Quá trình quang hợp có 2 pha, pha tối sử dụng loại sản phẩm nào sau đây của pha sáng? A. O2, NADPH, ATP. B. NADPH, O2. C. O2, ATP. D. NADPH, ATP. Câu 82: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ xuất hiện cây thân cao? A. Aa × Aa . B. Aa × AA . C. Aa × aa . D. aa × aa . Câu 83: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit G X thì số liên kết hiđrô của gen sẽ A. giảm đi 3. B. tăng thêm 1. C. tăng thêm 3. D. giảm đi 1. Câu 84: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở A. đại Tân sinh. B. đại Nguyên sinh. C. đại Cổ sinh. D. đại Trung sinh. Câu 85: Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng hô hấp tế bào? A. Không bào. B. Lưới nội chất hạt. C. Lục lạp. D. Ti thể. Câu 86: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì? A. Vào mùa mưa, số lượng ếch trong quần thể lại tăng lên đáng kể. B. Ở vùng biển Pêru, cứ 7 năm lại có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ muối dẫn đến số lượng cá cơm giảm mạnh. C. Mùa hè, số lượng muỗi tăng lên nhanh. D. Mùa rét năm 2017 có đợt rét hại làm cho số lượng gia súc chết hàng loạt. Câu 87: Trong cấu trúc phân tử của loại axit nuclêic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại Timin? A. rARN. B. mARN. C. Quá trình quang hợp có 2 pha, pha tối sử dụng loại sản phẩm nào sau đây của pha sáng? A. O2, NADPH, ATP. B. NADPH, O2. C. O2, ATP. D. NADPH, ATP. Câu 82: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ xuất hiện cây thân cao? A. Aa × Aa . B. Aa × AA . C. Aa × aa . D. aa × aa . Câu 83: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit G X thì số liên kết hiđrô của gen sẽ A. giảm đi 3. B. tăng thêm 1. C. tăng thêm 3. D. giảm đi 1. Câu 84: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở A. đại Tân sinh. B. đại Nguyên sinh. C. đại Cổ sinh. D. đại Trung sinh. Câu 85: Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng hô hấp tế bào? A. Không bào. B. Lưới nội chất hạt. C. Lục lạp. D. Ti thể. Câu 86: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì? A. Vào mùa mưa, số lượng ếch trong quần thể lại tăng lên đáng kể. B. Ở vùng biển Pêru, cứ 7 năm lại có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ muối dẫn đến số lượng cá cơm giảm mạnh. C. Mùa hè, số lượng muỗi tăng lên nhanh. D. Mùa rét năm 2017 có đợt rét hại làm cho số lượng gia súc chết hàng loạt. Câu 87: Trong cấu trúc phân tử của loại axit nuclêic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại Timin? A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. Câu 88: Các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây ? A. Hô hấp bằng phổi. B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. C. Hô hấp bằng mang. DQuá trình quang hợp có 2 pha, pha tối sử dụng loại sản phẩm nào sau đây của pha sáng? A. O2, NADPH, ATP. B. NADPH, O2. C. O2, ATP. D. NADPH, ATP. Câu 82: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ xuất hiện cây thân cao? A. Aa × Aa . B. Aa × AA . C. Aa × aa . D. aa × aa . Câu 83: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit G X thì số liên kết hiđrô của gen sẽ A. giảm đi 3. B. tăng thêm 1. C. tăng thêm 3. D. giảm đi 1. Câu 84: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở A. đại Tân sinh. B. đại Nguyên sinh. C. đại Cổ sinh. D. đại Trung sinh. Câu 85: Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng hô hấp tế bào? A. Không bào. B. Lưới nội chất hạt. C. Lục lạp. D. Ti thể. Câu 86: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì? A. Vào mùa mưa, số lượng ếch trong quần thể lại tăng lên đáng kể. B. Ở vùng biển Pêru, cứ 7 năm lại có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ muối dẫn đến số lượng cá cơm giảm mạnh. C. Mùa hè, số lượng muỗi tăng lên nhanh. D. Mùa rét năm 2017 có đợt rét hại làm cho số lượng gia súc chết hàng loạt. Câu 87: Trong cấu trúc phân tử của loại axit nuclêic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại Timin? A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. Câu 88: Các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây ? A. Hô hấp bằng phổi. B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. C. Hô hấp bằng mang. D. D. ADN. Câu 88: Các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây ? A. Hô hấp bằng phổi. B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. C. Hô hấp bằng mang. D
Trang 1Group: Sinh học Bookgol
ĐỀ THI THỬ HMU
Câu 81: Quá trình quang hợp có 2 pha, pha tối sử dụng loại sản phẩm nào sau đây của pha sáng?
A O2, NADPH, ATP B NADPH, O2 C O2, ATP D NADPH, ATP
Câu 82: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Biết
rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ xuất hiện cây thân cao?
A Aa × Aa B Aa × AA C Aa × aa D aa × aa
Câu 83: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit G - X thì số liên kết hiđrô của gen sẽ
A giảm đi 3 B tăng thêm 1 C tăng thêm 3 D giảm đi 1
Câu 84: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A đại Tân sinh B đại Nguyên sinh C đại Cổ sinh D đại Trung sinh
Câu 85: Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng hô hấp tế bào?
A Không bào B Lưới nội chất hạt C Lục lạp D Ti thể
Câu 86: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì?
A Vào mùa mưa, số lượng ếch trong quần thể lại tăng lên đáng kể
B Ở vùng biển Pêru, cứ 7 năm lại có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ
muối dẫn đến số lượng cá cơm giảm mạnh
C Mùa hè, số lượng muỗi tăng lên nhanh
D Mùa rét năm 2017 có đợt rét hại làm cho số lượng gia súc chết hàng loạt
Câu 87: Trong cấu trúc phân tử của loại axit nuclêic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại Timin?
Câu 88: Các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây ?
A Hô hấp bằng phổi B Hô hấp qua bề mặt cơ thể
C Hô hấp bằng mang D Hô hấp bằng hệ thống ống khí
Câu 89: Sắc tố tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH là
A carôten B diệp lục a C diệp lục b D xantophyl
Câu 90: Khi nói về kích thước của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kích thước quần thể luôn tỉ lệ thuận với kích thước cá thể trong quần thể
B Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng
Câu 91: Trong các giai đoạn của quá trình hô hấp hiếu khí trong tế bào thực vật, giai đoạn nào tạo ra
nhiều năng lượng nhất ?
A Quá trình lên men B Chu trình Crep
Câu 92: Theo lí thuyết, trên một đoạn phân tử mARN ở trong tế bào vi khuẩn E coli, có bao nhiêu codon
mã hóa cho các axit amin có thể được tạo ra từ 3 loại nuclêôtit A, U và G?
Câu 93: Hiện tượng nào sau đây minh họa cho cơ chế cách li trước hợp tử?
A Cừu giao phối với dê, hợp tử bị chết ngay sau khi hình thành
B Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
C Một số loài chim sống trong cùng một khu vực vẫn giao phối với nhau, tuy nhiên phần lớn con lai
phát triển không hoàn chỉnh và bị bất thụ
D Chim sẻ và chim gõ kiến không giao phối với nhau do tập tính ve vãn bạn tình khác nhau
Câu 94: Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật
nhân thực?
I Số lượt tARN bằng số codon trên mARN
II Với hai loại nuclêôtit A và G có thể tạo ra tối đa 8 loại mã bộ ba khác nhau
III Có 2 loại tARN vận chuyển axit amin kết thúc
IV Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh bằng số lượt tARN
Trang 2FanPage: Sinh học Bookgol Trang 2
Câu 95: Ưu thế lai thể hiện rõ nhất trong
A lai khác thứ B lai khác loài C lai khác dòng D lai gần
Câu 96: Gọi là nhóm thực vật C3 vì nhóm thực vật này
A thường sống ở nơi có điều kiện nóng ẩm kéo dài
B thường sống ở nơi có điều kiện khô hạn kéo dài
C có sản phẩm cố định CO2 ổn định đầu tiên là một hợp chất có 3 nguyên tử cacbon
D có sản phẩm cố định CO2 ổn định đầu tiên là một hợp chất có 4 nguyên tử cacbon
Câu 97: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, một sinh vật có giá trị thích nghi lớn hơn so với
giá trị thích nghi của sinh vật khác nếu
A để lại nhiều con cháu hữu thụ hơn
B có sức chống đỡ với bệnh tật tốt, kiếm được nhiều thức ăn hơn
C có được kiểu gen quy định kiểu hình có sức sống tốt hơn
D có được kiểu gen quy định kiểu hình ngụy trang tốt lẫn với môi trường sống nên ít bị kẻ thù tấn
công
Câu 98: Hình thức phân bố ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng từ môi trường
B Các cá thể cạnh tranh gay gắt về nguồn sống, nơi ở, chỉ có những cá thể thích nghi nhất mới tồn tại
C Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi từ môi trường
D Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 99: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B Trên các tARN có các anticôđon giống nhau
C tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
D Trên phân tử mARN có chứa các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung A - U, G - X
Câu 100: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn là hoàn toàn và không xảy ra đột biến Cho phép lai:
♀ AaBbDDEe × ♂ AabbDdEE Theo lí thuyết, đời con có thể xuất hiện số loại kiểu gen và số loa ̣i kiểu hình tối đa lần lươ ̣t là
A 36 và 4 B 36 và 8 C 24 và 8 D 24 và 4
Câu 101: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng, cây tứ bội
giảm phân chỉ sinh ra loại giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Xét các tổ hợp lai sau:
Theo lí thuyết, số tổ hợp lai cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 100% cây quả đỏ là
Câu 102: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về chẩn đoán trước sinh?
I Kĩ thuật chẩn đoán trước sinh gồm 2 kĩ thuật phổ biến là chọc d ̣ dịch ối và sinh thiết tua nhau thai
II Xét nghiệm là một trong những phương pháp được sử dụng để nhận biết thai nhi có bị bệnh di truyền nào đó hay không
III Kĩ thuật chọc d ̣ dịch ối bao gồm việc phân tích hóa sinh dịch ối và phân tích bộ NST của tế bào phôi nhằm phát hiện bệnh di truyền của thai nhi
IV Kĩ thuật sinh thiết tua nhau thai nhằm phân tích bộ NST của nhau thai từ đó phát hiện bệnh di truyền của
người mẹ
Câu 103: Nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xă, phát biểu nào sau đây đúng?
A.phân bố theo mặt ngang là do sự ngẫu nhiên
B.sự phân bố cá thể trong không gian của quần xă tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
C.sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm tăng cao mức độ cạnh tranh giữa các loài và giảm bớt mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường
D.trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động
vật Câu 104: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể ngẫu phối có 100% cây hoa đỏ Ở F2, số cá thể mang alen a chiếm 64% Lấy ngẫu nhiên một cây hoa đỏ ở F2, theo lí thuyết, xác suất để thu được cây thuần chủng là
Trang 3Group: Sinh học Bookgol
Câu 105: Ở thực vật, khi nói về mối quan hệ giữa nước với quá trình hô hấp, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
I Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước của cơ quan hô hấp
II Nước là dung môi, môi trường để các phản ứng hóa học xảy ra nên là nhân tố liên quan chặt chẽ với quá trình hô hấp
III Trong cơ quan hô hấp, hàm lượng nước càng ít, nhiệt độ càng thấp sẽ thúc đẩy cường độ hô hấp
Câu 107: Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do bố n cặp gen (A, a; B, b; D, d; E, e) phân li độc lập tác động
theo kiểu cộng gộp quy định Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 10cm so với alen lặn, cây cao nhất là 250cm Phép lai giữa cây cao nhất và cây thấp nhất được F1 Cho F1 lai với cây
có kiểu gen AaBBddEe được F2 Theo lí thuyết, ở F2 tỉ lệ cây cao bằng cây F1 chiếm tỉ lệ
5
56.128
Câu 108: Một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1
toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 245 cây hoa trắng; 315 cây hoa đỏ Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng về số loại kiểu gen ở F2?
A Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 7 kiểu gen quy định hoa trắng
B Đời F2 có 9 kiểu gen quy định hoa đỏ, 7 kiểu gen quy định hoa trắng
C Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa đỏ
D Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa trắng
Câu 109: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 6 thế hệ liên tiếp thu được kết
quả như sau:
Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào?
A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 110: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về hệ tuần hoàn máu?
I Ở hầu hết động vật thân mềm và giun đốt có hệ tuần hoàn hở
II Động mạch có đặc điểm: thành dày, dai, bền chắc, có tính đàn hồi cao
III Máu vận chuyển theo một chiều về tim nhờ sự chênh lệch huyết áp
IV Nhịp tim nhanh hay chậm là đặc trưng cho từng loài
V Bó His của hệ dẫn truyền tim nằm giữa vách ngăn hai tâm thất
Câu 111: Một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, trong quá trình
giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P: ♀AB
ab X
DXd × ♂AB
ab X
DY
Trang 4FanPage: Sinh học Bookgol Trang 4
thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng nêu trên chiếm 4% Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng về kết quả ở F1?
A Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình
B Số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen trong số các cá thể cái mang 3 tính trạng trội là 4/33
C Tỉ lệ kiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 11/52
D Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội chiếm 36%
Câu 112: Xét mô hình dạng B của ADN Gen D dài 510nm và có A = 10% Gen D bị đột biến thành alen
d So với gen D, alen d ngắn hơn 1,02nm và ít hơn 8 liên kết hiđrô Cho các nhận định sau:
I Cặp gen Dd nhân đôi 2 lần cần môi trường nội bào cung cấp 7194 nuclêôtit loại Guanin
II Cặp gen Dd có tổng cộng 599 nuclêôtit loại Timin
III Cặp gen Dd có tổng cộng 8392 liên kết hiđrô
IV Dạng đột biến xảy ra đối với gen trên là mất 1 cặp A – T và mất 2 cặp G - X
Số nhận định đúng là
Câu 113: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài, cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng được F1dị hợp tử về cả ba cặp gen trên Cho F1giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 49,5% Biết rằng hoán vị gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao
tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài ở F2 chiếm
Câu 114: Trong số các phát biểu sau đây về đột biến lệch bội có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở NST thường, không xảy ra ở NST giới tính
II Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
III Đột biến lệch bội chỉ phát sinh trong giảm phân h́nh thành giao tử
IV Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp NST không phân li
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 115: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định Cho hai cây đều có hoa hồng
giao phấn với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 56,25% cây hoa đỏ: 37,5% cây hoa hồng: 6,25% cây hoa trắng Biết rằng không xảy
ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các cây hoa hồng thuần chủng ở F2 có 2 loại kiểu gen
II Trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/3
III Cho tất cả các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
4 cây hoa đỏ: 4 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
IV Cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được đời con có kiểu h́nh phân li theo tỉ lệ
1 cây hoa đỏ: 2 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 116: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; alen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Biết rằng các gen quy định các tính trạng phân li độc lập Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con chỉ có một loại kiểu hình thân cao, hoa đỏ?
Câu 117: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và các gen trội lặn hoàn toàn; tần số hoán
vị gen giữa gen A và a là 20%, tần số hoán vị gen giữa gen D và d là 40% Xét phép lai (P):
aB
Ab D E
Trang 5Group: Sinh học Bookgol
Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định.Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết cóbao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Bệnh P do gen lặn nằm trên NST thường quy định
II Xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ
III Xác suất sinh con thứ nhất là con trai bệnh P của cặp 13-14 là 1/6
IV Người số (7) luôn có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen
Câu 119: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể đực, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb
không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường Cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau về phép lai: ♂AaBbDd ×
♀AaBbDd, có bao nhiêu dự đoán đúng?
I Có tối đa 27 loại kiểu gen bình thường và 36 loại kiểu gen đột biến
II Cơ thể đực có thể tạo ra tối đa 16 loại giao tử
III Thể ba có thể có kiểu gen là AabbbDd
IV Thể một có thể có kiểu gen là aabdd
Câu 120: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát P có thành phần các kiểu gen như sau:
P: 0,35AABb + 0,25Aabb + 0,15AaBB + 0,25aaBb = 1
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Trong quần thể kiểu gen aabb không có khả năng sinh sản Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây về quần thể ở F2 là đúng?
I Có tối đa 10 loại kiểu gen
II Không có cá thể nào có kiểu gen đồng hợp lặn về cả hai cặp gen
III Số cá thể có kiểu hình trội về một trong hai tính trạng chiếm tỉ lệ 50%
IV Số cá thể có kiểu gen mang hai alen trội chiếm tỉ lệ là 32,3%
Trang 6Đ THI TH Ề Ử HMU
Câu 81: Ch t nào sau đây là s n ph m c a chu i ph n ng t i?ấ ả ẩ ủ ỗ ả ứ ố
Câu 82: Bào quan nào sau đây th c hi n ch c năng quang h p?ự ệ ứ ợ
A Ti th ể B L i n i ch t tr n.ướ ộ ấ ơ C L c l p.ụ ạ D Không bào.
Câu 83: Tr ng h p gen c u trúc b đ t bi n m t 1 c p G - X thì s liên k t hiđrô c a gen sườ ợ ấ ị ộ ế ấ ặ ố ế ủ ẽ
A tăng thêm 1 B tăng thêm 3 C gi m đi 1.ả D gi m đi 3.ả
Câu 84: Lo i axit nuclêic nào sau đây th ng có kh i l ng l n nh t?ạ ườ ố ượ ớ ấ
Câu 85: M tộ loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân th p.ự ậ ị ộ ớ ị ấ
Bi t r ng không x y ra đ t bi n Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đ i con ch xu t hi n câyế ằ ả ộ ế ế ờ ỉ ấ ệthân th p?ấ
Câu 86: Ví d nào sau đây ph n ánh s bi n đ ng s l ng cá th c a qu n th theo chu kì mùa?ụ ả ự ế ộ ố ượ ể ủ ầ ể
A Vào mùa đông năm 2003, d ch cúm gia c m làm cho s l ng gia c m gi m m nh.ị ầ ố ượ ầ ả ạ
B Mùa rét năm 2017 có đ t rét h i làm cho s l ng gia súc ch t hàng lo t.ợ ạ ố ượ ế ạ
C Vào mùa m a, s l ng ch trong qu n th l i tăng lên đáng k ư ố ượ ế ầ ể ạ ể
D Vào mùa đông năm 2006, nhi t đ mi n B c đ t ng t xu ng th p d n đ n nhi u loài bò sát suy ệ ộ ề ắ ộ ộ ố ấ ẫ ế ề
gi m m nh v s l ng.ả ạ ề ố ượ
Câu 87: Nhóm đ ng v t nào sau đây hô h p b ng mang ?ộ ậ ấ ằ
A Cá, c, tôm, cua.ố B Cá, ch, nhái, bò sát.ế
C Giun đ t, giun d p, chân kh p.ấ ẹ ớ D Giun tròn, trùng roi, giáp xác.
Câu 88: Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i qua các đ i đ a ch t, loài ngị ử ể ủ ớ ạ ị ấ ười xu t hi n ấ ệ ở
A đ i Tân sinh.ạ B đ i Nguyên sinh.ạ C đ i C sinh.ạ ổ D đ i Trung sinh.ạ
Câu 89: Hi n t ng nào sau đây minh h a cho c ch cách li sau h p t ?ệ ượ ọ ơ ế ợ ử
A Tinh trùng ng ng vào đ ng sinh d c c a v t cái thì b ch t ngay do thay đ i môi tr ng.ỗ ườ ụ ủ ị ị ế ổ ườ
B H t ph n c a m p th ph n cho hoa bí, sau đó h t ph n n y m m thành ng ph n nh ng đ dài ạ ấ ủ ướ ụ ấ ạ ấ ả ầ ố ấ ư ộ
ng ph n ng n h n vòi nh y c a bí nên giao t đ c c a m p không g p đ c noãn c a bí đ th tinh
C Tr ng nhái th tinh b ng tinh trùng cóc thì h p t không phát tri n đ c.ứ ụ ằ ợ ử ể ượ
D Ng a v n phân b Châu Phi nên không giao ph i đ c v i ng a hoang phân b Trung Á.ự ằ ố ở ố ượ ớ ự ố ở
Câu 90: Nh n đ nh nào sau đây là đúng khi nói v phân t ADN?ậ ị ề ử
A T t c các lo i ADN đ u có c u t o m ch th ng.ấ ả ạ ề ấ ạ ạ ẳ
B Trên m t m ch, các nuclêôtit liên k t v i nhau b ng liên k t hiđrô.ộ ạ ế ớ ằ ế
C Trên phân t ADN có ch a các liên k t b sung A - U, G - X.ử ứ ế ổ
D sinh v t nhân th c, ADN t n t i ch y u trong nhân t bào.Ở ậ ự ồ ạ ủ ế ế
Câu 91: Cho các nhân t ti n hóa sau đây: ố ế
I Đ t bi n II Ch n l c t nhiên III Di nh p gen.ộ ế ọ ọ ự ậ
IV Giao ph i không ng u nhiên V Y u t ng u nhiên.ố ẫ ế ố ẫ
Nh ng nhân t ti n hóa làm thay đ i t n s alen không theo m t h ng xác đ nh làữ ố ế ổ ầ ố ộ ướ ị
A I, II, IV B I, IV, V C I, III, V D III, IV, V.
Câu 92: Theo lí thuy t, ế trên m t đo n phân t mARN trong t bào vi khu n ộ ạ ử ở ế ẩ E coli, có bao nhiêu codon
mã hóa cho các axit amin có th đ c t o ra t 3 lo i nuclêôtit A, X và G?ể ượ ạ ừ ạ
Câu 93: Quá trình lên men và hô h p hi u khí có giai đo n chung làấ ế ạ
A đ ng phân.ườ B chu i chuy n êlectron.ổ ể
C chu trình Crep D t ng h p Axetyl – CoA.ổ ợ
Câu 94: Lo i s c t đóng vai trò là trung tâm c a ph n ng quang hóa trong quá trình quang h p làạ ắ ố ủ ả ứ ợ
A xantophyl B carôten C di p l c b ệ ụ D di p l c a ệ ụ
Câu 95: Ph ng pháp ch y u đ t o ra bi n d t h p trong ch n gi ng v t nuôi, cây tr ng làươ ủ ế ể ạ ế ị ổ ợ ọ ố ậ ồ
A lai h u tính (lai gi ng).ữ ố B s d ng các tác nhân v t lí.ử ụ ậ
C s d ng các tác nhân hóa h c.ử ụ ọ D thay đ i môi tr ng s ng.ổ ườ ố
Câu 96: Có bao nhiêu nh n đ nh sau đây là đúng v i quá trình phiên mã sinh v t nhân th c?ậ ị ớ ở ậ ự
I Quá trình phiên mã di n ra trong nhân t bào.ễ ế
Trang 7Group: Sinh h c Bookgol ọ
II Trong phiên mã, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c các nuclêôtit trênự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả
m ch mã g c vùng mã hoá c a gen ạ ố ở ủ
III Khi ARN pôlimeraza di chuy n t i cu i gen, g p tín hi u k t thúc thì nó d ng phiên mã.ể ớ ố ặ ệ ế ừ
IV mARN sau phiên mã ph i đ c c t b intron, n i các êxôn l i v i nhau thành mARN tr ng thành.ả ượ ắ ỏ ố ạ ớ ưở
Câu 97: Hình th c phân b theo nhóm trong qu n th có ý nghĩa sinh thái gì?ứ ố ầ ể
A Gi m s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th ả ự ạ ắ ữ ể ầ ể
B Sinh v t t n d ng đ c ngu n s ng ti m tàng t môi tr ng.ậ ậ ụ ượ ồ ố ề ừ ườ
C Các cá th h tr nhau ch ng l i đi u ki n b t l i c a môi tr ng.ể ỗ ợ ố ạ ề ệ ấ ợ ủ ườ
D Các cá th c ng tranh gay g t v ngu n s ng, n i , ch có nh ng cá th thích nghi nh t m i t n t i.ể ạ ắ ề ồ ố ơ ở ỉ ữ ể ấ ớ ồ ạ
Câu 98: Nguyên nhân làm cho sinh thái c a m i loài b thu h p làổ ủ ỗ ị ẹ
A c nh tranh cùng loài.ạ B C nh tranh khác loài.ạ
C c nh tranh trong mùa sinh s n.ạ ả D C nh tranh tìm ngu n s ng.ạ ồ ố
Câu 99: Cho bi t m i gen quy đ nh ế ỗ ị m tộ tính tr ng, tr i l n ạ ộ ặ là hoàn toàn và không x y ra đ t bi n Cho phépả ộ ếlai: ♀ AaBbddEe × ♂ AabbDdEE Theo lí thuy t, đ i con có th xu t hi n s lo i ki u gen và s lo iế ờ ể ấ ệ ô ạ ể ô ạ
ki u hình t i đa l n lể ô â ươt là
A 24 và 8 B 27 và 16 C 24 và 16 D 16 và 8.
Câu 100: G i là nhóm th c v t C4 vì nhóm th c v t nàyọ ự ậ ự ậ
A th ng s ng n i có đi u ki n khí h u vùng ôn đ i.ườ ố ở ơ ề ệ ậ ớ
B có s n ph m c đ nh COả ẩ ố ị 2 n đ nh đ u tiên là m t h p ch t có 4 nguyên t cacbon.ổ ị ầ ộ ợ ấ ử
C th ng s ng n i có đi u ki n sa m c, bán sa m c.ườ ố ở ơ ề ệ ạ ạ
D có s n ph m c đ nh COả ẩ ố ị 2 n đ nh đ u tiên là m t h p ch t có 3 nguyên t cacbon.ổ ị ầ ộ ợ ấ ử
Câu 101: Hi n nay ng i ta đã t o ra lo i cà chua bi n đ i gen có th v n chuy n đi xa ho c b o qu n lâuệ ườ ạ ạ ế ổ ể ậ ể ặ ả ảdài mà không b h ng Lo i cà chua đó có th đ c t o ra b ng cách:ị ỏ ạ ể ượ ạ ằ
A Lo i b m t gen không mong mu n trong h gen.ạ ỏ ộ ố ệ
B Làm tăng s bi u hi n c a m t gen đã có s n trong h gen.ự ể ệ ủ ộ ẵ ệ
C Làm b t ho t m t gen không mong mu n trong h gen.ấ ạ ộ ố ệ
D Đ a thêm m t gen l vào h gen.ư ộ ạ ệ
Câu 102: M t loài th c v t, tính tr ng chi u cao cây do ba c p gen (A, a; B, b; D, d) t ng tác ki u c ngộ ự ậ ạ ề ặ ươ ể ộ
g p quy đ nh S có m t c a m i alen tr i làm tăng chi u cao cây lên 10cm Lai cây cao nh t (210cm) v iộ ị ự ặ ủ ỗ ộ ề ấ ớcây th p nh t thu đ c Fấ ấ ượ 1 Lai F1 v i cây có ki u gen AabbDd thu đ c Fớ ể ượ 2 Theo lí thuy t, t l cây Fế ỉ ệ 2 cóchi u cao 170cm làề
Câu 103: Trong m t qu n th ng u ph i, xét m t gen có 2 alen trên NST thộ â ể ẫ ô ộ ường, trong đó alen A quy
đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i a quy đ nh hoa tr ng Bi t qu n th ban đ u (P) có cây hoa đ ị ỏ ộ ớ ị ắ ế â ể â ỏchi m t l 0,75 Sau ng u ph i qu n th cân b ng di truy n và có t l hoa đ b ng 0,84 T l cây ế ỉ ệ ẫ ô â ể ằ ề ỉ ệ ỏ ằ ỉ ệhoa đ có ki u gen AA c a qu n th P là:ỏ ể ủ â ể
Cho bi t di n tích khu phân b c a 4 qu n th không thay đ i, không có hi n t ng xu t c và nh pế ệ ố ủ ầ ể ổ ệ ượ ấ ư ậ
c Theo lí thuy t, phát bi u nào sau đâyư ế ể đúng?
A Qu n th D có kích th c nhầ ể ướ ỏ nh t.ấ
Trang 8B N u kích th c qu n th B tăng 5%/năm thì sau 1 năm m t đ câ th c a qu n th năy lă 26 câế ướ ầ ể ậ ộ ể ủ ầ ể
I AaBbDD x AaBbdd II AaBbdd x aaBbDD III AABbDd x AabbDd
IV aaBbDd x AaBbdd V AabbDd x AaBBDd VI AaBbDd x AABbDd
S phĩp lai cho t l ki u hình 9:3:3:1 lẵ ỷ ệ ể
Cđu 106: Có bao nhiíu phât bi u sau đđy lă đúng?ể
I Câc loăi th c v t đ u h p th n c nh t băo lông hút.ự ậ ề ấ ụ ướ ờ ế
II M ch g đ c c u t o t câc t băo ch t g m qu n băo, m ch ng vă t băo kỉm.ạ ỗ ượ ấ ạ ừ ế ế ồ ả ạ ố ế
III Dòng m ch g ch ch a n c vă ion khoâng.ạ ỗ ỉ ứ ướ
IV Th c v t C4 không có quâ trình hô h p sâng.ự ậ ấ
Cđu 107: M t loăi th c v t, alen A quy đ nh hoa đ tr i hoăn toăn so v i alen a quy đ nh hoa tr ng Thộ ự ậ ị ỏ ộ ớ ị ắ ế
h xu t phât (P) c a m t qu n th ng u ph i có 100% cđy hoa đ Fệ ấ ủ ộ ầ ể ẫ ố ỏ Ở 2, s câ th mang alen a chi m 64%.ố ể ế
L y ng u nhiín m t cđy hoa đ Fấ ẫ ộ ỏ ở 2, theo lí thuy t, xâc su t đ thu đ c cđy có ki u gen d h p t lă baoế ấ ể ượ ể ị ợ ửnhiíu?
Cđu 108: M t gen có chi u dăi 0,408 m vă có 2700 liín k t hiđrô, khi b đ t bi n t ng s nuclíôtit c aộ ề ế ị ộ ế ổ ô ủgen đ t bi n lă 2400 vă m ch g c c a gen đ t bi n có 399 nuclíôtit lo i Ađínin vă 500 nuclíôtit lo i ộ ế ạ ô ủ ộ ế ạ ạTimin Lo i đ t bi n đă phât sinh lă:ạ ộ ế
A. Thay th 1 c p A – T b ng 1 c p G – Xế ặ ằ ặ B. M t 1 c p nuclíôtit G – X ấ ặ
C. Thay th 1 c p G – X b ng 1 c p A – T ế ặ ằ ặ D. Thím 1 c p nuclíôtit A –T ặ
Cđu 109: Có bao nhiíu phât bi u sau đđy đúng v kích thể ề ướ ủc c a qu n th sinh v t? đ ể ậ
I Kích thước qu n th lă không gian c n thi t đ qu n th t n t i vă phât tri n đ ể đ ế ể đ ể ồ ạ ể
II Kích thướ ôc t i đa lă gi i h n l n nh t v s lớ ạ ớ ấ ề ô ương mă qu n th có th đ t đđ ể ể ạ ươc, phù h p v i kh ơ ớ ảnăng
cung c p ngu n s ng c a môi trấ ồ ô ủ ường
III N u kích thế ước qu n th xu ng dđ ể ô ưới m c t i thi u, qu n th d r i văo tr ng thâi suy gi m d n ứ ô ể đ ể ễ ơ ạ ả ẫ
b u d c : 26,75% hoa h ng, qu tròn : 10,75% hoa h ng, qu b u d c : 4% hoa tr ng, qu tròn : 2,25% hoaầ ụ ồ ả ồ ả ầ ụ ắ ả
tr ng, qu b u d c Theo lí thuy t, có bao nhiíu nh n đ nh sau đđy đúng?ắ ả ầ ụ ế ậ ị
I F1 có t t c 30 ki u gen khâc nhau v 2 tính tr ng nói trín ấ ả ể ề ạ
II Câc cđy c a P có ki u gen gi ng nhau ủ ể ố
III Hoân v gen x y ra c hai gi i v i t n s 18%.ị ả ở ả ớ ớ ầ ố
IV N u ch n ng u nhiín m t cđy hoa đ qu tròn Fế ọ ẫ ộ ỏ ả 1 thì xâc su t thu đ c cđy thu n ch ng lă 2,25%.ấ ượ ầ ủ
Cđu 111: Khi nói v quâ trnh hô h p c a câc loăi đ ng v t, trong s câc phât bi u sau đđy: ề ấ ủ ộ ậ ô ể
I T c đ khu ch tân khí qua b m t trao đ i khí t l thu n v i đ dăy c a b m t trao đ i.ô ộ ế ề ặ ổ ỷ ệ ậ ớ ộ ủ ề ặ ổ
II côn trùng, khí oxy t ng khí đỞ ừ ô ươc v n chuy n nh câc phđn t hemoglobin trong mâu.ậ ể ờ ử
III Hi u su t quâ trnh trao đ i khí lệ ấ ổ ở ưỡng c , sât, thú th p h n so v i chim.ư b ấ ơ ớ ở
IV ngỞ ười, ch a đ n 50% lư ế ương khí oxy đi văo ph nang đế ươc h p thu văo mâu ấ
S phât bi u chính xâc lă:ô ể
Trang 9Group: Sinh h c Bookgol ọ
bDthu đươc F1.Ở F1, l y ng u nhiên m t cáấ ẫ ộ
th có ki u hình mang ba tính tr ng tr i, theo lí thuy t, xác su t đ thu để ể ạ ộ ế ấ ể ươc cá th thu n ch ng làể â ủ
r ng không x y ra đ t bi n, theo lí thuy t, đ i con, s cây có ki u gen d h p t v c hai c p gen trênằ ả ộ ế ế ở ờ ố ể ị ợ ử ề ả ặchi m t lế ỉ ệ
Câu 115: V hi n tề ệ ương đ t bi n gen các loài th c v t, cho các phát bi u: ộ ế ở ự ậ ể
I Các gen t bào ch t đ t bi n cũng có th đế ấ ộ ế ể ươc di truy n cho đ i sau.ề ờ
II Đ t bi n thay th c p nucleotide vùng mă hóa mà không t o codon k t thúc thộ ế ế ặ ở ạ ế ường có h u qu ít ậ ảnghiêm tr ng h n so v i đ t bi n m t c p nucleotide vùng này.ọ ơ ớ ộ ế ấ ặ ở
III Các gen đi u a đề h ươc b o v b i h th ng protein đ c hi u, chúng không b đ t bi n ả ệ ở ệ ô ặ ệ ị ộ ế
IV M t đ t bi n gen có th t o ra b ba 5’ AUG 3’ gi a vùng mă hóa, nó luôn kh i đ u cho m t quá ộ ộ ế ể ạ ộ ở ữ ở â ộtrình d ch mă m i ị ớ
S phát bi u chính xác là:ô ể
Câu 116: uan sát quá trnh gi m phân nh thành giao t c a 5 t bào sinh tinh có ki u gen, các quá trìnhả hh ử ủ ế ể
x y ra bình thả ường, m t h c sinh đ a ra các d đoán: ộ ọ ư ự
I Trong trường h p t n s hoán v gen là 50% t có 4 lo i giao t t o ra, t l m i lo i là 25%.ơ â ô ị hh ạ ử ạ ỷ ệ ỗ ạ
II Trong trường h p có ti p h p, không trao đ i chéo k t qu c a quá trnh ch t o ra 2 lo i giao t ơ ế ơ ổ ế ả ủ ỉ ạ ạ ửkhác nhau
III N u t l t bào x y ra hoán v gen chi m 80% t t l giao t t o ra là ế ỷ ệ ế ả ị ế hh ỷ ệ ử ạ
là 40cM Theo lí thuy t, đ i con có ki u hình mang hai tính tr ng tr i và hai tính tr ng l n chi m t lế ờ ể ạ ộ ạ ặ ế ỉ ệ
Trang 10Bi t r ng không phát sinh đ t bi n m i t t c nh ng ngế ằ ộ ế ớ ở ấ ả ữ ười trong ph h Có bao nhiêu k t lu n sauả ệ ế ậđây
đúng?
I B nh M do đ t bi n gen l n n m trên nhi m s c th thệ ộ ế ặ ằ ễ ắ ể ường quy đ nh.ị
II T i thi u có 6 ngô ể ười trong ph h này có ki u gen d h p t ả ệ ể ị ơ ử
III Cá th III – 15 l p gia nh v i m t ngể ậ đb ớ ộ ười đàn ông không b b nh đ n t m t qu n th có t n s ị ệ ế ừ ộ â ể â ô
ngườ ị ệi b b nh M là 4% Xác su t sinh con đ u ng c a h b b nh M là ấ â l ủ ọ ị ệ 1/6
IV Xác su t sinh m t đ a con có ki u gen d h p t c a c p v ch ng III.13 – III 14 là 5/12 ấ ộ ứ ể ị ơ ử ủ ặ ơ ồ
Câu 119: Trong quá trình gi m phân c th đ c, m t s t bào có c p nhi m s c th mang c pả ở ơ ể ự ở ộ ô ế ặ ễ ắ ể ặgen Bb không phân li trong gi m phân I, gi m phân II bình thả ả ường; các t bào còn l i gi m phân bìnhế ạ ả
thường C th cái gi m phân bình thơ ể ả ường Theo lí thuy t, trong các d đoán sau v phép lai:ế ự ề
♂AaBbDd × ♀AaBbdd, có bao nhiêu d đoán đúng?ự
I Có t i đa 18 lo i ki u gen bình thô ạ ể ường và 24 lo i ki u gen đ t bi n ạ ể ộ ế
II C th đ c có th t o ra t i đa 16 lo i giao t ơ ể ự ể ạ ô ạ ử
III Th ba có th có ki u gen là AabbbDd.ể ể ể
IV Th m t có th có ki u gen là aabdd.ể ộ ể ể
Câu 120: Quá trình t ng h p s c t cánh hoa c a m t loài cây x y ra theo c ch : Ch t tr ng chuy nổ ợ ắ ố ở ủ ộ ả ơ ế ấ ắ ểthành s c t vàng nh enzim do alen A quy đ nh; s c t vàng chuy n thành s c t đ nh enzim do alen Bắ ố ờ ị ắ ố ể ắ ố ỏ ờquy đ nh; s c t đ chuy n thành s c t tím nh enzim do alen D quy đ nh Các alen t ng ng a, b, dị ắ ố ỏ ể ắ ố ờ ị ươ ứkhông t o ra enzim có ch c năng Phép lai (P): AaBbDd × AaBbDd, t o ra Fạ ứ ạ 1 Theo lí thuy t, có baoếnhiêu d đoán sau đây đúng v i Fự ớ 1?
I Các cây hoa tr ng có 9 ki u gen ắ ể
II Các cây hoa vàng chi m t l ế ỉ ệ 3
16.III Trong t ng cây hoa đ , có ổ ỏ 4
9
s cây có ki u gen d h p t m t c p gen ố ể ị ợ ử ộ ặ
IV Trong t ng cây hoa tím, có ổ 3
64 s cây có ki u gen mang 3 alen tr i.ố ể ộ
Trang 11Đ THI TH HMU Ề Ử
Câu 1.Ở sinh v t nhân th c, codon nào sau đây mă hóa axit amin mêtiônin?ậ ự
Câu 2.Phát bi u nào dể ưới đây là không đúng v hi n tề ệ ượng gi t th c v t?ứ ọ ở ự ậ
A. gi t x y ra khi đ m không khí tỨ ọ ả ộ ẩ ương đ i cao.ố
B. R h p th t nhi u nễ ấ ụ ự ề ước và thoát h i nơ ước kém gây ra hi n tệ ượng gi t.ứ ọ
C. Áp su t r có liên quan đ n hi n tấ ễ ế ệ ượng gi t.ứ ọ
Câu 6.Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A. Giao ph i ng u nhiên là nhân t ti n hóa ch làm thay đ i thành ph n ki u gen mà không làm thayố ẫ ố ế ỉ ổ ầ ể
đ iổ
t n s alen c a qu n th ầ ố ủ ầ ể
B. C ch cách ly có vai t quan tr ng trong ti n hóa.ơ ế r ọ ế
C. Các c ch cách ly sinh s n là nh ng tr ng i sinh h c ngăn c n các sinh v t giao ph i t o ra đ iơ ế ả ữ ở ạ ọ ả ậ ố ạ ờcon
h u th ữ ụ
D.Cách ly t p tính và cách ly nh thái có th d n đ n nh thành loài m i.ậ hh ể ẫ ế hh ớ
Câu 7.Phương pháp ch n gi ng nào sau đây thọ ố ường áp d ng cho c đ ng v t và th c v t?ụ ả ộ ậ ự ậ
A. Gây đ t bi n.ộ ế B. C y truy n phôi.ấ ề
C. Dung h p t bào tr n.ợ ế ầ D. T o gi ng d a trên ngu n bi n d t h p.ạ ố ự ồ ế ị ổ ợ
Câu 8.Trong quá trnh phát sinh phát tri u c a s s ng trên Trái Đ t, th c v t có hoa xu t hi n vào kề ủ ự ố ấ ự ậ ấ ệ ỉnào?
A.K Đ tam.ỉ ệ B.K Ph n tr ng.ỉ ấ ắ C.K Tam đi p.ỉ ệ D.K Jura.ỉ
Câu 9.M c ph n ng là:ứ ả ứ
A.Kh năng bi n đ i c a sinh v t trả ế ổ ủ ậ ướ ực s thay đ i c a môi trổ ủ ường
B.M c đ bi u hi n ki u nh trứ ộ ể ệ ể hh ước nh ng đi u ki n môi trữ ề ệ ường khác nhau
C.T p h p các ki u nh c a m t ki u gen tậ ợ ể hh ủ ộ ể ương ng v i các môi trứ ớ ường khác nhau
D.Kh năng ph n ng c a sinh v t trả ả ứ ủ ậ ước nh ng đi u ki n b t l i c a môi trữ ề ệ ấ ợ ủ ường
Câu 10.Nh n xét nào dậ ưới đây là đúng v i quá trnh d ch mă?ớ ị
A. M i tARN có th v n chuy n nhi u lo i axit amin khác nhau.ỗ ể ậ ể ề ạ
B.Trên m i mARN nh t đ nh ch có m t ribôxôm ho t đ ng.ỗ ấ ị ỉ ộ ạ ộ
C. M i lo i axit amin ch đỗ ạ ỉ ược v n chuy n b i m t lo i tARN nh t đ nh.ậ ể ở ộ ạ ấ ị
D. M i ribôxôm có th ho t đ ng trên các lo i mARN khác nhau.ỗ ể ạ ộ ạ
Câu 11.Trong h tu n hoàn h , máu ch y trong đ ng m ch dệ ầ ở ả ộ ạ ưới áp l c:ự
A. cao, t c đ máu ch y nhanh.ố ộ ả B.th p, t c đ máu ch y ch m.ấ ố ộ ả ậ
C. th p, t c đ máu ch y nhanh.ấ ố ộ ả D.cao, t c đ máu ch y ch m.ố ộ ả ậ
Câu 12. Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, quan h tr i l n hoàn toàn Phép lai nào dế ỗ ị ộ ạ ệ ộ ặ ưới đâycho t l ki u hình 3:3:1:1?ỉ ệ ể
A. AaBbdd×AaBBdd B. AAbbDd×AaBBDd C. Aabbdd×aaBbDD D. aaBbdd×AaBbdd
Câu 13.Phát bi u nào sau đây chính xác?ể
A. Trong quá trnh d ch mă – riboxom trị ượt trên phân t mARN theo chi u t đâu 3’5’.ử ề ừ
B. Trong m t ch c ba tái b n, m ch độ ạ ả ạ ượ ổc t ng h p gián đo n là m ch có chi u 3’ 5’ so v i chi uợ ạ ạ ề ớ ề
trượ ủt c a enzim tháo xo n.ắ
Trang 12D. Tính thoái hóa c a mă di truy n là hi n tủ ề ệ ượng m t b ba mang thông tin quy đ nh c u trúc c aộ ộ ị ấ ủ
m t s lo i axit amin.ộ ố ạ
Câu 14.K t lu n ế ậ không đúng khi nói v ch n l c t nhiên là:ề ọ ọ ự
A. CLTN tác đ ng đào th i alen tr i s làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th nhanh h nộ ả ộ ẽ ổ ầ ể ủ ầ ể ơđào th i alen l n.ả ặ
B. CLTN tác đ ng lên qu n th vi khu n làm thay đ i t n s alen nhanh h n so v i tác đ ng lênộ ầ ể ẩ ổ ầ ố ơ ớ ộ
qu n th đ ng v t b c cao.ầ ể ộ ậ ậ
C. CLTN không t o ra ki u gen thích nghi mà ch đào th i các ki u gen quy đ nh ki u nh kém thíchạ ể ỉ ả ể ị ể hhnghi
D. CLTN tác đ ng tr c ti p lên ki u nh và lo i b t t c các alen có h i ra kh i qu n th ộ ự ế ể hh ạ ỏ ấ ả ạ ỏ ầ ể
Câu 15.Nh n xét nào sau đây ậ không đúng v i c u trúc Ôpêron Lac vi khu n E.coli?ớ ấ ở ẩ
A. Vùng kh i đ ng là trnh t nuclêôtit mà enzim ARN polimeraza bám vào đ kh i đ u phiên mă.ở ộ ự ể ở ầ
B. M i gen c u trúc Z, Y, A có m t vùng đi u a (bao g m vùng kh i đ ng và vùng v n hành) riêng.ỗ ấ ộ ề h ồ ở ộ ậ
C. Vùng v n hành là trnh t nucleotit có th liên k t v i protein c ch làm ngăn c n s phiên mă.ậ ự ể ế ớ ứ ế ả ự
D. Khi môi trường có lactozo ho c không có lactozo, gen R đ u t ng h p protein c ch đ đi u aặ ề ổ ợ ứ ế ể ề h
Câu 17.Trường h p nào dợ ưới đây ph n ánh m i quan h h i sinh?ả ố ệ ộ
A.Cây dương x s ng bám trên thân cây g lónỉ ố ỗ
B.N m và vi khu n lam s ng cùng nhau t o nên d ng s ng m i, đó là đ a yấ ẩ ố ạ ạ ố ớ ị
C.Vi khu n lam s ng trong n t s n c a r cây l cẩ ố ố ầ ủ ễ ạ
D. Đ ng v t nguyên sinh s ng trong ru t m iộ ậ ố ộ ố
Câu 18.Ở ồ ru i gi m, alen A quy đ nh m t đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh m t tr ng Bi t r ngấ ị ắ ỏ ộ ớ ị ắ ắ ế ằkhông x y ra đ t bi n Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đ i con có ki u nh phân li theo t l : 2ả ộ ế ế ờ ể hh ỉ ệ
ru i cái m t đ : 1 ru i đ c m t đ : 1 ru i đ c m t tr ng?ồ ắ ỏ ồ ự ắ ỏ ồ ự ắ ắ
A.XAXA x XaY B.XaXa x XAY C.XAXa x XaY D. XAXa x XAY
Câu 19.Cho bi t đ nh nghĩa và các y u t nh hế ị ế ố ả ưởng đ n huy t áp ngế ế ở ười
I Áp l c c a máu tác d ng lên thành m ch đự ủ ụ ạ ược g i là huy t áp.ọ ế
II Trong su t chi u dài c a h m ch, huy t áp tăng d n t đ ng m ch đ n mao m ch và tĩnh m chố ề ủ ệ ạ ế ầ ừ ộ ạ ế ạ ạIII Tim đ p nhanh, m nh t huy t áp tăng và ngậ ạ hh ế ượ ạc l i
IV ngỞ ười cao tu i s đàn h i m ch máu gi m, huy t áp d tăng cao.ổ ự ồ ạ ả ế ễ
V Đ gi m huy t áp đ i v i ngể ả ế ố ớ ười huy t áp cao c n có ch đ ăn u ng phù h p, luy n t p th d c,ế ầ ế ộ ố ợ ệ ậ ể ụ
I inh thành loài m i có th x y ra trong cùng khu v c đ a lí ho c khác khu v c đ a lí.Hh ớ ể ả ự ị ặ ự ị
II Đ t bi n đ o đo n có th góp ph n t o nên loài m i.ộ ế ả ạ ể ầ ạ ớ
III Lai xa và đa b i hóa có th t o không nh thành lên loài m i.ộ ể ạ hh ớ
IV Quá trnh ình thành loài có th ch u s tác đ ng c a các y u t ng u nhiênhh ể ị ự ộ ủ ế ố ẫ
Câu 21. M t gen có 1200 c p nucleotit và s nucleotit lo i G chi m 20% t ng s nucleotit c a gen.ộ ặ ố ạ ế ổ ố ủ
M ch 1 c a gen có 200 nucleotit lo i T và s nucleotit lo i X chi m 15% t ng s nucleotit c a m ch.Cóạ ủ ạ ố ạ ế ổ ố ủ ạbao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ể
I M ch 1 c a gen có A/G = 15/26.ạ ủ II M ch 1 c a gen có (T+X)/(A+G) = 19/41ạ ủIII M ch 2 c a gen có A/X = 2/3.ạ ủ IV M ch 2 c a gen có (A+X)/(T+G) = 5/7.ạ ủ
Trang 13Câu 22.Ở ộ m t loài th c v t, xét m t gen n m trên NST thự ậ ộ ằ ường, alen A qui đ nh thân cao tr i hoàn toànị ộ
so v i alen a quy đ nh thân th p Đem lai hai cây thu n ch ng khác v tính tr ng tớ ị ấ ầ ủ ề ạ ương ph n thu đả ượcF1, ti p t c cho F1 t th thu đế ụ ự ụ ược F2, không có đ t bi n x y ra, tính theo lí thuy t k t qu nào sauộ ế ả ế ế ảđây phù h p?ợ
A. Trong các cây thân cao F2 cây thu n ch ng chi m t l 2/3.ở ầ ủ ế ỉ ệ
B. Trong các cây mang alen l n F2 t n s alen l n là 2/3.ặ ở ầ ố ặ
C. T l cây thu n ch ng F2 chi m t l 1/4.ỉ ệ ầ ủ ở ế ỉ ệ
D. Có 3 ki u nh xu t hi n F2.ể hh ấ ệ ở
Câu 23.Khi nói v chu trnh sinh đ a hoá, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ề ị ể
I Khí cacbônic là tác nhân ch y u gây ra hi u ng nhà kính.ủ ế ệ ứ
II Th c v t h p th nit dự ậ ấ ụ ơ ướ ại d ng mu i amôn và mu i nitrit.ố ố
III Khi đi vào chu trnh, ph n l n phôtpho thầ ớ ường th t thoát và theo các ng sông ra bi n, l ng đ ngấ d ể ắ ọ
xu ng đáy bi n sâu dố ể ướ ại d ng tr m tích.ầ
IV Chu trình nước có vai trò quan tr ng trong quá trnh đi u hoà khí h u.ọ ề ậ
Câu 24.M t loài th c v t, khi cho giao ph n gi a cây hoa đ v i cây hoa tr ng (P), thu độ ự ậ ấ ữ ỏ ớ ắ ược F1 g mồtoàn cây hoa đ Cho cây F1 lai v i cây đ ng h p l n v các c p gen, thu đỏ ớ ồ ợ ặ ề ặ ược đ i con co ki u nhờ ể hhphân li theo t l 1 cây hoa đ : 2 cây hoa h ng: 1 cây hoa tr ng Cho cây F1 t th ph n thu đỉ ệ ỏ ồ ắ ự ụ ấ ược F2.Cho t t c các cây hoa h ng F2 giao ph n v i nhau thu đấ ả ồ ấ ớ ược F3 L y ng u nhiên m t cây F3 đem tr ng,ấ ẫ ộ ồtheo lí thuy t, xác su t đ cây này có ki u nh hoa h ng.ế ấ ể ể hh ồ
Câu 25.Ở ộ m t qu n th th c v t lầ ể ự ậ ưỡng b i, xét m t gen có hai alen n m trên nhi m s c th thộ ộ ằ ễ ắ ể ường,alen A quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh hoa tr ng Khi qu n th này đang tr ngị ỏ ộ ớ ị ắ ầ ể ở ạthái cân b ng di truy n có s cây hoa tr ng chi m t l 4% Cho toàn b các cây hoa đ trong qu n thằ ề ố ắ ế ỉ ệ ộ ỏ ầ ể
đó giao ph n ng u nhiên v i nhau, theo lí thuy t, t l ki u nh thu đấ ẫ ớ ế ỉ ệ ể hh ượ ở ờc đ i con là:
A. 15 cây hoa đ : 1 cây hoa tr ng.ỏ ắ B.35 cây hoa đ : 1 cây hoa tr ng.ỏ ắ
C. 24 cây hoa đ : 1 cây hoa tr ng.ỏ ắ D.3 cây hoa đ : 1 cây hoa tr ng.ỏ ắ
Câu 26.Cho các n i dung sau:ộ
I Gen n m trong t bào ch t có kh năng b đ t bi n nh ng không th bi u hi n thành ki u nh.ằ ế ấ ả ị ộ ế ư ể ể ệ ể hh
II Không ph i m i di truy n t bào ch t là di truy n theo ng m ả ọ ề ế ấ ề d ẹ
III Hi n tệ ượng di truy n theo ng m t o s phân tính ki u nh đ i con lai.ề d ẹ ạ ự ở ể hh ờ
IV Di truy n qua t bào ch t x y ra nhi u đ i tề ế ấ ả ở ề ố ượng nh ng a đ c giao ph i v i l a cái t o ra conư ự ự ố ớ ừ ạla
V ng d ng hi n tỨ ụ ệ ượng b t th đ c, ngấ ụ ự ười ta t o h t lai mà kh i t n công h y ph n hoa cây m ạ ạ ỏ ố ủ ấ ẹ
Có bao nhiêu n i dung ộ sai:
Câu 27.Ở ộ m t loài th c v t t th ph n, alen A quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nhự ậ ự ụ ấ ị ỏ ộ ớ ịhoa tr ng M t qu n th thu c loài này th h xu t phát (P), s cây có ki u gen d h p t chi m t lắ ộ ầ ể ộ ở ế ệ ấ ố ể ị ợ ử ế ỉ ệ80% Cho bi t qu n th không ch u tác đ ng c a các nhân t ti n hóa khác Theo lí thuy t trong các dế ầ ể ị ộ ủ ố ế ế ựđoán sau v qu n th này, có bao nhiêu d đoán đúng?ề ầ ể ự
I FỞ 5 có t l cây hoa tr ng tăng 38,75% so v i t l cây hoa tr ng (P).ỉ ệ ắ ớ ỉ ệ ắ ở
II T n s alen A và a không đ i qua các th h ầ ố ổ ế ệ
III T l ki u hình hoa đ Fỉ ệ ể ỏ ở 5 luôn nh h n t l ki u hình hoa đ (P).ỏ ơ ỉ ệ ể ỏ ở
IV Hi u s gi a hai lo i ki u gen đ ng h p t m i th h luôn không đ iệ ố ữ ạ ể ồ ợ ử ở ỗ ế ệ ổ
Câu 28. Ở ộ m t loài th c v t, xét ba gen, m i gen có 2 alen (A, a; B, b) cùng tự ậ ỗ ương tác c ng g p quyộ ộ
đ nh tr ng lị ọ ượng qu , c tăng m t alen tr i thu c b t gen nào làm cho qu n ng thêm 5g, câyả ứ ộ ộ ộ ấ k ả ặ
nh nh t n ng 30g Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd thu đẹ ấ ặ ược F1, quá trnh gi m phân và th tinh bìnhả ụ
thường, có bao nhiêu k t qu sau đây phù h p v i F1?ế ả ợ ớ