P/u hai phân tử là phản ứng trong đó chỉ có 2 phân tử chất p/u biến thành sản phẩm... 2.Vận tốc phản ứngVận tốc p/u hoá học xác định bằng biến thiên nồng độ của một trong chất tham gia
Trang 1Động hóa học
Trang 21.Khái niệm chung
Trang 31.Khái niệm chung
Nhiệt động hóa học:
NC về khả năng tự diễn biến của các p/u
GTP < 0 : p/u tự xảy ra.
GTP > 0 : p/u không tự xảy ra
GTP = 0 : p/u đạt t.thái cân bằng.
Động hóa học:
Nghiên cứu về cơ chế & Tốc độ phản ứng
Trang 52N O NO O
2 3
2 5
2O N O O
2 5
2 3
2O N O 4NO
1.Khái niệm chung
Trang 6Phân tử số là số phân tử (ng.tử, ion) tham gia vào một phản ứng sơ cấp.
P/u đơn phân tử là phản ứng trong đó chỉ có 1 phân tử chất p/u biến thành sản phẩm
I2 = 2I
1.Khái niệm chung
Trang 7P/u hai phân tử là phản ứng trong đó chỉ có 2 phân tử chất p/u biến thành sản phẩm
Trang 81.Khái niệm chung
Trang 92.Vận tốc phản ứng
Vận tốc p/u hoá học xác định bằng biến
thiên nồng độ của một trong chất tham gia hoặc tạo thành p/u trong một đơn vị thời gian
A + B = C + DC-nồng độ, mol/lit
- thời gian, giây (phút, giờ)
Trang 101 Δtt
Δt[D]C]]
c
1 Δtt
Δt[D]B]]
b
1 Δtt
1 dt
d[D]C]]
c
1 dt
d[D]B]]
b
1 dt
d[D]A]]
a 1
Trang 11Định luật tác dụng khối lượng – bậc phản ứng
Định luật tác dụng khối lượng
n
m.[D]B]]
k.[D]A]]
v k: hằng số tốc độ phản ứng
[A], [B] : nồng độ tại thời điểm xét m,n : bậc phản ứng theo chất A, B
Bậc phản ứng:
m+n : bậc phản ứng tổng quát
Bậc phản ứng xác định bằng thực nghiệm
Bậc phản ứng có thể là số lẻ, số âm, dương hay 0 Các phản ứng có bậc 3: khó xảy ra ≥ 3: khó xảy ra.
aA + bB cC + dD
Trang 12Ví dụ: Phản ứng bậc 1
I 2 2I v = k[I 2 ]
2N 2 O 5 4NONO 2 + O 2 v = k[N 2 O 5 ]
NO + O 3 NO 2 + O 2 v = k.[NO].[O 3 ]
2 HI H 2 + I 2 v = k.[HI] 2
Ví dụ: Phản ứng bậc 2
CaCO 3 (r) CaO (r) + CO 2 (k) v = k.[CaCO 3 ] 0 = k
Ví dụ: Phản ứng bậc 0
Ví dụ: Phản ứng bậc 3/2
CH 3 CHO (k) CH 4NO (k) CO (k) v = k.[CH 3 CHO] 3/2
Trang 13Hằng số vận tốc phản ứng
a.Ý nghĩa của k: v k.[D]A]]m.[D]B]]n
Khi [A] =[B] =1 v = k
k: vận tốc riêng của phản ứng
RT
* E
0.e k
b.Ph ương trình Arrhenius ng trình Arrhenius
k 0 : h ng s đ i v i m i ph n ng ằng số đối với mỗi phản ứng ố đối với mỗi phản ứng ố đối với mỗi phản ứng ới mỗi phản ứng ỗi phản ứng ản ứng ứng
E * : năng lượng hoạt hóa
T : nhiệt độ tuyệt đối
R = 8,314J/mol.K = 1,987cal/mol.K
k phụ thuộc nhiệt độ
Trang 14Hằng số vận tốc của một vài phản ứng
Phản ứng bậc 0 v = k Đơn vị k : mol/L.thời gian
Phản ứng bậc 1 v = k[A]
gianthời
1L
molgianL.thời
mol k
v
A k
Phản ứng bậc 2 v = k[A] 2
gianmol.thời
LL
mol
gianL.thời
mol k
v
A
k
Trang 15Phản ứng bậc nhất đơn giản
• Ta có thể chuyển biểu thức vận tốc thành
phương trình biểu diễn nồng độ theo thời gian.
• Đối với phản ứng bậc nhất, vận tốc tăng gấp
đôi khi nồng độ tăng gấp đôi.
• Đường ln[A]t theo t là một đường thẳng với độ dốc -k và tung độ gốc ln[A]0
Trang 16Bán sinh phản ứng (Half-Life) t1/2
• Half-life t 1/2 là thời gian để nồng độ tác chất
giảm còn một nửa so với ban đầu
• Tức là half life, t 1/2 , là thời gian để nồng độ tác
chất A giảm từ [A]0 xuống ½[A]0
• Biểu thức của t 1/2
half life, t 1/2 , không phụ thuộc nồng độ đầu của tác chất [A] o
k k
12
Trang 17Phản ứng bậc hai
Phản ứng bậc hai đơn giản
• Cho phản ứng bậc hai với chỉ một tác chất A
• Đường biểu diễn 1/[A]t theo t là một đường thẳng với độ dốc k và tung độ gốc 1/[A]0
• Đường biểu diễn của ln[A] t theo t không phải
là đường thẳng.
A 0
1 A
1
kt
t
Trang 18Bán sinh phản ứng (Half-Life) t1/2
Bán sinh phản ứng (Half-Life) t 1/2 phụ thuộc
nồng độ đầu của tác chất [A] o
Trang 193.Thuyết va chạm
• Từ những quan sát cho thấy vận tốc phản ứng phụ thuộc vào nồng độ và nhiệt độ, người ta
đưa ra lý thuyết nhẳm giải thích những kết quả quan sát này.
The collision model:
• Để phản ứng xảy ra, các phân tử phải va chạm
đủ mạnh với nhau
• Số lần va chạm càng nhiều, vận tốc phản ứng càng lớn
Trang 20Thuyết va chạm
Trang 21Thuyết va chạm
• Số phân tử hiện diện càng nhiều , khả năng va chạm càng lớn, vận tốc càng lớn.
nhiều năng lượng, vận tốc càng lớn.
• Lưu ý: Không phải mọi va chạm đều dẫn đền phản ứng Thực sự chỉ một phần nhỏ số va
chạm dẫn đến sự tạo thành sản phẩm
• Để phản ứng xảy ra, các phân tử phải va chạm
thành sản phẩm
Trang 23Định hướng không gian
Va chạm có hiệu quả
Va chạm không hiệu quả
Trang 24Năng lượng họat hóa (Activation Energy)
Theo Arrhenius: Các phân tử phải sở hữu một năng lượng tối thiểu nào đó thì phản ứng mới xảy ra Tại sao? Vì:
• Để tạo thành sản phẩm, phải có quá trình đứt nối xảy ra ở tác chất.
• Quá trình đứt nối cần năng lượng
Năng lượng họat hóa E a là năng lượng tối thiểu
Trang 25Hóa Đại cương A]2 C]hương 3 25
Activation Energy
Trang 27Xúc tác dị thể
Trang 28P=200 atm T=450°C
4 Ứng dụng của xúc tác
Trang 29Sản xuất H2SO4NO
Trang 30Sản xuất rượu Etylic C2H5OH
Xúc tác : men
Xúc tác Enzin
Trang 31Sản xuất rượu bia
Men vi sinh vật
Xúc tác Enzin