1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đè thi thử đại học toán sinh

14 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 593,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái. Giao phấn cây thuần chủng có kiểu hình trội về cả 2 tính trạng với cây có kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng trên (P), thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đ}y về F2 đúng? (I) Có2 loại kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen. (II) Kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất. (III) Kiểu hình lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nh

Trang 1

SINH HỌC BEECLASS – CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP 1

SINH HỌC BEECLASS CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN (BT01)

(Đề gồm 07 trang) (Thời gian làm bài: 90 phút/ 25 câu)

Câu 1: Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái Giao phấn cây thuần chủng có kiểu hình trội về cả 2 tính trạng với cây

có kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng trên (P), thu được F1 Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đ}y về F2 đúng?

(I) Có 2 loại kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen

(II) Kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất

(III) Kiểu hình lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

(IV) Có 10 loại kiểu gen

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có hai alen quy định Cho c}y hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa hồng F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 25% c}y hoa đỏ : 50% cây hoa hồng : 25% cây hoa trắng Biết rằng

sự biểu hiện của gen không phụ thuộc v{o môi trường Dựa vào kết quả trên, hãy cho biết trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình

(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hình cũng có thể phân biệt được cây có kiểu gen đồng hợp tử và cây có kiểu gen

dị hợp tử

(3) Nếu cho c}y hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 c}y hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

(4) Kiểu hình hoa hồng là kết quả tương t|c giữa các alen của cùng một gen

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 3:Ở một loài thực vật, xét 2 gen nằm trong nhân tế bào, mỗi gen đều có 2 alen Cho hai cây (P) thuần chủng khác nhau về cả hai cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 Cho F1 lai với cơ thể đồng hợp tử lặn

về cả hai cặp gen, thu được Fa Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen thì tần số hoán vị là 50%, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc v{o điều kiện môi trường Theo lí thuyết, trong c|c trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đ}y, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của Fa?

(1) Tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 (2) Tỉ lệ 3 : 1 (3) Tỉ lệ 1 : 1 (4) Tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1

(5) Tỉ lệ 1 : 2 : 1 (6) Tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

A 5 B.3 C 2 D 4

Câu 4: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Cho 3 cây thân thấp, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Biết rằng không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết, trong c|c trường hợp về

tỉ lệ kiểu hình sau đ}y, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của F1?

(1) 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng

(2) 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng

(3) 100% cây thân thấp, hoa đỏ

(4) 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng

Trang 2

SINH HỌC BEECLASS – CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP 2

(5) 7 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng

(6) 9 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 5: Ở một lo{i động vật, xét 3 phép lai sau:

Phép lai 1: (P) XAXA × XaY Phép lai 2: (P) Xa Xa × XAY Phép lai 3: (P) Dd × Dd

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến; các phép lai trên đều tạo ra F1, các cá thể F1 của mỗi phép lai ngẫu phối với nhau tạo ra F2 Theo lí thuyết, trong 3 phép lai (P) có:

(1) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình giống nhau ở hai giới

(2) 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 cá thể mang kiểu hình trội : 1 cá thể mang kiểu hình lặn

(3) 1 phép lai cho F2 có kiểu hình lặn chỉ gặp ở một giới

(4) 2 phép lai đều cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình

Trong các kết luận trên, có bao nhiêu kết luận đúng?

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 6: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) ph}n li độc lập cùng quy định màu sắc hoa Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A cho kiểu hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng Cho c}y hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại kiểu hình Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên? (1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%

(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%

(3) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng

(4) Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 7: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một cặp gen kh|c quy định Cho c}y hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% c}y hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó c}y hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử c|i đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong c|c kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

(1) F2 có 9 loại kiểu gen

(2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn

(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%

(4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 8: Xét một bệnh di truyền đơn gen ở người do alen lặn gây nên Một người phụ nữ bình thường có cậu (em trai mẹ) mắc bệnh lấy người chồng bình thường nhưng có mẹ chồng và chị chồng mắc bệnh Những người kh|c trong gia đình không bị bệnh n{y, nhưng bố đẻ ra cô ta đến từ một quần thể kh|c đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen gây bệnh là 10% Cặp vợ chồng trên sinh được con g|i đầu lòng không mắc bệnh này Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong gia đình Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết trong số các dự đo|n dưới đ}y, có bao nhiêu dự đo|n đúng?

Trang 3

SINH HỌC BEECLASS – CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP 3

(1) Xác xuất để người con gái của vợ chồng trên mang alen gây bệnh là 16/29

(2) Xác xuất con thứ hai của vợ chồng trên là trai và không bị bệnh là 29/64

(3) Xác xuất để bố đẻ của người vợ mang alen gây bệnh là 4/11

(4) Có thể biết chính xác kiểu gen của 9 người trong gia đình trên

A 3 B.1 C.2 D.4

Câu 9:Giả sử có hai quần thể gà rừng ở trạng thái cân bằng di truyền đang sống ở hai bên sườn núi của d~y Trường Sơn Quần thể 1 sống ở sườn phía Đông, quần thể 2 sống ở sườn phía Tây Quần thể 1 có tần

số alen lặn rất mẫn cảm với nhiệt độ (kí hiệu là tsL) là 0.8; trong khi ở quần thể 2 không có alen này Sau một đợt lũ lớn, một “hẻm núi” hình th{nh v{ nối thông hai sườn dãy núi Do nguồn thức ăn ở sườn phía T}y phong phú hơn, một số lượng lớn cá thể từ quần thể 1 đ~ di cư sang quần thể 2 và chiếm 30% số cá thể đang sinh sản ở quần thể mới Tuy nhiên, do nhiệt độ trong môi trường sống ở sườn phía T}y thay đổi nên alen tsL trở thành một alen gây chết phôi ở trạng th|i đồng hợp tử Mặc dù, alen này không làm thay đổi khả năng thích nghi của các cá thể dị hợp tử cũng như c|c c| thể đồng hợp tử trưởng th{nh di cư từ quần thể sang Cho các phát biểu dưới đ}y, có bao nhiêu ph|t biểu đúng?

(1) Sau đợt lũ, tần số alen của quần thể 1 giảm đi

(2) Tần số alen tsL ở quần thể 2 sau đợt lũ bằng 0.24

(3) Sau 5 thế hệ ngẫu phối, tần số alen này ở quần thể 2 bằng 0.21

(4) Tần số alen đang xét ở quần thể 2 so với quần thể 1 sau đợt lũ l{ 0.3

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 10: Ở một loài hoa, xét ba cặp gen ph}n li độc lập, c|c gen quy định các enzim khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố c|nh hoa theo sơ đồ sau:

Gen A Gen B Gen D

Enzim A Enzim B Enzim D

Chất không màu 1 chất không màu 2 sắc tố vàng sắc tố đỏ

Các alen lặn a, b, d đều không tạo được c|c enzim A, B, D tương ứng Khi sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng Cho c}y hoa đỏ đông hợp tử về 3 cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về 3 cặp gen lặn, thu được F1 Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến,

có bao nhiêu kết luận dưới đ}y l{ đúng?

(1) Ở F2 có 8 kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ

(2) Ở F2 kiểu hình hoa vàng có ít kiểu gen quy định nhất

(3) Trong số các cây hoa trắng ở F2, tỉ lệ hoa trắng có kiểu gen dị hợp về ít nhất một cặp gen là 78.57% (4) Nếu cho các cây hoa vàng ở F2 giao phấn ngẫu nhiên, tỉ lệ hoa đỏ thu được ở F3 là 0%

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 11: Tần số các alen của nhóm máu ABO của người trong một quần thể là: p(IA) = 40%, p(IB) = 40%, p(IO) = 20% Nếu quần thể ở trạng thái cân bằng Hardy – vanbec, hãy cho biết trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Trong quần thể này, số người có nhóm máu A và số người có nhóm máu B bằng nhau

(2) Trong quần thể này, số người có nhóm máu A và số người có nhóm máu AB bằng nhau

(3) Trong quần thể này, số người mang kháng nguyên B là 32%

Trang 4

SINH HỌC BEECLASS – CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP 4

(4) Locut ABO nằm trên NST thường bởi vì tần số của nhóm máu giữa nam giới và nữ giới là bằng nhau

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 12: Từ một dòng c}y hoa đỏ (D), bằng phương ph|p g}y đột biến và chọn lọc, các nhà khoa học đ~ tạo được hai dòng cây trắng thuần chủng (dòng 1 và dòng 2) Cho biết không ph|t sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc v{o điều kiện môi trường Trong các dự đo|n sau đ}y, có bao nhiêu dự đo|n đúng?

(1) Cho dòng 1 và dòng 2 giao phấn với dòng D, nếu mỗi phép lai đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1 thì kiểu hình hoa trắng của dòng 1 v{ dòng 2 l{ do c|c alen đột biến của cùng 1 gen quy định

(2) Cho dòng 1 giao phấn với dòng 2, nếu thu được đời con có to{n c}y hoa đỏ thì tính trạng màu hoa

do ít nhất 2 gen không alen quy định và mỗi dòng bị đột biến ở một gen khác nhau

(3) Cho dòng D lần lượt giao phấn với dòng 1 và dòng 2, nếu thu được đời con gồm to{n c}y hoa đỏ thì kiểu hình hoa đỏ của dòng D là do các alen trội quy định

(4) Nếu cho dòng 1 và dòng 2 tự thụ phấn thì thu được đời con gồm toàn cây hoa trắng

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 13: Cho ruồi giấm cái mắt đỏ giao phối với ruồi giấm đực mắt trắng (P), thu được F1 toàn ruồi mắt đỏ Cho ruồi F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng, trong đó tất cả các ruồi mắt trắng đều là ruồi đực Cho biết các tính trạng màu mắt ở ruối giấm do một gen

có hai alen quy định Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong c|c ph|t biểu dưới đ}y?

(1) Ở P, ruồi cái mắt đỏ có hai loại kiểu gen

(2) Ở F2 có 5 loại kiểu gen

(3) Cho ruồi mắt đỏ F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 3:1:3:1

(4) Cho ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có số ruồi mắt đỏ chiếm tỉ lệ 81.25%

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 14: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; tính trạng chiều cao cây do hai gen quy định, mỗi gen có hai alen (B, b v{ D, d) ph}n li độc lập Cho c}y hoa đỏ, thân cao (P) dị hợp về ba cặp gen trên lai ph}n tích, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 7 cây thân cao, hoa đỏ : 18 cây thân cao, hoa trắng : 32 cây thân thấp, hoa trắng : 43 cây thân thấp, hoa đỏ

Trong các kết luận sau đ}y, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Kiểu gen của (P) là

(2) Ở Fa có 8 loại kiểu gen

(3) Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con kiểu gen đồng hợp tử lặn về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 0.49% (4) Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con có tối đa 21 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 15: Giả sử ở một giống ngô, alen quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen quy định hạt trắng Một trung tâm giống đ~ tạo ra giống ngô hạt vàng Để kiểm tra độ thuần chủng của giống n{y, người ta lấy ngẫu nhiên 2000 hạt đem gieo th{nh c}y, sau đó cho 2000 c}y n{y giao phấn với cây hạt trắng, thu được đời con có 3% hạt trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đo|n đúng trong c|c dự đo|n dưới đ}y?

(1) Nếu cho 2000 cây trên giao phấn với nhau thì đời con có số cây hạt trắng chiếm tỉ lệ 0.09%

(2) Trong số 2000 hạt lấy ngẫu nhiên đem gieo có 120 hạt có kiểu gen dị hợp tử

Trang 5

SINH HỌC BEECLASS – CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP 5

(3) Nếu cho 2000 cây trên tự thụ phấn bắt buộc thì ở đời con số cây hạt vàng chiếm tỉ lệ 98.5%

(4) Trong số 2000 hạt lấy ngẫu nhiên đem gieo, số hạt vàng có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 97%

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 16: Ở người, alen A quy định không bị bệnh N trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh N; alen B quy định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bệnh M Hai gen này nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X và giả sử c|ch nhau 20cM Người phụ nữ (1) không bị bệnh N

và M kết hôn với người đ{n ông (2) chỉ bị bệnh M, sinh được con gái (5) không bị hai bệnh trên Một cặp

vợ chồng khác là (3) v{ (4) đều không bị bệnh N v{ M, sinh được con trai (6) chỉ bị bệnh M và một con gái (7) không bị bệnh N v{ M Người con gái (7) lấy chồng (8) không bị hai bệnh trên, sinh được con gái (10) không bị bệnh N v{ M Người con gái (5) kết hôn với người con trai (6), sinh được con trai (9) chỉ bị bệnh

N Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong gia đình trên Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Người con gái (10) có thể mang alen quy định bệnh M

(2) X|c định được kiểu gen của tối đa 5 người trong c|c gia đình trên

(3) Người phụ nữ (1) mang alen quy định bệnh N

(4) Cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con thứ hai là con trai có thể không bị bệnh N và M

(5) Người con gái (7) có thể có kiểu gen XAbXaB..

(6) Xác xuất sinh con thứ hai là con gái không bị bệnh N và M của cặp vợ chồng (5) và (6) là 12.5%

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 17: Qua trình giảm ph}n bình thường của một c}y lưỡng bội (cây B), xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất trên cặp nhiếm sắc thể số 2 đ~ tạo ra tối đa 128 loại giao tử Quan sát quá trình phân bào của một tế bào (tế bào M) của một cây (cây A) cùng loài với c}y B, người ta phát hiện trong tế bào M có 14 nhiễm sắc thể đơn chia th{nh 2 nhóm đều nhau, mỗi nhóm đang ph}n li về một cực của tế bào Cho biết không ph|t sinh đột biến mới và quá trình phân bào của tế bào M diễn ra bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đo|n sau đ}y đúng?

(1) Cây B có bộ nhiếm sắc thể 2n = 14

(2) Tế bào M có thể đang ở kì sau của quá trình giảm phân II

(3) Khi quá trình phân bào của tế bào M kết thúc, tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể lệch bội (2n + 1)

(4) Cây A có thể là thể ba

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 18: Ở người, xét hai cặp gen ph}n li độc lập trên nhiễm sắc thể thường, c|c gen n{y quy định các enzim khác nhau cùng tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất trong cơ thể theo sơ đồ sau:

Alen A Alen B

Enzim A Enzim B

Chất A Chất B P (sản phẩm)

C|c alen đột biến lặn a và b không tạo được c|c enzim A v{ B tương ứng, alen A và B là các alen trội hoàn toàn Khi chất A không được chuyển hóa thành chất B thì cơ thể bị bệnh H Khi chất B không chuyển hóa thành sản phẩm P thì cơ thể bị bệnh G Khi chất A được chuyển hóa hoàn toàn thành sản phẩm P thì cơ thể

Trang 6

SINH HỌC BEECLASS – CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP 6

không bị hai bệnh trên Một người đ{n ông bị bệnh H kết hôn với một người phụ nữ bị bệnh G Biết rằng không xảy ra đột biến mới Theo lí thuyết, các con của cặp vợ chồng này có thể có tối đa bao nhiêu khả năng sau đ}y?

(1) Bị đồng thời cả hai bệnh G và H

(2) Chỉ bị bệnh H

(3) Chỉ bị bệnh G

(4) Không bị đồng thời cả hai bệnh G và H

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 19: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen là 0.3AABb : 0.2AaBb : 0.5Aabb Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, trong các dự đo|n sau về cấu trúc di truyền của quần thể này ở F1, có bao nhiêu dự đo|n đúng?

(1) Có tối đa 10 loại kiểu gen

(2) Số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen chiếm tỉ lệ 13.75%

(3) Số cá thể có kiểu hình trội về một trong hai tính trạng chiếm tỉ lệ 54.5%

(4) Số cá thể có kiểu gen mang hai alen trội chiếm tỉ lệ 32.3%

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 20: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Một quần thể thuộc loài này ở thế hệ xuất phát (P), số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 80% Cho biết quần thể không chịu t|c động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, trong các dự đo|n sau đ}y về quần thể này, có bao nhiêu dự đo|n đúng?

(1) Ở F5 có tỉ lệ cây hoa trắng tăng 38.75% so với tỉ lệ cây hoa trắng ở (P)

(2) Tần số alen A v{ a không đổi qua các thế hệ

(3) Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F5 luôn nhỏ hơn tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở (P)

(4) Hiệu số giữa hai loại kiểu gen đồng hợp tử ở mỗi thế hệ đều không đổi

A 3 B 2 C 1 D 4.

Câu 21: Ở một lo{i thú, m{u lông được quy định bởi một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có 4 alen: alen Cb quy định lông đen, alen Cy quy định lông vàng, alen Cg quy định lông xám và alen Cw quy định lông trắng Trong đó alen Cb trội hoàn toàn so với các alen Cy, Cg và Cw; alen Cy trội hoàn toàn so với alen Cg và

Cw; alen Cg trội hoàn toàn so với alen Cw Tiến h{nh c|c phép lai để tạo ra đời con Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đ}y đúng?

(1) Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình

(2) Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình

(3) Phép lai giữa cá thể lông đen với cá thể lông vàng hoặc phép lai giữa cá thể lông vàng với cá thể lông xám có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình

(4) Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

(5) Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình kh|c nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 22: Một quần thể động vật có vú, tính trạng màu lông do 1 gen gồm 2 alen quy định, tính trạng lông màu nâu do gen lặn a quy định, lông màu trắng do gen trội A quy định, quần thể đang ở trạng thái cân

Trang 7

SINH HỌC BEECLASS – CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP 7

bằng di truyền Trong đó, kiểu hình lông n}u được tìm thấy ở con đực 40% và con cái là 16% Trong các kết luận sau đ}y, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Tần số alen A và a lần lượt là 0.4 và 0.6

(2) Tỉ lệ con cái lông trắng có kiểu gen dị hợp tử trong quần thể là 0.48

(3) Tỉ lệ con đực có kiểu hình lông nâu trong quần thể là 0.3

(4) Quần thể động vật trên có 5 kiểu gen và 4 kiểu hình khác nhau về màu lông

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 23: Khi lai cây ngô dị hợp tử cả 3 cặp gen với c}y đồng hợp tử lặn về cả 3 cặp gen ở F1 thu được:

A-B-D-: 113 cây; aabbD-: 64 cây; aabbdd: 105 cây

A-B-dd: 70 cây; A-bbD-: 17 cây; aaB-dd: 21 cây

Cho các kết luận dưới đ}y về kết quả của phép lai trên, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Các cặp gen di truyền theo quy luật liên kết hoàn toàn

(2) Kiểu hình thu được do giao tử liên kết chiếm tỉ lệ 59.5%

(3) Trật tự sắp xếp của các gen trên là A – B – D

(4) Khoảng cách giữa A và D bằng 34.4cM

A 1 B 3 C 4 D 2.

Câu 24: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B là trội không hoàn toàn so với alen b (trong đó BB: hoa đỏ; Bb: hoa hồng; bb: hoa trắng), alen D là trội không hoàn toàn so với alen d (trong đó DD: quả tròn; Dd: quả bầu dục; dd: quả dài) Mỗi gen nằm trên một cặp NST v{ ph}n li độc lập nhau Biết rằng không ph|t sinh đột biến Dựa vào các dữ kiện trên, hãy cho biết trong các kết luận dưới đ}y, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Số kiểu gen tối đa được tạo ra từ các cặp gen của loài thực vật trên là 27 kiểu gen

(2) Để thế hệ sau xuất hiện 2 kiểu hình với tỉ lệ (1 : 1) thì có 112 phép lai phù hợp

(3) Để thế hệ sau đồng tính về cả ba tính trạng, kiểu gen của P sẽ là một trong số 52 phép lai

(4) Số kiểu hình tối đa được tạo ra từ các cặp gen của loài thực vật này là 18 kiểu hình

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 25: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X (không có alen tương ứng trên Y) quy định Một người đ{n ông bình thường (có ông ngoại và chú ruột bị bạch tạng) kết hôn với một người phụ nữ bình thường (có bà ngoại bị cả hai bệnh và có cô ruột bị bạch tạng) Biết rằng không còn ai trong gia đình có biểu hiện bệnh và không xảy ra đột biến mới ở những người trong gia đình trên Dựa vào các thông tin trên, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Xác xuất để cặp vợ chồng n{y sinh ra người con mắc cả hai bệnh nêu trên là 11.25%

(2) Tất cả các con gái của cặp vợ chồng n{y sinh ra đều không bị mù màu

(3) Xác xuất để cặp vợ chồng n{y sinh ra người con bị một trong hai bệnh là 19.25%

(4) Xác xuất để cặp vợ chồng n{y sinh đứa con thứ hai là con trai không mắc hai bệnh trên là

34.125%

(5) Ông bà nội của người đ{n ông mang gen quy định bệnh bạch tạng

A 5 B 2 C 3 D 4

-Hết -

Trang 8

Trang 1/7 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 - NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 001

Câu 1: Cho hai số phức z1= +2 3 , 4 5i z2 = − − i Số phức z= + là: z1 z2

A z= +2 2 i B z= − −2 2 i C z= − 2 2 i D z= − +2 2 i

Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; 2;5− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng tọa độ (Oxz) là:

A M(3; 0;5) B M(3; 2; 0 − ) C M(0; 2;5 − ) D M(0; 2;5 )

Câu 3: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 4: Cho khối tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc và AB=AC=2 , 3a AD= a Thể tích V của khối tứ diện đó là:

A V =a3 B V =3 a3 C V =2 a3 D V =4 a3

Câu 5: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Cắt hình nón tròn xoay bằng một mặt phẳng đi qua trục thu được thiết diện là tam giác cân

B Cắt hình trụ tròn xoay bằng một mặt phẳng vuông góc với trục thu được thiết diện là hình tròn

C Hình cầu có vô số mặt phẳng đối xứng

D Mặt cầu là mặt tròn xoay sinh bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính của nó

Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hàm số y=log2 x đồng biến trên 

B Hàm số 1

2

log

y= x nghịch biến trên tập xác định của nó

C Hàm số 2x

y= đồng biến trên 

D Hàm số 2

y=x có tập xác định là (0;+∞ )

Câu 7: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;3− ) và có vectơ chỉ phương (2; 1; 2)

u= − −

có phương trình là:

A 1 2 3

xy+ z

xy+ z

C 1 2 3

x− = y+ = z

x+ = y− = z+

Câu 8: Tập xác định của hàm số ( ) 4 ( )

4

y= x− − + x− là:

A D=(2;+∞ ) B D=( )1; 2 C D=( ) (1; 2 ∪ 2;+∞ ) D D=(1;+∞ )

Câu 9: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

y=x , trục hoành Ox , các đường thẳng

x= x= là:

A 7

3

3

Câu 10: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng

C Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính

D Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó

Câu 11: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau

TRUNG TRINH-KIM LIÊN

Trang 9

Trang 2/7 - Mã đề thi 001

C Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

D Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

Câu 12: Đồ thị hàm số 1

2

x y

x

+

=

− có tiệm cận ngang là đường thẳng:

A y=2 B y= −1 C 1

2

Câu 13: Cho hình nón có đường sinh l=5, bán kính đáy r=3 Diện tích toàn phần của hình nón đó là:

A S tp =15 π B S tp =20 π C S tp =22 π D S tp =24 π

Câu 14: Cho hàm số 1

3x

y= + Đẳng thức nào sau đây đúng?

A '(1) 9

ln 3

ln 3

Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì 2π

B Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì π

C Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng 0;

2

π

 

D Hàm số y=cotx nghịch biến trên 

Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )=sin(2x+1) là:

2

2

C ( ) 1cos(2 1)

2

Câu 17: Tính giới hạn 2

0

lim

3

x

x K

+ −

=

A 2

3

3

3

Câu 18: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 6 Thể tích V của khối nón đó bằng:

A

3

6 4

a

V

B

3

6 3

a

V

C

3

6 6

a

V

D

3

6 2

a

V

Câu 19:Cho hàm số y ax b

x c

+

= + có đồ thị như hình bên với a b c, , ∈ Tính giá trị của biểu thức

3 2

T = −a b+ c?

A T =12 B T =10

C T = − 9 D T = − 7

Câu 20: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 3, đường cao bằng 3

2

a

Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng:

A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 75 0

Câu 21: Xét các khẳng định sau:

I Hàm số y=log3x đồng biến trên tập xác định

II Đồ thị hàm số y=2x nhận trục tung Oy làm tiệm cận đứng

III Đồ thị các hàm số y=( )2 xy=log 2 x cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Trang 10

Trang 3/7 - Mã đề thi 001

IV Hàm số y=a x, 0,(a> a≠ 1) là hàm số chẵn

V Đồ thị các hàm số y= và 3x 1

3

x

y  

=    đối xứng với nhau qua trục tung Oy

Có bao nhiêu khẳng định sai trong các khẳng định trên?

Câu 22: Cho hàm số 3 2

y=xx + có đồ thị là ( )C Gọi A B, là các điểm cực trị của ( )C Tính độ dài đoạn thẳng AB?

A AB=2 5 B AB= 5 C AB= 4 D AB=5 2

Câu 23: Cho hàm số 1 3 2

3

y= x +xx+ có đồ thị là ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm

1

1;

3

M 

  là:

A y=3x−2 B 2

3

3

y= − +x

Câu 24: Cho tứ diện ABCD Gọi M là trung điểm của AB Cắt tứ diện ABCD bới mặt phẳng đi qua

M và song song với BC và AD, thiết diện thu được là hình gì?

A Tam giác đều B Tam giác vuông C Hình bình hành D Ngũ giác

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2 , 2.a AD=a Tam giác

SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích V của hình chóp S ABCD là:

A

3

4

a

3

3

a

3

6 3

a

3

3

a

V =

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M N P, , lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức

1 1 , 82 , 1 33

z = +i z = +i z = − i Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tam giác MNP cân B Tam giác MNP đều

C Tam giác MNP vuông D Tam giác MNP vuông cân

Câu 27: Nghiệm lớn nhất của phương trình 2cos 2 1 0x− = trong đoạn [ ]0;π là:

A x= π B 11

12

3

6

=

Câu 28: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +zx+ yz− = và mặt phẳng ( )P x+2y−2z− =2 0 Mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính là:

A r = 6 B r=2 2 C r= 4 D r=2 3

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình ( ( 2 ) )

1 2 2

log log x −1 ≤ −1 là:

A S= 1; 5  B S= −∞ −( ; 5  ∪ 5;+∞)

C S= − 5; 5  D S= − 5; 1− ∪) (1; 5 

Câu 30: Cho số thực x> Chọn đẳng thức 0 đúng trong các đẳng thức sau:

A lnx.dx 2 lnx C

x

C ln 2

x

2

x

Câu 31: Cho hàm số

2

2

( 2) 2

khi 1

8 khi 1

x

Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm số

liên tục tại x= ? 1

Ngày đăng: 03/03/2018, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w