1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn sinh các trường THPT trên toàn quốc đề số (6)

7 282 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 549,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Biết rằng các gen phân li độc lập và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn.. Câu 8: Thể đột biến nào dưới đây không cùng loại với các thể đột biến còn lại.. Câu 9: Đối với c

Trang 1

ĐỀ SỐ 13 TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH – THANH HÓA

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – NĂM 2011/ MÃ ĐỀ: 211

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 01 đến câu 40)

Câu 1: Yếu tố cơ sở, khởi nguồn cho quá trình tiến hóa là

A đột biến B các yếu tố ngẫu nhiên

C chọn lọc tự nhiên D giao phối không ngẫu nhiên

Câu 2: Theo quan điểm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

A cá thể B quần thể C loài D tế bào

Câu 3: Men-den đã sử dụng thuật ngữ: "Nhân tố di truyền" để giải thích các hiện tượng di

truyền trong kết quả thí nghiệm mình Ngày nay ta hiểu "Nhân tố di truyền" chính là

A gen ngoài nhiễm sắc thể B nhiễm sắc thể

C gen D gen trên nhiễm sắc thể

Câu 4: Ở thực vật, từ các cây lưỡng bội do lai xa kèm theo đa bội hoá đã tạo được cây đa bội

Cây đa bội này là

A thể tứ bội B thể song nhị bội

C thể dị đa bội D thể tự đa bội

Câu 5: Điều kiện nghiệm đúng quy luật phân li của Menđen là

A quá trình giảm phân tạo giao tử xảy ra bình thường

B các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

C gen trội phải trội hoàn toàn so vói gen lặn

D các gen tác động bổ sung lên sự hình thành một tính trạng

Câu 6: Đặc trưng nào sau đây không phải của quần xã?

A Tính đa dạng về loài B Số lượng cá thể mỗi loài

C Sự phân bố của loài trong không gian D Mật độ cá thể

Câu 7: Biết rằng các gen phân li độc lập và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn Tỉ lệ

kiểu hình giống bố trong phép lai sau đây là bao nhiêu?

P : ♂ AaBbccDd X ♀ AaBbCcDd

A 42,2% B 31,6% C 14,1% D 21,1%

Câu 8: Thể đột biến nào dưới đây không cùng loại với các thể đột biến còn lại?

A Hội chứng Đao B Hội chứng 3X

C Hội chứng Claiphentơ D Hội chứng Tơcnơ

Câu 9: Đối với các loài động vật có khả năng phát tán mạnh thì sự hình thành loài mới

thường xảy ra theo con đường nào?

A Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá

B Hình thành loài bằng các đột biến lớn

C Hình thành loài bằng cách li sinh thái

D Hình thành loài bằng cách li địa lí

Câu 10: Ở một loài thực vật, khi lai giữa dạng hoa đỏ thẫm thuần chủng với dạng hoa trắng

thuần chủng được F1 toàn hoa hồng Khi cho F1 tự thụ phấn ở F2 thu được tỉ lệ: 1 đỏ thẫm : 4

đỏ tươi : 6 hồng : 4 đỏ nhạt : 1 trắng Quy luật di truyền đã chi phối phép lai này là

A tương tác át chế giữa các gen không alen

B tương tác bổ trợ giữa các gen không alen

C tương tác cộng gộp giữa các gen không alen

D tương tác đồng trội giữa các gen alen

Câu 11: Đặc điểm của diễn thế thứ sinh thường dẫn đến

A quần xã bị suy vong B quần xã ổn định

C trạng thái mất đỉnh cực D hình thành quần xã khác

Trang 2

Câu 12: Trong kỹ thuật chuyển gen, hai enzim nào được dùng chủ yếu để tạo đầu dính vào AND

tái tổ hợp?

A AND- polimeaza, ligaza B rectrictaza, ligaza

C rectrictaza, ARN- pholimeaza D ligaza

Câu 13: Một tế bào có kiểu gen Dd

ab

AB

khi giảm phân bình thường thực tế cho mấy loại tinh trùng?

Câu 14: Trong một quần thể cân bằng di truyền, một gen gồm 2 alen A và a trội lặn hoàn

toàn, quần thể có 49% cá thể có kiểu hình lặn Đột nhiên điều kiện sống thay đổi làm chết các

cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn Sau đó điều kiện môi trường lại trở lại như cũ Tần số alen

A sau một thế hệ ngẫu phối trong quần thể là

A 0,3 B 0,41 C 0,7 D 0,59

Câu 15: Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài F1 (

ab

AB ) giao phối với nhau, F2 thu được ruồi thân đen cánh cụt chiếm tỉ lệ 20%.Tấn số hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử của ruồi giấm là

Câu 16: Cây ưa bóng có đặc điểm

A phiến lá mỏng, lá nằm nghiêng và có ít hoặc không có mô giậu

B phiến lá mỏng, lá nằm ngang và có ít hoặc không có mô giậu

C phiến lá dày, lá xếp nghiêng và có mô giậu phát triển

D phiến lá mỏng, lá xếp ngang và có mô giậu phát triển

Câu 17: Khi quan sát một tháp sinh thái người ta thấy có đáy hẹp đỉnh rộng Loại tháp sinh

thái nào sau đây có thể có dạng trên?

A Tháp số lượng, tháp sinh khối, tháp năng lượng

B Tháp số lượng hoặc tháp sinh khối

C Tháp năng lượng hoặc tháp số lượng

D Tháp sinh khối hoặc tháp năng lượng

Câu 18: Trên phân tử ADN ở sinh vật nhân thực, tại một thời điểm nhân đôi, có 6 đơn vị tái

bản giống nhau Một chạc chữ Y của mỗi đơn vị tái bản, người ta thấy có 5 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi được tổng hợp cho quá trình nhân đôi ADN ở thời điểm đó là

A 30 B 48 C 60 D 72

Câu 19: Một alen trội quy định kiểu hình có lợi cho sinh vật có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi

quần thể bởi nhân tố

A di - nhập gen B đột biến

C chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 20: Để tạo được giống mới mang những đặc điểm mà giống cũ không có thì khâu đầu

tiên các nhà tạo giống phải làm gì?

A Tạo giống thuần về tất cả các cặp gen

B Tạo ra nguồn biến dị di truyền

C Nghiên cứu đặc điểm di truyền của giống có sẵn

D Nhân giống vô tính

Câu 21: Theo dõi sự biểu hiện bệnh Z trong một gia đình, người ta lập được sơ đồ phả hệ

sau:

Trong đó :

: Nam, nữ bình thường

Trang 3

Có thể rút ra kết luận về đặc điểm di truyền của bệnh Z là

A do gen lặn nằm trên NST thường quy định

B do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định

C do gen trội nằm trên NST thường quy định

D do gen trội nằm trên NST giới tính X quy định

Câu 22: Trong số những người sau đây, ai không truyền bất kỳ gen nào trên NST giới tính

cho cháu gái?

A Bà ngoại B Bà nội C Ông nội D Ông ngoại

Câu 23: Ở loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ truyền cho con

A một kiểu hình B các tính trạng

C một kiểu gen D các alen

Câu 24: Một cơ thể có kiểu gen AaBbXMY tiến hành giảm phân Nếu có sự không phân li của cặp NST chứa cặp gen Bb ở lần phân bào thứ hai của giảm phân thì những giao tử nào

sau đây là không thể tạo ra?

A AXM ; abbY ; AbbY B AbbXM ; AbbY ; aY

C ABBXM ; abbY ; AbbY D ABBXM ; abXMY ; AbbY

Câu 25: Chất 5-BU thường gây đột biến gen và thời điểm nào?

A Khi tế bào ở kỳ sau B Khi tế bào ở kỳ đầu

C Khi tế bào ở kỳ giữa D Khi tế bào ở kỳ trung gian

Câu 26: Phân tích thành phần nuclêôtit ở hai chủng vi rút thu được số liệu sau:

Chủng 1: A = 15%, G = 25%, X = 45%, T = 15%

Chủng 2: A = U = 15%, G = X = 35%

Vật liệu di truyền của hai chủng vi rút trên như thế nào?

A Chủng 1 là AND mạch đơn, chủng 2 là ARN kép

B Chủng 1 là AND mạch kép, chủng 2 là ADN

C Chủng 1 là AND mạch kép, chủng 2 là ARN

D Chủng 1 là AND mạch đơn, chủng 2 là ARN

Câu 27: Trong thực tế, sự tăng trưởng của quần thể

A theo tiềm năng sinh học

B tỉ lệ nghịch với kích thước cơ thể

C theo đường cong sinh trưởng chữ J

D theo đường cong sinh trưởng chữ S

Câu 28: Đột biến làm thay thế một cặp nuclêôtit của gen trên đoạn intron nhưng không làm

thay đổi axit amin do gen mã hóa Giải thích nào sau đây là hợp lí?

A Cặp nuclêôtit thay thế nằm trong bộ 3 mở đầu

B Cặp nuclêôtit thay thế nằm trong bộ 3 kết thúc

C Cặp nuclêôtit không nằm trong bộ ba mã hoá nào

D Cặp nuclêôtit thay thế nằm trong bộ ba thoái hóa

Câu 29: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, động vật và thực vật lên

cạn hàng loạt vào khoảng thời gian nào?

A Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh

B Kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh

C Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh

Trang 4

D Kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh

Câu 30: Vượn người ngày nay gồm: vượn gibbon, gorila, tinh tinh, đười ươi Sắp xếp theo

mối quan hệ họ hàng tăng dần giữa người với các loài vượn người trên là

A đười ươi- tinh tinh - gorila - vượn gibbon - người

B vượn gibbon - đười ươi - gorila - tinh tinh - người

C vượn gibbon - tinh tinh - gorila - đười ươi - người

D tinh tinh - vượn gibbon - đười ươi - gorila - người

Câu 31: Loại ARN có cấu trúc bậc 1 đa dạng nhất trong tế bào là

A rARN B tARN C mARN D tARN, rARN

Câu 32: Các cá thể trong quần thể phân bố đồng đều khi điều kiện sống

A phân bố đồng đều và giữa các cá thể không có sự cạnh tranh

B phân bố đồng đều và giữa các cá thể có sự cạnh tranh gay gắt

C phân bố không đồng đều và giữa các cá thể không có sự cạnh tranh

D phân bố không đồng đều và giữa các cá thể có sự cạnh tranh gay gắt

Câu 33: Ở người, quy ước gen A - tóc xoăn, a - tóc thẳng ; B - da đen, b - da trắng Mẹ có

kiểu hình da trắng tóc thẳng, bố phải có kiểu gen như thế nào để xác suất sinh ra đứa con đầu lòng da trắng, tóc thẳng là ½?

Câu 34: Một loài sinh vật trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài khác Đó là kiểu

quan hệ

A ức chế - cảm nhiễm B cạnh tranh

Câu 35: Phương pháp nào có thể tạo ra các dòng thuần về tất các các cặp gen một cách nhanh

nhất?

A Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn B Nuôi cấy tế bào và mô thực vật

C Nhân bản vô tính động vật D Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết

Câu 36: Chất hóa học Acridin nếu xen vào mạch gốc của AND đang tổng hợp thì gây nên dạng

đột biến

A thay thế một cặp nulêôtit B thêm một cặp nulêôtit

C mất một cặp nulêôtit D đảo vị trí một cặp nulêôtit

Câu 37: Trong một hệ sinh thái, người ta thấy hổ là loài ăn thịt đầu bảng Không có loài nào

ăn thịt được hổ là do

A hổ là loài mạnh nhất trong hệ sinh thái, không có sinh vật nào tấn công được

B năng lượng tích luỹ trong hổ không đủ để duy trì một "mắt xích" phía trên

C hổ là loài chạy nhanh nhất nên không có sinh vật nào đuổi kịp

D quá trình tiến hoá chưa kịp hình thành loài ăn thịt hổ

Câu 38: Một quần thể có tần số alen ở hai giới như sau

Giới cái: P(A) = 0,5 q(a) = 0,5

Giới đực: P(A) = 0,3 q(a) = 0,7

Quần thể cần ít nhất bao nhiêu thế hệ ngẫu phối để đạt được trạng thái cân bằng di truyền?

Câu 39: Bệnh mù màu đỏ-lục ở người do một gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định

Một phụ nữ bình thường có em trai bị bệnh mù màu lấy một người chồng bình thường Cho biết bố mẹ của cặp vợ chồng này đều bình thường Nếu cặp vợ chồng này sinh được người con trai thì xác suất để người con trai đó bị bệnh mù màu là

Trang 5

Câu 40: Một loài sinh vật xét gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 3 alen và chúng nằm trên

các cặp NST thường khác nhau Sự giao phối ngẫu nhiên sẽ tạo ra số loại tổ hợp kiểu gen từ hai gen trên là

II PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một phân tử mARN tham gia tổng hợp chuỗi polipeptit có trình tự ribonuclêôtit như

sau: UXXAGXXGAUAA các bộ 3 đối mã tương ứng với các bộ 3 mã sao trên đoạn mARN trên là

A UXG,GXU, AUU B AGG,UXG,GXU, AUU

C AGG,UXG,GXU D.AGG,TXG,GXT,ATT

Câu 42: Hai gen A và B liên kết không hoàn toàn và cách nhau 15cM Cơ thể dị hợp tử chéo

về hai gen này giảm phân tạo giao tử có thể cho tỉ lệ giao tử ab là bao nhiêu?

Câu 43: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện theo sơ đồ

A 1 gen > 1 tính trạng B 1 gen >1 prôtêin > 1 tính trạng

C gen > prôtêin > tính trạng D nhiều gen > một tính trạng

Câu 44: Ở ngô hạt phấn (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) vẫn có khả năng thụ

tinh bình thường Gen A quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt trắng Phép lai giữa các thể lêch bội (P: ♂Aaa X ♀ Aaa) sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời F1 như thế nào?

A 2 đỏ: 1 trắng B 27 đỏ : 9 trắng

C 2 trắng : 1 đỏ D 35 đỏ : 1 trắng

Câu 45: Hiện nay người ta đã tạo ra loại cà chua biến đổi gen có thể vận chuyển đi xa hoặc

bảo quản lâu dài mà không bị hỏng Loại cà chua đó có thể được tạo ra bằng cách

A làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

B làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen

C đưa thêm một gen lạ vào hệ gen

D lạo bỏ một gen không mong muốn trong hệ gen

Câu 46: Con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới là

A lai xa và đa bội hóa B cách li sinh thái

C cách li địa lí D cách li tập tính

Câu 47: Vi sinh vật có khả năng trả lại ni tơ cho khí quyển là

A vi khuẩn nitrat hóa hiếu khí

B vi khuẩn phân giải chất hữu cơ trong đất

C vi khuẩn phản nitrat hóa kị khí

D vi khuẩn ni tơ rát hóa

Câu 48: Trong một lần đánh cá của ngư dân, kết quả thu được cá lớn rất nhiều còn cá bé rất

ít Kết quả trên cho ta thấy

A nghề cá chưa khai thác hết tiềm năng cho phép, nên khai thác nhiều hơn

B nghề cá đang rơi vào tình trạng khai thác quá mức,nên hạn chế khai thác

C nghề cá khai thác như vậy là vừa phải

D hạn chế khai thác để cá sinh sản, đảm bảo lợi ích lâu dài

Câu 49: Đột biến gen ức chế khối u thành gen ung thư là đột biến

A alen trội thành alen lặn trong tế bào giao tử

B alen lặn thành alen trội trong giao tử

C alen trội thành alen lặn trong tế bào xôma

D alen lặn thành alen trội trong tế bào xôma

Trang 6

Câu 50: Quan niệm Đácuyn về vai trò của chọn lọc tự nhiên là

A phân hóa về khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể

B phân hóa về khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong

quần thể

C phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể

D phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Trong chu trình nitơ, thực vật sử dụng nitơ dưới dạng

A N2, NO2. B NO2, NH4+ C NH4+, NO3- D NO2-, NO3-

Câu 52: Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi, có 5 vòng tái bản Số đoạn mồi trên sợi được

tổng hợp liên tục là

Câu 53: Ở một loài thực vật A-hoa đỏ trội hoàn toàn so với a-hoa trắng Khi lai cây ♀ hoa đỏ

thuần chủng với cây ♂ hoa trắng, kết quả thu được 30 cây hoa đỏ và 1 cây hoa trắng Giải thích nào sau đây là hợp lí?

A Do đột diến trội trong giao tử ♂ hoặc đột biến mất đoạn chứa A trong giao tử ♀

B Do đột biến trội trong giao tử ♂ hoặc đột biến mất đoạn chứa a trong giao tử ♂

C Do đột biến lặn trong giao tử ♀ hoặc đột biến mất đoạn chứa A trong giao tử ♀

D Do đột biến lặn trong giao tử ♀ hoặc đột biến mất đoạn chứa a trong giao tử ♂

Câu 54: Đối tượng sinh vật nào sau đây có thể dùng cônsixin để gây đột biến nhằm nâng cao

năng suất?

Câu 55: Để nghiên cứu một bệnh di truyền ở người bằng phương pháp phả hệ thông thường,

người ta phải tiến hành qua ít nhất là

A 4 thế hệ B 3 thế hệ C 2 thế hệ D 5 thế hệ

Câu 56: Hình thức chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá

thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình là

A chọn lọc ổn định B chọn lọc phân hóa

C chọn lọc vận động D chọn lọc hàng loạt

Câu 57: Ở ruồi giấm alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh

ngắn nằm trên NST thường Alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt nâu, nằm trên NST X Khi lai ruồi cái cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực cánh ngắn, mắt nâu thu được đời con có 4 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau : cánh dài, mắt đỏ: cánh dài mắt nâu: cánh ngắn, mắt đỏ: cánh ngắn, mắt nâu Bố mẹ phải có kiểu gen là

A aaXBXb, aaXbY B AaXBXB, aaXbY

C AA XBXb, aaXbY D AaXBXb, aaXbY

Câu 58: Để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường tốt hơn, ở một số loài thực vật có hiện

tượng liền rễ Đó là mối quan hệ

A cộng sinh B kí sinh C hợp tác D hội sinh

Câu 59: Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con của phép lai (P: AaBbCcDdEe X

AabbCcDdee) là

A 0,0039 B 0,002 C 0,015625 D 0,03125

Câu 60: Theo N V.Timôphêep Rixôpxki thì một đơn vị tiến hoá cơ sở không cần thỏa mãn

điều kiện nào trong số các điều kiện sau đây?

A Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ

B Tồn tại thực trong tự nhiên

Trang 7

C Có thành phần kiểu gen phức tạp nhưng ổn định

D Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian

Ngày đăng: 25/07/2015, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm