C o
Phản ứng thuận nghịch bậc nhất
3.2 Phản ứng thuận nghịch (Reverse
Reactions)
Trang 76B
' A
A kC k C dt
dC
W
Phương trình tốc độ được viết:
Thay CA và CB vào phương trình
Trang 77C x k C x kC k C k k x
k dt
B
' 0
A
0 B
' 0
t ) k k ( o
' o
o B
' o
()
CkkC
(
x)'kk
()CkkC
(
o B
' o
A
o B
' o
Trang 78t = 0 CAo CBoPhản ứng x x Thời điểm t CA= CAo–x CB= CBo + xCân bằng: CAo – xCB CBo + xCB
Phản ứng thuận nghịch bậc nhất
3.2 Phản ứng thuận nghịch (Reverse
Reactions)
Trang 79Hằng số cân bằng K:
Phản ứng thuận nghịch bậc nhất
CB
o A
CB
o B
x C
x C
' k
k K
Trang 80t)kk
()
CkkC
(
x)'kk
()CkkC
(
o B
' o
A
o B
' o
CB
o B
x C
x C
' k
k K
(x
3.2 Phản ứng thuận nghịch (Reverse
Reactions)
Trang 81Phản ứng thuận nghịch bậc hai
3.2 Phản ứng thuận nghịch (Reverse
Reactions)
Trang 82C B
' A
A kC k C C dt
dC
W
Phương trình tốc độ được viết:
Thay CA; CB và CC vào phương trình
Trang 83 2
o x k' xC
kdt
Trang 84Phản ứng thuận nghịch bậc hai
3.2 Phản ứng thuận nghịch (Reverse
Reactions)
Trang 85 2 ' B CA
Trang 86k x
C
k dt
Trang 87Phản ứng song song là phản ứng khi từmột chất hay một số các chất ban đầuphản ứng theo hai hay nhiều hướngkhác nhau.
3.3 Phản ứng song song (Competing
Reactions)
Định nghĩa
Trang 89Là phản ứng từ một chất ban đầu phảnứng theo hai hướng khác nhau, cácphản ứng này diễn ra đồng thời, độc lậpnhau và bậc 1.
3.3 Phản ứng song song (Competing
Reactions)
Phản ứng song song bậc 1
Trang 90RR’ + CO
R’CO + R RR’CO
k
k’
KCl + O2KClO3
Trang 91Khảo sát mô hình phản ứng sau:
A
k
B
C k’
Phản ứng song song bậc 1
3.3 Phản ứng song song (Competing
Reactions)
Trang 92dC
A
C k ' C dt
Trang 93dC dt
dC dt
Trang 94Phương trình tốc độ tường minh:
Phản ứng song song bậc 1
t ) ' k k
( C
C ln
A
o
A
t ) ' k k (
o A
Trang 95B
C
t ) ' k k (
o A
Trang 97B
C
t ) ' k k
( C
C ln
Trang 98Nhận xét
Khi hằng số tốc độ k và k’ khác nhau rất nhiều thìphản ứng chính là phản ứng có tốc độ lớn nhất hoặcphản ứng tạo sản phẩm quan trọng nhất
Phản ứng song song bậc 1
3.3 Phản ứng song song (Competing
Reactions)
Trang 1012CH4 + C2H2
Phản ứng song song bậc 2
3.3 Phản ứng song song (Competing
Reactions)
Trang 1022
Phương trình tốc độ:
B A
D kC C dt
dC
B A
E k'C Cdt
Trang 103Phương trình tốc độ tổng quá trình:
B A
E D
B
dt
dCdt
dCdt
dCdt
Trang 1044
B
o A
A
o B o
B
o
C
Cln)CC
.(
t
1)
'kk
Trang 105k
'kC
A
o B o
B
o
C
Cln)CC
.(
t
1)
'kk
Trang 106Phản ứng song song bậc trộn lẫn
A + B
3.3 Phản ứng song song (Competing
Reactions)
Trang 107Phương trình tốc độ:
B A
B k ' C C dt
dC
B A
A
A k.C k'.C Cdt
Trang 108Lấy (2) chia (1) ta được:
B B
C
1.'k
k1
Trang 109o B
B B
o B
o A A
C
Cln
.'k
kC
CC
Trang 110o B
o A B
B
C
Cln
.'k
kC
CC
C'
kdt
Trang 111Xác định k và k’
Phản ứng song song bậc trộn lẫn
3.3 Phản ứng song song (Competing
Reactions)
Trang 112Phản ứng song song tiến hành theo sơ đồ sau:
Sự phụ thuộc nồng độ các chất A và B vào thời gian t được biểu thị bằng các phương trình sau:
CA = a.e−0,08t; CB = a 1 − 𝑒−0,06𝑡 ; Xác định phương trình biểu thị sự phụ thuộc nồng độ chất C vào thời gian?
Trang 113Phản ứng nối tiếp là phản ứng tạo sản phẩm cuối không phải trực tiếp từ chất tham gia phản ứng đầu mà phải qua các giai đoạn tạo
ra một số sản phẩm trung gian không bền.
3.4 Phản ứng nối tiếp (Two Consecutive
Steps)
Định nghĩa
Trang 115Từ sơ đồ phản ứng trên ta có thể viết:
(2’)C
k'dt
kC
)2(k’C
kCdt
dC
)1(kC
dtdC
B C
B A
B
A A
=+
-=+
=-
3.4 Phản ứng nối tiếp (Two Consecutive
Steps)
Trang 116Thay (*) vào (2) ta được:
(*) e
C C
k' dC
C k' e
kC dC
kt 0
A B
B
B
kt 0
A B
Trang 117Giải phương trình (3) ta được nghiệm là:
k.
k k'
k'.
1
x k k' k
e
e C
C
e e
C C
t k' kt
0 A C
t k' kt
0 A B
CB
3.4 Phản ứng nối tiếp (Two Consecutive
Steps)
Trang 118Khảo sát sự biến thiên nồng độ các chất đầu A, chất trung gian B và sản phẩm cuối C Ta tính được:
k' k
k'
k ln
k' 0
Trang 119Phản ứng quang hóa là phản ứng xảy radưới tác dụng của tia bức xạ thuộc vùngnhìn thấ và vùng tử ngoại
3.5 Phản ứng quang hóa (Photochemical
Reactions)
Định nghĩa
Trang 120Theo định luật đương lượng quang hóa học, nếu ánh sáng gây ra sự biến đổi hóa học thì mỗi lượng tử (photon) được hấp thụ gây ra sự biến đổi của một phân tử chất phản ứng.
3.5 Phản ứng quang hóa (Photochemical
Reactions)
Phương trình tốc độ
Trang 1213.5 Phản ứng quang hóa (Photochemical
Trang 1233.5 Phản ứng quang hóa (Photochemical
Reactions)
Phương trình tốc độ
Hiệu suất lượng tử được định nghĩa như sau:
φ = Số phân tử chất phản ứng chuyển hóa
Số photon hệ hấp thụ
Trang 124n – là số phân tử chất đã phản ứng tại thời điểm t ;
- là hiệu suất lượng tử ; I – là năng lượng hệ hấp thụ
Trang 1253.6 Phản ứng dây chuyền (Chain Reactions)
Mục đích Nội dung
Phương pháp nồng độ ổn định
Trang 126Phản ứng dây chuyền là loại phản ứng phức tạp trong đó có sự hình thành các tiểu phân hoạt động (những gốc hay nguyên tử tự do) Những tiểu phân hoạt động này tham gia vào phản ứng
và lại tạo ra những tiểu phân hoạt động mới.
Những tiểu phân mới này lặp lại quá trình trên làm cho phản ứng phát triển xa hơn.
3.6 Phản ứng dây chuyền (Chain Reactions)
Định nghĩa
Trang 1273.6 Phản ứng dây chuyền (Chain Reactions)
Phương trình tốc độ
R*1 và R*2 là các tiểu phân hoạt động ;
A1, A2 là các chất đầu ;
Trang 1293.6 Phản ứng dây chuyền (Chain Reactions)
Trang 131NỘI DUNG
4.1 Các khái niệm cơ bản, phân loại các quá
trình xúc tác 4.2 Đặc tính chung của tác dụng xúc tác 4.3 Phản ứng xúc tác đồng thể
4.4 Xúc tác dị thể 4.5 Các thuyết phản ứng xúc tác dị thể 4.6 Các chất xúc tác rắn sử dụng trong công
nghiệp
Trang 1324.1 Tổng quan (An Overview and
Classification of Catalyst Reaction)
132
Hiện tượng xúc tác
Chất xúc tác
Trang 133 Chất xúc tác làm tăng vận tốc của phản ứngthường gọi là chất xúc tác dương hay gọi chungchất xúc tác
Các chất làm giảm vận tốc của phản ứng gọi chấtxúc tác âm hay là chất ức chế
Chất xúc tác
4.1 Tổng quan (An Overview and
Classification of Catalyst Reaction)
Trang 134Phân loại
XT dị thể XT đồng thể XT men
134
4.1 Tổng quan (An Overview and
Classification of Catalyst Reaction)
Trang 135 Xúc tác đồng thể: chất xúc tác có cùng pha với các chất tham gia phản ứng như axit, bazơ, muối của các kim loại chuyển tiếp…
Xúc tác dị thể: chất xúc tác khác pha với các chất tham gia phản ứng, chất xúc tác dị thể như kim loại chuyển tiếp, zeolite, oxít
Xúc tác men: Tác nhân gây xúc tác là những vi sinh vật, người ta gọi nó là enzym.
Phân loại
4.1 Tổng quan (An Overview and
Classification of Catalyst Reaction)
Trang 136 Không làm thay đổi nhiệt động;
Chất xúc tác chỉ làm tăng vận tốc của phản ứng có G < 0
Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng;
Chất xúc tác không làm thay đổi cân bằng của phản ứng nhưng làm cho cân bằng đạt được nhanh hơn;
Xúc tác có tính chọn lọc chất xúc tác giúp phản ứng tạo sản phẩm mong muốn.
136
4.2 Đặc tính tác dụng xúc tác (General
Properties of Catalyst)
Trang 1374.2 Đặc tính tác dụng xúc tác (General
Properties of Catalyst)
Năng lượng hoạt hóa
NLHH khi pư không có XT
NLHH khi pư
có XT
NL giải phóng của pư thuận
Quá trình phản ứng
Trang 138 Xúc tác là Cu ở nhiệt độ từ 200 đến 250 0 C: sản phẩm là andehyd.
Xúc tác là Al2O3 ở nhiệt độ từ 300 đến 360 0 C: sản phẩm là etylen.
Xúc tác là ZnO + Cr2O3 ở nhiệt độ từ 400 đến 500 0 C: sản phẩm là butadien.
Xúc tác là H2SO4 đặc ở nhiệt độ từ 140 0 C: sản phẩm là dietyl eter
Trang 1414.3 Phản ứng xúc tác đồng thể
(Homogeneous Catalysis)
Trang 142Phương trình động học phụ thuộc vào nồng độ hợpchất trung gian.
Thuyết hợp chất trung gian (Spitalki-1926)
Chất xúc tác sẽ kết hợp với một số chất tham gia phản ứng tạo ra hợp chất trung gian
Giai đoạn tạo ra hợp chất trung gian xảy ra rất nhanh và là một quá trình thuận nghịch
142
4.3 Phản ứng xúc tác đồng thể
(Homogeneous Catalysis)
Trang 143Giải hấp
Phản ứng
Bề mặt
Khuếch tán
Chuyển chất
Hấp phụ
Quá trình xúc tác dị thể qua các giai đoạn
4.4 Phản ứng xúc tác dị thể
(Homogeneous Catalysis)
Trang 144 Thuyết các trung tâm hoạt động của Taylor
Thuyết đa vị của Baladin
Thuyết tập đoàn hoạt động của Kobozev (1939)
Trang 145Tầm quan trọng của xúc tác
Sản xuất trong công nghiệp
Bảo vệ môi trường
4.6 Các chất xúc tác rắn phổ biến trong CN
(Solid catalyst used in industry)
Trang 146Đặc điểm phân loại
Trang 147Phân loại theo hướng [2]
Trang 148Xúc tác axit-bazơ
Các axit mạnh có khả năng chuyển proton cho các chất
phản ứng như: AlX3, BF, aluminosilicat, -Al2O3, silicate Mg, silicat zircon (Zr)
Tác dụng theo các loại phản ứng: alkyl hóa, cracking, đóng
vòng, phan bố lại hydro, đồng phân hóa, polyme hóa
148
4.6 Các chất xúc tác rắn phổ biến trong CN
(Solid catalyst used in industry)