Viết phương trình đường thẳng qua A và có hệ số góc bằng 1.. Bài IV: 3 điểm Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O.. Đường thẳng vuông góc với HI tại H cắt AB tại M và cắt
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ SỐ 2 TUYỂN SINH 10 NĂM 2018
(Biên Soạn: Lục Bào) Thời gian: 120 phút (không kể thời phát đề)
Bài I: (2 điểm)
1 Thực hiện các phép tình sau:
2 34 3 3
Bài II: (2 điểm)
Cho hệ phương trình: 2 1
x my
, (m là tham số)
a) Giải hệ phương trình với m1
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ; )x y thoả yx2
Bài III: (2 điểm)
Cho hàm số 2
2
y x có đồ thị ( )P và y x 3 có đồ thị ( )d a) Vẽ các đồ thị ( ),( )P d trên cùng một mặt phẳng Oxy
b) Gọi A( )P ( )d có hoành độ âm Viết phương trình đường thẳng ( ) qua A và có
hệ số góc bằng 1
c) Đường thẳng ( ) cắt trục tung tại C , cắt trục hoành tại D Đường thẳng ( )d cắt trục hoành tại B Tính tỉ số diện tích của ABC và ABD
Bài IV: (3 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm ( )O Các đường cao BD CE, cắt nhau tại H và cắt đường tròn tâm ( )O lần lượt tại P Q, (PB Q, C ) Kẻ OI BC tại I Gọi F là điểm đối xứng của A qua O Đường thẳng vuông góc với HI tại H cắt AB tại M
và cắt AC tại N
a) Chứng minh rằng tứ giác BCDE nội tiếp
b) Chứng minh DE/ /PQ
c) Chứng minh ba điểm H I F, , thẳng hàng
d) Chứng minh tam giác IMN cân
Trang 2Bài V: (1 điểm) Từ một khung gỗ hình vuông ABCD , M là trung điểm AB, 1
5
BN NC Đường cao MH 2 Tính độ dài canh của khung gỗ đó
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài I:
1 Thực hiện phép tính sau:
2 34 3 3
Lời giải
1 Thực hiện phép tính;
a)
(2 3 ) (2 3)
4 1
2 3 4 3 3 (2 3)(2 3) (4 3)(4 3)
6 3 3 52 13 3
2 3 6 3 3 4 3 2 3 10
1 16 3
N
Bài II:
Cho hệ phương trình: x2y 1
, ( m là tham số)
Trang 3a) Giải hệ phương trình với m1
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ; )x y thoả 2
yx
Lời giải
a) Thay m1 vào hệ ta được :
3
5
x
y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là 3; 4
5 5
b) Xét hệ 2 1
x my
ta có định thức của hệ
4 2
m
, để hệ có nghiệm duy nhất thì D 0 m 4
4
x x
4
y y
D
Mà
2
2
4 ( 4)
4 ( 4)
m
Vậy m 4
Bài III:
Cho hàm số 2
2
y x có đồ thị ( )P và y x 3 có đồ thị ( )d a) Vẽ các đồ thị ( ),( )P d trên cùng một mặt phẳng Oxy
b) Gọi A( )P ( )d có hoành độ âm Viết phương trình đường thẳng ( ) qua A và có
hệ số góc bằng 1
c) Đường thẳng ( ) cắt trục tung tại C , cắt trục hoành tại D Đường thẳng ( )d cắt trục hoành tại B Tính tỉ số diện tích của ABC và ABD
Lời giải
a) Hai hàm số xác định trên R nên ta có bảng giá trị sau:
2
( ) : yP 2 x
2
2
2
2
2
2
Trang 4( ) :d y x 3
3
b) Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và ( )d là:
2x x 3 2x x 3 0,(a2,b 1,c 3)
1 5 3
1 5
1 4
A
A
x
x
Gọi ( ) : y ax b, A( 1;2) ( ) a b 2
Do ( ) có hệ số góc là 1 a 1 b 1 Vậy ( ) : y x 1
c) ( ) cắt Oy tại CC(0;1), ( ) cắt trục hoành tại DD(1;0)
( )d cắt trục hoành tại BB( 3;0) Vẽ các điểm lên hệ trục Oxy ta được:
12
10
8
6
4
2
2
r x ( ) = x + 3
O(0;0)
(d): y=x+3 (P):y=2x^2
Trang 5Ta thấy khi đặt các toạ độ tìm được lên hệ trục thì ABD là tam giác vuông cân tại A và
ABD
S
S
Bài IV: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm ( )O Các đường cao BD CE, cắt nhau
tại H và cắt đường tròn tâm ( )O lần lượt tại P Q, (PB Q, C) Kẻ OI BC tại I Gọi F
là điểm đối xứng của A qua O Đường thẳng vuông góc với HI tại H cắt AB tại M và cắt
AC tại N
a) Chứng minh rằng tứ giác BCDE nội tiếp
b) Chứng minh DE/ /PQ
c) Chứng minh ba điểm H I F, , thẳng hàng
d) Chứng minh tam giác IMN cân
Lời giải
6
4
2
2
4
6
8
A(-1;2)
B(-3;0) D(1;0)
C(0;1)
Trang 6a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp
Xét tứ giác BCDE ta có : BDAC CE, AB 0
90
BDC CEB
,
BDC CEB cùng nhìn một cạnh BC Từ đó suy ra BCDE nội tiếp (hai góc cùng nhìn
một cạnh bằng nhau)
b) Chứng minh DE/ /PQ
Ta có EDBECB(Do tứ giác BCDE nội tiếp) mà góc QPDECB(cùng chắn cung
QB) Suy ra EDBQPD ( cùng chắn cung QB Vậy DE/ /PQ ( 2 góc đồng vị ) c) Chứng minh H I F, , thẳng hàng
Xét tứ giác BHCF ta có:
CH AB mà FBAB ( ABF chắn nửa đường tròn )CH/ /FB.(1)
BH AC mà FC AC ( AFC chắn nửa đường tròn )BH/ /FC.(2)
Từ (1) và (2) suy ra BECF là hình bình hành.HF cắt BC tại trung điểm mỗi đường
Mà I là trung điểm BC HF đi qua I Vậy H I F, , thẳng hàng
d) Chứng minh tam giác IMN cân
Ta có : HNF HCF (do HNCF là tứ giác nội tiếp), mà HCF HBF (do HBFC là
hình bình hành), mà HBFHMF (do BMFH là tứ giác nội tiếp ) Suy ra HMF HNF Xét NFM có : HMF HNF(chứng minh trên) NFM cân tại F mà FH là
đường cao của NFM FH chính là đường phân giác của NFM H là trung
điểm MN Suy ra IH là đường trung trực của MN INIM
N
I H
O
M
A
D
E
P
Q
F
Trang 7Bài V: Từ một khung gỗ hình vuông ABCD , M là trung điểm AB, 1
5
BN NC Đường cao 2
MH Tính độ dài canh của khung gỗ đó
Lời giải
Đặt AB ADBCCDx x,( 0) Ta suy ra:
AM BN NC DN SDMN S ABCD(S AMDS MBN S NCD)
DMN
2
2 MH DN 24x
2
1 61 7
.2
x
x
7
x
Vậy cạnh của khung gỗ là 4 61
7 (dvdt)
M
N H